Khi cắt khối này ta được thiết diện có diện tích S x là hàm liên tục trên [a;b].. Nếu phép đếm được chia ra làm nhiều giai đoạn bắt buộc, ta sẽ nhân các kết quả của mỗi giai đoạn ấy..
Trang 1BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC TOÁN 12
CÔNG THỨC LŨY THỪA
Cho các số dương a b, và m n, Ta có:
0
1
n thừa số
a a a a với *
n
a a
( am n) amn ( an m) a am n am n
m
m n n
a a a
a bn n ( ab )n
n n
n
1 2 1
n
CÔNG THỨC LOGARIT
Cho các số a b, 0, a1 Ta có:
logab a b lg b log b log10b ln b logeb
logamb 1logab
m
n
a a
n
m
log (a bc ) logab logac loga b logab logac
c
log
a
b
logab logbc logac log log
log
a
b a
c
c
log a
b
b
a
HÀM SỐ LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT
HÀM LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT
Dạng: y x
với u là đa
thức đại số
Tập xác định:
Nếu ĐK u
Nếu ĐK u 0
Nếu ĐK u 0
Đạo hàm:
1
1 .
Dạng: y a x u
y a với 0
1
a a
Tập xác định: D
Đạo hàm:
ln
ln
Đặc biệt: ( )
( )
x x
u u
e e u
Sự biến thiên: x
y a Nếu a 1 thì hàm đồng biến trên Nếu 0 a 1 thì hàm nghịch biến trên
Dạng: log
log
a
a
y u với 0
1
a a
Đặc biệt: a e y ln ;x
Điều kiện xác định: u 0
Đạo hàm:
1 log
ln log
ln
a
a
x a u
u a
Đặc biệt:
1 (ln )
(ln )
x x u u u
Sự biến thiên: y loga x
Nếu a 1 : hàm đồng biến trên (0; ) Nếu 0 a 1: hàm nghịch biến trên (0; )
Trang 2ĐỒ THỊ HÀM MŨ VÀ HÀM LOGARIT ĐỒ THỊ HÀM SỐ MŨ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LOGARIT
Ta thấy: x 0 1; x 0 1
Ta thấy: x 1; x 1
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên
từ trái sang phải, trúng a x trước nên a b
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên
từ trái sang phải, trúng c x trước nên c d
Vậy 0 b a 1 d c
Ta thấy: loga x 0 a 1; logb x 0 b 1
Ta thấy: logc x c 1; logd x d 1
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên
từ phải sang trái, trúng logb x trước: b a
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên
từ phải sang trái, trúng logd x trước: d c
Vậy 0 a b 1 c d
PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Phương trình mũ Phương trình Logarit
Dạng cơ bản: ( ) ( )
a a f x g x Dạng cơ bản: log ( ) log g( ) ( ) ( ) 0
Dạng logarit hóa:
( )
f x
a
a
Dạng mũ hóa: loga f x ( ) b f x ( ) ab
(không cần điều kiện)
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Bất Phương trình mũ Bất Phương trình Logarit
Dạng cơ bản:
1
a
a
Dạng cơ bản:
1
log ( ) log ( ) ( ) ( ) 0 log ( ) log ( ) 0 ( ) ( )
a
a
CÔNG THỨC ĐẠO HÀM
k 0
Với k là hằng số
( x) x
1 ( u) u u
2
x
x
2
u u
u
2
x x
e e
eu e uu
x xln
a a a
au au.ln a u
sinx cosx
sinu ucosu
cosx sinx
cosu usinu
Trang 3 2
2
1
cos
x
2
cos
u
u
2
1
sin
x
2
sin
u
u
CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM
f x dx F x C F x f x
k f x dx ( ) k f x dx ( ) f x ( ) g x dx ( ) f x dx ( ) g x dx ( ) kdx kx C
2)
1
1
x
1
1
a
4 3
4
x
3
3
x
3) 1dx ln x C MR 1 dx 1ln ax b C
1 3xdx 3 xC
MR
3 2
2
3
x
4
ln 5
a
1
e dx e C e C
6)
ln
x
a
1 ln
bx c
ln 5
x x
ln 9
x
x
2
e e dx e e dx e e C
x
7) sin xdx cos x C
1
MR
a
4;
2
1
8) cos xdx sin x C
1
MR
a
1;
3
1
(hạ bậc)
2
1
cos xdx x dx x C
2
tan cos
MR
2
x
12 1tan 3 cos 3xdx3 x C
Trang 4
MR
a
2;
1
2
2
1
sin xdx x dx x C
2
cot sin
MR
MR
a
cot
sin 8xdx 8 x C
3
DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH
Hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x ( ),
trục Ox, x a x , b thì có diện tích:
( )
b a
S f x dx
Hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x ( ),
( )
y g x , x a x , b thì có diện tích:
( ) ( )
b a
S f x g x dx
Khi xoay hình phẳng ( )
,
quanh Ox,
ta được khối trụ tròn có thể tích
2
( )
b
a
V f x dx
Khi xoay hình phẳng
( ) ( ) ,
quanh Ox,
ta được khối trụ tròn có thể tích
( ) ( )
b a
V f x g x dx
Xét hình khối được giới hạn bởi hai mặt phẳng xa x, b Khi cắt khối này ta được thiết diện có diện tích S x ( ) (là hàm liên tục trên [a;b]) Thể tích khối này trên a b ; là: b ( )
a
V S x dx
CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỘNG
Xét hàm quảng đường S t( ), hàm vận tốc v t( ) và hàm gia tốc a t( ) Ba hàm này sẽ biến thiên theo t
S t ( ) v t dt ( ) v t ( ) S t ( ) v t ( ) a t dt ( ) a t ( ) v t ( )
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Hệ thức cơ bản:
sin cos1 tan sin
cos
sin
1
1 tan
cos
2
1
1 cot
sin
k k
k k
2 Cung liên kết:
Đối: và Bù: và Phụ: và
2
Khác pi: ; Khác : ;
Pi
Trang 5sin() sin sin( ) sin sin 2 cos
2
2
2
tan() tan tan( ) tan tan cot
2
2
cot() cot cot( ) cot cot tan
2
2
Tang, Cotang
Khác pi chia 2 Sin bạn cos
3 Công thức cộng:
tan tan tan( )
1 tan tan
a b
tan tan tan( )
1 tan tan
a b
4 Công thức nhân đôi, nhân ba:
sin 2 2sin cos
cos 2 cos sin
2 cos 1 1 2sin
2 tan tan 2
1 tan
3
1 3 tan
5 Công thức hạ bậc
2 1 cos 2
sin
2
cos
2
tan
1 cos 2
6 Công thức biến đổi tổng thành tích:
cos cos 2 cos cos
sin sin 2sin cos
sin sin 2 cos sin
sin( ) tan tan
cos cos
a b
cos cos
a b
7 Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
cos cos cos( ) cos( )
2
sin sin cos( ) cos( )
2
sin cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b Cos.Cos thì Cos cộng cộng Cos trừ Sin.Sin thì Cos trừ trừ Cos cộng Sin.Cos thì Sin cộng cộng Sin trừ
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
2
2
Trang 6Đặc biệt:
2
2
k Đặc biệt:
cos 0
2
k
tan u tan v u v k k cot u cot v u v k k
TỔ HỢP – XÁC SUẤT
QUY TẮC CỘNG QUY TẮC NHÂN
Nếu phép đếm được chia ra nhiều trường hợp,
ta sẽ cộng các kết quả lại
Nếu phép đếm được chia ra làm nhiều giai đoạn bắt buộc, ta sẽ nhân các kết quả của mỗi giai
đoạn ấy
Sắp xếp (đổi chỗ) của n phần
tử khác nhau, ta có số cách
xếp là Pn n ! với n
Cách tính:
! 1.2 1
Quy ước sốc: 0! 1
Chọn k phần tử từ n phần tử (không sắp xếp thứ tự), ta có số cách chọn là k
n
C
Cách tính: ! ! !
k n
n C
n k k
với , 0
n k
Chọn k phần tử từ n phần tử (có sắp xếp thứ tự), ta được số cách chọn là k
n
A
Cách tính: ! !
k n
n A
n k
với , 0
n k
XÁC SUẤT
Công thức: ( ) ( )
( )
n X
P X
n
Trong đó: n X( ) : số phần tử của tập biến cố X; n( ) : số phần tử không gian mẫu P X( ) là xác suất để biến cố X xảy ra với X
Tính chất:
0P X( ) 1
( ) 1 ( )
P X P X với X là biến cố đối của X
KHAI TRIỂN NHỊ THỨC NEWTƠN
Khai triển dạng liệt kê:
Trong các công thức bên,
ta luôn có n , n2.
ab C a C a b C a b C ab C b
Đặc biệt: 0 1 2 2 1 1
1x n Cn C x C xn n Cnn xn C xnn n (*)
Hệ quả 1: 0 1 2 1
n n 2n
C C C C C (tức là thay x 1 vào (*))
Hệ quả 2: Với n chẵn, chỉ cần thay x 1 vào (*), ta có:
Khai triển tổng quát:
Trong các công thức bên,
ta luôn có n , n2.
Khai triển:
0
n
n k
Số hạng tổng quát: 1 k n k k
T C a b
Phân biệt hệ số và số hạng: k( 1)k n k k
n HỆ SỐ SỐ HẠNG
Nhớ rằng số hạng không chứa x ứng với 0
CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
CẤP SỐ CỘNG CẤP SỐ NHÂN
Trang 71 Định nghĩa:
Dãy số un được gọi là cấp số cộng khi và
chỉ khi un1und với *
n
Cấp số cộng như trên có số hạng đầu u1,
công sai d
2 Số hạng tổng quát:
un u1 (n 1)d với *
n
3 Tính chất các số hạng:
uk1uk1 2uk vớik và k 2
4 Tổng n số hạng đầu tiên:
2
n
1 Định nghĩa:
Dãy số un được gọi là cấp số nhân khi và
chỉ khi un1u qn với *
n
Cấp số nhân như trên có số hạng đầu u1,
công bội q
2 Số hạng tổng quát:
1 n
n
u u q với *
n
3 Tính chất các số hạng:
1 1
u u u với k và k 2
4 Tổng n số hạng đầu tiên:
1
n
q
với q 1.
KHẢO SÁT HÀM SỐ & BÀI TOÁN LIÊN QUAN
XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU HÀM BẬC BA 3 2
y ax bx cx d (a 0)
HÀM NHẤT BIẾN
ax b
cx d
Bước 1: Tìm tập xác định D
Bước 2: Tính y f x( ) ; cho
0
y Tìm nghiệm x x1, 2
Bước 3: Lập bảng biến thiên
(Nên chọn giá trị x đại diện cho
từng khoảng thay vào y để tìm
dấu của y trên khoảng đó).
Bước 4: Dựa vào bảng biến
thiên để kết luận về sự đồng
biến, nghịch biến của hàm số
Đạo hàm 2
y ax bx c
Hàm số đồng biến trên tập
xác định y 0, x
0 0
a
Hàm số nghịch biến trên
tập xác định y 0, x
0 0
a
Đạo hàm 2
y
cx d
Hàm số đồng biến trên
từng khoảng xác định
0.
Hàm số nghịch biến
trên từng khoảng xác định ad bc 0.
ĐIỀU KIỆN CỰC TRỊ CỰC TRỊ HÀM BẬC BA3 2
y ax bx cx d (a0)
CỰC TRỊ HÀM BẬC BỐN
y ax bx c (a 0)
Hàm số có điểm cực trị là
( )
y x
(giả thiết là hàm số liên tục
tại x0)
Đạo hàm 2
y ax bx c
Hàm số có hai cực trị
0 (*) 0 y
a
Để tìm điều kiện cho hàm số không có cực trị: Bước 1:
làm theo công thức (*)
Bước 2: phủ định kết quả
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị:
( ) ( ) ( )
18
f x f x
y f x
a
Đạo hàm 3
y ax bx
Điều kiện cực trị
Ba cực trị ab 0
Một cực trị 2 2
0 0
ab
Có cực trị 2 2
0
a b
ChoA B C, , là ba điểm cực trị, ta có:
3 3
8 cos
8
BAC
5 3 32 ABC
b S
a
0
( ) 0
( ) 0
f x
( )
f x đạt cực đại tại x x0.
0
( ) 0
( ) 0
f x
( )
f x đạt cực tiểu tại x x0
TÌM MAX-MIN TRÊN ĐOẠN
Tìm Max-Min của f x( ) trên đoạn a b ;
TÌM MAX-MIN TREN KHOẢNG
Tìm Max-Min của f x( ) trên khoảng ( ; )a b
Trang 8 Bước 1: Tính y f x( )
Tìm các nghiệm x i ( ; )a b khi cho f x( ) 0
Bước 2: Tính các giá trị ( ), ( )f a f b và f x( ), i
(nếu có)
Bước 3: So sanh tất cả giá trị trong bước 2 để
kết luận về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
Bước 1: Tính y f x ( ) Tìm các nghiệm x i ( ; )a b khi cho f x( ) 0
Bước 2: Cần tính lim , lim
x a x b
y y (Nếu thay ( ; ) a b
bằng ( ; ) thì ta tính thêm lim
)
Bước 3: Lập bảng biến thiên và suy ra giá trị
lớn nhất, nhỏ nhất trên khoảng
ĐẶC
BIỆT
Nếu hàm ( )f x đồng biến trên [ ; ] a b thì
[ ; ] [ ; ]
max ( ) ( ) min ( ) ( )
x a b
x a b
f x f b
f x f a
Nếu hàm ( )f x nghịch biến trên [ ; ] a b thì [ ; ]
[ ; ]
max ( ) ( ) min ( ) ( )
x a b
x a b
f x f a
f x f b
TIỆM CẬN ĐỨNG TIỆM CẬN NGANG
Định nghĩa: x x0
y (x hữu hạn, y vô hạn),
ta có tiệm cận đứng x x0 Lưu ý: điều kiện
0
x x có thể được thay bằng x x (giới 0
hạn bên trái) hoặc x x0 (giới hạn bên
phải)
Cách tìm TCĐ: Nếu x x0 là một nghiệm
của mẫu số mà không phải là nghiệm của
tử số thì x x0 chính là một TCĐ của đồ thị
Định nghĩa:
0
x
y y (x vô hạn, y hữu hạn),
ta có tiệm cận ngang y y0
Cách tìm TCN: Đơn giản nhất là dùng CASIO
Bước 1: Nhập hàm số vào máy
Bước 2: CALC NEXT X 10 ^ 10 NEXT
10 ^ 10
Bước 3: Nếu kết quả thu được là hữu hạn (tức
là y0) thì ta kết luận TCN: y y0
Đồ thị hàm số y ax b
cx d với (c 0,ad bc 0) có một TCĐ: x d
c , một TCN: y a
c
Nên nhớ, đồ thị có thể có nhiều tiệm cận đứng, nhưng chỉ có tối đa là 2 tiệm cận ngang
TÌM TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM HOẶC SỐ GIAO ĐIỂM HAI ĐỒ THỊ
Xét hai đồ thị( C1) : y f x ( ) và( C2) : y g x ( )
Bước 1 : Lập phương trình hoành độ giao điểm
của ( C1) & ( C2): ( )f x g x( ) (*)
Bước 2 : Giải phương trình (*) để tìm các
nghiệm x x1, 2, (nếu có), suy ra y y1, 2
PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN DẠNG 1
Viết phương trình tiếp tuyến
của đồ thị ( ) :C y f x( ) tại
điểm M x y ( ;0 0) ( ) C
DẠNG 2
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) :C y f x( ) biết tiếp
tuyến có hệ số góc k
DẠNG 3
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) :C y f x( ) biết tiếp tuyến đi qua A x y ( A; A)
Bước 1: Tính đạo hàm y , từ
đó có hệ số góc k y x( ).0
Bước 2 : Viết phương trình
tiếp tuyến của đồ thị dạng
y k x x y
Bước 1: Gọi M x y( ; )0 0 là tiếp
điểm và tính đạo hàm y
Bước 2: Cho y x( )0 k, từ đó tìm được tiếp điểm ( ; ).x y0 0
Bước 3: Viết phương trình
tiếp tuyến :
Bước 1: Tiếp tuyến có dạng :
( )( )
y y x x x y (*) với
Bước 2: Thay tọa độ điểm A
vào (*) để tìm được x0
Bước 3: Thay x0 tìm được vào
Trang 90 0
y k x x y (*) để viết phương trình tiếp
tuyến
SỐ PHỨC VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN
Số phức có dạng: z a bi với
2
, 1
a b
i (i: là đơn vị ảo) Ký hiệu tập số phức:
Thành phần Hình học Minh họa
Phần thực: a
Nếu a 0 thì z bi được gọi là
số thuần ảo
Phần ảo: b
Nếu b 0 thì z a là số thực
Khi a b 0 thì z 0 vừa là số
thuần ảo vừa là số thực
Điểm ( ; )M a b biểu diễn
cho z trên hệ trục Oxy
Mô-đun:
2 2
Số phức liên hợp – Số phức
nghịch đảo Căn bậc hai Phương trình bậc hai
Cho z a bi Khi đó:
Số phức liên hợp của nó
là z a bi
Số phức nghịch đảo là
z
z a bi
i
Căn bậc hai của a 0 là a
Căn bậc hai của a 0 là
i a
Căn bậc hai của số phức
z a bi là hai số phức dạng
w x yi với
2 2 2
xy b
Phương trình z2 a 0 có hai nghiệm phức z a
Phương trình 2
0
z a có
hai nghiệm phức z i a
Phương trình az2 bz c 0 với 0 sẽ có hai nghiệm phức là: 1,2
2
b i z
a
KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG
I MỘT SỐ HÌNH PHẲNG CƠ BẢN:
AB AC BC AB2 BH BC
AC CH BC AH2 BH CH
AB AC AH
B
BC (đối/huyền) cosB AB
BC (kề/huyền) tan AC
B
AB (đối/kề) cot AB
B
AC (kề/đối)
2 Tam giác đều: Giả sử tam giác ABC đều có cạnh ; a trọng tâm ;G các đường
cao (trùng với trung tuyến) gồm AH , BK
Diện tích:
ABC
3 Tam giác thường: Giả sử tam giác ABC có a BC b, AC c, AB; các đường
cao h h h a, ,b c lần lượt ứng với cạnh , , a b c Ký hiệu ,R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp ∆
A
C
a
a a
G K
H
A
Trang 10
sin sin sin
R
Định lí Cô-sin: a2 b2 c2 2 cosbc A ;
2 2 2 2 cos ; 2 2 2 2 cos
ABC
4
ABC
abc
2
ABC
Công thức Hê Rông
a b c
S p p a p b p b với p (nửa chu vi)
4 Hình vuông: Cho hình vuông ABCD có cạnh a; hai điểm M N lần lượt là ,
trung điểm của CD AD , ; I là tâm hình vuông
Đường chéo:
2 2
a
IA IB IC ID nên I là tâm đường tròn đi qua
bốn đỉnh hình vuông
Diện tích: S ABCD (cạnh)2 a ; chu vi: 2 p 4 a
Vì ABN ADM, ta chứng minh được: AM BN
5 Hình chữ nhật: Cho hình chữ nhật ABCD tâm I có AB a AD, b
2 2 1
2
IA IB IC ID a b nên I là tâm đường tròn đi
qua bốn điểm , , , A B C D
Diện tích: S ABCD a b ; chu vi: p 2(a b)
6 Hình thoi: Cho hình thoi ABCD có tâm , I cạnh bằng a
2
ABCD
S AC BD; S ABCD 2S ABC 2S ACD 2S ABD
Đặc biệt: Nếu hình thoi có góc B D 600 (A C 1200) thì
ta chia hình thoi ra làm hai tam giác đều: ABC ACD
AC a và
2 3
; 4
ABC ACD
a
2 3
2
ABCD ABC
a
II THỂ TÍCH KHỐI CHÓP:
7 Hình chóp:
1
3 đ
7.1 Hình chóp tam giác đều Tất cả cạnh bên bằng nhau
Đáy là tam giác đều cạnh a
SH ABC với H là trọng tâm
∆ABC
2
2
4 Thể tích 3 4
đ
SH h
Góc giữa cạnh bên và mặt Góc giữa mặt bên và mặt đáy:
Sđ
h
A
D S
H