1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán học Bài tập tích phân40816

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 197,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAYBài 1.. Tính các tích phân sau :... Tính các tích phân sau :... Tính các tích phân sau :... Tính các tích phân sau :... Tính các tích phân sau :.. Tính c

Trang 1

GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY

Bài 1 Tính các tích phân sau :

.

1 5

2 2

1

1

1

x

x x

 

1 2

2 2 1

1

e p

x

x

0

1

1

x

GIẢI

.(ĐHTM-2001)

1 5

2

2

1

1

1

x

x x

 

- Chia tử và mẫu cho 2 Ta được :

0

x

Đặt

2

2

2

1 1

( )

1

1

x

f x

x

x

 

2

1

( ) ( )

1

1 5

2

      

2

;1 1 tan os

4

os 1 tan

0

4

du

du

c u

      



( ĐHTNguyên-98)

1

2

2

2

1

1

e

p

x

x

2 2 2 2

( )

1

p

p

x dx

f x dx

x

2 1

1

p

e

p

t

2

1

2

os tan

4

4

du dt

du

c u

 



4

ue u u    I 

.

1

4

0

1

1

x

( )

Trang 2

 Tính J : Phân tích : 2 2

4 2 2

1 1 1

( )

1 1

g x

x x x

2

3

2

dt



 Vậy : 1 ln 2 3 / 2 1 ln 2 1

1

t J

t

Tính K Phân tích :

4 2 2

1 1 1

( )

1 1

x x

h x

x x x

5 / 2

2 2

1

*

2 5

2

dt



Thay hai kết quả của J và K vào ta tìm ra I

Bài 2 Tính các tích phân sau :

6

0

1

1

1

x

dx

x

0

1

1 n

x

dx n x

1

0

1 3

1 m m1 m

GIẢI

6

0

1

1

1

x

dx

x

( )

f x

 

3

2

d x

1

0

1

1 n

x

dx n x

1

             

Trang 3

 Vậy : 2   1 2

2

1

n

I n

1

0

1

3

1x m m1x m

1 1

1

m

m

t dt

m

 Vậy :

1

1 2

1 1 1

( )

1 1

m m m

m

m

dt

f x dx

t

t t

t t

t

  

 Đặt :

1

1

1

2

m

m

m

m

m

du mt dt dt

t

 



0

1/ 2

m

u du u

Bài 3. Tính các tích phân sau :

1002

2

0

1

x

dx DHQG A x

 

Chứng minh rằng : ( ĐH-Thái Nguyên KG-2001 )

0

sin s inx+n dx 0

GIẢI

1002

2

0

1

1

x

dx x

2000 2

2

1

2 1

2

x xdx

dt xdx x t x t



1000 2

1

t dt

1

2

1

2 Chứng minh : 2  

0

sin s inx+n dx 0

- Đặt : t2  x x 2   t; x 0,t2  x2 ; t0 Khi đó :

Trang 4

- f(x)dx= sinsin  t n 2t   dt  sin sin t nt n2 sin s inx+nx  I

- Vậy : 2I=0 hay I=0 ( đpcm)

Bài 4 Tính các tích phân sau :

( ĐHLâm Nghiệp - 2000)

 

2

0

1

1

x

x

x

Tính ( ĐHSPI-98)

: ( ) ( ) 2 2 cos 2

b Cho f xf  xx

3

3

( )

I f x dx

 

GIẢI

.

 

2

0

1

1

x

x

x

 Đặt :

2

(*)

t

- Tính H : 1 2

1

t

He  e

2 1

(1)

t

                 

- Vậy : I= 2 2

2

e

e

    

0

0

I f x dx f x dx f x dx

- Tính :

0

3

( )

f x dx

- Đặt :

 

; ( ) ( )

dx dt f x f t

Thay vào (1) ta được :

2

Trang 5

Vậy : 2 sin 2 sin 3 / 2 6

Bài 5 Tính các tích phân sau :

(ĐHYHN-2001)

 1 osx

2

0

1 s inx

ln

1 osx

c

c

1 2

0

1 ln

1

x

x

  

2

cxdx

GIẢI

; f(x)=

 1 osx

2

0

1 s inx

ln

1 osx

c

c

 ln 1 s inx1 osx 1 osx ln 1 s inx   ln 1 osx

1 osx

c

c

  f x( )ln 1 s inx  ln 1 s inx   d 1 s inx ln 1 cosx

ln 1 s inx ln 1 osx 1 s inx ln 1 s inx 2 s inx 2 2 ln 2 1

x

ln 1 s inx 2 ln 2 2 ln os

2 4

  

từng phần :

x

ln 1 osx ln 2 cos ln 2 2 ln cos

x

1

2

0

1

ln

1

x

x

  

  

2

1

0

1

0

x

x

3

2

2

cxdx

* Nhắc nhở học sinh không được áp dụng cách đặt : 1 ,vì hàm số cosx không xác

ost

x c

định với mọi x thuộc  2;3    1;1 Mà phải sử dụng phương pháp tích phân từng phần

Trang 6

2 3 1

2 2

ln 2 1 ln 2

I

Bài 6. Tính các tích phân sau :

Áp dụng tính :

2 2

0

1

m

m

x

x

5 2

0 1

x dx x

 Áp dụng : tính :

 

0

a

a x

a x

1

1 1

x dx x

GIẢI

2 2

0

1

m

m

x

x

1 ( )

x xdx x d x

f x

x t dt xdx x t

      

2 1

1

m

 Vậy :

2 0

1 2 1

m

x

dx a b

m x

2 0

1 1

4 2 1

x

x

 

0

a

a x

a x

 Đặt :

ost

a x a

x a c

x a t  x t  t  

2

t

2 .sin 2 2 sin os

t

t

t   

   

2 t

2

a

1

1

x

x

Trang 7

Bài 7. Tính các tích phân sau :

Với : Áp dụng tính :

0

n

x

a x

6

x dx x

 Áp dụng tính :

2

2 2

0

a x

2 1

2 2 0

1 1

x dx x

GIẢI

0

n

x

a x

1 ( )

n n

n

n

 



- Đặt :

osudu; a osu

1

6

dt a c t a c

n



- Vậy : 6

0

1

6 6 0

I du u

12

n a

2

2 2

0

a x

 Đặt :

2

2

a t dt adt

b

a

os sin os2tdt= sin 2 sin 2

0

c

Áp dụng : a=1,b=1 suy ra : c= Ta có :

4

2 1

2 2 0

2 1

x dx x

Bài 8 Tính các tích phân sau

2

2 0

1

x

x e dx a

x

1

dx

b

xx

GIẢI

2

2 0

1

x

x e dx

a

x

Trang 8

 Đặt : 2 2  2   

t

t

t e tdt

x t xdx tdt

t



1

2

1 1

I t e dte  J ee

J t e dt t e te dt e ete e dte e te e

 Do đó : 2 Thay vào (1) :

2

Ie

2

1

b

xx

Ta có :

1

( )

1

A D x B E x A C x Bx C

A B C Dx E

f x

x x x x

Đồng nhất hệ số hai tử số :

1 1

1

x

x x x

     

2

2

1

x

Chú ý : Ta có thể sử dụng kỹ thuật " Nhẩy tầng lầu " phân tích :

f(x)=

2

1

Bài 9. Tính các tích phân sau

0

4

x dx a

x

0

os sin

os sin

c x x

GIẢI

0

4

x dx

a

x

 Đặt : 2

3

( )

3

3

0, 4; 4, 2

u u du u u du

t u dt u du

u



3

3 4

2

u

Trang 9

 

4

2

0

os sin

os sin

c x x

 Đặt :

dx dt

 

  

4

sin cos ( )

( )

os sin

t t dt

f x dx

c t t

      

     

 Do đó : 0 43 3 2 43 3   Cộng (1) và (2) vế với vế :

0 2

sin cos ( ) sin cos

2

t t dt x xdx I

s inxcosx sin os

x c x

os2x 2

0

Bài 10 Tính các tích phân sau

2

2 2

0

1

os s inx

c

0

s inxln 1+sinx

GIẢI

Áp dụng công thức :

2

2 2

0

1

os s inx

c

Ta có :

2

2

1

os

c x

1

2

0

Ta có :

4 cos 2 s inx 1

cot s inx 1 tan s inx cot s inx 1

Tương tự : 2  2  2    

4 cos 2 osx 1

tan osx 1

c c

Trang 10

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần ,ta có :

2

0

s inxln 1+sinx

s inxln 1+sinx osx.ln(1+sinx) 2+ osx 0

1+sinx 1 s inx 0

x

0

2 0

Bài 11. Tính các tích phân sau :

2 0

x x  x dx

0

cos 2

1 sin 2

x x

dx x

c Chứng minh : 2 6 2 5 Từ đó tính : J=

cos os6x c xdx cos xsin sin 6x xdx

0

os os7xdx

c x c

Giải

2

ln 3 ;

J J

x x

x

   

6

tan , ;

b

2

2

x-4

 

0

x

c

cos os6x c xdx cos xsin sin 6x xdx

2

0

os 6 cos s inxdx

1

os sin 6 2 os s inx.sin6xdx 1

6 dv=cos6x v= sin 6

0 6

x

Trang 11

   

os os x+6x os os6x.cosx-sinx.sin6x os os6xdx- os sin sin 6 0

Ngày đăng: 31/03/2022, 03:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w