1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bo de kiem tra toan 9

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 358,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Löu yù:+Hoïc sinh ñöôïc söû duïng maùy tính boû tuùi ñeå laøm baøi.Neáu giaûi baøi toaùn hoaøn toaøn treân maùy tính thì phaûi vieát quy trình baám phím töông öùng.. ……… HÖÔÙNG DAÃN CHA[r]

Trang 1

Trường THCS Thị Trấn KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 9 ( Tiết 18) Đề 1

Họ và tên……… Thời gian : 45 phút

Lớp…….

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1/ Biểu thức (x  2)2 bằng:

2/ 9 là căn bậc hai số học của :

3/ Với xy  0, biểu thức

1

2 xy

bằng:

A

2

1

2 xy

 

 

xy

C 2

xy

D

1

2xy

4/ Biểu thức 2 3x xác định khi:

A

2 3

x 

B

2 3

x 

C

2 3

x 

D

3 2

x 

5/ Trục căn thức ở mẫu của

1

6 2  ,ta được:

A

6 2

2

B

6 2 2

6 2 4

D

6 2 2

6/ Kết quả rút gọn của biểu thức 25a2  3a với a  0 là:

B TỰ LUẬN :( 7 Điểm)

Bài 1: (3.0 điểm) thực hiện phép tính:

a/ 5 12 2 48 4 75 3 27   

b/

1 10

20 5

Bài 2: (3,0 điểm)

a/ Rút gọn biểu thức

( 2) 8 :

x

  với x > 2 b/ Giải phương trình xx

Bài 3: (1.0 điểm) So sánh hai số : a  7  3 và b  19

Bài làm (phần tự luận):

Điểm(đã làm tròn)

Trang 2

*Lưu ý:+Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài.Nếu giải bài toán hoàn toàn

trên máy tính thì phải viết quy trình bấm phím tương ứng

………

HƯỚNG DẪN CHẤM ( Môn Đsố9– Tiết 18) Bài 1 Mỗi câu chọn dúng cho 0,5 điểm Đáp án dúng là:

4

xy

3

2

B PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1( 3 điểm) :

a/ Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,5 điểm:

5 4.3 2 16.3 4 25.3 3 9.3

10 3 8 3 20 3 9 3

9 3



b/ Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,5 điểm:

5

5

0

Bài 2: a/

 2

x

  0,5 điểm

x 2 :2 x 2

x

0,5 đểm

 2

2

x

x

b/ Đk x 0

 

 1 0

x x 1 00

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 0 và x = 1

Bài 3: Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,25 điểm

2

2

10 2 21

10 84

19

10 81

a

b

 

 

 

2 2

* 84  81  aba b 0,5 điểm

Trang 3

Lưu ý:+ học sinh có cách giải khác thì giáo viên căn cứ các bước để cho điểm phù hợp.

+ học sinh giải bài toán trên máy tính thì căn cứ vào sự trình bày quy trình bấm phím để cho điểm

Trường THCS Thị Trấn KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 9 ( Tiết 18) Đề 1

Họ và tên……… Thời gian : 45 phút

Lớp…….

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1/ Biểu thức (x  2)2 bằng:

2/ 9 là căn bậc hai số học của :

3/ Với xy  0, biểu thức

1

2 xy

bằng:

A 2

xy

B

2

1

2 xy

 

 

1

xy

4/ Biểu thức 2 3x xác định khi:

A

2 3

x 

B

3 2

x 

C

2 3

x 

D

2 3

x 

5/ Trục căn thức ở mẫu của

1

6 2  ,ta được:

A

6 2

2

B

6 2 4

C

6 2 2

D

6 2 2

 6/ Kết quả rút gọn của biểu thức 2

25a  3a với a  0 là:

B TỰ LUẬN :( 7 Điểm)

Bài 1: (3.0 điểm) thực hiện phép tính:

a/ 5 12 2 48 4 75 3 27   

b/

1 10

20 5

Bài 2: (3,0 điểm)

a/ Rút gọn biểu thức

( 2) 8 :

x

  với x > 2 b/ Giải phương trình xx

Bài 3: (1.0 điểm) So sánh hai số : a  7  3 và b  19

Điểm(đã làm tròn)

Trang 4

Bài làm (phần tự luận):

*Lưu ý:+Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài.Nếu giải bài toán hoàn toàn

trên máy tính thì phải viết quy trình bấm phím tương ứng

………

HƯỚNG DẪN CHẤM ( Môn Đsố9– Tiết 18) Bài 1 Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm Đáp án dúng là:

4

xy

3

2

B PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1( 3 điểm) :

a/ Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,5 điểm:

5 4.3 2 16.3 4 25.3 3 9.3

10 3 8 3 20 3 9 3

9 3



b/ Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,5 điểm:

5

5

0

Bài 2: a/

 2

x

  0,5 điểm

x 2 :2 x 2

x

0,5 đểm

 2

2

x

x

b/ Đk x 0

 

 1 0

0

1 0

[ x

x

 

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 0 và x = 1

Bài 3: Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,25 điểm

Trang 5

2

10 2 21

10 84

19

10 81

a

b

 

 

 

* 84  81  a2 b2  a b 0,5 điểm

Lưu ý:+ học sinh có cách giải khác thì giáo viên căn cứ các bước để cho điểm phù hợp.

+ học sinh giải bài toán trên máy tính thì căn cứ vào sự trình bày quy trình bấm phím để cho điểm

Trường THCS Thị Trấn KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 9 (T.18)-D3

LỚP 9A… Thời gian : 45 phút

HỌ VÀ TÊN:

I Trắc nghiệm: Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 : 1−√5¿

2

¿

√ ¿

cĩ giá trị bằng:

Câu 2: số 4 là căn bậc hai số học của :

Câu 3: Trục căn thức ở mẫu của 1

6 − 2 ta được:

A √6+2

6+2

6+2

6 − 2

2

Câu 4: Phép so sánh nào sau đây chưa chính xác?

A 3>√10 B. √A +B=A +B

C. √a2

A+B=

M(A −B)

Câu 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (…):

¿2=( − )2

¿2−2 √7 √3+ ¿

10 −2√21= ¿

II- Tự luận ( 7.5 điểm):

Bài 1 ( 2.0 điểm)

a- Tìm điều kiện của x để √3 x −2 xác định.

b- Thực hiện phép tính: √7− 2√10+√2

Bài 2 ( 3.0 điểm): Rút gọn biểu thức:

a- M=√18+3√50 − 4√32+2√2

Trang 6

b- N=20 −10√1

5+

√10

√2 +

1

5 − 2

Bài 3 ( 2,5 điểm): Cho biểu thức P= 1

1−a+

aa

a- Rút gọn biểu thức P

b- Giải phương trình với P = 3√a

_Hết_

Hướng dẫn chấm đại số ( Tiết 18)

Phần trắc nghiệm: (2.5 điểm)

M i câu ch n đúng cho 0.5 đi m ỗ ọ ể

Phần tự luận ( 7.5 điểm):

1

(2.0 điểm)

a/ √3 x −2 xác định khi 3x-2 0

⇔ x ≥2

3

b/ =

5−√2 ¿2

¿

¿

√ ¿

= |√5−√2|+√2 = √5

0.5 0.5

0.5 0.5

2

(3.0 điểm)

a/ M=√9 2+3√25 2 − 4√16 2+2√2

¿ 3√2+3 5√2 − 4 4√2+2√2

¿ 4√2

b/ N=4 5 −10√552 +√102 +√

5+2

5− 4

¿ 2√5 −10 1

5√5+√5+√5+2

¿ 2√5+2

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

3

(2.5 điểm)

a/ P= 1

1−a −

aa

1 −a ¿

1 − aa

1 −a ¿

(1− a√a)(1+a) 1− a

¿ 1+√a − aa −a2

(1− a2)+√a(1 −a)

1− a

= ¿ (1− a)(1+a+√a)

1− a =1+a+√a

b/ Với P=3a ta có 1+a+a=3a ⇔1 −2a+a=0

1−a¿2=0⇔ a=1

¿

0.5

0.5 0.5

0.5 0.5

 Phụ chú: học sinh có cách giải khác,Giáo viên căn cứ các bước tương ứng cho điểm.

Trang 7

Trửụứng THCS Thũ Traỏn KIEÅM TRA MOÂN ẹAẽI SOÁ 9 (T.59)

LễÙP 9A… Thụứi gian : 45 phuựt

HOẽ VAỉ TEÂN:

I Traộc nghieọm: Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng trong caực phửụng aựn ụỷ moói caõu sau:

Caõu 1: Cho haứm soỏ

2

1 2

y x

Haứm soỏ ủaừ cho

A ẹoàng bieỏn vụựi moùi x B ẹoàng bieỏn khi x > 0 vaứ nghũch bieỏn khi x < 0

C Nghũch bieỏn vụựi moùi x D ẹoàng bieỏn khi x < 0 vaứ nghũch bieỏn khi x > 0

Caõu 2: Goùi x x1 , 2 laứ hai nghieọm cuỷa phửụng trỡnh ax 2 + cx + b = 0 (a≠0) Vaọy toồng x1 x2 laứ

A

b

a

B.

a c

C.

b

c a

Caõu 3: Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2x2 3x 5 0  laứ

A

5

1;

2

3 5

;

2 2

5 1;

2

 

 

5 1;

2

 

Caõu 4: Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 5x2 3x 2 0  laứ

A.

3

1;

5

2 1;

5

3 1;

5

2 1;

5

B- Tửù luaọn:

Caõu 1: a/ Tỡm giaự trũ cuỷa m ủeồ ủieồm P( 2; -8) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = mx 2

b/ Khoõng veừ ủoà thũ Haừy nhaọn xeựt moọt vaứi ủaởc ủieồm veà ủoà thũ haứm soỏ treõn vụựi m vửứa tỡm

ủửụùc.

Caõu 2: Giaỷi phửụng trỡnh x2 2x 15 0 

Caõu 3: Cho phơng trình : x2 – mx + m – 1 = 0 (1)

a) Chứng tỏ phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm x 1 , x 2 với mọi giá trị của m

b) Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có 1 nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại

c) Vụựi m = 6 , khoõng giaỷi phửụng trỡnh haừy tớnh toồng S = x 12 + x 22

Trang 8

-

Hết-HƯỚNG DẪN CHẤM:

Phần trắc nghiệm:

Câu 1: (2,0 điểm) Mỗi ý chọn đúng cho 0,5 điểm

Phần tự luận:

Câu 1(2,0 điểm):

a/

P(2;-8) Thuộc đồ thị hàm số khi phương trình sau thoả mãn: -8 = m.2 2 (0,75 điểm)

điểm)

b/

 Với m = -2 ta cĩ hàm số y = -2x 2 Với a = -2 < 0 thì: (0,5 điểm)

điểm)

điểm)

Câu 2 ( 2,0 điểm) :

điểm)

 Áp dụng cơng thức tính đúng mỗi giá trị của ẩn x1  3;x2  5 ( 0,5 điểm)

Câu 3(4,0 điểm):

a/

 Lập luận được (m – 2) 2  0 hay ∆  0

vậy phương trình lươn cĩ 2 nghiệm với mọi m (0,5 điểm) b/

 x = 3 là ngiệm của phương trình nên ta cĩ: 3 2 – m.3 + m – 1 = 0 (0,75 điểm)

điểm)

c/

 Với m = 2 ta cĩ phươ trình : x2 6x   5 0 x1 x2  6; x x1 2  5 (0,75 điểm)

2

điểm)

 Lưu ý: HS cĩ cách giải khác , GV căn cứ các bước giải cho điểm phù hợp.

Trang 9

Trường THCS Thị Trấn Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA

CHƯƠNG I

Họ và tên:……….… Thời gian 45 phút

L p 9A… ớ

ĐỀ II

I Trắc Nghiệm (3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho những câu sau đây:

Câu 1: Cho tam giác PQR vuông tại P, PH là đường cao , H  QR , ( PR >

PQ ) hình 1

a Độ dài đoạn thẳng PQ bằng:

A QH.QR B QH.QR C RH.QR D QR2 PR2

b Giá trị của sinQ bằng:

A

PH

PR

PR

90 - R)

c Độ dài đoạn thẳng PH bằng:

Câu 2: Giá trị của cotg600bằng:

2

0 0

cos60

Câu 3: Giá trị của biểu thức sin30 0  cos60 0bằng:

A.0 B 2sin30 0 C.2cos60 0 D 1

Câu 4: Câu nào sau đây là sai

A sin30 0 = cos60 0 B tg45 0 = cotg45 0 C sin15 0 = cos75 0 D tg

0

40 > cotg 20 0

II Tự Luận ( 7 điểm)

Q Hình 1

P

Trang 10

Câu 1 (1 điểm): Không dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ túi hãy sắp sếp

các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:

sin 0

78 , cos14 0, sin 0

47 , cos 0

87 , sin 0

25 Câu 2 (2 điểm): Tìm x và y trong hình vẽ sau:

Câu 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Có B 30   0, AC = 10cm.

a Giải tam giác ABC.

b Kẻ trung tuyến AM Chứng minh :S AMB  S AMC

Câu 4 (1 điểm): Với  là góc nhọn ( 0 <  900 ) Chứng minh rằng:

Trường THCS Thị Trấn Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA

CHƯƠNG I-D2

Họ và tên:……….… Thời gian 45

phút

L p 9A… ớ

ĐỀ II

I Trắc Nghiệm (3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho những câu sau đây:

Câu 1: Cho tam giác PQR vuông tại P, PH là đường cao , H  QR , ( PR >

PQ ) hình 1

b Độ dài đoạn thẳng PQ bằng:

A QH.QR B QH.QR C RH.QR D QR2 PR2

b Giá trị của sinQ bằng:

A

PH

PR

PR

QR D cos (90 0- R)

c Độ dài đoạn thẳng PH bằng:

Câu 2: Giá trị của cotg600bằng:

2

0 0

cos60

Câu 3: Giá trị của biểu thức sin30 0  cos60 0bằng:

30 C.2cos6 0

Câu 4: Câu nào sau đây là sai

5

3 yx

Q Hình 1

P

Trang 11

B sin30 0 = cos60 0 B tg45 0 = cotg45 0 C sin15 0 = cos75 0 D tg

0

40 > cotg 20 0

II Tự Luận ( 7 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Không dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ túi hãy sắp sếp

các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:

sin 0

78 , cos14 0, sin 0

47 , cos 0

87 , sin 0

25 Câu 2 (2 điểm): Tìm x và y trong hình vẽ sau:

Câu 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Có B 30   0, AC = 10cm.

c Giải tam giác ABC.

d Kẻ trung tuyến AM Chứng minh :S AMB  S AMC

Câu 4 (1 điểm): Với  là góc nhọn ( 0 <  900 ) Chứng minh rằng:

1

Trường THCS Thị Trấn KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 9 (Tiết 19) d3

Họ và tên…………………

Điểm ( Đã làm tròn) Lời phê của giáo viên

Phần I- Trắc nghiệm ( 2.0 điểm): Trong hình vẽ sau ( Hình 1) Hãy khoanh tròn chữ

cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: CosB bằng:

A ACBC B ACAB C ABAC D ABBC

Câu 2: Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:

Câu 3: Độ dài AB bằng:

Câu 4: Biết HB = 9; góc B bằng 60 0 Khi đó độ dài AH bằng:

5

3 yx

A

B H

C Hì

nh 1

Trang 12

A 9√3 B 3√3 C 9

√3

3

Phần II Tự luận ( 8.0 điểm):

Bài 1(1,5 điểm): Không dùng máy tính và bảng lượng giác Hãy sắp xếp các tỉ số lượng

giác sau theo thứ tự tăng dần:

Cos 650 ; sin 200 ; cos350 ; sin 600

Bài 2 ( 2,25 điểm): Trong hình 1 biết HB = 9 cm ; HC = 16 cm Hãy tính độ dài của

AB , AH , AC

Bài 3 (1,25 điểm): Giải tam giác vuông ABC vuông tại A Biết góc B = 300 , a = 10cm

Bài 4( 2,0 điểm):

a/ Cho cos α=4

5 Tính các tỉ số lượng giác sin α ; tag α ;cot ag α

b/ Từ hình 1 Hãy chứng minh rằng: AC.BH = AB.AH.

-Hết-HƯỚNG DẪN CHẤM HÌNH HỌC 9- Tiết 19

Phần I trắc nghiệm (2.0 điểm) mỗi ý chọn đúng chó 0.5 điểm.

Phần II tự luận ( 8.0 điểm).

1

1.5 điểm

* đổi cos650 = sin 250 ; cos350 = sin550

* => sin 20 0 <sin 25 0 <sin 55 0

< sin60

* Vậy: sin 20 0 <cos 65 0

< sin 35 0 <sin 60

0.5 0.5 0.5

2

2.0 điểm

* Nêu đúng các hệ thức cần áp dụng để tính

* AB2=(9+16 ) 9 AB=√25 9=15

* AHAH=2=9 16

√9 16=12

* AC2=(9+16 ) 16 AC=√25 16=20

0.5

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

0.5

C Hì

nh 1

Trang 13

1.5 điểm

AB=BC cos B=10 cos 300=10.√3

2 =5√3

AC=BC .sin B=10 sin 300=10 1

2=5

0.5

4

3.0điểm

- áp dụng công thức sin2α+cos2α=1 =>

sin α=1−(45)2= 3

5

- tag α= sin α

cos α=

3 4

- cot gα= 1

tag α=

4 3

*Từ hình 1 ta có tgB=AC

AB=

AH BH

=> AC BH=AB AH

0.75

0.5 0.5

0.75 0.5

 Học sinh có cách làm khác, giáo viên dựa vào các bước tương ứng cho điểm

Trường THCS Thị Trấn KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 9 (Tiết 19) d3

Họ và tên…………………

Điểm ( Đã làm tròn) Lời phê của giáo viên

Phần I- Trắc nghiệm ( 2.0 điểm): Trong hình vẽ sau ( Hình 1) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: CosB bằng:

A ACBC B ACAB C ABAC D ABBC

Câu 2: Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:

Câu 3: Độ dài AB bằng:

Câu 4: Biết HB = 9; góc B bằng 60 0 Khi đó độ dài AH bằng:

A

B H

Trang 14

A 9√3 B 3√3 C 9

√3

3

Phần II Tự luận ( 8.0 điểm):

Bài 1(1,5 điểm): Không dùng máy tính và bảng lượng giác Hãy sắp xếp các tỉ số lượng

giác sau theo thứ tự tăng dần:

Cos 650 ; sin 200 ; cos350 ; sin 600

Bài 2 ( 2,25 điểm): Trong hình 1 biết HB = 9 cm ; HC = 16 cm Hãy tính độ dài của

AB , AH , AC

Bài 3 (1,25 điểm): Giải tam giác vuông ABC vuông tại A Biết góc B = 300 , a = 10cm

Bài 4( 2,0 điểm):

a/ Cho cos α=4

5 Tính các tỉ số lượng giác sin α ; tag α ;cot ag α

b/ Từ hình 1 Hãy chứng minh rằng: AC.BH = AB.AH.

-Hết-HƯỚNG DẪN CHẤM HÌNH HỌC 9- Tiết 19

Phần I trắc nghiệm (2.0 điểm) mỗi ý chọn đúng chó 0.5 điểm.

Phần II tự luận ( 8.0 điểm).

1

1.5 điểm

* đổi cos650 = sin 250 ; cos350 = sin550

* => sin 20 0 <sin 25 0 <sin 55 0

< sin60

* Vậy: sin 20 0 <cos 65 0

< sin 35 0 <sin 60

0.5 0.5 0.5

2

2.0 điểm

* Nêu đúng các hệ thức cần áp dụng để tính

* AB2=(9+16 ) 9 AB=√25 9=15

* AHAH=2=9 16

√9 16=12

* AC2=(9+16 ) 16 AC=√25 16=20

0.5

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

0.5

B H

C Hì

nh 1

Trang 15

1.5 điểm

AB=BC cos B=10 cos 300=10.√3

2 =5√3

AC=BC .sin B=10 sin 300=10 1

2=5

0.5

4

3.0điểm

- áp dụng cơng thức sin2α+cos2α=1 =>

sin α=1−(45)2= 3

5

- tag α= sin α

cos α=

3 4

- cot gα= 1

tag α=

4 3

*Từ hình 1 ta cĩ tgB=AC

AB=

AH BH

=> AC BH=AB AH

0.75

0.5 0.5

0.75 0.5

HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CHƯƠNG III ( ĐỀ 2 )

LỚP 9A……. Môn : HÌNH HỌC 9 – THỜI GIAN 45 PHÚT

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề bài:

Câu 1 (2 Điểm) Trong bảng sau: cột A là tên các loại góc với đường tròn, cột B là tính

chất của góc Hãy ghi số thứ tự đứng trước cụm từ ở cột A với chữ cái đứng trước cụm từ tương ứng ở cột B để được một phát biểu đúng nhất

1 Số đo góc ở tâm

2 Số đo góc nội tiếp

3 Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung

4 Số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn

5 Số đo góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

6 Số đo góc nội tiếp chắn nủa đường tròn

A Bằng nửa tổng số đo 2 cung bị

chắn

B Bằng 180o

C Bằng số đo cung bị chắn

D Bằng nửa số đo cung bị chắn

E Bằng nửa Tổng số đo 2 cung bị

chắn

F Bằng nửa hiệu số đo 2 cung bị chắn

G Bằng 360o

Câu 2 :(5 Điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính R = 4 cm, sđ AmB 60 0

a/ Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB, Tính góc AOB

Trang 16

b/ Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB ,Tính góc ACB.

c/ Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và dây cung BA ,Tính góc ABt chắn cung AmB d/ Tính độ dài cung AmB và diện tích hình quạt tròn OAmB

Câu 3 : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O),các đường cao AI,

BJ cắt nhau tại H và cắt đường tròn tại D và E Chứng minh

a/ HICJ, ABIJ là hai tứ giác nội tiếp

b/ CD = CE

c/ Tam giác CHD cân

-HẾT-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Đề KT HH chương III)

Câu 1 ( 1,5 đ) : Mỗi câu ghép đúng cho 0,25 điểm

1+C 2+D 3+D 4+E 5+F 6+B

Câu 2 ( 4,25 đ) Các ý : a,b,c Vẽ hình chính xác cho 0,25 đ, lập luận đúng số đo góc cho 0,5 đ

a/ AOB  = 600

b/ ACB  = 300

c/ ABT  = 300

d/ 

AmB

Rn 4.60 4

l

180 180 3 (cm) ( 1.0 điểm )

OAmB R n0 .4 600 4

S

cm2 ( 1.0 điểm )

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:47

w