1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học số 78 môn toán53125

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 243,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông.. SA = a và vuông góc với mặt phẳng ABC.. M, N lần lượt là trung điểm AD, DC.. Góc giữa mặt phẳng SBM và mặt phẳng ABC bằng 450.. Tính thể

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 78

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: 2 (1)

1

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Chứng minh rằng đường thẳng y = - x + 2 là một trục đối xứng của đồ thị hàm số (1)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin4 cos4 1 

x

Câu 3 (1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

  4   3

x  x m xxxxm

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 6

0

3

4 os2x

x

c



Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA = a và vuông góc với mặt

phẳng (ABC) M, N lần lượt là trung điểm AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM) và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính thể tích hình chóp S.ABNM và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM)

Câu 6 (1,0 điểm) Cho số thực a Chứng minh rằng:

2a 2a 1 2a ( 3 1) a 1 2a ( 3 1) a 1 3 Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm M(0; 2), N(5; - 3), P(- 2; - 2),

Q(2; - 4) lần lượt thuộc các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD Tính diện tích hình vuông đó

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2; 1; 0), B(1; 1; 3), C(2; -1; 3),

D(1; -1; 0) Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với AB và CD sao cho khoảng cách từ đường thẳng AB và khoảng cách từ đường thẳng CD đến mặt phẳng (P) bằng nhau

Câu 9.a (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi cặp số nguyên k, n (0  k n 2013)ta có:

C20130 C n kC20131 C n k1C20132 C n k2  C20132013C n k2013C n k20132013

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình

và đường thẳng (d) có phương trình x - y + 7 = 0 Tìm trên (d) điểm M sao cho

(x1) (y2) 4

từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến của (C) là MA, MB(A, B là hai tiếp điểm) sao cho độ dài AB nhỏ nhất

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho điểm A(3; - 2; - 2) và mặt phẳng (P) có phương trình

x - y - z + 1 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, vuông góc với (P) và cắt Oy, Oz lần lượt tại M, N sao cho OM = ON 0.

Câu 9.b (1,0 điểm)

Chứng minh rằng, với mọi cặp số nguyên k, n (1 k n) ta có 1

1

n n

kCnC 

2C n 5C n 8C n   (3n2)C n n 1600

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 78 Câu 1; 1, ( 1.0đ ) TXĐ: DR\ 1 

2

3

x

Giới hạn:

Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng khi x1 , x1

Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang khi x 

Bảng biên thiên:

t - 1

+

y - +

y'

1 +

- 1

Đồ thị:

Câu 1; 2, ( 1.0đ )

Gọi I(1; 1), đồ thị hàm số đã cho là (C) Phép tịnh tiến hệ trục Oxy IXY theo  OI = (1; 1):

1

1

 

  

1

X

 

  1+Y = - (1 + X) + 2

X

Mặt khác M(X; Y) và M'(- Y; - X) đối xứng với nhau qua đường thẳng Y = - X Suy ra đpcm

Câu 2; ( 1.0đ ) ĐK: s in2x0

x

x

x

y

f x ( ) = x+2 x-1

1 4

-2

5/2

Trang 3

1

x

2

thỏa điều kiện KL: Nghiệm của phương trình đã cho là ,

x  k  k

x  k  k

Z

Câu 3; ( 1.0đ )

Nếu x 0;1 thỏa mãn (1) thì 1 – x cũng thỏa mãn (1) nên để (1) có nghiệm duy nhất thì điều kiện

2

2

1

m

m

2

2

x

* Với m = - 1, (1) trở thành: x 1 x 2 x1x24 x1x  1

4 4 4

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất

4 4

2

x



1 2

x

* Với m = 1 thì (1) trở thành:

4 4 4

Ta thấy 0, 1 thỏa phương trình Phương trình (1) có hơn một nghiệm KL: m = 0, m = - 1

2

xx

3

1 tan x cos 2x

1 tan x

Đặt

2

2

4

x

x

c

2

1

cos

x

1

1

1 3

3 2

0 0

dt I

Câu 5; 1, ( 1.0đ )

Gọi H là giao điểm của BM và AN

Do M, N là các trung điểm nên BMAN

SAAHSHA

Suy ra SHA฀ là góc giữa hai mặt phẳng:

45

SHA AH ASa

ABAMAH

dt(ABNM) = dt(ABCD) - dt(BCN) - dt(MND)

= 5

2 5 5 25

Trang 4

Gọi F là trung điểm BC Ta có DF//BM nên DF //mp(SBM).

Gọi E là giao điểm của DF và AN Suy ra d(D, mp(SBM)) = d(E, mp(SBM))

Gọi K là hình chiếu của E trên đường thẳng SH thì EKmp SBM( )

HA = a

45

KHE

2

a EK

2

a

d D mp SBM

Ghi Chú: d(D, mp(SBM)) = d(A, mp(SBM)) Có  thể giải bằng PP tọa độ

2a 2a 1 2a ( 3 1) a 1 2a ( 3 1) a 1 3

(1)

;

Khi đó, (1)  MA + MB + MC 3 (2) 

Suy ra (2) tương đương MA + MB + MC OA + OB + OC (3) Ta chứng minh (3). Thực hiệm phép quay tâm A góc 600 CC M', M' Suy ra MA = MM', MC = M'C'

Dấu đẳng thức xảy ra khi chỉ khi M O   a = 0

Ghi chú: Có  thể giải bằng PP véc tơ

Không dùng các bất đẳng thức không có trong SGK để chứng minh.

Câu 7a; ( 1.0đ ) Đường thẳng chứa cạnh AB: ax + b(y - 2) = 0

Đường thẳng chứa cạnh BC: b(x - 5) - a(y + 3) = 0

d(P; (AB)) = d(Q; (BC))

i) a = 7, b = - 1: d(P; (AB)) = d(Q; (BC)) = 2  dt(ABCD) = 2

ii) a = 1, b = - 3: d(P; (AB)) = d(Q; (BC)) = 10  dt(ABCD) = 10

Câu 8a; ( 1.0đ ) Mặt phẳng (P) song song với AB và CD có một cặp véc tơ chỉ phương:

( 1; 0; 3), ( 1; 0; 3)

nên có một véc tơ pháp tuyến là  AB CD,   (0; 6; 0) Suy ra phương trình mp(P): y + D = 0

AB và CD song song (P) nên d(AB,(P)) = d(A,(P)) và d(CD,(P)) = d(C,(P))

D

   

   

 Suy ra phương trình (P): y = 0

VP(*) là hệ số của k 2013 trong khai triển

M

C B

C'

Trang 5

VT(*) là hệ số của k 2013 trong khai triển

(1 )n

x

(1 )n

x

Suy ra đpcm

Câu 7b; ( 1.0đ ) Đường tròn (C) có tâm I(1; 2), bán kính R = 2 Gọi H là giao điểm của IM và AB thì IMAB và HA = HB

d(I, d) = 3 2 > R Suy ra qua mọi M thuộc (d) đều kẻ được tiếp tuyến của (C)

Từ đó suy ra, AB nhỏ nhất khi chỉ khi IM nhỏ nhất , khi chỉ khi M là hình chiếu của I trên (d)

,

MdM x x MI   x x

d có véc tơ chỉ phương a (1; 1) MI ( )dMI a           0 1 x 5 x 0 x 2 M( 2;5)

Câu 8b; ( 1.0đ ) Gọi M(0; a; 0), N(0; 0; b), trong đó ab0

Ta có AM  ( 3; 2a; 2),AN  ( 3; 2;b2) Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của (Q):

Véc tơ pháp tuyến của (P):

Q

nAM ANab ab b a

  

(1; 1; 1)

P



(1) OM = ON ( )P ( )QnPnQn n P Q  0 ab a b  0  ab   a b

i) a = b : (1) a 0 (loại) hoặc a = 2

a = 2 thì b = 2, ta có nQ (12; 6; 6)Phương trình (Q): 2x + y - 2 + z = 0  2x + y + z - 2 = 0 ii) a = - b: (1) a 0 (loại) Vậy, phương trình (Q): 2x + y + z - 2 = 0

2C n 5C n8C n   (3n2)C n n 16003C n6C n   3nC n n2(C nC n  C n n) 1600

3 (n C nC nC n n) 2(C n C n C n n) 1600

7

n

 

Ngày đăng: 01/04/2022, 04:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Suy ra thể tích hình chóp S.ABNM là: 1 25 . 2. 25 3 - Đề thi thử đại học số 78 môn toán53125
uy ra thể tích hình chóp S.ABNM là: 1 25 . 2. 25 3 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm