1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÔNG THỨC TOÁN 12

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 469,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI 5.. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 6... PHƯƠNG TRÌNH sinx = sin α2.. Một số điều cần lưu ý khi giải phương trình: a/ Khi khi giải các phương trình có chứa các hàm tan, co

Trang 1

Một số công thức cần nhớ Lê Hồng Thật

Cung đối Cung bù Cung phụ Hơn kém

π Hơn kém 2

π

cos( ) cos − = a a sin ( π − = a ) sin a sin cos

 − =

π sin(π+ = −a) sina sin cos

2 a a

 + =

π

sin( ) − = − a sin a cos( π − = − a ) cos a

 − =

π cos( π + = − a ) cos a cos sin

 + = −

π

tan( )− = −a tana tan(π− = −a) tana tan cot

 − =

π tan(π + =a) tana tan cot

 + = −

π

cot( )− = −a cota cot( π − = − a ) cot a cot tan

 − =

π tan(π + =a) tana cot tan

 + = −

π

1 CUNG LIÊN KẾT Cos – đối ; sin – bù ; phụ - chéo

3 CÔNG THỨC CỘNG

;

b a

b a

b a

tan tan 1

tan tan

) tan(

±

=

±

sin cos 2sin 2cos

aa= a− = − a+ 

a+ a= a+ = a− 

4 CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI 5 CÔNG THỨC HẠ BẠC

;

x x

x x

x

2 2

2 2

sin

2

1

1 cos

2

sin cos

2

cos

=

=

=

8 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH  TỔNG

7 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG  TÍCH

sin sin 2sin cos

a b a b

a b a b

cos cos 2cos cos

a b a b

a+ b= + − cos cos 2sin .sin

a b a b

ab= − + −

b a b a b

a

cos cos

) sin(

)

b a b a b a

sin sin ) sin(

)

[ a b a b] [ (a b) (a b) ]

b

2

1 cos

cos 2

1 sin sin

[ a b a b]

b

a = cos + +cos −

2

1 cos

2

1 cos sin

9 CÔNG THỨC CHIA ĐÔI sin – cos – tan theo t = tan

2

a

Đặt: tan ( 2 )

2

a

t= a≠ +π kπ thì: sin 22

1

t a t

= + ; cos 1 22

1

t a t

=

1

t a t

=

0 6

π 4

π

3

π

2

3

π 3 4

π

6

5 π π

00 300 450 600 900 120

0 135

0 150

0 1800

sin 0 1

2

2 2

3

2

2 2

1

cos 1 3

2

2 2

1

2

− 2

2

− − 23 –1

tan 0 3

3 1 3 − 3–1

3

3

3

− –1 − 3

10 BẢNG LƯỢNG GIÁC

I CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

6 CÔNG THỨC NHÂN BA

sin3a = 3sina – 4sin3a ; cos3a = 4cos3a – 3cosa

2 HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

CHÚ Ý

sin2a+cos2a = 1; tana.cota = 1;

; cos

sin tan

α

α

sin

cos cot

α

α

cos

1 tan

α

α= +

α

α 2 2

sin

1 cot

Trang 2

1 PHƯƠNG TRÌNH sinx = sin α

2 PHƯƠNG TRÌNH cosx = cos α

3 PHƯƠNG TRÌNH tanx = tan α

4 PHƯƠNG TRÌNH cotx = cot α

II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

a/

b/

c/

d/

Trường hợp đặc biệt:

a/

b/

c/

d/

Trường hợp đặc biệt:

a/

b/

c/

d/

Trường hợp đặc biệt:

a/

b/

5 Một số điều cần lưu ý khi giải phương trình:

a/ Khi khi giải các phương trình có chứa các hàm tan, cot, có mẫu hoặc chứa căn bậc

chẵn, thì phải đặt ĐIỀU KIỆN để phương trình xác định:

* Phương trình chứa tanx đk : ( )

2

x≠ +π kπ k Z

* Phương trình chứa cotx đk : x k ≠ π ( k Z ∈ )

* Phương trình chứa cả tanx và cotx đk : ( )

2

x k≠ π k Z∈ b/ Khi tìm được nghiệm phải kiểm tra điều kiện thường dùng một trong các cách sau: 1.Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay x vào biểu thức điều kiện

2.Dùng đường tròn lượng giác

Trang 3

Một số công thức cần nhớ Lê Hồng Thật

'

2

+ − = + −

  =

 ÷

 

=

( )

1 '

2 '

1 2

x

x

α = α α −

= −

=

 

 ÷

 

( )

1

'

2

'

' 2

u

u u

u

  = −

 ÷

 

=

2

2 2

(sin )' cos

(cos ) ' sin

1 (tan ) ' 1 tan

cos 1

(cot ) '

sin

x x

x

=

= −

= −

2

2

2

(sin )' '.cos

'

cos '

(cot )'

sin

u

u u

u

u

=

= −

= −

( ) '

( ) ' ln

=

=

=

=

1 (ln ) '

1 (log ) '

.ln

a

x

x x

=

=

' (ln ) '

' (log ) '

.ln

a

u u u u u

=

=

S

-S

C -C

Trang 4

dx = x + C ∫ 0 dx = C

k dx = k x + C ∫ +

+

n

x dx x

n n

1

1

dx = x + C

1

∫ = − + C

x

dx x

1 1

2

1 )

(

1

+

=

b ax n a

dx b

1 )

( 1

∫ sin x dx = − cos x + C ∫ + = − ax + b + C

a dx b

sin(

∫ cos x dx = sin x + C ∫ + = ax + b + C

a dx b

cos(

dx = ∫ + tg x dx = tgx + C

cos

+ b dx a tg ax b C

1 ) ( cos

1

2

dx = ∫ + g x dx = − gx + C

sin

sin

2

exdx = ex + C

∫ + = e + + C

a dx

e(ax b) 1 (ax b)

∫ = + C

a

a dx a

x x

1

2

+

=

a x a

dx a

1 1

2

x dx arcsin x C

1

1

2

x dx

x

1

2

x

2 2 2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

0 < a < 1 : au > av u < v.

a > 1 : au > av u > v.

BptĐkTập nghiệma>10< a < 1ax> bb

0RRb > 0x > logabx < logabax< bb 0b > 0x

< logabx > logab

a >1: log

af(x) >log

ag(x) f(x) >g(x) >0

0<a<1: logaf(x) >logag(x)0<f(x)<g(x).

BptTập nghiệma > 10< a < 1loga x > bx >

ab0 < x < abloga x < b0 < x <abx > ab

CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM

Trang 5

Một số công thức cần nhớ Lê Hồng Thật

Ngày đăng: 02/05/2021, 11:17

w