D: Đáp án khác.
Trang 1Ngày so n: 04/01/2022ạ
BU I 1-2.TI T 1-6 : Đ NG L Ổ Ế Ộ ƯỢ NG - Đ NH LU T B O TOÀN Đ NG L Ị Ậ Ả Ộ ƯỢ NG
I YÊU C U C N Đ T Ầ Ầ Ạ
- C ng c kh c sâu ki n th c v Đ ng lủ ố ắ ế ứ ề ộ ượng – Đ nh lu t b o toàn Đ ng lị ậ ả ộ ượng
- Gi i các bài t p v Đ ng lả ậ ề ộ ượng – Đ nh lu t b o toàn Đ ng lị ậ ả ộ ượng
- Nghiêm túc, tích c c, t giác nghiên c u và yêu thích h c b mônự ự ứ ọ ộ
- Năng l c: T h c, h p tác, x lý thông tin, giao ti p, v n d ng ki n th c vào gi iự ự ọ ợ ử ế ậ ụ ế ứ ả bài t p và th c t ậ ự ế
- Ph m ch t: ẩ ấ Chăm ch , khiêm t n, trung th c, đoàn k t.ỉ ố ự ế
II CHU N B Ẩ Ị
1.Giáo viên:-H th ng ki n th c, bài t p.ệ ố ế ứ ậ
2.H c sinh: ọ Ôn KT và làm BT nhàở
III PH ƯƠ NG PHÁP Thuy t trình, phát v n tr c ti pế ấ ự ế
IV TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ
1 T ch c: ổ ứ
L p d yớ ạ Ti tế Sĩ số Ngày d y ạ H c sinh v ngọ ắ
4-5-6
2 Ki m tra bài cũ: ể l ng ghép vào bài.ồ
3 Bài m i: ớ
A CÁC KI N TH C C N NH Ế Ứ Ầ Ớ
1 TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Xung l ượ ng c a l c: ủ ự
Khi m t l c ộ ự urF
tác d ng lên m t v t trong kho ng th i gian ụ ộ ậ ả ờ t thì tích F tur được
đ nh nghĩa là xung lị ượng c a l c ủ ự Fur
trong kho ng th i gian ả ờ t y.ấ
2 Đ ng l ộ ượ ng
a Đ nh nghĩa đ ng l ị ộ ượ ng: Đ ng lộ ượng c a v t kh i lủ ậ ố ượng m đang chuy nể
đ ng v i v n t c ộ ớ ậ ố vr
là đ i lạ ượng được xác đ nh b i công th c: ị ở ứ urp m v .r
- Đ ng lộ ượng c a v t cùng chi u v i v n t c.ủ ậ ề ớ ậ ố
- Giá tr đ i s đ ng lị ạ ố ộ ượng c a v t đủ ậ ược xác đ nh b i công th c: ị ở ứ p m v .
Trong đó:
+ P là đ ng l ộ ượ ng c a v t, đ n v ủ ậ ơ ị kg m s /
+ m là kh i l ố ượ ng c a v t, đ n v ủ ậ ơ ị kg .
+ v là v n t c, đ n v ậ ố ơ ị m s/
b Đ bi n thiên đ ng l ộ ế ộ ượ ng c a v t: ủ ậ
- Đ bi n thiên đ ng lộ ế ộ ượng c a v t trong m t kho ng th i gian nào đó b ngủ ậ ộ ả ờ ằ xung lượng c a t ng các l c tác d ng lên v t trong kho ng th i gian đó: ủ ổ ự ụ ậ ả ờ uur urp F t.
3 Đ nh lu t b o toàn đ ng l ị ậ ả ộ ượ ng
a Đ nh lu t b o toàn đ ng l ị ậ ả ộ ượ ng: Đ ng lộ ượng c a m t cô l p là m t đ i ủ ộ ậ ộ ạ
lượng b o toàn.ả
uur uurp1 p2 không đ iổ
b Công th c xác đ nh v n t c c a va ch m m m: ứ ị ậ ố ủ ạ ề là va ch m mà sau va ch m ạ ạ
2 v t nh p làm m t ( dính nhau) cùng chuy n đ ng v n t c ậ ậ ộ ể ộ ậ ố vr
Trang 2Công th c xác đ nh v n t c c a hai v t sau va ch m: ứ ị ậ ố ủ ậ ạ
m v m v v
m m
ur uur r
c Công th c xác đ nh v n t c c a c a chuy n đ ng b ng ph n l c c a tên ứ ị ậ ố ủ ủ ể ộ ằ ả ự ủ
l a: ử .
m
M
Trong đó:
+ Vur
là v n t c c a tên l a; ậ ố ủ ử
+ vr
là v n t c t c c a khí; ậ ố ố ủ
+ m là kh i l ố ượ ng c a đám khí ph t ra; ủ ụ
+ M là kh i l ố ượ ng c a tên l a ủ ử
B.CÁC D NG BÀI T P: Ạ Ậ
D ng 1: Xác đ nh đ ng đ ng l ạ ị ộ ộ ượ ng c a v t và c a h ủ ậ ủ ệ
-Công th c xác đ nh đ ng lứ ị ộ ượng c a v t: ủ ậ p m v .
- Công th c xác đ nh đ ng lứ ị ộ ượng c a h hai v t: ủ ệ ậ ur uur uurp p1 p2
+ N u hai v t chuy n đ ng cùng phế ậ ể ộ ương: p p1 p2
+ N u hai v t chuy n đ ng theo phế ậ ể ộ ương vuông góc: p p12p22
+ N u hai v t chuy n đ ng l ch góc b t kỳ ế ậ ể ộ ệ ấ : p p12 p22 2 .p p cos1 2
Bài T p 1: ậ Cho m t h g m 2 v t chuy n đ ng V t 1 có kh i lộ ệ ồ ậ ể ộ ậ ố ượng 2 kg có v nậ
t c có đ l n 4 m/s V t 2 có kh i lố ộ ớ ậ ố ượng 3 kg có v n t c đ l n là 2 m/s Tính t ngậ ố ộ ớ ổ
đ ng lộ ượng c a h trong các trủ ệ ường h p sau:ợ
a.v r 2
cùng hướng v i ớ v r 1
b.v r 2
ngược hướng v i ớ v r 1
c.v r 2
hướng ch ch lên trên h p v i ế ợ ớ v r 1
góc 900
d.v r 2
hướng ch ch lên trên h p v i ế ợ ớ v r 1
góc 600
HD
a
�
�
�
+ Vì v r 2
cùng hướng v i ớ v r 1
nên p ;p r r 1 2
cùng phương, cùng chi uề
p p p 8 6 14 kg.m / s
�
b Vì v r 2
ngược hướng v i ớ v r 1
nên p ;p r r 1 2
cùng phương, ngược chi uề
p p p 8 6 2 kg.m / s
�
c Vì v r 2
hướng ch ch lên trên h p v i ế ợ ớ v r 1
góc 900 nên p ; p r r 1 2
vuông góc
�
d Vì v r 2
hướng ch ch lên trên h p v i ế ợ ớ v r 1
góc 600 nên p ; p r r 1 2
t o v i nhau m t góc 60ạ ớ ộ 0
p p p 2p p cos
�
�
Bài t p 2: ậ M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 1,5 kg được th r i t do xu ng đ t trong th iả ơ ự ố ấ ờ gian 0,5s Đ bi n thiên đ ng lộ ế ộ ượng c a v t trong kho ng th i gian đó là bao nhiêu?ủ ậ ả ờ
L y g = 10m/sấ 2
Trang 3Áp d ng công th cụ ứ ur urp F t.
Ta có đ l n: ộ ớ p F t mg t 1,5.10.0,5 7,5 kg m s /
Bài T p 3: ậ M t x th b n t a t xa v i viên đ n có kh i lộ ạ ủ ắ ỉ ừ ớ ạ ố ượng 20g, khi viên đ nạ bay g n ch m tầ ạ ường thì có v n t c 600 ( m/s ),sau khi xuyên th ng b c tậ ố ủ ứ ường v nậ
t c c a viên đ n ch còn 200 ( m/s ) Tính đ bi n thiên đ ng lố ủ ạ ỉ ộ ế ộ ượng c a viên đ n vàủ ạ
l c c n trung bình mà tự ả ường tác d ng lên viên đ n bi t th i gian đ n xuyên quaụ ạ ế ờ ạ
tường 10 3 s
HD
Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng c a viên đ n ề ể ộ ủ ạ
Đ bi n thiên đ ng lộ ế ộ ượng c a viên đ n là ủ ạ
p m.v2 m.v1 0,02 200 600 8 kg.m / s
Áp d ng công th c ụ ứ �
t 10
Bài t p 4: ậ M t ngộ ười kh i lố ượng 60 kg th mình r i t do t 1 c u nh y đ caoả ơ ự ừ ầ ả ở ộ 4,5 m xu ng nố ước và sau khi ch m m t nạ ặ ước được 0,5s thì d ng chuy n đ ng.Tìm l cừ ể ộ ự
c n mà nả ước tác d ng lên ngụ ười L y g = 10m/sấ 2
HD
V n t c r i t do c a v t khi đ n m t nậ ố ơ ự ủ ậ ế ặ ước:
v g s m s
L c c n do nự ả ước tác d ng lên h c sinh.ụ ọ
Áp d ng công th cụ ứ
0,5
m mv
t
Ph ươ ng pháp gi i ả
Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng, t ng đ ng lổ ộ ượng trước va ch m b ng t ngạ ằ ổ
đ ng lộ ượng sau va ch mạ
+ Va ch m đàn h iạ ồ :
1 1
m vr
và m v2 2 r
là đ ng lộ ượng c a v t 1 và v t 2 trủ ậ ậ ướ ươc t ng tác
,
1 1
m vr
và m v1 2 r,
là đ ng lộ ượng c a v t 1 và v t 2 sau tủ ậ ậ ương tác
+ Va ch m m mạ ề : m v1 1 r m v2 r2 (m1 m V2 )r
m v m v V
�
r
+ Chuy n đ ng b ng ph n l c ể ộ ằ ả ự . . 0
m
m v M V V v
M
Bài t p 1 ậ : M t hòn bi kh i lộ ố ượng 2kg đang chuy n đ ng v i v n t c 3m/s đ n vaể ộ ớ ậ ố ế
ch m vào hòn bi có kh i lạ ố ượng 4kg đang n m yên, sau va ch m hai viên bi g n vàoằ ạ ắ nhau và chuy n đ ng cùng v n t c Xác đ nh v n t c c a hai viên bi sau va ch m? ể ộ ầ ố ị ậ ố ủ ạ
HD: Đ ng lộ ượng c a h trủ ệ ước va ch m: ạ m v1 1 m v2 2
Đ ng lộ ượng c a h sau va ch m: ủ ệ ạ m1 m v2
Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ta có:
m v1 1 m v2 2 m1 m v2 �m v1 1 0 m1 m v2
Trang 41 1
2.3
1 /
2 4
m v
�
Bài T p 2 ậ : M t kh u súng có kh i lộ ẩ ố ượng 4kg b n ra viên đ n có kh i lắ ạ ố ượng 20g Khi viên đ n ra kh i nòng súng thì có v n t c là 600m/s Khi đó súng b gi t lùi v iạ ỏ ậ ố ị ậ ớ
v n t c V có đ l n là bao nhiêu?ậ ố ộ ớ
HD: Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ta có:
m v M V V v
M
3 /
mv
M
�
V y súng gi t lùi v i v n t c 3m/s ngậ ậ ớ ậ ố ược chi u v i hề ớ ướng viên đ n.ạ
Bài t p 3: ậ Trên m t ph ng n m ngang m t hòn bi mặ ẳ ằ ộ 1 = 15g đang chuy n đ ngể ộ sang ph i v i v n t c vả ớ ậ ố 1 = 22,5cm/s va ch m tr c di n đàn h i v i hòn bi mạ ự ệ ồ ớ 2 = 30g chuy n đ ng sang trái v i v n t c vể ộ ớ ậ ố 2 = 18cm/s Tìm v n t c m i v t sau va ch m, bậ ố ỗ ậ ạ ỏ qua ma sát?
HD: Áp d ng công th c va ch mụ ứ ạ
1
( ) 2 (15 30)22,5 2.30.18
45
2
( ) 2 (30 15).18 2.15.22,5
45
L u ý: Khi thay s ta ch n chi u v n t c vư ố ọ ề ậ ố 1 làm chi u (+) thì về 2 ph i l y ( - ) và vả ấ 2 = -
15 cm/s; v n t c c a mậ ố ủ 1 sau va ch m là vạ 1 = - 31,5 cm/s V y mậ 1 chuy n đ ng sang ể ộ trái, còn m2 chuy n đ ng sang ph i.ể ộ ả
Bài t p 4: ậ M t ngộ ười công nhân có kh i lố ượng 60kg nh y ra t m t chi c xe gòngả ừ ộ ế
có kh i lố ượng 100kg đang ch y theo phạ ương ngang v i v n t c 3m/s, v n t c nh yớ ậ ố ậ ố ả
c a ngủ ười đó đ i v i xe là 4m/s Tính v n t c c a xe sau khi ngố ớ ậ ố ủ ười công nhân nh yả trong hai trường h p sau.ợ
a Nh y cùng chi u v i xe.ả ề ớ
b Nh y ngả ược chi u v i xe.ề ớ
HD: Ch n chi u (+) là chi u chuy n đ ng c a xe.ọ ề ề ể ộ ủ
a Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ta có:
m1 m v m v2 1 0 v m v2 2
2
2
60 100 3 60 4 3
100
m m v m v v
m
�
b Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ta có:
m1 m v m v v2 1 0m v2 2
2
2
60 100 3 60 3 4
100
m m v m v v
m
�
Bài t p 5 ậ : Cho viên bi m t có kh i lộ ố ượng 200g đang chuy n đ ng trên m t ph ngể ộ ặ ẳ
n m ngang v i v n t c 5m/s t i va ch m vào viên bi th hai có kh i lằ ớ ậ ố ớ ạ ứ ố ượng 400g đang
đ ng yên, bi t r ng sau va ch m viên bi th hai chuy n đ ng v i v n t c 3m/s,ứ ế ằ ạ ứ ể ộ ớ ậ ố chuy n đ ng c a hai bi trên cùng m t để ộ ủ ộ ường th ng Xác đ nh đ l n v n t c và chi uẳ ị ộ ớ ậ ố ề chuy n đ ng c a viên bi m t sau va ch m ể ộ ủ ộ ạ
HD: Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng c a viên bi m t trề ể ộ ủ ộ ước lúc va ch mạ Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng
Chi u lên chi u dế ề ương ta có: m v1 1 m2 0 m v1 1' m v2 2'
Trang 5
1
1
0, 2.5 0, 4.3
1 /
0, 2
m v m v
m
�
V y viên bi m t sau va ch m chuy n đ ng v i v n t c là 3 m/s và chuy n đ ngậ ộ ạ ể ộ ớ ậ ố ể ộ
ngược chi u v i chi u chuy n đ ng ban đ u.ề ớ ề ệ ộ ầ
Bài T p 6: ậ Cho hai viên bi chuy n đ ng ngể ộ ược chi u nhau trên cùng m t đề ộ ường
th ng quỹ đ o và va ch m vào nhau Viên bi m t có kh i lẳ ạ ạ ộ ố ượng 4kg đang chuy n đ ngể ộ
v i v n t c 4 m/s và viên bi hai có kh i lớ ậ ố ố ượng 8 kg đang chuy n đ ng v i v n t cể ộ ớ ậ ố vr 2
B qua ma sát gi a các viên bi và m t ph ng ti p xúc ỏ ữ ặ ẳ ế
a Sau va ch m, c hai viên bi đ u đ ng yên Tính v n t c viên bi hai trạ ả ề ứ ậ ố ước va
ch m?ạ
b Gi s sau va ch m, bi 2 đ ng yên còn bi 1 chuy n đ ng ngả ử ạ ứ ể ộ ượ ạ ớ ậ ốc l i v i v n t c v1’
= 3 m/s Tính v n t c viên bi 2 trậ ố ước va ch m?ạ
HD: Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng c a viên bi m t trề ể ộ ủ ộ ước lúc va ch m.ạ Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng:
a Sau va ch m hai viên bi đ ng yên nên ạ ứ ' '
v v m s
Chi u lên chi u dế ề ương ta có 1 1
2
4.4
8
m v
m
b Sau va ch m viên bi hai đ ng yên viên bi m t chuy n đ ng ngạ ứ ộ ể ộ ược chi u v i v nề ớ ậ
t c 3 m/s ta có: ố
Chi u lên chi u dế ề ương
/
2
m v m v m v v
m
2
4.4 4.3
8
v m s
�
Bài t p 7: ậ M t kh u pháo có kh i lộ ẩ ố ượng m1 = 130kg được đ t trên m t toa xe n mặ ộ ằ trên đường ray bi t to axe có kh i lế ố ượng m2 = 20kg khi ch a n p đ n Viên đ n đư ạ ạ ạ ược
b n ra theo phắ ương n m ngang d c theo đằ ọ ường ray bi t viên đ n có kh i lế ạ ố ượng m3 = 1kg V n t c c a đ n khi b n ra kh i nòng súng thì có v n t c vậ ố ủ ạ ắ ỏ ậ ố 0 = 400m/s so v iớ súng Hãy xác đ nh v n t c c a toa xe sau khi b n trong các trị ậ ố ủ ắ ường h p ợ
a Toa xe n m yên trên đằ ường day
b Toa xe đang chuy n đ ng v i v n t c vể ộ ớ ậ ố 1 = 18km/h theo chi u b n đ nề ắ ạ
c Toa xe đang chuy n đ ng v i v n t c vể ộ ớ ậ ố 1 = 18km/h theo chi u ngề ược v i đ n.ớ ạ
HD: Chi u (+) là chi u CĐ c a đ n:ề ề ủ ạ
a Toa xe đ ng yên v = 0 ứ �p = 0
Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ta có:
m v m m v m v
2, 67 /
130 20
Toa xe CĐ ngược chi u v i chi u viên đ nề ớ ề ạ
b Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ta có:
m v m m v m v v
(m m m v) m v.( v)
v
�
/ 130 20 1 5 1 400 5
2,33 /
130 20
Toa xe CĐ theo chi u b n nh ng v n t c gi m đi.ề ắ ư ậ ố ả
c Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ta có: /
Trang 61
p
u r
2
p
u r
p
u r
1
p
u r
2
p
u r
p
u r
(m m m v) m v.( v )
v
�
/ 130 20 1 5 1 400 5
7,67 /
130 20
Ph ươ ng Pháp gi i: ả
Khi m t viên đ n n thì n i năng là r t l n nên độ ạ ổ ộ ấ ớ ược coi là m t h kínộ ệ
- Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng p pur ur 1pur2
- Vẽ hình bi u di nể ễ
- Chi u theo hình bi u di n xác đ nh đ l nế ể ễ ị ộ ớ
Bài T p 1: ậ M t viên đ n pháo đang bay ngang v i v n t c 300 ( m/s ) thì n và vộ ạ ớ ậ ố ổ ỡ thành hai m nh có kh i lả ố ượng l n lầ ượt là 15kg và 5kg M nh to bay theo phả ương
th ng đ ng xu ng dẳ ứ ố ướ ớ ậi v i v n t c 400ố 3( m/s ) H i m nh nh bay theo phỏ ả ỏ ương nào v i v n t c bao nhiêu ? B qua s c c n không khí.ớ ậ ố ỏ ứ ả
HD Khi đ n n l c tác d ng c a không khí r t nh so v i n i l c nên đạ ổ ự ụ ủ ấ ỏ ớ ộ ự ược coi nh làư
m t h kínộ ệ
Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng
ur ur ur
1 2
p p p
V i ớ p mv 5 15 300 6000 kgm / s
1 1 1
p m v 15.400 3 6000 3 kgm / s
p m v 5.v kgm / s
Vì urv 1urv�urp1urp theo pitago
� p2 6000 3 2 60002 12000 kgm / s
� v2 p2 12000 2400 m / s
Mà �
0 1
2
p 6000 3 1
p 12000 2
Bài t p 2: ậ M t viên đ n pháo đang bay ngang v i v n t c 50 m/s đ cao 125 mộ ạ ớ ậ ố ở ộ thì n v làm hai m nh có kh i lổ ỡ ả ố ượng l n lầ ượt là 2kg và 3kg M nh nh bay th ngả ỏ ẳ
đ ng xu ng dứ ố ưới và r i ch m đ t v i v n t c 100m/s Xác đ nh đ l n và hơ ạ ấ ớ ậ ố ị ộ ớ ướng v nậ
t c c a 2 m nh ngay sau khi đ n n B qua s c c n c a không khí L y g = 10m/số ủ ả ạ ổ ỏ ứ ả ủ ấ 2
HD
Khi đ n n b qua s c c n c a không khí nên đạ ổ ỏ ứ ả ủ ược coi nh là m t h kín V n t cư ộ ệ ậ ố
m nh nh trả ỏ ước khi n là ổ
� v1 1002 2.10.125 50 3 m / s Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng
ur ur ur
1 2
p p p
V i ớ p mv 2 3 50 250 kgm / s
Trang 7
1 1 1
p m v 2.50 3 100 3 kgm / s
p m v 3.v kgm / s
Vì �
ur ur ur ur
v v p p theo pitago
� p22 p12 P2� p2 p12 p2 100 32 2502 50 37 kgm / s
� v2 p2 50 37� 101,4 m / s
Mà �
0 1
2
p 100 3
p 50 37
4 C ng c : ủ ố h c sinh Làm phi u h c t p ôn l i ki n th cọ ế ọ ậ ạ ế ứ
Câu 1:Ch n câu tr l i đúng: Trong h SI đ n v c a đ ng lọ ả ờ ệ ơ ị ủ ộ ượng là:
A: g.m/s B: kg.m/s C: kg.m/s2 D: kg.km/h.
Câu 2:Đ n v đ ng lơ ị ộ ượng còn được tính là:
Câu 2: Khi m t tên l a chuy n đ ng thì c v n t c và kh i lộ ử ể ộ ả ậ ố ố ượng c a nó đ u thayủ ề
đ i Khi kh i lổ ố ượng gi m m t n a và v n t c c a nó tăng g p ba thì đ ng năng c aả ộ ử ậ ố ủ ấ ộ ủ tên l a thay đ i nh th nàoử ổ ư ế ?
A: Không đ i.ổ B: Tăng 2 l n.ầ C: Tăng 4 l n.ầ D: Tăng 4,5 l n.ầ
D: Có th thay đ i v n t c m t các nhanh chóng b ng cách gi m th i gian tác d ngể ổ ậ ố ộ ằ ả ờ ụ
l c, và tăng cự ường đ tác d ng l c.ộ ụ ự
Câu 3:Véc t đ ng lơ ộ ượng là véc t :ơ
A: Cùng phương, ngược chi u v i véc t v n t cề ớ ơ ậ ố
B: Có phương h p v i véc t v n t c m t góc ợ ớ ơ ậ ố ộ b t kỳ.ấ
C: Có phương vuông góc v i véc t v n t c.ớ ơ ậ ố
D: Cùng phương, cùng chi u v i véc t v n t c.ề ớ ơ ậ ố
Câu 4:G i M và m là kh i lọ ố ượng súng và đ n, ạ Vv n t c đ n lúc thoát kh i nòng súng.ậ ố ạ ỏ
Gi s đ ng lả ử ộ ượng đượ ảc b o toàn V n t c súng là:ậ ố
A: M V
m
m
C: m V
M
M
Câu 5:Ch t đi m M chuy n đ ng không v n t c đ u dấ ể ể ộ ậ ố ầ ưới tác d ng c a l c ụ ủ ự F Đ ngộ
lượng ch t đi m th i đi m t là:ấ ể ở ờ ể
A:p m.Fr r B: p F.tr r C: pF.tm
r r
D: p F.mr r
Câu 6:Phát bi u nào sau đây ể sai:
A: Đ ng lộ ượng là m t đ i lộ ạ ượng vectơ
B: Xung c a l c là m t đ i lủ ự ộ ạ ượng vectơ
C:Đ ng lộ ượng t l v i kh i lỉ ệ ớ ố ượng v tậ
D: Đ ng lộ ượng c a v t trong chuy n đ ng tròn đ u không đ iủ ậ ể ộ ề ổ
Câu 7:M t h g m có hai v t kh i lộ ệ ồ ậ ố ượng m1=200g, m2=300g có v n t c vậ ố 1=3m/s, v2
-=2m/s Bi t ế vr1 ��vr2 Đ l n đ ng lộ ớ ộ ượng c a h làủ ệ
A: 0 kg.m/s B: 600kg.m/s C: 400 kg.m/s D: 100 kg.m/s.
Trang 8Câu 8:M t h g m có hai v t kh i lộ ệ ồ ậ ố ượng m1=1 kg, m2=4 kg có v n t c vậ ố 1=3m/s, v2
-=1m/s Bi t ế vr1 vr2 Đ l n đ ng lộ ớ ộ ượng c a h làủ ệ
A: 7 kg.m/s B: 1 kg.m/s C: 5 kg.m/s D: Đáp án khác.
Câu 9:Tính đ l n đ ng lộ ớ ộ ượng c a h hai v t bi t đ ng lủ ệ ậ ế ộ ượng c a chúng l n lủ ầ ượt là 10kgm/s và 20kgm/s Trong các trường h p hai vec to đ ng lợ ộ ượng đó h p nhau gócợ
1800
A: 0 kg.m/s B: 10kg.m/s C: 20 kg.m/s D: 30 kg.m/s.
Câu 10: Hai v t có kh i lậ ố ượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuy n đ ng v iể ộ ớ các v n t c vậ ố 1 = 3m/s và v2 = 1m/s đ l n và hộ ớ ướng đ ng lộ ượng c a h hai v t khiủ ệ ậ
và cùng hướng:
A:4 kg.m/s B: 6kg.m/s C: 2 kg.m/s D: 0 kg.m/s.
Câu 11: Hai v t có kh i lậ ố ượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuy n đ ng v iể ộ ớ các v n t c vậ ố 1 = 3m/s và v2 = 1m/s đ l n và hộ ớ ướng đ ng lộ ượng c a h hai v t khi ủ ệ ậ
và cùng phương, ngược chi u:ề
A: 6 kg.m/s B: 0 kgm/s C: 2 kg.m/s D: 4 kg.m/s.
Câu 12: Hai v t có kh i lậ ố ượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuy n đ ng v iể ộ ớ các v n t c vậ ố 1 = 3m/s và v2 = 1m/s đ l n và hộ ớ ướng đ ng lộ ượng c a h hai v t khi ủ ệ ậ vuông góc v i ớ :
A: 3 kg.m/s B: 2 kg.m/s C: 4 kg.m/s D: 3 kg.m/s
Câu 13: M t v t có kh i lộ ậ ố ương 1kg r i t do xu ng đ t trong kho ngơ ự ố ấ ả
th i gian 0,5s Đ bi n thiên đ ng lờ ộ ế ộ ượng trong kho ng th i gian đó là: (Cho gả ờ
=9,8m/s2)
A:5,0kgms-1 B:4,9kgms-1 C:10kgms-1 D:0,5kgms-1
Câu 14: M t ch t đi m có kh i lộ ấ ể ố ượng m = 200g ch u m t l c t ng h pị ộ ự ổ ợ
Fr
không đ i tác d ng trong th i gian t = 10s Bi t l c tác d ng ổ ụ ờ ế ự ụ Fr
cùng chi u chuy nề ể
đ ng và có đ l n F=2N Tính v n t c lúc cu i c a ch t đi m, bi t v n t c đ uộ ộ ớ ậ ố ố ủ ấ ể ế ậ ố ầ
v1=200 m/s
A: 300m s/ B: 100m s/ C: 400m s/ D: 500m s/
Câu 15: M t xe t i có kh i lộ ả ố ượng m =4 t n ch y v i t c đ 36km/h.ấ ạ ớ ố ộ
N u mu n xe d ng l i 5s sau khi đ p phanh thì l c hãm ph i có đ l n là bao nhiêu? ế ố ừ ạ ạ ự ả ộ ớ
A: 4000N B:8000N C: 10000N D: 2000N
Câu 16: M t chi c xe có kh i lộ ế ố ượng M =1000kg ch y trên đạ ường ngang dưới tác d ng c a l c ụ ủ ự Fr
không đ i có đ l n là 200N Tính th i gian đ v tổ ộ ớ ờ ể ậ tăng t c t 2m/s đ n 10m/s?ố ừ ế
Câu 17: M t l c 20N tác d ng vào v t m=400g đang n m yên, th iộ ự ụ ậ ằ ờ gian tác d ng 0,015s Xung lụ ượng c a l c tác d ng trong th i gian đó là: ủ ự ụ ờ
A: 0,3 kg.m/s B: 3kgm/s C: 6 kgm/s D: 0,6kgm/s.
Câu 18: M t v t kh i lộ ậ ố ượng 1kg r i t do trong th i gian 1,5s, g =ơ ự ờ 10m/s2 Đ bi n thiên đ ng lộ ế ộ ượng c a v t trong kho ng th i gian đó làủ ậ ả ờ
A: 10kgm/s B: 15kgm/s C: -10kgm/s D:- 15kgm/s
Câu 19: Kh i lố ượng súng là 4kg và c a đ n là 50g Lúc thoát kh i nòngủ ạ ỏ súng, đ n có v n t c 800m/s V n t c gi t lùi c a súng có đ l n là:ạ ậ ố ậ ố ậ ủ ộ ớ
1
v
2
v
1
v
2
v
1
v
2
v
Trang 9A:6m/s B:7m/s C:10m/s D:12m/s.
Câu 20: M t tên l a vũ tr khi b t đ u r i b phóng trong giây đ uộ ử ụ ắ ầ ờ ệ ầ tiên đã ph t ra m t lụ ộ ượng khí đ t 1300 kg v i v n t c 2500m/s L c đ y trung bìnhố ớ ậ ố ự ẩ
c a tên l a t i th i đi m đó là :ủ ử ạ ờ ể
A: 3,5.106 N B: 3,25.106 N C: 3,15.106 N D: 32,5.106 N
Câu 21: M t cây súng n ng 4kg b n m t viên đ n n ng 20g Bi t v nộ ặ ắ ộ ạ ặ ế ậ
t c c a đ n là 600m/s Tính v n t c gi t lùi c a súng có đ l n làố ủ ạ ậ ố ậ ủ ộ ớ :
Câu 22: M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 2 kg r i t do xu ng đ t trong kho ngơ ự ố ấ ả
th i gian 0,5s Đ bi n thiên đ ng lờ ộ ế ộ ượng c a v t trong kho ng th i gian đó là baoủ ậ ả ờ nhiêu ? Cho g = 10m/s2
A: 5,0 kg.m/s C: 10 kg.m/s B: 4,9 kg.m/s D: 0,5 kg.m/s.
Câu 23: M t ch t đi m chuy n đ ng không v n t c đ u dộ ấ ể ể ộ ậ ố ầ ưới tác
d ng c a l c F = 10ụ ủ ự -2N Đ ng lộ ượng ch t đi m th i đi m t = 3s k t lúc b t đ uấ ể ở ờ ể ể ừ ắ ầ chuy n đ ng là:ể ộ
A:0,02 kgm/s B: 0,03 kgm/s C: 0,01 kgm/s D: 0,06 kgm/s.
Câu 24: M t viên đ n đang bay th ng đ ng lên phía trên v i v n t cộ ạ ẳ ứ ớ ậ ố
200 m/s thì n thành hai m nh b ng nhau Hai m nh chuy n đ ng theo hai phổ ả ằ ả ể ộ ương
đ u t o v i đề ạ ớ ường th ng đ ng góc 60ẳ ứ o Hãy xác đ nh v n t c c a m i m nh đ n.ị ậ ố ủ ỗ ả ạ
A:v1 = 200 m/s; v2 = 100 m/s B: v1 = 100 m/s; v2 = 100 m/s
C: v1 = 100 m/s; v2 = 200 m/s D: v1 = 400 m/s; v2 = 400 m/s
5 BTVN : ôn l i ki m th c đã h c ạ ế ứ ọ
Vĩnh Chân, ngày 08 tháng 01 năm 2022
TPCM KÝ DUY T Ệ
Nguy n H i Châu ễ ả
Ngày so n: 04/01/2022ạ
BU I 3.TI T 7-8-9 : BAI T P CÔNG - CÔNG SU T Ổ Ế Ậ Ấ
I YÊU C U C N Đ T Ầ Ầ Ạ
- C ng c ki n th c v Công - Công su t.ủ ố ế ứ ề ấ
- Gi i các bài t p v Công - Công su t.ả ậ ề ấ
- Nghiêm túc, tích c c, t giác nghiên c u và yêu thích h c b mônự ự ứ ọ ộ
- Năng l c: T h c, h p tác, x lý thông tin, giao ti p, v n d ng ki n th c vào gi iự ự ọ ợ ử ế ậ ụ ế ứ ả bài t p và th c t ậ ự ế
- Ph m ch t: ẩ ấ Chăm ch , khiêm t n, trung th c, đoàn k tỉ ố ự ế
II CHU N B Ẩ Ị
1.Giáo viên:-H th ng ki n th c, bài t p.ệ ố ế ứ ậ
2.H c sinh: ọ Ôn KT và làm BT nhàở
III PH ƯƠ NG PHÁP Thuy t trình, phát v n tr c ti pế ấ ự ế
IV TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ
1.T ch c: ổ ứ
L p d yớ ạ Ti tế Sĩ số Ngày d y ạ H c sinh v ngọ ắ
Trang 10S
2 Ki m tra bài cũ: ể l ng ghép vào bài.ồ
3 Bài m i: ớ
A.TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
`1 Đ nh nghĩa công ị
Khi l c ự urF
không đ i tác d ng lên m t v t và đi m đ t c a l c đó chuy n d i m tổ ụ ộ ậ ể ặ ủ ự ể ờ ộ
đo n s theo h ng h p v i h ng c a l c góc ạ ướ ợ ớ ướ ủ ự thi công th c hi n đ c b i l c đó đ cự ệ ượ ở ự ượ tính theo công th c: ứ A F cos s
Trong đó:
+ F là l c tác d ng, đ n v N ự ụ ơ ị
+ S là quãng đ ườ ng d ch chuy n, đ n v m ị ể ơ ị
+ A là công c a l c, đ n v (J – Giun) ủ ự ơ ị
+ là góc h p b i h ợ ở ướ ng chuy n đ ng và h ể ộ ướ ng c a l c ủ ự
-N u ế 0 0 thì: A F s
-N u ế 90 0 � 180 0 �cos 0 �A 0 : ta nói l c th c hi n công âm.ự ự ệ
-N u ế 90 0 �cos 0 �A 0 : ta nói v t không th c hi n công.ậ ự ệ
-N u ế 0 0 90 0 �cos 0 �A 0 : ta nói l c th c hi n công d ng.ự ự ệ ươ
2 Công su t ấ
Đ nh nghĩa: ị Công su t là đ i l ng đo b ng công sinh ra trong m t đ n v th i gian.ấ ạ ượ ằ ộ ơ ị ờ
Công th c: ứ
A P t
Trong đó:
+ A là công, đ n v là J ơ ị
+ t là th i gian, đ n v là s ờ ơ ị
+ P là công su t, đ n v là (W) ( Oát) ấ ơ ị
3.Công su t t c th i: ấ ứ ờ P F v
Trong đó:
+ F là l c tác d ng, đ n v N; ự ụ ơ ị
+ v là v n t c chuy n đ ng, đ n v m/s ậ ố ể ộ ơ ị
+Hiệu suất của máy :
/ A
H 100%
A
A :/ Là công có ích; A : Là công toàn phần.
B CÁC D NG BÀI T P Ạ Ậ
I.Bài t p t lu n ậ ự ậ
Bài 1: Người ta kéo m t cái thùng n ng 20 kg trộ ặ ượt trên sàn nhà b ng m t dây h p ằ ộ ợ
v i phớ ương n m ngang m t góc 60°, l c tác d ng lên dây là 300N.ằ ộ ự ụ
a Tính công c a l c đó khi thùng trủ ự ượ ượt đ c 10 m
b Khi thùng trượt, công c a tr ng l c b ng bao nhiêu?ủ ọ ự ằ
H ướ ng d n: ẫ
a) Công c a l c F kéo thùng đi đủ ự ược 10 m là:
A = F.s.cos = 300.10.cos60° = 1500 Jα