Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 3.. Theo chương trình nâng cao Câu VI.b 2 điểm
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 63 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx33x2 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ym(x2)2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(2;-2), B, D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D với đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: 2
cos cos 1
2 1 sin sin cos
x
2 Giải bất phương trình: 2
x x x x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân I = 4
0 sin6 cos6
4 sin
dx x x
x
Câu IV (1 điểm Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có 0và đường
thẳng A C' tạo với mặt phẳng ABB A' ' góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng A B CC' , ' theo a
Câu V (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1 Chứng minh rằng:
( 2)(2 1) ( 2)(2 1) ( 2)(2 1) 3
PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, các đỉnh A, B thuộc đường
thẳng y = 2, phương trình cạnh BC: 3x y20 Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 3
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d 1 : x 1 y 1 z và d 2:
Lập phương trình đường thẳng d cắt d 1 và d 2 và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x y 5z 3 0
8 log x 9 3 2 log (x3) 10 log ( x3)
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I 3;3 và AC2BD Điểm 2;4 thuộc
3
đường thẳng AB, điểm 3;13 thuộc đường thẳng Viết phương trình đường chéo biết
3
đỉnh cóhoành độ nhỏ hơn 3 B
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;4;1) Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng (P): x y z 1 0 để MAB là tam giác đều
2011 2
2011 1
2011 0
C
- Hết
-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 63 Câu 1 (1,0 điểm) 1, Tập xác định: D
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: 2 ; hoặc
' 3 6
y x x y' 0 x 0 x2
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0 và 2;; nghịch biến trên khoảng 0; 2
Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x2; yCT 2, đạt cực đại tại x0; yCĐ2
Giới hạn: lim ; lim
Bảng biến thiên:
Đồ thị:
Câu 2: 2.(1,0 điểm)
Câu 3: 1 (1,0 điểm)ĐK: PT
4
x k
(1 sin )(1 sin )(cos x x x 1) 2(1 sin )(sin x x cos )x
( Thoả mãn điều kiện)
1 sin 0
sin cos sin cos 1 0
x
1 sin 0
1 sin cos 1 0
x
2 2 2
Câu 2: 2.(1,0 điểm)
Trang 3Câu 3: (1,0 điểm
Câu 4: (1,0 điểm)Trong (ABC), kẻ CH AB HAB, suy ra
nên A’H là hình chiếu vuông góc của A’C lên (ABB’A’) Do
đó: 0
A C ABB A A C A H CA H
2 0
.s in120
ABC
a
7
ABC
CH
AB
Suy ra: ' 0 2 21
s in30 7
Xét tam giác vuông AA’C ta được: ' ' 2 2 35 Suy ra:
7
a
14
ABC
a
Do CC'/ /AA'CC'/ /ABB A' ' Suy ra:
7
a
( 2)(2 1) ( 2)(2 1) ( 2)(2 1)
(b )(2b ) (c )(2c ) (a )(2a )
Vì a, b, c dương và abc = 1 nên đặt a y,b z,c x với x, y, z > 0
(y 2 )(z z 2 )y (z 2 )(x x 2 )z (x 2 )(y y 2 )x
Trang 4=
( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 )
Ta có ( 2 )( 2 ) 2 2 2 2 4 2( )2 5 9( 2 2)
2
2 2
2 ( 2 )( 2 ) 9
2 2
2 ( 2 )( 2 ) 9
(3)
2 2
2 ( 2 )( 2 ) 9
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được VT 2( 2 2 2 2 2 2 2 2 2)
9
2 x y y z z x y z x z y x 2 2
(BĐT Netbit) Suy ra VT 2 3 1 (đpcm)
9 2 3
Câu 6a: 1 (1,0 điểm)
Câu 6a: 2.(1,0 điểm)Viết lại , (P) có VTPT
1
1
1 2
2
2
2
2 :
1 2
n (2;1;5)
Gọi A = d d 1 , B = d d 2 Giả sử: A(1 2 ; 1 t1 t1;2 )t1 , B((2 2 ; ;1 2 ) t t2 2 t2
AB(t22t11;t2 t1 1; 2t22t11).
d (P) AB n, cùng phương t2 2t1 1 t2 t1 1 2t2 2t1 1
t
1 2
1 1
A(–1; –2; –2) Phương trình đường thẳng d: x 1 y 2 z 2.
Câu 7a: (1,0 điểm)
Trang 5Câu 6b: 1,(1,0 điểm)Tọa độ điểm N’ đối xứng với điểm N qua I là
Đường thẳng AB đi qua M, N’ có phương trình:
5
' 3;
3
,
Do AC2BD nên IA2IB Đặt IB x 0, ta có phương trình
12 12 5 2 2 2
Đặt B x y , Do IB 2 và BAB nên tọa độ B là nghiệm của hệ:
Do B có hoành độ nhỏ hơn 3
14
4 3
3 2
3 2 0
5
x
x
y
nên ta chọn 14 8; Vậy, phương trình đường chéo BD là:
5 5
Câu 6b: 2.(1,0 điểm)Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB (Q): x y z 3 0
Gọi d là giao tuyến của (P) và (Q) d:
2 1
x
y t
z t
M d M(2;t 1; )t AM 2t2 8t 11 , AB = 12
MAB đều khi MA = MB = AB
2
M
Câu 7b:(1,0 điểm)Xét đa thức: 2011 0 1 2 2 2011 2011
f x x x x C C xC x C x
0 1 2 2 3 2011 2012
f x C C x C x C x
Mặt khác: f ( )x (1 x) 20112011(1x) 2010 x (1 x) 2010 (1 2012 ) x
f/(1) 2013.22010 ( )b
Từ (a) và (b) suy ra: S 2013.2 2010