Bài tập Phương trình chứa ẩn ở mẫu Toán 8 I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Nghiệm của phương trình là? A x = 1 B x = 1/56 C x = 1 D x = 1/56 Lời giải + ĐKXĐ x ≠ 7;x ≠ 3/2 Ta có ⇒ (3x 2)(2x 3) = (6x + 1)(x[.]
Trang 1Bài tập Phương trình chứa ẩn ở mẫu - Toán 8
I Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Nghiệm của phương trình là?
A x = - 1 B x = - 1/56
C x = 1 D x = 1/56
Lời giải:
+ ĐKXĐ: x ≠ - 7;x ≠ 3/2
Ta có:
⇒ (3x - 2)(2x - 3) = (6x + 1)(x + 7)
⇔ 6x2 - 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7
⇔ 56x = - 1 ⇔ x = - 1/56
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = - 1/56
Chọn đáp án B.
Bài 2: Nghiệm của phương trình (x + 1)/(3 - x) = 2 là?
A x = - 5/3
B x = 0
C x = 5/3
D x = 3
Lời giải:
+ ĐKXĐ: x ≠ 3
Trang 2+ Ta có: (x + 1)/(3 - x) = 2 ⇒ x + 1 = 2(3 - x)
⇔ x + 1 = 6 - 2x ⇔ 3x = 5 ⇔ x = 5/3
Vậy phương trình có nghiệm là x = 5/3
Chọn đáp án C.
A S = { ± 1 }
B S = { 0;1 }
C S = { 1 }
D S = { Ø }
Lời giải:
+ ĐKXĐ: x2 - 1 ≠ 0 ⇒ x ≠ ± 1
+ Ta có:
⇒ (x + 1)2 - (x - 1)2 = 4
⇔ x2 + 2x + 1 - x2 + 2x - 1 = 4
⇔ 4x = 4 ⇔ x = 1
So sánh điều kiện, ta thấy x = 1 không thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { Ø }
Chọn đáp án D
Trang 3Bài 4: Nghiệm của phương trình là?
A x = 5/3 B x = - 5/3
C x = - 2 D x = 2
Lời giải:
+ Ta có:
⇒ (2x2 + 15x + 25) - 2x2 = 0
⇔ 15x + 25 = 0 ⇔ x = - 5/3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = - 5/3
Chọn đáp án B
Bài 5: Giá trị của m để phương trình (x - m)/(x + 2) = 2 có nghiệm x = - 3 là ?
A m = 0
B m = 1
C m = - 1
D m = 2
Lời giải:
+ Điều kiện: x ≠ - 2
Trang 4+ Phương trình có nghiệm x = - 3, khi đó ta có: ( - 3 - m)/( - 3 + 2) = 2 ⇔ ( - m - 3)/( - 1) = 2
⇔ m + 3 = 2 ⇔ m = - 1
Vậy m = - 1 là giá trị cần tìm
Chọn đáp án C
Bài 6: Tìm nghiệm của phương trình sau:
A x = 0 B x = -2
C x = 3 D x = 1
Lời giải:
Kết hợp điều kiện thì nghiệm của phương trình đã cho là x = 1
Chọn đáp án D
Bài 7: Giải phương trình sau:
Trang 5A x = -2
B x = 1
C x = 3
D x = -3
Lời giải:
Điều kiện xác định: x ≠ 2; x ≠ -1
Kết hợp điều kiện, vậy nghiệm phương trình đã cho là x = - 3
Chọn đáp án D
Bài 8: Cho phương trình sau Tìm điều kiện xác định của phương trình trên?
Trang 6Lời giải:
Chọn đáp án B
Bài 9: Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có giá trị bằng 2:
Lời giải:
Điều kiện:
Trang 7Để biểu thức đã cho có giá trị bằng 2 thì:
Kết hợp điều kiện phương trình đã cho có 2 nghiệm là x = 0 và x = 5/3
Chọn đáp án A
Bài 10: Giải phương trình sau:
Trang 8Lời giải:
Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của phương trình đã cho là x = -1 và x = -1/2
Chọn đáp án C
II Bài tập tự luận có lời giải
Trang 9Bài 1: Phương trình có số nghiệm là?
Lời giải
ĐKXĐ: x ≠ 1; x ≠ 2
Vậy phương trình có một nghiệm x = 3
Bài 2 Phương trình có số nghiệm là?
Lời giải
Điều kiện: x ≠ -1
Trang 10Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
Bạn Long giải phương trình như sau:
Bước 3: ⇒ x – 2 – 7x + 7 = -1 ⇔ -6x = -6 ⇔ x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1}
Bạn Long giải sai từ bước nào?
Lời giải
Trang 11Vậy phương trình vô nghiệm
Bạn Long sai ở bước 3 do không đối chiếu với điều kiện ban đầu
Bài 5 Cho hai biểu thức: Tìm x sao cho A = B
Lời giải
Trang 12Vậy để A = B thì x = 0 hoặc x = 1
Bài 6 Giải các phương trình:
Lời giải:
a) Điều kiện xác định: x ≠ -5
Trang 132x – 5 = 3(x + 5)
⇔ 2x – 5 = 3x + 15
⇔ -5 – 15 = 3x – 2x
⇔ x = -20 (thỏa mãn điều kiện xác định) Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-20} b) Điều kiện xác định: x ≠ 0
2(x2 – 6) = 2x2 + 3x
– 12 – 2x2 – 3x = 0
⇔ 3x = 12
⇔ x = 4 (Thỏa mãn đkxđ)
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {4} c) Điều kiện xác định: x ≠ 3
+ 2x – (3x + 6) = 0
⇔ x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
⇔ (x – 3)(x + 2) = 0
Trang 14⇔ x – 3 = 0 hoặc x + 2 = 0
+ x – 3 = 0 ⇔ x = 3 (Không thỏa mãn đkxđ)
+ x + 2 = 0 ⇔ x = -2 (Thỏa mãn đkxđ)
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-2}
d) Điều kiện xác định: x ≠ -2/3
⇔ 5 = (2x – 1)(3x + 2)
⇔ 2x.3x – 3x.1 + 2x.2 – 2.1 = 5
– 3x + 4x – 2 = 5
⇔ 6x2 + x – 7 = 0
– 6x + 7x – 7 = 0
(Tách để phân tích vế trái thành nhân tử)
⇔ 6x(x – 1) + 7(x – 1) = 0
⇔ (6x + 7)(x – 1) = 0
⇔ 6x + 7 = 0 hoặc x – 1 = 0
+ 6x + 7 = 0 ⇔ 6x = - 7 ⇔ x = -7/6 (thỏa mãn đkxđ) + x – 1 = 0 ⇔ x = 1 (thỏa mãn đkxđ)
Vậy phương trình có tập nghiệm:
Bài 8 Giải các phương trình:
Trang 15Lời giải:
a) Điều kiện xác định: x ≠ 1
⇔ 2x – 1 + x – 1 = 1
⇔ 3x – 2 = 1
⇔ 3x = 3
⇔ x = 1 (không thỏa mãn điều kiện xác định)
Vậy phương trình vô nghiệm
b) Điều kiện xác định: x ≠ -1
⇔ 5x + 2x + 2 = -12
⇔ 7x + 2 = -12
⇔ 7x = -14
⇔ x = -2 (thỏa mãn đkxđ)
Trang 16Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-2}
c) Điều kiện xác định: x ≠ 0
+ x = x4 + 1
+ 1 – x – x3 = 0
⇔ (x4 – x3) + (1 – x) = 0
⇔ x3(x – 1) – (x – 1) = 0
– 1)(x – 1) = 0
⇔ (x – 1)(x2
+ x + 1)(x – 1) = 0
⇔ x – 1 = 0 (vì x2 + x + 1 = (x + ½)2 + ¾ > 0 với mọi x)
⇔ x = 1 (thỏa mãn đkxđ)
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {1}
d) Điều kiện xác định: x ≠ 0 và x ≠ -1
⇔ x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2.x(x + 1)
⇔ x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) – 2x(x + 1) = 0
+ 3x + x2 + x – 2x – 2 – (2x2 + 2x) = 0
⇔ x2 + x2 – 2x2 + 3x + x – 2x – 2x – 2 = 0
⇔ 0x – 2 = 0
Bài 9 Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của phương trình hay không ? Vì sao ?
Lời giải
Giá trị x = 1 không phải là nghiệm của phương trình
Trang 17Vì tại x = 1 thì có mẫu bằng 0, không thỏa mãn
Bài 10 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
Lời giải
Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ ±1
b) x – 2 ≠ 0 khi x ≠ 2
Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2
III Bài tập vận dụng
Bài 1 Giải các phương trình:
a 2x−5x+5=3
b x2−6x=x+32
c (x2+2x)−(3x+6)x−3=0
d 53x+2=2x−1
Bài 2 Giải các phương trình:
a 2x−1x−1+1=1x−1
Trang 18b 5x2x+2+1=−6x+1
c x+1x=x2+1x2
d x+3x+1+x−2x=2
Bài 3 Bạn Sơn giải phương trình x2−5xx−5=5(1)như sau:
(1)⇔x2−5x=5(x−5)
⇔x2−5x=5x−25)
⇔x2−10x+25=0)
⇔(x−5)2=0)
⇔x=5)
Bài 4 Bạn Hà cho rằng Sơn giải sai vì đã nhân hai vế với biểu thức x−5có chứa ẩn Hà giải bằng cách rút gọn vế trái như sau:
(1)⇔x(x−5)x−5=5⇔x=5
Hãy cho biết ý kiến của em về hai lời giải trên
Bài 5 Giải các phương trình:
a 1x−2+3=x−32−x
b 2x−2x2x+3=4xx+3+27
c x+1x−1−x−1x+1=4x2−1
d 3x−2x+7=6x+12x−3
Bài 6 Giải các phương trình:
a) 1x−1−3x2x3−1=2xx2+x+1
b) 3(x−1)(x−2)+2(x−3)(x−1)=1(x−2)(x−3)
c) 1+1x+2=128+x3
Trang 19d) 13(x−3)(2x+7)+12x+7=6(x−3)(x+3)
Bài 7 Giải các phương trình:
a) 1x+2=(1x+2)(x2+1)
b) (x+1+1x)2=(x−1−1x)2
Bài 8 Tìm các giá trị của a sao cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2: a) 3a−13a+1+a−3a+3
b) 103−3a−14a+12−7a+26a+18
Bài 9 Giải các phương trình:
Bài 10 Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của phương trình hay không? Vì sao?
Bài 11 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau: