Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai Biết thực hiện nhân các căn bậc hai - Hiểu được khai phương một tích và khai phương một thương - Vận dụng các phép
Trang 1Các ma trận chung của các bài kiểm tra định kì môn toán 9
năm học 2014-2015 Phần I Đại số Ngày soạn 15/9/2014
Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Thời gian 45 phút
I MỤC TIÊU:
Qua bài học HS cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây :
1 Về kiến thức :
Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS:
+ Căn thức bậc hai, điều kiện xác định và kiến thức lên quan đến căn thức bậc hai
+ Các phép toán biến đổi căn thức bậc hai áp dụng giải bài tập
+ Khái niệm căn bậc ba
2 Về kĩ năng :
+ Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng tổng hợp các quy tắc, phép biến đổi căn thức bậc hai
+ Rèn luyện kỷ năng tính toán, giải phương trình và giáo dục tính trung thực, vượt khó trong học tập bộ môn Phân loại các đối tượng học sinh từ đó có biện pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối tượng trong lớp học để đạt hiệu quả cao
3 Về tư duy thái độ :
Từ đó có biện pháp khác phục
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.Chuẩn bị của GV: Giáo án Đề kiểm tra
2.Chuẩn bị của HS:Đồ dùng HS.
- Kiến thức cũ về : Chương I : Căn bậc hai Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Phép chia và phép khai phương Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Đồ dùng học toán : Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi …
Trang 2III HÌNH TH ỨC KIỂM TRA : 100% TỰ LUẬN
IV Ma trận
Vận dụng Cấp độ
1 Khái
niệm căn
bậc hai
- Nhận biết được CBH, CBH số học
- Biết điều kiện để A
xác định
- Hiểu được hằng đẳng thức 2
A A
khi tính CBH của một số.
Hiểu cách tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn thức bậc hai
Vận dung t/c
CBHSH để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 câu – 1a;b 1,5 điểm 15%
2b – 4a 1,5 điểm 15%
1 câu – 3a 0,75điểm 7,5%
5 3,75 37,5
2 Các phép
tính và các
phép biến
đổi đơn
giản về căn
thức bậc
hai
Biết thực hiện nhân các căn bậc hai
- Hiểu được khai phương một tích
và khai phương một thương
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản CBH để tìm x.
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Tìm GTLN của biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 câu – 2a 0,5 điểm 5%
1 câu – 3b 1,0 điểm 10%
2 câu 3c;
1,0 điểm 20%
Câu 4b,c 3,0 điểm 20%
5 5,5 55
3 Căn bậc
ba
- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 câu – 2c 0,75 điểm 7,5%
1 0,75 7,5
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3 câu 2,0 20%
4 3,25 32,5%
3 2,75 27,5%
1 2,0 20%
11 10 100
Trang 3Tiết 29 KIỂM TRA CHƯƠNG II
Thời gian 45 phút
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra học sinh các đơn vị kiến thức sau: Định nghĩa hàm số bậc nhất,
tính đồng biến ( nghịch biến) của hàm số bậc nhất Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định góc tạo bỡi đường thẳng y = ax + b ( a 0) với trục Ox Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mpOxy và hệ thức tương ứng
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản trên và có kỷ năng vận dụng linh
hoạt vào từng bài tập cụ thể chẳng hạn: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định tọa độ giao điểm bằng phép tính, tính góc tạo bỡi đường thẳng và trục Ox; Tìm điều kiện của tham số
để hai hàm số là hàm bậc nhất có đồ thị song song, cắt nhau, trùng nhau
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong biến đổi, vẽ đồ thị, sử dụng tính chất; tính trung thực
trong kiểm tra
B- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Đề kiểm tra tập trung cho cả khối đảm bảo kiểm tra hầu hết các đơn vị kiến
thức của chương; tỉ lệ cân đối, vừa sức học sinh , phù hợp thời gian, có đáp án chi tiết; thông qua giáo viên đứng lớp; từ hai đề tương đương trở lên (pho-to phát sẵn cho học sinh)
* Học sinh: Nắm kiến thức cơ bản của chương; tham khảo SBT, đề kiểm tra các năm học
trước; …
C- Hoạt động kiểm tra:
a) Ổn định tổ chức: (1') Kiểm tra sĩ số học sinh; vệ sinh, ánh sáng lớp học, sơ đồ chỗ
ngồi
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Hàm số bậc
nhất Đồ thị
của hàm số: y
= ax + b (a
0).
Nhận biết hàm số nào
là hàm số bậc nhất, tính chất của hàm
số bậc nhất
Tìm được tham số m khi cho biết tính chất của hàm
số bậc nhất
Vẽ được các đường thẳng, tìm được tọa độ giao điểm Tính được chu vi và diện tích của
- Xác định được tọa độ giao điểm của đường thẳng với hai trục tọa
độ theo tham
Trang 4tam giác trên mặt phẳng tọa độ
số m
- Tính được giá trị của m thỏa mãn điều kiện nào đó
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2,0 điểm 20%
1 1,0 điểm 10%
3
3,5 điểm 35%
1
1,0 điểm 10%
7 7,5 điểm 75%
Đường thẳng
song song,
đường thẳng
cắt nhau.
Xác định được tham số
m khi biết vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xác định được tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 điểm 10%
1
1,0điểm 10%
2 2,0 điểm 20%
Hệ số góc của
đường thẳng
y = ax + b (a
0).
Tính được số
đo góc tạo bởi một đường thẳng và trục Ox
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 điểm 5%
1 0,5 điểm 5% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 2,0 điểm
20%
3 2,5 điểm
25 %
4
4,5 điểm
45%
1
1,0 điểm
10%
10
10 điểm
100%
Trang 5Tiết 38, 39 KIỂM TRA HỌC KỲ I
Thời gian 90 phút
I Xác định mục tiêu đề kiểm tra
- Thông qua tiết kiểm tra để thu thập số liệu, đánh giá được chất lượng kiến thức, kĩ năng, thái độ của học sinh trong học kỳ I dựa trên chuẩn đánh giá sau:
1 Kiến thức
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, định nghĩa căn bậc hai số học Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
Hiểu được hằng đẳng thức 2 và
A A 3 3
A A
- Hiểu các tính chất của hàm số bậc nhất, Hiểu vị trí tương đối của hai đường thẳng
y = ax + b (a Và y = a’x + b’ (a’ Hiểu khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.Hệ thức giữa đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông
- Hiểu :
+ Định nghĩa đường tròn,
+ Các tính chất của đường tròn
+ Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đường tròn, Tính chất tuyết tuyến, Tính chất giữa đường kính và dây cung,
2 Kỹ năng:
-Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác,
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu Đưa thừa số ra ngoai dấu căn
Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lập phương của số khác
Vận dụng được các phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương pháp cộng đại số, phương pháp thế
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lượng giác của góc đó Vận dụng được các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế.Biết cách đo chiều cao của vật trong thực tế
-Biết cách vẽ đường tròn qua hai điểm và ba điểm cho trước Từ đó biết cách vẽ đường tròn ngoại tiếp một tam giác
3 Thái độ:
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trung thực, tính toán chính xác, rèn luyện tư duy logic cho học sinh Qua đó HS tự đánh giá kiến thức kĩ năng đã học được trong HKI và điều chỉnh cách học ở HKII
II Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%
Trang 6III Khung ma trận đề kiểm tra học kỳ I
Vận dụng Cấp
độ
Cộng
1 Căn bậc
hai Căn bậc
ba.
(18 tiết)
Khai căn bậc 2, bậc 3 Đưa thừa số ra ngoai dấu căn rôi
cộng căn đồng dạng, tìm ĐKXĐ Rút gọn các căn thức bậc hai,
Tìm x trong đẳng thức chứa căn bậc 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức chưa căn bậc 2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (câu1 a) 0,5 điểm
5 %
2 ( câu 1b, 2a)
2 điểm
20 %
1(câu 2b) 0,75 Điểm 7,5%
1(câu 2c) 0,75Điểm 7,5%
5
4 điểm 40%
2 Hàm số bậc
nhất hệ
phương trình
(11 tiết)
Xác định được m
để hàm số đồng biến,
xác định 2 đường thẳng trùng nhau
giải hệ phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (câu 3a, 3b)
1 điểm 10%
1( câu 3b) 0,5điểm 0,5%
3 1,5 điểm 15%
3 Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông.
(16 tiết)
Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Hệ thức giữa đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông
Tính chiều cao của cây
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (câu 1c, 4a)
1 Điểm 10%
1 (câu 1d) 0,5 điểm 5%
3 1,5 điểm 15%
4 Đường
tròn.
(16 tiết)
Tính chất tiếp tuyến, Tính chất giữa đường kính
và dây cung của đường tròn
Vẽ được hình bài toán
Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
Tổng hợp kiến thức hình học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (câu 4a) 0,5 điểm 5%
1 (câu 4) 0,5 điểm
5%
1 (câu 4b) 1,25 điểm
12,5%
1(câu 4c) 0,75điểm 7,5%
4câu 3điểm 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 điểm
30%
4
3 điểm
30 %
3 2,5 điểm
25%
2 1,5 điểm
15%
15 câu
10 điểm
100%
Trang 7TIẾT 46 - KIỂM TRA CHƯƠNG III
Thời gian 45 phút
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chương.
2 Kĩ năng: Rèn luyện các trình bày bài kiểm tra.
3 Thái độ: Rèn luỵên tâm lí trong khi kiểm tra, tính trung thực, tự giác trong học
tập
II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học
Giáo viên: Đề kiểm tra
Học sinh: ôn bài, dụng cụ học tập
III Tiến trình tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
3 Dạy học bài mới:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – TỰ LUẬN
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề 1:
Phương trình
bậc nhất hai
ẩn
Viết được công thức nghiệm tổng quát của pt bậc nhất hai
ẩn số
Xác định được điều kiện của tham số để pt bậc nhất hai ẩn
có nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0 10%
1
1,0 10%
2 2,0 20% Chủ đề 2:
Hệ hai phương
trình bậc nhất
hai ẩn
nhận biết cặp
số là nghiệm của hpt, xác định được hệ số của hệ phương trình
Dùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đoán nhận số nghiệm của
hệ pt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,5 15%
1
1,0 10%
2 2,5 10%
Chủ đề 3: Giải
hệ phương
trình bằng
phương pháp
cộng đại số,
phương pháp
thế.
Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số hay phương pháp thế
Trang 8Số điểm
2 20%
Chủ đề 4:
Giải bài toán
bằng cách lập
hệ phương
trình.
Biết chọn ẩn và đặt đk cho ẩn Biểu diễn được các đại lượng
chưa biết trong bài toán qua ẩn
và tìm được mối liên hệ giữa các đại lượng để thiết lập các pt
Lập được hệ phương trình
và giải được bài toán, so sánh đk và kết luận được nghiệm của bài toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/3
0.5 5%
1/3
1,5 10%
1/3
1,5 15%
1 3,5 30%
Tổng só câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
31 3
3 30%
2
3 30%
1 3
1,5 15%
11 3
2,5 25%
7
10 100%
Tiết 66 KIỂM TRA CHƯƠNG 4
Thời gian 45 phút
I MỤC ĐÍCH:
1 Đối với Hs: Tự làm và tự đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu
về chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương Cụ thể:
+Về kiến thức: Kiểm tra cách nhận biết một pt bậc hai có 2 nghiệm phân biệt, điểm
thuộc đồ thị hàm số y = ax2 , cách giải pt bậc 2 (dùng công thức nghiệm, …)
+Về kỹ năng: Kiểm tra việc vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 có hệ số hữu tỉ Vận
dụng cách giải pt bậc 2 vào bài toán có tham số Vận dụng định lý Viet
Rút ra kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân
2 Đối với Gv: Đánh giá kết quả học tập của học sinh Đánh giá được đúng đối
tượng học sinh
Qua đó: + Xây dựng các đề kiểm tra hoặc
+ Sử dụng để hệ thống kiến thức phù hợp với chuẩn kiến thức
& kĩ năng được quy định
II PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA:
Đề kiểm tra Tự luận 100%
III MA TRẬN:
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Trang 91 Hàm số &
đồ thị (P)
của:
y = ax 2
[1]- Biết vẽ
đồ thị với các
hệ số hữu tỉ
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ%
1 (Bài: )
3,0
1 3,0
30%
2 Phương
trình bậc 2:
ax 2 + bx + c =
0
(1)
[2]- Nhận biết được pt (1):
có 2 nghiệm phân biệt dựa vào a, c trái dấu
[3]-Số nghiệm phụ thuộc [6]- Dùng công thức:
giải pt(1)
[4]- Vận dụng được nghiệm của
pt bậc 2 vào
1 hệ thức cho trước
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ%
1- (Bài:
)
1,0
1- (Bài: )
1,0
2- (Bài: )
2,0
4 4,0
40%
3 Hệ thức
Vi-et
và ứng dụng
[5]- Tính được S và P của Pt(1) [10]- Nhẩm nghiệm Pt(1) dựa vào: a, b, c
[6]-Vận dụng vào việc tìm hai
số khi biết S
và P
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ%
1 (Bài:
)
1,0
1 (Bài: )
1,5
2 2,5
25%
4 Tổng hợp
chủ đề 1, 2
[7]- Tìm tọa
độ giao điểm của (d): y =
a1x + b1
và (P): y =
a2x2
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ%
1(Bài: )
0,5
1
0,5 5%
Tổng số câu
Ts điểm Tỉ lệ
%
2
2,0 20%
3
4,5 45%
3
3,5 35%
8
10,0 100%
:
Trang 10Phần 2 Hỡnh học
Tiết 16 Kiểm tra chương I
Thời gian 45 phỳt
I mục tiờu:
* Kiến thức: Giỳp học sinh nhớ lại cỏc kiến thức đó học của chương để vận dụng làm
bài kiểm tra Đỏnh giỏ mức độ hiểu và vận dụng kiến thức của học sinh
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc kiến thức của chương để giải bài tập
* Thỏi độ: Cú thỏi độ kiểm tra nghiờm tỳc, trung thực, cẩn thận, chớnh xỏc
I Chuẩn bị:
* Giỏo viờn: Đề kiểm tra
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
II Cỏc hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
MA TRậN Mức độ nhận thức và hình thức câu hỏi
Vận dụng Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông
Tổng
1 Một số hệ thức về
cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
Hiểu các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính cạnh
và đường cao
2 Tỉ số lượng giác của
góc nhọn
Nhận biết tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau để so sánh các
tỉ số lượng giác, giải tam giác vuông
3
+ Một số hệ thức về
cạnh và góc trong tam
giác vuông
+ ứng dụng của tỉ số
lượng giác
Dựa vào các hệ thức lượng trong tam giác vuông vận dụng vào chứng minh hệ thức, tính
độ dài các đoạn thẳng.Vận dụng một cách thành thạo
1(B3b) 2(B3a,c) 3
Trang 11Số điểm (%) 1,5 2 3,5(35%)
4 ứng dụng thực tế
Hiểu các tỉ số lượng giác để giải bài toán
thực tế
Tổng số điểm (%) 3,5(35%) 3(30%) 1,5(15%) 2(20%) 10(100%)
Tiết 34 KIỂM TRA CHƯƠNG II
THỜI GIAN 45 PHUT
I Mục tiờu
I Mục tiờu
- Kiểm tra, đỏnh giỏ khả năng lĩnh hội, tiếp thu và tỏi hiện kiến thức về đường trũn
và cỏc vấn đề liờn quan
- Rốn luyện tớnh lao động độc lập, sỏng tạo
- Căn cứ vào chuẩn kiến thức ra đề phự hợp với mọi đối tượng học sinh để đỏnh giỏ
và phõn hoỏ đỳng trỡnh độ của từng em
II Chuẩn bị
*GV: Ma trận, Đề bài kiểm tra
*HS: Kiến thức đó học
III Tiến hành kiểm tra
1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng
Cấp độ
1 Xỏc định một
đường trũn Biết cỏch vẽ đường trũn
ngoại tiếp một tam giỏc
Áp dụng mối liờn hệ giữa đường kớnh
và dõy để giải toỏn
Số cõu
Số điểm .tỉ lệ 0,75 7,5%1
1
1,5 15%
2
2,25 22,5%
2 Tớnh chất đối
xứng được tõm đối Nhận biết
xứng, trục đối xứng
Hiểu mối liờn hệ gữa
ĐK và dõy, dõy và khoảng cỏch
từ tõm đến dõy
Số cõu
Số điểm .tỉ lệ 2 20%1
1
1,5 15%
2
3,5 35%
Trang 123 Vị chí tương
đối của đường
thẳng và đường
tròn
Nhận biết được 3 vị trí tương đối của đường tròn
Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đtròn, hai đường tròn tiếp xúc nhau
Dựa vào 3 vị trí tương đối của hai đường tròn
để giải toán
Số câu
Số điểm .tỉ lệ 1 10%1
1
1,5 15%
1
1,25 12,5%
3
3,75 37,5% Tổng số câu
tổng số điểm
tỉ lệ
3
3,75 37,5%
2
3,0 30%
2
3,25 32,5%
7
10,0
100%
TIẾT : 57 KIỂM TRA CHƯƠNG III:
Thời gian 45 phút Mục tiêu :
- Kiến thức : Các góc với đường tròn và cung chứa góc, tứ giác nội tiếp, chu vi diện tích duờng tròn, hình tròn, hình quạt tròn
- Kĩ năng : Vận dụng các kiến thức trên để tính độ dài đoạn thẳng, số đo góc, chu vi, diện tích Chứng minh các đoạn thẳng, góc, chu vi, diện tích bằng nhau và tứ giác nội tiếp
- Thái độ : Nghiêm túc, làm hết khả năng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
1 Góc ở tâm, số
đo cung Liên hệ
giữa cung và dây
cung.
Hiểu được mối liên hệ giữa cung và dây cung
Số câu: 1
Số điểm: 2
1 (Câu 1) 20%
2
1 2
2 Góc nội tiếp,
góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây
cung Góc có đỉnh
bên trong, bên
đường tròn.
Nhận biết được các góc đã học
Biết dùng công thức để tính số
đo các góc hoặc
để chứng minh