1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề toán học Bài tập tích phân trong các đề thi đại học từ 2002 2012

5 1K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 422,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

NĂM 2002

Bài 1 ( 2002A) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 4x3 , y x 3 ĐS : 109

6

Bài 2 ( 2002B) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 2 , 2

2 3

S   

Bài 3 ( 2002D) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 3 1; ;

1

x

x

 

1 4ln

3

S  

Bài 4 (Dự bị _ 02A) 2 6 3 5

0 1 cos xsin cosx xdx

Bài 5 (Dự bị _ 02A) 0  2 3 

1 x 1

  

7

4e

Bài 6 (Dự bị _ 02B)

ln 3

3

0 ( 1)

x x

e dx

e 

Bài 7 ( Dự bị _ 02D ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 3 2 2 3

3

yxxxOx ĐS : 9

4

S 

Bài 8 (Dự bị _ 02D)

1 3 2

01

x dx x

2  NĂM 2003

Bài 1 ( 2003A)

2 3

2

dx

x x 

4 

Bài 2 (2003B)

2 4

0

1 2sin

1 sin 2

x dx x

Bài 3 ( 2003D)

2 2 0

Bài 4 ( Dự bị 03A ) 4

0 1 cos 2

x

x

Bài 5 (Dự bị 03A)

1

3 2 0

1

15

Bài 6 (Dự bị số 1_ 03B)

ln 5 2

ln 2 1

x x

e dx

e 

3

I 

Bài 7 (Dự bị 03B) Cho

1

x

a

x

Tìm a,b biết '(0) f 22và

1

0

f x dx 

ĐS : a8 ,b2

Bài 8 (Dự bị số 1_ 03D) 2

1 3 0

x

2

I 

Bài 9 (Dự bị số 2 _ 03D)

2

0

1 ln

e

x

xdx x

2 3

e

Trang 2

giáo viên : lê thanh bình – thpt nguyễn huệ nam định

NĂM 2004

Bài 1 ( 04A)

2

11 1

x dx x

4ln 2

3 

Bài 2 (04B)

1

1 3ln

ln

e

x xdx x

Bài 3 ( 04D)

3 2 2

ln(xx dx)

Bài 5 (Dự bị _ 04A) Tớnh thể tớch của vật thể trũn xoay sinh ra bởi phộp quay xung quanh trục Ox

của hỡnh phẳng giới hạn bởi trục Ox và đường yxsinx0 x  ĐS : 3

4

Bài 6 (Dự bị số 2_ 04B) 2 cos

0 xsin 2

Bài 7 ( Dự bị số 1 – 04D ) 2

0 sin

Bài 8 (Dự bị số 2_ 04D) ln 8 2

ln 3 x x 1

e edx

NĂM 2005

Bài 1 ( 05A) 2

0

sin 2 sin

1 3cos

dx x

Bài 2 (05B)

/ 2

0

sin 2 cos

1 cos

dx x

Bài 3 ( 05D) 2 sin

0 ( x cos ) cos

 

Bài 4 (Dự bị 05A) 3 2

0

sin xtanxdx

3

ln 2 8

Bài 5 (Dự bị 05A) Tớnh

7 3 0

2 1

x

x

10

Bài 6 ( Dự bị 05B ) 2

0

ln

e

x xdx

9e 9

Bài 7 (Dự bị 05B) 4 sin 

0

tan xcos

1 2

ln 2e 1

Bài 8 Dự bị 05D

3 2

1

ln

ln 1

e

x

Bài 9 ( Dự bị số 2 – 05D ) I 2( 2x 1) cos2xdx

2

1

 

trang 2

Trang 3

Bài 1 ( 06A) 2 2

0 cos x4sin x dx

3

Bài 2 (06B)

ln5

ln3 x 2 x 3

dx I

e e

Bài 3 ( 06D)

1

2 0

(x 2)e dx x

4

e

Bài 4 (Dự bị số 1_ 06A)

6

dx I

12

Bài 5 (Dự bị số 1_ 06B)

10

dx I

Bài 6 ( Dự bị số 2 – 06B )

1

3 2ln

1 2ln

e

x

Bài 7 (Dự bị số 1_ 06D)  

2

0

1 sin 2

Bài 8 ( Dự bị số 2 – 06D )  

2

1

2 ln

4

NĂM 2007

Bài 1 (07A) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = (e + 1)x , y = (1 + ex)x ĐS : 1

2

e

S  

Bài 2 (07B) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: y x x y ln ; 0;x e Tính thể tích của khối

tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox ĐS : 5 3 2

27

e

Bài 3 (07D) 3 2

1

ln

e

x xdx

4

32

e 

Bài 4 (Dự bị số 1_ 07A) Tính

4

0

x

x

Bài 5 (Dự bị số 2_ 07A) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: 2

4y x y x ;  Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox ĐS : 128

15 

Bài 6 ( Dự bị 07B) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (12 ); 0

1

x

4 2

S   

Bài 7 ( Dự bị 07B ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 2

y x y   x ĐS : 1

2 3

Bài 8 ( Dự bị 07D ) 1  

2 0

1 4

x x

dx x

2

Trang 4

giáo viên : lê thanh bình – thpt nguyễn huệ nam định

Bài 9 ( Dự bị 07D ) 2 2

0

.cos

2

2 4

 NĂM 2008

Bài 1 (08A)

4 6 0

tan d cos 2

x

x

 ĐS : 12ln 13 1 12ln 1  13 9 310

Bài 2 (08B)

4

0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

x

dx

4 3 2 4

Bài 3 (08D)

2 3 1

ln x dx x

16

Bài 4 (Dự bị số 1_ 08A) Tớnh

3 3 1 2

xdx I

x

5

Bài 5 (Dự bị số 2_ 08A) 2

0

sin 2

3 4sin cos 2

x

1

ln 2 2

 

Bài 6 (Dự bị số 1_ 08B)

2 0

1

x

x

6

Bài 7 (Dự bị số 2_ 08B)

1 3

2

0 4

x dx I

x

3

Bài 8 (Dự bị số 1_ 08D)

1 2

2 0

4

x

3

4e  4

Bài 9 (Cao đẳng 08) Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi P: yx24x và đường d : y =x

ĐS : 9 2 NĂM 2009

0 (cos 1) cos

Bài 2 (09B)

3

2 1

3 ln 1

x dx x

Bài 3 (09D)

3

1 x 1

dx

e 

Bài 4 ( CĐ 09 ) 1 2

0( x ) x

I ex e dx

2

e

NĂM 2010

trang 4

Trang 5

Bài 2 (10B)

1 x 2 ln x dx

 

Bài 3 (10D)

1

3

e

x

2

1 2

e

I  Bài 4 ( CĐ)

1

0

1

x

x

Bài 5 (Dự bị 2010B)

1 2 0

x

Bài 6 (Dự bị 2010B)

4 1

x

Bài 7 (Dự bị 2010D)

1

ln 2 ln

x x x

NĂM 2011

Bài 1 (11A) 4

0

sin ( 1) cos sin cos

dx

Bài 2 (11B) 3

2 0

1 sin cos

x

3

I     

Bài 3 (11D)

4

0

d

x

x

 

3  5

Bài 4 (CĐ) I 12 2(x 11)dx

x x

NĂM 2012

Bài 1 (12A)

3

2 1

1 ln(x 1)

x

 ĐS :I  2 23 3ln 2 ln 3

Bài 2 (12B)

4 2

x

2

Bài 3 (12D) 4

0 (1 sin 2 )

2 1

32 4

I   Bài 4 ( CĐ) 01

1

x

x

ĐS : 8

3

Ngày đăng: 11/11/2014, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w