1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Thi Toán 10 Kì 1 Năm 2021-2022 Có Đáp Án Và Lời Giải

67 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Môn Toán 10
Trường học thuvienhoclieu.com
Chuyên ngành toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 3,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30 NB: Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”.. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhauA. Hai tam giác bằng nhau

Trang 1

Thuvienhoclieu Com ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 10

Câu 1 (TH): Điều kiện của tham số m để phương trình m2 9x3m m  3

có nghiệm duy nhất là

Câu 2 (NB): Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

B Tam giác cân có một góc bằng 60 là tam giác đều.

C Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

D Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.

Câu 3 (NB): Cho hàm số yf x  có tập xác định là 3;3và có đồ

thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1và 1;4

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1  và 1;3

15

5.2

5

f    

 

Trang 2

Câu 8 (VD): Cho hai tập hợp Am m; 2 và B   1; 2

Điều kiện của m để A B  là

20.3

Câu 10 (VD): Giá trị của m để phương trình m1x4  mx2m2 1 0

có ba nghiệm phân biệt là

Câu 11 (TH): Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Số vectơ (khác 0

) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ

Câu 14 (VD): Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB AC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của2

AC, AB Tích vô hướng BM CN.

Trang 3

M 

C

41.16

M 

D

81.64

Trang 4

m 

C m 1. D m 2.

Câu 29 (NB): Cho hàm số y ax b  có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định

nào sau đây đúng?

A a0,b0. B a0,b0.

C a0,b0. D a0,b0.

Câu 30 (NB): Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau” Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

B Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.

C Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

D Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

Câu 31 (VD): Tổng S tất cả các nghiệm của phương trình x23x 2 1x bằng:

T 

C

3.2

T 

D

3.2

T 

Câu 33 (NB): Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm hai đường chéo Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 5

cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật

đứng yên Cho biết cường độ của  F F1, 2 đều bằng 50N và góc AMB60  Tính cường độ lực của F3

a

D

2

.2

Trang 6

BC  , trực tâm H   1; 1 Tìm tọa độ điểm A biết hoành độ của điểm A là số âm.

Trang 7

Câu 46 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD Biết A1;3 ,  B3;1 ,  C2;2.

x 

x 0 C x 3 và x 0. D

12

x mx x

Trang 10

có ba nghiệm phân biệt  2

có hai nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng 0 và một nghiệmdương

m m

Trang 11

Có ba vectơ có điểm đầu là A là:

  , ,

AB AC AD.

Tương tự cũng có mỗi điểm B, C, D cũng có thể tạo nên ba vectơ với B, C, D là các điểm đầu.

Vậy có thể tạo thành 12 vectơ

Thay x1 vào phương trình ta được: 1 1 1  1 1 1 0 vô lý

x1 không là nghiệm của phương trình, do đó phương trình vô nghiệm.

BC CB BC CB BC BN ABC CM CB ACB CM BN BAC

2 2.2 2.cos180 2 2.1.cos45 1.2 2 cos45 1.1.cos90      

Trang 13

x tm x

Trang 16

Câu 28: Đáp án A

Phương pháp:

Lập phương trình hoành độ giao điểm  * của hai đồ thị hàm số.

Tìm điều kiện của m để phương trình  *

có hai nghiệm phân biệt

Áp dụng định lý Vi-et để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức OA2OB2

tại hai điểm phân biệt  *

có hai nghiệm phân biệt

Trang 17

  và cắt trục tung tại điểm 0;b

.Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm

Trang 18

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

Trang 20

AM BM AMB

1tan 1

cos   

Cách giải:

Trang 23

Cách giải:

Gọi M là trung điểm BCIMIB2 BM2  52 42 3.

Vì H là trực tâm tam giác ABCAH 2IM 6.

AB

y y y

Trang 24

a b

a

b tm b

Trang 25

x mx

x mx

mx x

có nghiệm duy nhất khi xảy ra một trong ba trường hợp sau:

TH1: Phương trình mx  2 0 vô nghiệm  m0

Câu 1 Cho phương trình x2 5x 4 0 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Phương trình có 2 nghiệm cùng dương B Phương trình có 2 nghiệm cùng âm.

C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D Phương trình có nghiệm kép.

S   

83

S   

83

S   

 

Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình x - 1 + x - 2 = 3 x- là:

A 2£ £x 3 B x> 2 C 2< <x 3 D x³ 2

Câu 6 Cho a0;b0;c0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình ax2bx c 0có một nghiệm duy nhất

B Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm dương phân biệt

C Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm âm phân biệt

Trang 26

D Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm trái dấu.

Câu 7 Với điều kiện nào của tham số m thì phương trình (m2- 1)x= +m 1 có nghiệm thực duynhất?

A m ¹ 0 B m ¹ ±1 C m ¹ - 1 D m ¹ 1

Câu 8. Phương trình x2 4x m  5 0 (ẩn x ) vô nghiệm khi và chỉ khi

92

A vô nghiệm B 1; 1  C có vô số nghiệm D.(1;1)

Câu 10 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

A 2

10

m m

m m

Trang 27

Câu 16 Trong các công thức sau, công thức nào xác định tích vô hướng của hai vectơ a b,

 

cùng khác 0

 ?

Bài 3: (1.0 điểm)Giải hệ phương trình sau: { 3 √ x+ 3 √ y=4(1) ¿¿¿¿

Bài 4: (2.5 điểm) Cho ABC có A(-1;2); B(1;4); C(1;0)

a (1.0 điểm) Tính độ dài các cạnh củaABC? Tính chu vi củaABC

b (1.0 điểm) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c (0.5 điểm) Tìm tọa độ điểm D có hoành độ âm sao cho ADC vuông cân tại D

Bài 5: (0.75 điểm) Giải phương trình 2x23x 44x 3 3 x 1

HẾT Thuvienhoclieu Com

A Đường trung trực của IG B Đường tròn tâm I , bán kính BC

C Đường tròn tâm G, bán kính BC D Đường trung trực của BC

x x

Trang 28

Nhóm mình vừa soạn xong nhiều đề cương ôn tập và rất nhiều đề thi thử HK1 môn toán 3 lớp

10-11-12 tất cả giải chi tiết, thầy cô cần file word liên hệ zalo nhóm 0988 166 193

chung?

A

72

m 

72

m  

72

m  

72

và song song với đường thẳng ONvới O là gốc tọa độ và N1;3

Trang 29

Câu 11. Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là:

Câu 20. Trong hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC với A2;3 ,  B4; 1 

, trọng tâm của tam giác là

2; 1

G

Toạ độ đỉnh C là:

Trang 30

310

134

và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M

A Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

B Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC

C Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB

D Đường tròn đường kính AB

Trang 31

Câu 31. Số nghiệm phương trình 2 5x45x27 1  2 0

là:

Câu 32. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm A  3;1 và B1; 3 

Tọa độ của vectơ AB

Câu 34. Cho hàm số yf x  ax2bx c có đồ thị sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ax2b x c m   có bốn nghiệm phân biệt?1

Câu 35. Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn AB AC  2AM

Chọn khẳng định đúng?

A M trùng với A B M là trọng tâm của tam giác ABC.

C M trùng với B hoặc C. D M là trung điểm của BC.

a

22

a

Trang 32

Câu 40. Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A3; 2 

M  

17

;07

M  

 

, C , D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x 22x 1 B y3x26x 1 C yx2 2x 1 D y3x2 6x

sau đây cùng hướng?

xxx 

là:

hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng  ; 2

?

13

B4;1 Tọa độ trung điểm I của

chuyền, 10 học sinh chơi cả hai môn thể thao Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thểthao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền)

SABN 3SACN (Trong đó SABN, SACN lần lượt là diện tích

các tam giác ABNACN) ?

Trang 33

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Cho tam giácABC, trọng tâm G , gọi I là trung điểm BC , M là điểm thỏa mãn:

2MA MB MC     3MB MC

Khi đó tập hợp điểm M là:

A Đường trung trực của IG B Đường tròn tâm I , bán kính BC

C Đường tròn tâm G, bán kính BC D Đường trung trực của BC

Lời giải Chọn A

Theo tính chất trọng tâm và trung điểm ta có: MA MB MC    3MG

; MB MC 2MI

Khi đó: 2 MA MB MC  3MB MC

   MG MI  Mthuộc đường trung trực của đoạn IG

x x

m 

72

m  

72

m  

72

m 

Lời giải

\

Trang 35

Dựa vào đồ thị hàm parabol

2

12

Vậy phương trình của parabol cần tìm là y x 2 x 1

và song song với đường thẳng ONvới O là gốc tọa độ và N1;3

Trang 36

d song song với ON nên a3,b 0

Trang 37

I Phần trắc ngiệm: ( 20 câu, mỗi câu 0.3 điểm )

Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C bất kì, đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng

A AB AC BCuuur uuur uuur 

B AB BCuuur uuur uuur AC

C AB CBuuur uur uuur AC

D.

AB AC BC 

uuur uuur uuur

Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình:

C 1 D

76

Trang 38

Câu 12: Cho điểm M1 2 ;1 tt

Tìm tọa độ điểm M sao cho x M2 y2M

Trang 39

A (– 1; 3] B [2; 4] C (0; 2] D (0; 3] Câu 20:Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 cĩ tọa độ là:

Câu 22: Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu định lý P  Q ?

A Nếu P thì Q B P kéo theo Q

C P là điều kiện đủ để có Q D P là điều kiện cần để có Q

Câu 23: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A y = 2x -1 B y = x2 + |x| C y = x3 + x D y = x

Câu 24: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 cĩ đỉnh là:

A I(–2 ; 1) B I(2 ; – 1) C I(2 ; 1) D I(–2 ; –1)

II Phần tự luận (4 điểm, Mỗi câu 1 điểm)

b) Viết phương trình đường thẳng y = ax + b Biết nĩ đi qua điểm A(1; - 1) và song song với Ox

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A4;1 , B2;4 , G2; 2 

Tìm tọa độ điểm Csao cho G là trọng tâm tam giác ABC

Câu 4: Giải phương trình |2x – 3 | - (x + 1) = 0

I Phần trắc ngiệm: ( 20 câu, mỗi câu 0.3 điểm )

Câu 1: Cho ABC cĩ A(1;2),B( 2;1),C(3;3) Trọng tâm G của ABC là :

Trang 40

Câu 4: Chỉ ra vectơ tổng củaAB AC CD DE EF FG    

uuur uuur uuur uuur uur uur

là vectơ nào sau đây?

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A1; 4 

Trang 41

Câu 13: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng:

A Song song hoặc trùng nhau B Cắt nhau C Song song với nhau D.

Câu 17: Cho 4 điểm phân biệt A,B,C,D. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

Trang 42

x x

 b) Viết phương trình Parabol (P) y = x2 + bx + c Biết (P) đi qua O(0; 0) và trục đối xứng x = 1

Câu 3 Tìm m thuộc đoạn để phương trình m 1 x  3m2 1 x m 1  

nghiệm đúng với mọi x

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7.0 điểm).

Câu 1: Cho parabol (P): y x 2 2x2. Tìm tọa độ đỉnh I của parabol?

A. I(1;1). B I ( 2;10). C I(2;2). D I ( 1;5).

Trang 43

f 

;

1(1) 3

f

B.

5(0) ; (4) 1

3

f  f

C

1(2)

3

f 

7( 1)

A d trùng 1 d2 B d vuông góc1 d2 C d cắt1 d2 D. d song song 1 d2

Câu 8: Khẳng định nào sau đây về hàm số y2x4là sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; ). B Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm ( 2;0).

C Hàm số đồng biến trên khoảng (  ; ). D Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm(0;4).

Câu 9: Cho tập hợp A 1, 2,3 .Tính số tập con gồm 2 phần tử của tập A ?

Trang 44

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;5), ( 2;1)B C(4; )y có trọng tâm

m 

C.

9.4

m 

D

9.4

AM 

B

13.2

AM 

C

13 2.4

AM 

D.

13.4

Trang 45

Câu 25: Cho hàm số y x 2 2x , mệnh đề nào sau đây sai?1

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;). B Đồ thị hàm số nhận điểm I(1; 2) làm đỉnh

C Đồ thị hàm số có trục đối xứng làx 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng( ;1)

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

m 

1.2

m 

C

3.2

m 

D

3.2

6 10

x x y

Trang 46

A

1

.4

m 

B

17.4

m 

C

1.4

m  

D

1.4

m 

D

25.4

m 

Câu 34: Cho tam giác ABC , E là điểm trên cạnh AB sao cho

14

II PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm).

Câu 1(0,5điểm) Tìm m để hàm số y( 3 m 2).x2m 5 nghịch biến trên R

Câu 2(1 điểm) Giải phương trình a)

2) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(5;3), (2; 1), ( 1;5)BC

a) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn

b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

Trang 47

(Học sinh viết đáp án các câu trắc nghiệm và làm bài tự luận vào giấy thi của mình)

Câu 11: Cho Parabol (P): Phát biểu nào sau đây đúng:

A (P) đồng biến trên khoảng B (P) có trục đối xứng là:

C (P) có giá trị lớn nhất là 9 D (P) có tọa độ đỉnh là

3

1 0 y

Trang 48

A B :

Câu 13: Cho hai hàm số yx2 và y2x m 2 có đồ thị lầ lươt là Parabol  P

và đường thẳng d Có

bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng d và Parabol  P

cắt nhau tại 2 điểm phânbiệt:

m 

C

12

đồng giá nhiều sản phẩm Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loạitúi xách bán đồng giá z (đồng) Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại củahàng T Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xáchhết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng) Hỏi x, y, z lần lượt là baonhiêu?

Trang 49

Câu 22 Cho Tìm tọa độ của vectơ

Câu 23.Cho ba lực cùng tác động vào một vật

tại điểm và vật đứng yên Cho biết cường độ của đều bằng

và góc Khi đó cường độ của lực là:

A B C D

Câu 24: Cho tam giác có là trung điểm của là trung điểm

của Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hai vec tơ trên cùng phương B Hai vec tơ trên ngược hướng.

C Hai vec tơ trên cùng hướng D

12

Câu 29: Cho tam giác cân ABC , , góc Tính  AB AC.

b) Biết cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt Tính độ dài đoạn thẳng

Câu 2 Giải Phương trình

1, Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

2,Tính chu vi của tam giác ABC

AB=AM- BC

2

2

752

Trang 50

3, Tìm điểm thuộc trục Oy sao MA vuông góc với BC.

Câu 4.Cho x y, là các số thực dương và thỏa mãn x y+ ³ 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

Trang 51

A y x 2  6x 7 B y2x 3 C yx24x 3 D y x 2 3.

Câu 6: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

và nghịch biến trên khoảng 1; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0

và đồng biến trên khoảng 0; .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

và đồng biến trên khoảng 1; .

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0

và nghịch biến trên khoảng 0; .

Câu 7: Cho hàm số yf x 

có tập xác định 3;3

và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây

x y

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên 1;0 B Hàm số đồng biến trên 3; 1 

x y

Trang 53

m m

giữa hai chân cổng bằng 9 m Trên thành cổng, tại vị trí M có độ cao 1,7 m so với mặt đất, người ta thả 1 sợi dây chạm đất ( dây thẳng theo phương vuông góc với mặt đất ) Khi đó, vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 0,5 m Hãy tính chiều cao của cổng trường ( tính từ mặt đất đến điểmcao nhất của cổng) ?

Trang 54

ï ¹ïî

12

m m

D m= 1Câu 23: Cho phương trình 2x2+2(m- 1)x m+ 2- 1 0=

Tìm giá trị của m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt x x1, 2

Trang 55

2 1 2- x x+ 2- x2+2x m+ - 2021 0= có 4 nghiệm phân biệt là:

x x

có đúng hai nghiệm lớn hơn 1

8 4

0 2

x y

x y

x y

Câu 31: [Mức độ 2] Theo kế hoạch trong một tuần hai đội công nhân phải may 4400 bộ quần áo Do

đội I đã vượt mức 8% , đội II đã vượt mức 5% nên tuần đó cả hai đội may được 4680 bộ quần áo Tính

số bộ quần áo mà mỗi đội cần phải may theo kế hoạch

A Đội I:2000 bộ quần áo, đội II:2440 bộ quần áo

B. Đội I:2400 bộ quần áo, đội II:2000 bộ quần áo

C Đội I:2200 bộ quần áo, đội II:2200 bộ quần áo

D Đội I:2000 bộ quần áo, đội II:2400 bộ quần áo

Ngày đăng: 23/05/2022, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w