Kẻ đường phân giác trong AD của góc vuông cắt cạnh huyền tại D, rồi kẻ đường song song BE với AD E thuộc đường thẳng AC a.. Tính độ dài đường phân giác AD c.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăngký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý nhữngchỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vàođường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách incùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với
đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lờigiải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đikèm để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 6Bài 1. Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 13cm. Dây CD có độ dài 12cmvuông góc với AB tại H.
a. Tính các độ dài HA, HB
b. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AC, BC. Tính diện tích của tứ giácCMHN
ĐỀ 06
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3399
Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O') ở ngoài nhau. Kẻ các tiếp tuyến chungngoài AB và CD của hai đường tròn, trong đó A và C thuộc (O); B và D thuộc (O').Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là GH cắt AB và CD theo thứ tự ở E và F; Gthuộc (O), H thuộc (O'). Chứng minh rằng:
Trang 7x + y −
1
x − y =
− 38
Trang 8N. Chứng minh:
Trang 1010 sản phẩm nên chẳng những hoàn thành sớm 1 ngày mà còn vượt mức 60 sảnphẩm nữa. Tính năng suất dự kiến theo kế hoạch.
Trang 11a. Tính diện tích mặt cầu
b. Tính chiều cao của hình nón
Trang 12√
Trang 14Bài 2. Cho đường tròn (O) bán kính OA và đường tròn (O') đường kính OA
a. Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O')
b. Dây AN của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại M. Chứng minh rằng AM =MN
Trang 15{
Trang 16từ B về A và 2 người gặp nhau cách B là 36 km. Tính vận tốc mỗi người biết vậntốc người thứ hai lớn hơn vận tốc người thứ nhất là 4 km/h.
Bài 3. Cho hàm số y = − 1
4x2
a. Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = ‐ x + m cắt Parabol tại hai điểmphân biệt A và B
Bài 2. Một hình nón có bán kính đáy bằng 5cm, số đo diện tích xung quanh (tính
√ √
Trang 17
Bài 3. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 12 dm. Một hình cầu nột tiếp tronghình trụ (mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ và mặt xung quanh của hìnhtrụ ‐ H1)
Tính thể tích của hình giới hạn bên ngoài hình cầu và bên trong hình trụ
Trang 18
Bài 3. Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa A và B. Vẽ về một phía của AB cácnửa đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB, AC, CB. Đường vuông góc với
Trang 20B. Quỹ tích các điểm nằm trong một góc cố định và cách đều hai cạnh của góc làtia phân giác của góc đó
Trang 21B. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm ngoài một đường tròn và hai cạnh của nó cắtđường tròn
C. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên một đường tròn là một cạnh của nó cắtđường tròn
D. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên một đường tròn và hai cạnh của nó cắtđường tròn
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho (P) y = x2 và đường thẳng (d) y= 2x + m
a. Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ với m= 3 và tìm tọa độ giao điểmcủa (P) và (d)
b. Tìm m để (d) tiếp xúc với (P). Xác định tọa độ giao điểm
Bài 2. Một người đi từ A đến B cách A 17km theo đường thẳng, B cách một xa lộ8km. Lúc khởi hành người đó đi trên xa lộ với vận tốc 5 km/h. Hỏi người đóphải rời xa lộ chỗ nào để đi đến B trên đường đất sao cho thời gian đi từ A đến B
d. Chứng minh: ΔOIK ∼ ΔOFE và FE = 2KI.
Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy cho parabol (P) : y = 1
4x2. Giả sử đường thẳng đi
Trang 23A. 2√3 − 1 B. √3 − 2 C. 2√5 − 2 D. 7√2 − 1
A. sinα = √22 B. cosα = √22 C. tanα = 1 D. cosα = √33
A. y = 3x + 1 B. y = 3x + 2 C. y = ‐3x + 2 D. y = 3x ‐ 3
Câu 5. Nếu đường thẳng y = ax + 5 đi qua điểm A(‐ 1;3) thì hệ số góc của đườngthẳng đó bằng
Câu 6. Cho đường tròn (O;3cm) và đường thẳng d có khoảng cách đến O là OA.Tính OA để d và (O) có điểm chung
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ các đường tròn (B;AB) và đường tròn(C;AC), chúng cắt nhau tại điểm M ( khác A). Hãy chọn câu sai
Trang 24{
Trang 25từ B về A và 2 người gặp nhau cách B là 36 km. Tính vận tốc mỗi người biết vậntốc người thứ hai lớn hơn vận tốc người thứ nhất là 4 km/h.
{