BÀI 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A LÝ THUYẾT 1 Hệ trục tọa độ trong không gian Trong không gian, xét ba trục tọa độ , ,Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O Gọi , ,i j k là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục , ,Ox Oy Oz Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian Chú ý 2 2 2 1i j k và 0i j i k k j 2 Tọa độ của vectơ a) Định nghĩa ; ;u x y z u xi y j zk b) Tính chất Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ),a a a a b b b b k.
Trang 1BÀI 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A LÝ THUYẾT
1 Hệ trục tọa độ trong không gian
Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox Oy Oz, , vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O Gọi i j k, , là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox Oy Oz, , Hệ ba trục như vậy
gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian
3 Tọa độ của điểm
a) Định nghĩa:M x y z( ; ; )OM x i y j z k (x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ)
Chú ý: MOxy z 0;MOyz x 0;MOxz y 0
Trang 2Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên trục Oxsao cho M không trùng với gốc tọa
độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng
A M a ;0;0 , a0 B M0; ;0 ,b b0 C M0;0;c c, 0 D M a ;1;1 , a0
Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho M không trùng với
gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy, , khi đó tọa độ điểm M là (a b c, , 0)
Câu 14 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 , B 2;4; 1 , C 2; 2;0 Tọa độ trọng tâm G
của tam giác ABC là
Trang 3Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho ba vecto a( ; ; ),1 2 3 b ( ; ; ),2 0 1 c ( ; ; )1 0 1 Tìm tọa độ của
vectơ n a b 2c3i
A n6; 2;6 B n6; 2; 6 C n0; 2;6 D n 6; 2;6
Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0; 2), ( 2;1;3), (3; 2; 4)B C Tìm tọa độ
trọng tâm G của tam giác ABC
Câu 20 Cho 3 điểm A1;2;0 , 1;0; 1 , B C 0; 1;2 Tam giác ABC là
A tam giác có ba góc nhọn B tam giác cân đỉnh A
C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều
Câu 21 Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A1;2;2 , B 0;1;3 , C 3;4;0 Để tứ giác
ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là
Trang 4A 3 B 2 3 C 1 3 D 3
Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCDcó A(1;0; 2), ( 2;1;3), (3; 2; 4), (6;9; 5)B C D Tìm
tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;1), (2; 1; 2)B Điểm M trên trục Oxvà cách đều
hai điểm A B, có tọa độ là
M
1 30; ;
2 2
M
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;1), (3; 1; 2)B Điểm M trên trục Ozvà cách đều
hai điểm A B, có tọa độ là
45.6
Câu 40 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;0;0), (0;0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC là
A tam giác vuông tại A B tam giác cân tại A
C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều
Câu 41 Trong không gianOxyz, cho 2 điểm B(1; 2; 3) ,C(7; 4; 2) Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng
11; 2; 3
Câu 42 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,C( 2;3;3)
ĐiểmM a b c là đỉnh thứ tư của hình bình hành ; ; ABCM , khi đó 2 2 2
Pa b c có giá trị bằng
Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,C( 2;3;3) Tìm
tọa độ điểmD là chân đư ng phân giác trong góc A của tam giácABC
A D(0;1;3) B D(0;3;1) C D(0; 3;1) D D(0;3; 1)
Câu 44 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) , C(0;2;1) Tìm tọa
độ điểm I tâm đư ng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 5Câu 45 Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng thức nào sau đây là
đẳng thức đúng
.2
.3
SI SASBSC
C SI SA SB SC D SISA SB SC 0
Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(1;0;0), (0;1;0), (0;0;1), ( 2;1; 1)B C D Thể
tích của tứ diện ABCD bằng
A 3
1
2
Câu 47 Cho hình chóp S ABC có SASBa SC, 3 ,a ASBCSB60 ,0 CSA900 Gọi G là trọng
tâm tam giác ABC Khi đó khoảng cách SG bằng
Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1;7), (4;5; 2) B Đư ng thẳng ABcắt mặt phẳng
(Oyz) tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào
Câu 51 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A( 1; 2; 4), (3;0; 2), C(1;3;7) B Gọi D là
chân đư ng phân giác trong của góc A Tính độ dài OD
205
3
Câu 52 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC, biết A(1;1;1), B(5;1; 2) ,C(7;9;1)
Tính độ dài phân giác trong ADcủa gócA
A 2 74
3 74
Câu 54 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1), B( 1; 2;0) ,C(1;1; 2) H là
trực tâm tam giác ABC, khi đó, độ dài đoạn OH bằng
A 870
870
870
870
15
Câu 55 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;1;0), B nằm trên mặt
phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Ozvà H(2;1;1) là trực tâm của tam giác
ABC Toạ độ các điểm B, C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Trang 6A
Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, B(3;0;8), D( 5; 4;0) Biết
đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB bằng:
* Thuật toán 2: Gọi phương trình ( ) : S x2y2z22ax2by2cz d 0
Phương trình (S hoàn toàn xác định nếu biết được , , , a b c d ( a2 b2 c2 d 0)
Bài tập 1 : Viết phương trình mặt cầu (S , trong các trư ng hợp sau:
Cho điểm I cố định và một số thực dương R Tập hợp tất cả những
điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi là mặt cầu tâm
I, bán kính R
Kí hiệu: S I R ; S I R ; M IM/ R
Trang 7a) Cách 1: Gọi I x y z là tâm mặt cầu (S cần tìm ; ;
Theo giả thiết:
Trang 9Câu 11 Mặt cầu có phương trình nào sau đây có tâm là I1;1;0 ?
Câu 20 Cho mặt cầu 2 2 2
: 4 0
S x y z và 4 điểm M1;2;0 , N 0;1;0 , P1;1;1, Q1; 1;2
Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu S ?
Câu 21 Mặt cầu ( )S tâm I3; 3;1 và đi qua A5; 2;1 có phương trình:
Trang 10Câu 32 Mặt cầu (S) có tâm I2;1; 1 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông
Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S):
A 2;1;1 B 2;1;0 C. 2;0;0 D 1;0;0
Câu 33 Gọi (S là mặt cầu có tâm I1; 3;0 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều
Điểm nào sau đây không thuộc mặt cầu (S):
Trang 11A 1; 3; 2 3 B 3; 3; 2 2 C. 3; 3; 2 2 D 2; 1;1
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 2;1 và B0;1;1 Mặt cầu đi qua hai
điểm A, B và tâm thuộc trục hoành có đư ng kính là:
là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):
x y z Phương trình mặt cầu nào sau đây là
phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S qua trục Oz:
m > là tham số thực và hai điểm A(2;3;5 ,) (B1; 2; 4 ) Tìm giá trị nhỏ nhất của m để trên ( )S m
tồn tại điểm M sao cho MA2 - MB2 = 9.
A m =1. B m = 3 - 3. C m = 8 - 4 3. D 4 3.
2
m=
Trang 12-Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (S : x- 1) + y +(z+ 2) = 25. Gọi
( A; A; A)
A x y z và B(x B;y B,z B) là hai điểm thuộc mặt cầu thỏa mãn biểu thức
2 A x B y A y B z A B
T= x - + - - - z đạt giá trị lớn nhất Trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc mặt
phẳng nào sau đây?
x + y +z - x+ y- z- = và điểm A(5;3; 2 - ) Một đư ng thẳng d thay đổi luôn đi qua A
và luôn cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt M N, Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Vectơ n0 là vectơ pháp tuyến (VTPT nếu giá của n vuông góc với mặt phẳng ( )
Chú ý:
Nếu n là một VTPT của mặt phẳng ( ) thì k n (k0) cũng là một VTPT của mặt
phẳng( )
Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu biết một điểm nó đi qua và một VTPT của nó
Nếu a b; o có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( ) thì n a b, là một VTPT
của ( ) (Với a b, là tích có hướng của hai vectơ a b;
* Tích có hướng của hai vectơ Định nghĩa: Trong không gian Oxyzcho hai vectơ a( ;a a a1 2; 3),
1 2 3( ; ; )
b b b b Tích có hướng của hai vectơ a và b, kí hiệu là a b, , được xác định bởi
II Phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trong không gian Oxyz, mọi mặt phẳng đều có dạng phương trình:
Trang 13 Nếu A0,B0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Ox
Nếu A0,B0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Oy
Nếu A0,B0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Oz
Nếu A B 0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oxy
Nếu A C 0,B0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oxz
Nếu B C 0,A0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oyz
III Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Trong không gian Oxyz, cho điểm M0(x ;0 y z0; 0) và mặt phẳng :AxBy Cz D 0Khi đó khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng ( ) được tính:
IV Góc giữa hai mặt phẳng
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng :A x1 B y C z1 1 D10 và
Trang 14Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó
Phương pháp giải
Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm M0x y z0; 0; 0và song song với 1 mặt phẳng :AxBy Cz D 0cho trước
1 Mặt phẳng // nên phương trình P có dạng: AxBy Cz D0(* , với D D
2 Vì P qua 1 điểm M0x y z0; 0; 0nên thay tọa độ M0x y z0; 0; 0 vào (* tìm được D
Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A , B , C không thẳng hàng
Phương pháp giải
1 Tìm tọa độ các vectơ: AB AC,
2 Vectơ pháp tuyến của là : n AB AC,
3 Điểm thuộc mặt phẳng: A (hoặc B hoặc C)
4 Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT n
Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Dạng 5:Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng
P , Q cho trước
Phương pháp giải
1 Tìm VTPT của P và Q là n P và n Q
2 VTPT của mặt phẳng là: n n n P; Q
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng và cách
:AxBy Cz D 0 một khoảng k cho trước
Phương pháp giải
1 Trên mặt phẳng chọn 1 điểm M
2 Do // nên có phương trình AxBy Cz D0 ( D D)
3 Sử dụng công thức khoảng cách d , d M , k để tìm D
Trang 15Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
:AxBy Cz D 0cho trước và cách điểm M một khoảng k cho trước
1 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu S
2 Nếu mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu S tại M S thì mặt phẳng đi qua
Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(0;1;3) nên thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng
phải thỏa mãn Ta được: 2.0 3.3 D 0 D9(thỏa mãn D1 )
nên n cùng phương với AB AC,
Chọn n (7; 3;1) ta được phương trình mặt phẳng (ABC)là: 7(x 1) 3(y 0) 1(z2)0
Trang 16Ví dụ 5 : Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M( ; ; ) 1 2 5
và vuông góc với hai mặt phẳng ( ) :Q x2y3z 1 0 và ( ) : 2R x3y z 1 0
é = êÛ
-ê =ëVậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y2z 8 0và x2y2z100
Ví dụ 7 : Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( ) :Q x2y2z 1 0 và ( )P cách điểm M( ; ; )1 2 1 một khoảng bằng 3
é = êÛ
-ê =ëVậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y2z 4 0và x2y2z140
Ví dụ 8: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( ) :Q x2y2z 1 0 và tiếp xúc với mặt cầu ( ):S x2y2 z2 2x4y 2z 3 0
é = êÛ
-ê =ëVậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y2z100và x2y2z 8 0
Trang 17A Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó song song
B Nếu hai mặt phẳng song song thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng cùng phương
C Nếu hai mặt phẳng trùng nhau thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng bằng nhau
D Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó trùng nhau
Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng :Ax By Cz D 0 Tìm khẳng
định sai trong các mệnh đề sau:
A A0,B0,C0,D0 khi và chỉ khi song song với trục Ox
B D0 khi và chỉ khi đi qua gốc tọa độ
C A0,B0,C0,D0 khi và chỉ khi song song với mặt phẳng Oyz
D A0,B0,C0,D0 khi và chỉ khi song song với mặt phẳng Oxy
Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A a ;0;0, B0; ;0b , C0;0;c , abc0 Khi
Trang 18Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Mặt phẳng (P là x 3z 2 0 có phương trình song
song với:
A Trục Oy B Trục Oz C Mặt phẳng Oxy D Trục Ox
Câu 8 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P có phương trình 3 x2y z 1 0
Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2;1 , B1;3;3, C2; 4; 2 Một
vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ABC là:
Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1),B(2;1;1) Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn AB là:
A Mặt phẳng đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ;
B Mặt phẳng đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng ;
C Mặt phẳng không đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng ;
D Mặt phẳng không đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ;
Câu 17 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm M2; 1;3 và các mặt phẳng:
:x 2 0, :y 1 0, :z 3 0 Tìm khẳng định sai
A / /Ox.B đi qua M .C / / xOy D
Câu 18 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Phương trình mặt phẳng qua A2;5;1 và song
song với mặt phẳng Oxy là:
A 2x5y z 0 B x 2 0 C y 5 0 D z 1 0
Trang 19Câu 19 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Mặt phẳng đi qua M1; 4;3 và vuông góc với trục
Oy có phương trình là:
A y 4 0 B x 1 0.C z 3 0 D x4y3z0
Câu 20 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng : 6x3y2z 6 0 Khẳng
định nào sau đây sai?
Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(5;1;3),B(1;2;6),C(5;0;4),D(4;0;6)
Viết phương trình mặt phẳng qua D và song song với mặt phẳng (ABC)
A.xyz100 B.xyz90
C.xyz80 D x2yz100
Câu 23 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(5;1;3),B(1;2;6),C(5;0;4),D(4;0;6)
Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD
Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(2; 1;1 ,- ) (B1;0;4)và C(0; 2; 1- - )
Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đư ng thẳng BC là:
A 2x+ y+2z- 5= 0 B.x- 2y+3z- 7= 0
C x+2y+5z- 5= 0 D.x+ 2y+ 5z+5= 0
Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua A2; 1; 4 , B3;2; 1
và vuông góc với mặt phẳng Q :x y 2z 3 0 Phương trình mặt phẳng là:
Trang 20Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng
( ) :P x y z 6 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S):x2y2z2 12?
Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 4 mặt phẳng P :x2y4x 3 0,
Q 2x4y 8z 5 0, R : 3x6y12z 10 0, W : 4x8y 8z 12 0 Có bao nhiêu cặp mặt phẳng song song với nhau
Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng : 3xm1y4z 2 0,
:nxm2y2z 4 0 Với giá trị thực của m n, bằng bao nhiêu để song song
A m3;n 6 B m3;n6 C m 3;n6 D.m 3;n 6
Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P :x my m1z 2 0,
Q : 2x y 3z 4 0 Giá trị số thực m để hai mặt phẳng P , Q vuông góc
Câu 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Cho hai mặt phẳng :x2y2z 3 0,
:x2y2z 8 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng , là bao nhiêu ?
Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y z 1 0 Gọi mặt
phẳng Q là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng P qua trục tung Khi đó phương trình mặt
phẳng Q là ?
A.x2y z 1 0 B.x2y z 1 0 C.x2y z 1 0 D.x2y z 1 0
Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x3y5z 4 0 Gọi mặt
phẳng Q là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng P qua mặt phẳng ( Oxz Khi đó phương )trình mặt phẳng Q là ?
A P : 2x3y 5z 4 0 B P : 2x3y5z 4 0
C P : 2x3y5z 4 0 D P : 2x3y5z 4 0
Câu 38 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , ( )a là mặt phẳng đi qua điểm A(2; 1;5- ) và vuông góc
với hai mặt phẳng ( )P : 3x- 2y+ +z 7= 0 và ( )Q : 5x- 4y+3z+ =1 0 Phương trình mặt phẳng ( )a là:
A x+2y+ -z 5= 0 B 2x- 4y- 2z- 10= 0
C 2x+ 4y+2z+10= 0 D.x+ 2y- z+5= 0
Câu 39 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,tọa độ điểm M nằm trên trục Oy và cách đều hai mặt
phẳng: P :x y z 1 0 và Q :x y z 5 0 là:
Trang 21A.M0; 3;0 B.M0;3;0 C.M0; 2;0 D M0;1;0
Câu 40 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi là mặt phẳng qua G1;2;3 và cắt các trục
, ,
Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm , , A B C (khác gốc O) sao cho G là trọng tâm của tam giác
ABC Khi đó mặt phẳng có phương trình:
A 3x6y2z180 B 6x3y2z 18 0
C 2x y 3z 9 0 D 6x3y2z 9 0
Câu 41 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi là mặt phẳng song song với mặt phẳng
: 2x4y4z 3 0 và cách điểm A2; 3; 4 một khoảng k3 Phương trình của mặt phẳng là:
A 2x4y4z 5 0 hoặc 2x4y4z 13 0
B x2y2z250
C.x2y2z 7 0
D.x2y2z250 hoặc x2y2z 7 0
Câu 42 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A1;0;0, B0; ;0b , C0;0;c , b0,c0 và
mặt phẳng P :y z 1 0 Xác định b và c biết mặt phẳng ABC vuông góc với mặt phẳng
0
z x
z x
0
y x
y x
01
z x
z x
02
z x
z x
Câu 45 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình cầu 2 2 2
S x y z Phương trình mặt phẳng chứa trục Oz và tiếp xúc với S
A. : 4x3y 2 0 B. : 3x4y0
C. : 3x4y0 D. : 4x3y0
Câu 46 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tam giác ABC cóA1, 2, 1 ,B2,1,0,C2,3, 2
Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng OGB bằng bao
Câu 47 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình cầu 2 2 2
S x y z Phương trình mặt phẳng chứa Oy cắt hình cầu S theo thiết diện là đư ng tròn có chu vi
bằng 8
A. : 3x z 0 B. : 3x z 0
C. : 3x z 2 0 D. :x3z0
Trang 22Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi (P là mặt phẳng song song với mặt phẳng ) Oxz
và cắt mặt cầu (x1)2(y2)2 z2 12theo đư ng tròn có chu vi lớn nhất Phương trình của )
(P là:
A.x2y10 B.y20 C.y10 D.y20
Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;2;3) Gọi ( ) là mặt phẳng chứa
trục Oy và cách M một khoảng lớn nhất Phương trình của ( ) là:
A.x3z0 B.x 2z 0 C x 3z 0 D.x0
Câu 50 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z , điểm A0;0; 2 Phương trình mặt phẳng P đi qua A và cắt mặt cầu S theo thiết diện là
hình tròn C có diện tích nhỏ nhất ?
A. P :x2y 3z 6 0 B. P :x2y z 2 0
C. P : 3x2y2z 4 0 D. P :x2y 3z 6 0
Câu 51 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm N1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng P
cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C (không trùng với gốc tọa độ O) sao cho N là tâm
đư ng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 54 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2;1;3 ; B 3;0;2 ; C 0; 2;1 Phương
trình mặt phẳng P đi qua , A B và cách C một khoảng lớn nhất ?
A. P : 3x2y z 11 0 B. P : 3x y 2z 13 0
C. P : 2x y 3z 12 0 D. P :x y 3 0
Câu 55 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )a đi qua điểm M(1; 2;3) và cắt các trục
Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C ( khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC Mặt phẳng ( )a có phương trình là:
Trang 23Câu 56 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm G(1;4;3) Viết phương trình mặt phẳng
cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho G là trọng tâm tứ diện OABC?
4 16 12
x y z B. 1
1216
912
3 y z
x
912
3x y z
Câu 57 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;2;3) Mặt phẳng(P qua ) M cắt các
tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A B C sao cho thể tích khối tứ diện , , OABC nhỏ nhất có phương trình là:
Câu 60 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz ,cho 3điểm A1;1; 1 ,B1;1; 2,C1; 2; 2 và
mặt phẳng P :x2y2z 1 0 Lập phương trình mặt phẳng đi qua A , vuông góc với
mặt phẳng P cắt đư ng thẳng BC tại I sao cho IB2IC biết tọa độ điểm I là số nguyên
A : 2x y 2z 3 0 B : 4x3y2z 9 0
C : 6x2y z 9 0 D : 2x3y2z 3 0
Câu 61 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P x y z 3 0,
Q : 2x3y4z 1 0 Lập phương trình mặt phẳng đi qua A1;0;1 và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng P , Q ?