1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học số 77 môn toán52859

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 1 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 tại A và B vuông góc với nhau.. Mặt phẳng SAB và mặt p

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 77

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = (x1 2 – m)(x2 + 1) (1) (m là tham số)

4

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 3

2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A và B sao

cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại A và B vuông góc với nhau

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình 3sinx - 3cosx - 2 = cos 2x - 3sin2x

2 Giải hệ phương trình 2 2

1 1

4 22



y

x

x y

y

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I =

e 3 1

ln x 1

dx x

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có AB = BC = a; ABC· = 90o Mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SAC) cùng vuông

góc với mặt phẳng (ABC) Biết góc giữa hai mặt (SAC) và mặt phẳng (SBC) bằng 60 Tính thể tích của

khối chóp S.ABC theo a

Câu V (1,0 điểm)

Cho a,b,c là ba số thực dương tuỳ ý thoả mãn a+ b+ c = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(3; 0), B(-1; 8) và đường thẳng d có phương trình x - y -3 = 0

Viết phương trình đường thẳng đi qua B và cắt đường thẳng d tại điểm C sao cho tam giác ABC cân tại C

2 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 1; 1), đường thẳng d: x 1 y z và mặt phẳng

 (P): x + 3y + z – 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua M, cắt d và song song (P)

Câu VII.a (1,0 điểm)

Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 2 | z   i | | z z 2i |

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 1) Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt chiều

dương của trục Ox, Oy theo thứ tự tại A và B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất

2 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; -1), B(-1; 2; 0) và đường thẳng Viết

x 1 t : y 0

 

  

  

 phương trình đường thẳng d đi qua B, cắt sao cho khoảng cách từ A đến d bằng  3

Câu VI.b (2,0 điểm) Cho số phức z = 1 + 3i Tính z7

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 77 Câu 1: 1 (1,0 điểm)Với m = 3, ta có hàm số y = (x1 2 – 3)(x2 + 1)

4

* Tập xác định: D = ฀ * Sự biến thiên + Giới hạn:

xlim y ; lim yx

+ Bảng biến thiên - y’ = x(x2 – 1) ; y’ = 0 x = 0 hoặc x = 1.±

-

Hàm số nghịch biến trên các khoảng   v; 1 µ 0;1   và đồng biến trên khoảng -1;0 và (1;+ ¥ ) Hàm số đạt cực đại tại x0 và giá trị cực đại   3, hàm số đạt cực tiểu tại và giá trị cực tiểu

0 4

 

Đồ thị:

   1 1

y

Câu 1: 2 (1,0 điểm) Phương trình hoành độ giao điểm: (x1 2 – m)(x2 + 1) = 0 x2 – m = 0 (2)

Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt Û m > 0 Khi đó A(- m;0), B( m;0) Ta có y’ = 1x(2x2 +1 –m) Tiếp tuyến của đồ thị tại A,

2

B có hệ số góc lần lượt là y’(- m) = m (m + 1) và y’( ) = (m + 1)

2

2

Tiếp tuyến của đồ thị tại A, B vuông góc với nhau khi và chỉ khi y’(- m).y’( m) = -1

(m + 1) (m + 1) = - 1 m =1

2

Câu 2: 1 (1,0 điểm) Giải phương trình :

sinx - 3cosx - 2 = - sin2x (1) (1) sinx(2cosx + 1) = 2cos2x + 3cosx + 1 (2cosx +

1)(cosx - 3sinx + 1) = 0 cosx = - 1 hoặc cosx - sinx + 1 = 0 (1’)

* cosx = - 1 x = + k2

3

p

(1’)cos(x + ) = - x = + k2 hoặc x = - + k2

3

3

Câu 2: 2 (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình 2 2 (I)Điều kiện: x 0, y 0 và x2 + y2 - 1 0

1 1

4 22



y

x

y

Đặt u = x2 + y2 - 1 và v = x Hệ phương trình (I) trở thành

y

1

21 4

u v

  

  

Û 2 2 13 21 0

21 4

9 3

u v

 

2

u

v



9 3

u v

 

3 1

x y

 

3 1

x y

 

  

7 7 2

u v



2 14 53 2 4 53

x

y



 



2 14 53 2 4 53

x

y

 



  



+ 

-0

+

+

-+

y

y'

1

-

x

0 -3/4

Trang 3

Vậy hệ có nghiệm (3;1), (-3;-1), 2 2 và

ç

14 ; 4

ç

Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân I = - ( lnx – 1 0, x )

e 3 1

ln x 1

dx x

1

dx x

 e 3

1

ln xdx x

 £ " Î [ ]1;e

I1 = = = - + Đặt

1

dx

x

e 2 1

1 2x

ç

1 2e

1

u ln x dx dv x

dx du x 1 v 2x



  



Þ

e

3

1

ln xdx

x

e 2 1

ln x 2x

ç

1 2

e 3 1

dx x

1 2e

1

1 2e

1 2

1

3 4e

e

3 1

ln x 1

dx x

4e +

Câu 4: (1,0 điểm)

Vì (SAB)  (ABC) và (SAC)  (ABC) nên SA  (ABC)

Do đó chiều cao của khối chóp S.ABC là h = SA Gọi H là trung điểm của cạnh AC, suy ra BH AC

Do đó BH (SAC)

Trong mặt phẳng (SAC) dựng HK SC (H SC), suy ra BK SC  Î 

Do đó góc giữa (SAC) và (SBC) là BKH฀ 60

BHK vuông tại H Ta có BK = = =

D

·

BH sin HKB

a 2 2 sin 60o

a 6 3 SBC vuông tại B có BK là đường cao, ta có = +

1

1 BC

Þ 12

9

1

1

Thể tích của khối chóp S.ABC: VSABC= 1SA = SA AB.BC =

3 SABC

1 6

3

a 6

Câu 5: (1,0 điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

Với a,b,c là ba số thực dương thoả mãn a+ b+ c = 2 , suy ra 0 < a, b, c < 2

2c + ab = 4 – 2(a + b) + ab = (2 - a)(2- b)

2

ab

cab

ab ab ab

abb cc a

2 2

a b c a

1

2 2

b a c b

b c b c c a c a a b a b

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 1 khi và chi khi a = b = c = 2

3

Câu 6a: 1 (1,0 điểm)

Gọi d’ là đường trung trực của đoạn thẳng AB và I là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có: I(1; 4),

= (-4; 8) Đường thẳng d’ đi qua I và nhận vectơ = (-4; 8) làm vtpt nên có pt: -4( x -1) + 8(y – 4) = 0 AB



AB



hay x – 2y + 7 = 0 Vì tam giác ABC cân tại C nên C thuộc đường thẳng d’.Theo yêu cầu bài toán, C thuộc đường thẳng d Suy ra, tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình x 2y 7 0

x y 3 = 0

  

x 13

y 10

  

 Vậy C(13; 10)

a a

S

A

B

C K

H 600

Trang 4

Câu 6a: 2 (1,0 điểm)

Phương trình tham số của d: x  1 2t;yt;z t

Gọi d’ là đường thẳng đi qua M, cắt d tại điểm N và song song với mp(P)

Điểm N thuộc d nên tọa độ điểm N có dạng N(-1 + 2t; t; -t)

; vtpt của (P):

MN(2t2; t 1; t 1)  



n (1;3;1)

Vì d’ song song (P) nên MN.n 0 2t – 2 + 3t – 3 – t – 1 = 0  t 3 Suy ra

2



Đường thẳng d’ đi qua M và nhận MN làm vtcp nên có pt

Câu 7a: (1,0 điểm

Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 2 | z   i | | z z 2i | Gọi M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z = x + yi

Khi đó: 2 | z   i | | z z 2i |2|x + (y – 1)i| = |2(y + 1)i| 2 2 2

4

Vậy tập hợp điểm M là parapol(P) y x2

4

Câu 6b: 1 (1,0 điểm)

Gọi d là đường thẳng đi qua M và cắt trục Ox, Oy theo thứ tự tại A(m; 0), B(n; 0) với m> 0, n > 0 Khi đó phương trình đường thẳng d có dạng x y 1

m n

Ta lại có: AB2 = OA2 + OB2 = m2 + n2 2mn, (2) Từ (1) và (2), suy ra  AB2 2, đẳng thức xảy ra khi m

= n = 1 Vậy phương trình đường thẳng d là x + y - 1 = 0

Câu 6b: 2 (1,0 điểm)

Gọi d là đường thẳng đi qua B, cắt tại M và khoảng cách từ A đến d bằng  3

Điểm M thuộc nên tọa độ điểm M có dạng M(1 + t; 0; -t).

Ta có: BM   (2 t; 2; t), BA(3; 1; 1)  , BM, BA    (2 t;2 2t; 4 t). 

2 2

3t 10t 12

t 2t 4



Đường thẳng d đi qua B và nhận BM(2; 2; 0) làm vtcp nên có phương trình tham số

x 1 2t;y 2 2t;z 0

Câu 7b: (1,0 điểm)

Cho số phức z = 1 + 3i Tính z7 Ta có: z = 1 + 3i = 2 1 3i

cos i sin

Ngày đăng: 01/04/2022, 04:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm