1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công thức toán 12 cần nhớ (tóm gọn dễ hiểu)

8 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 649,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu KYS Education is the Key to Your Success 1 HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT 2021 MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH CẦN NHỚ TRONG KỲ THI THPT Biên soạn Team Toán KYS 1 Công thức đạo hàm Có thể dùng chức năng đạo hàm trong máy tính ( ) | x d dx = Chú ý Đạo hàm của hàm hợp u giống hàm x , chỉ khác là nhân thêm u Tài liệu KYS Education is the Key to Your Success 2 2 Cực trị hàm trùng phương Có 3 cực trị thì 0a b  , có một cực trị thì 0a b  Có 3 cực trị tạo thành tam giác vuông 3 8 0b a+ = Có 3 cực trị tạo th.

Trang 1

HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT 2021

MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH CẦN NHỚ

TRONG KỲ THI THPT

Biên soạn: Team Toán - KYS

1 Công thức đạo hàm:

Có thể dùng chức năng đạo hàm trong máy tính: d dx/ ( )|x=

Chú ý: Đạo hàm của hàm hợp u giống hàm x, chỉ khác là nhân thêm u'

Trang 2

2 Cực trị hàm trùng phương:

Có 3 cực trị thì a b  0, có một cực trị thì a b  0

Có 3 cực trị tạo thành tam giác vuông: 3

b + a=

Có 3 cực trị tạo thành tam giác đều: 3

b + a=

Có 3 cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng:

5 2

3

32

o

b S

a

=

3 Điều kiện mũ và logarit

a) Hàm số lũy thừa : x

+ Nếu  nguyên dương thì x 

+ Nếu  nguyên âm thì x 0

+ Nếu  không nguyên thì x 0

b) Hàm số logarit: loga x

Điều kiện : 0 1

0

a x

 

4 Lãi suất:

a) Lãi đơn (lãi không được cộng vào tháng sau): S= A(1 +nr)

b) Lãi kép (lãi được cộng vào tháng sau): S =A(1 +r)n

5 Nguyên hàm:

Nguyên hàm của hàm số sơ cấp Nguyên hàm của hàm hợp (u=u x( ) )

1 1

1 1

 +

1 1

 +

1

ln

( 0, 1)

ln

x

a dx C a a

a

ln

u

a du C a a

a

sinxdx= − cosx+C

cosxdx= sinx+C

2

1

tan

2

1

cot

Chú ý:

ax b

ax b cx d ad bc cx d

+

Trang 3

6 Tích phân

a) Công thức tính diện tích hình phẳng: ( )

b

a

S = f x dx

b) Công thức tính thể tích khi biết diện tích : ( )

b

a

V =S x dx

c) Công thức tính thể tích tròn xoay: 2

( )

b

a

V =  f x dx

d) Công thức tính diện tích Parabol là: 2 .

3

S= h D

e) Cho parabol có phương trình 2

y=ax +bx c+ , khi đó diện tích giữa parabol và trục hoành với   0 là

3 2

4

36

S

a

=

7 Công thức thể tích, diện tích xung quanh nón, trụ, cầu

a) Thể tích khối chóp: 1 .

3

V = h S

b) Thể tích khối lăng trụ: V =h S.

c) Thể tích hình nón: 1 2

3

V = h R

d) Thể tích hình trụ: 2

.

V =h R

e) Diện tích xung quanh hình nón: S xq= Rl

f) Diện tích xung quanh hình trụ là: S xq = 2 Rh

g) Diện tích toàn phần = Diện tích xung quanh + Diện tích đáy

h) Diện tích khối cầu là: 2

4

S= R

i) Thể tích khối cầu là: 4 3

3

S= R

Trang 4

8 Tỉ lệ thể tích

Cho khối chóp SABC, trên đoạn thẳng SA SB SC, , lần lượt lấy điểm A B C', ', ' khác S Khi đó:

.

.

S A B C

S ABC

V SA SB SC

V SA SB SC

9 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp

✓ Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là:

2

BC

R =

✓ Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều: 3

3

a

R = với a là cạnh tam giác đều

✓ Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác thường:

4

abc R S

= trong đó a,b,c là 3 cạnh tam giác, S là diện tích tam giác

a) Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy:

2 2

4

dáy h

R= R +

Trang 5

b) Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau:

2

2

CB R h

= với CB là cạnh bên

c) Hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy:

2

4

dáy bên

GT

chung của mặt đáy và mặt bên

4

dáy

h

R= R + (giống câu a)

e) Hình hộp chữ nhật:

2

,a,b,c lần lượt là 3 cạnh của hình hộp chữ nhật

f) Tổng quát:

2

2

2

dáy dáy

h d R

R R

h

  với d là khoảng cách từ tâm đáy đến chân

đường cao, h là chiều cao

Trang 6

10 OXYZ

- Công thức tính diện tích là: 1 ,

2

S =  AB AC 

- Công thức tính thể tích là: 1 ,

6

V =  AB AC AD 

- Công thức tính khoảng cách từ M x y z( ;o o; o) đến mặt phẳng ( ) :P ax by cz d+ + + = 0

là:

ax by cz d d

a b c

=

- Công thức tính góc giữa hai đường thẳng là: 1 2

1 2

cos

.

u u

u u

 =

- Công thức tính góc giữa hai mặt phẳng là: 1 2

1 2

cos

.

n n

n n

 =

- Công thức tính góc giữa đường và mặt là: 1 1

1 1

sin

.

u n

u n

 =

Chú ý:

+ Cùng loại dùng cos, khác loại dùng sin

+ Góc giữa 2 đường thẳng, 2 mặt phẳng, giữa đường và mặt: 0    90  o

+ Góc giữa 2 vecto: 0     180 

- Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song: d M M u1 2,

u

= với M M1, 2 lần lượt

thuộc 2 đường thẳng đã cho, u là vecto chỉ phương của đường thẳng

- Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau:

Đường thẳng d1 có vecto chỉ phương là u1 và đi qua M1

Đường thẳng d2 có vecto chỉ phương là u2 và đi qua M2

Khi đó khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau là:

1 2

,

u u M M d

u u

=

- Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng ( ) :P1 ax by cz+ + + =d1 0 và( ) :P2 ax by cz+ + +d2 = 0

d d d

a b c

=

- Khoảng cách từ điểm A đến 1 đường thẳng là: d u MA,

u

= với M là điểm bất kì

Trang 7

11 Cấp số nhân, cấp số cộng

a) Cấp số cộng:

- u n =u1+ − (n 1)d

+ u1 là số hạng đầu tiên

+ n là vị trí số hạng cần tính

+ d là công sai

2

n

n

S = u + −n d

b) Cấp số nhân

1 n

n

+ u1 là số hạng đầu tiên

+ n là vị trí số hạng cần tính

+ q là công bội

1

n n

q

q

=

− (với q 1)

12 Diện tích một số hình thường gặp

- Diện tích tam giác thường:

Cho tam giác ABC và đặt

AB=c BC=a CA b=

4

ABC

a h b h c h

ab C bc A ac B S

abc

p r R

p p a p b p c

=

- Diện tích tam giác vuông: 1 .

2

S = AB AC với AB AC, là hai cạnh góc vuông

- Diện tích tam giác đều: S =

2

3 4

a

với a là cạnh tam giác đều

- Diện tích hình thang: 1 .( )

S= h Ð Ð+ trong đó h là chiều cao,Ð llà đáy lớn, Ð b

là đáy bé

- Diện tích hình thoi: 1.

2

S = tích hai đường chéo

- Diện tích hình chữ nhật: S=a b. với a là chiều dài, b là chiều rộng

- Diện tích hình vuông: 2

S =a với a là cạnh của hình vuông

Trang 8

13 Hệ thức lượng trong tam giác

1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Cho ABC vuông tại A, có AH là đường cao, AM là trung tuyến Khi

đó:

(Pitago).

*AH BC =AB AC .

AB =BH BC và 2

.

AC =CH CB

AH = AB + AC và 2

.

AH =HB HC

ABC

S = AB AC = AH BC

2 Hệ thức lượng trong tam giác thường

Cho ABC và đặt , , ,

2

a b c

AB=c BC=a CA=b p= + +

(nửa chu vi) Gọi

,

R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp

và nội tiếp tam giác ABC. Khi đó:

Định lý hàm sin: 2

R

A= B = C =

Định lý hàm cos:

2

2

2

b c a

a b c bc

bc

a c b

b a c ac

ac

a b c

c a b ab

ab

+ −

Công thức trung tuyến:

2

2

2

AB AC BC AM

BA BC AC BN

CA CB AB CK

+

Định lý Thales: 2

2

AMN

AM AN MN

AB AC BC

S AM

k

Ngày đăng: 10/04/2022, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Công thức tính diện tích hình phẳng: ) - Công thức toán 12 cần nhớ (tóm gọn dễ hiểu)
a Công thức tính diện tích hình phẳng: ) (Trang 3)
a) Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy: - Công thức toán 12 cần nhớ (tóm gọn dễ hiểu)
a Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy: (Trang 4)
b) Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau: - Công thức toán 12 cần nhớ (tóm gọn dễ hiểu)
b Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau: (Trang 5)
12. Diện tích một số hình thường gặp - Công thức toán 12 cần nhớ (tóm gọn dễ hiểu)
12. Diện tích một số hình thường gặp (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w