1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra Toán 9 học kì 139173

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 144,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất.. Có vô số tâm đối xứng.. Vẽ bán kính 0K song song BA K và A nằm cùng phía đối với BC.. a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.. d, Chứng min

Trang 1

ĐỀ SỐ: 1

Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:

A 4 B – 4 C  4

D Cả 3 đều đúng

Câu 2: Giá trị của ( 32)2 là:

A 32 B 2 - 3 C ( 32)2

D.(2 3)2

Câu 3: Kết quả của phép tính 48 27 là:

A 12 B 9 C 24

D 36

Câu 4: Khi x = 12 thì giá trị của căn thức 2x 1 là:

A – 5 B 5 C 5

D không có giá trị nào

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất

A y = 2x 1 B y = x + 2 C y = D

Cả 3 hàm trên

Câu 6: Đồ thị hàm số y = 2x +3 đi qua điểm nào sau đây

A.(1; 5) B (0 ; 3) C (4 ; 6) D ( 2; 8 )

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=9cm; BC= 15cm, đường cao AH (H thuộc BC) Khi đó:

a, Độ dài đoạn thẳng AC bằng:

A 12cm B 13cm C 14cm D 11cm

b, Độ dài đoạn thẳng AH bằng:

A 7cm B 7,1 cm C 7,2 cm D.7,3 cm

Câu 8: Hãy chọn câu đúng

A Sin 230 >Sin 330 B Co s 600 > Co s 300 C Sin 330 < Co s 570 D

Cả 3 câu đều sai

Câu 9: Đường tròn là hình:

A Có vô số tâm đối xứng B Có 2 tâm đối xứng C Có 1 tâm đối xứng D

Cả 3 câu đều sai

Câu 10: Cho hai đường tròn (0; 3cm) và ( 0'; 2cm); d= 00' = 5cm Chúng có vị trí tương đối nào?

A Cắt nhau B Tiếp xúc ngoài C Tiếp xúc trong D Đựng nhau

Câu 11: Cho đường tròn tâm 0 bán kính là 5, dây AB có độ dài là 6 Khoảng cách từ tâm 0 đến dây AB là:

A 5 B 3 C 4 D 6

5 3 B- TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: Rút gọn biểu thức

Trang 2

a, 2 2

b, (2 3 )2 7 4 3

Bài 2: Cho hàm số y = (m-1)x + 2

a, Xác định m để hàm số đồng biến trên R

b Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

Bài 3: Cho đường tròn 0; đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn Vẽ bán kính 0K song song BA (K và A nằm cùng phía đối với BC) Tiếp tuyến với đường tròn (0) tại C cắt 0K ở I; 0I cắt AC tại H

a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b, Chứng minh rằng: IA là tiếp tuyến của đường tròn(O)

c, Cho BC= 30cm, AB = 18cm Tính các độ dài OI; CI

d, Chứng minh rằng: CK là phân giác của góc ACI

ĐỀ SỐ: 2

A-TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3điểm)

Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:

A 3 B – 3 C  3

D Cả 3 đều đúng

Câu 2: Giá trị của ( 32)2 là:

A 32 B 2 - 3 C ( 32)2

D.(2 3)2

Câu 3: Kết quả của phép tính 7 63 là:

A 20 B 21 C 24 D

26

Câu 4: Khi x = 4 thì giá trị của căn thức 2x 1 là:

A – 3 B 3 C 5

D không có giá trị nào

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất

A y = 2x 1 B y = x + 2 C y = D

Cả 3 hàm trên

Câu 6: Đồ thị hàm số y = 2x - 3 đi qua điểm nào sau đây

A.(1; 5) B (0 ; 3) C (4 ; 6) D ( 2; 1 )

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3cm; BC= 5cm, đường cao AH (H thuộc BC) Khi đó:

a, Độ dài đoạn thẳng AC bằng:

A 4cm B 5cm C 2cm D 3cm

b, Độ dài đoạn thẳng AH bằng:

A 2cm B 2,1 cm C 2,2 cm D.2,4 cm

Câu 8: Hãy chọn câu đúng

Trang 3

A Sin 230 >Sin 330 B Co s 600 > Co s 300 C Sin 330 < Co s 570 D

Cả 3 câu đều sai

Câu 9: Đường tròn là hình:

A Có vô số tâm đối xứng B Có 2 tâm đối xứng C Có 1 tâm đối xứng D

Cả 3 câu đều sai

Câu 10: Cho hai đường tròn (0; 4cm) và ( 0'; 3cm); d= 00' = 5cm Chúng có vị trí tương đối nào?

A Cắt nhau B Tiếp xúc ngoài C Tiếp xúc trong D Đựng nhau

Câu 11: Cho đường tròn tâm 0 bán kính là 5, dây AB có độ dài là 8 Khoảng cách từ tâm 0 đến dây AB là:

A 2 B 3 C 4 D 5 B- TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a, 15 5

b, ( 8 3 2  10) 2 5

Bài 2: Cho hàm số y = (m+1)x + 2

a, Xác định m để hàm số đồng biến trên R

b Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

Bài 3: Cho đường tròn 0; đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn Vẽ bán kính 0K song song BA (K và A nằm cùng phía đối với BC) Tiếp tuyến với đường tròn (0) tại C cắt 0K ở I; 0I cắt AC tại H

a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b, Chứng minh rằng: IA là tiếp tuyến của đường tròn(O)

c, Cho BC= 30cm, AB = 18cm Tính các độ dài OI; CI

d, Chứng minh rằng: CK là phân giác của góc ACI

ĐỀ SỐ 3

Bài 1( 1.5đ) Thực hiện phép tính

5 5

1 5 5 3

1 5 3

1 )

) 3 2 ( 3 2 )

32 8

2

7





a

Bài 2( 2đ)

1 Cho biểu thức

x x

x x

x

9

9



 a) Tìm ĐK của x để P xác định

b) Rút gọn P

2 Giải PT : x32

Bài 3: ( 2đ) Cho hàm số bác nhất y = ( m + 1) x - 2m ( d1)

a) Tìm m để hàm số trên là hàm số bạc nhất

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x + 6

c) Tìm giá trị của m để 2 đường thẳng ( d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

Trang 4

Bài 4: ( 3,5đ) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax ,

By về nủa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn Trên Ax và By theo thứ tự

lấy M và N sao cho góc MON = 900 Gọi I là trung điểm của MN CMR:

a) AB là tiếp tuyến của đường tròn (I; IO)

b) MO là tia phân giác của góc AMN

c) MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB

Bài 5: ( 1đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A 3x5 73x

ĐỀ SỐ 4

Bài 1( 1,5đ) Thực hiện phép tính

5

1 10 2 5

1 2 5

1 )

;

12 4 3 2 27 )

;

4 : 16 25

9

a







1

2 2

1 :

1 1

1

x

x x

x x

x P

a Tìm ĐK xác định của P

b Rút gọn P

c Tìm giá trị của x để

4

1

P

Bài 3( 2đ) Cho hàm số y= ( m - 1) x + 2

a) Xác địn m để hàm số đồng biến trên R

b) Với m = 2 , tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ( d1) và (d2) : y = 2x -

3

c) Tìm m để đường thẳng (d1) cắt đường thẳng (d2) tại điểm có hoành độ là

2

Bài 4: ( 3,5đ) Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O)

Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC của đường tròn (O) ( B và C là 2 tiếp điểm ) Gọi H là giao điểm của OA và BC

a) CMR: OA vuông góc với BC tại H

b) CMR: AB2 = AH AO

c) Từ B vẽ đường kính BD của (O) , dduwownghf thẳng AD cắt đường tròn (O) tại điểm E ( khác D) CMR: AE AD = AH AO

Bài 5: ( 1đ)

a) Cho x > 0 CMR:  1 2

x x

b) Cho x > 0 , y> 0 ; x+y  6 Tìm Giá trị nhỏ nhất của

y x y x

P5 3 1216

ĐỀ SỐ 5

Trang 5

Câu 1 (2 điểm )

27

2) So sánh 2 53 và 13311

2

3 57

Câu 2 (1.5 điểm )

1) Tìm các số thực để a 9 3a có nghĩa

10 a 1 15

Câu 3 (2,5 điểm)

Cho hai hàm số : y3x có đồ thì là  p và y 2x3có đồ thị là  q

1) Vẽ hai đồ thị p và q trên cùng nột mặt phẳng tọa độ

2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị  p và q

3) Cho hàm số ym21 x  m 2 có đồ thị là d ,với m là số thực cho trước Tìm các giá trị của m để d song song với p

Câu 4.(2 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB=20.a,AC=21.a,với

a là số thực dương Gọi M là trung điểm cạnh BC

1) Tính BH theo a

Câu 5.(2 điểm)

Cho tam giác ABC có đỉnh C nằm bên ngoài đường tròn O tâm O đường kính AB Biết cạnh CA cắt đường tròn O tại điểm khác ,cạnh CB cắt đường tròn D A  O tại điểm E khác Gọi H là giao điểm giao điểm của AE và BD

AB

Gọi F là trung điểm đoạn CH.Chứng minh DF là tiếp tuyến của (O)

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w