1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 HỌC KÌ 1:

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh các đẳng thức.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10 - CHƯƠNG 6 Đ

Ề 01: (th ời gian 45 phút)

Câu 1: đổi số đo của các góc sau ra radian

Câu 2: Với 0<x<900 xác định dấu của các giá trị lượng giác

3

2

b) tính sinx, tanx biết cosx= ½

Câu 3 :

a) Chứng minh :

cot sin 2 sin

x c x

x

b) Rút gọn biểu thức: sin(a b) sin(2 a)sin( )b

Đ

Ề 02: (th ời gian 45 phút)

Bài 1: (4,0 d) Cho sin =

Tính cos ,tan ,cot ,sin2 ,cos2 .

Bài 2: (1,5 d) Không dùng máy tính và bảng lượng giác hãy tính tan750

Bài 3: ( 3,0 d) Cho : A =sin( 4) sin( 4)

a) Chứng minh rằng : A = 2 sin ,   

b) Tìm

3

;2 2

  

2 2

Bài 4: (1, 5 d) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A nếu

sin

2cos sin

A

B

Đ

Ề 03: (th ời gian 45 phút)

Bài 1: (4,0d ) Cho sin =

.Tính cos , tan ,cot,sin2,cos2 Bài 2: (1,5 d) Không dùng máy tính và bảng lượng giác hãy tính tan150

Bài 3: (3,0 d) Cho: B =cos( 4) cos( 4)

a) Chứng minh rằng : B = 2 cos ,   

b) Tìm

3

; 2

  

  để B =

2 2

Trang 2

Bài 4: (1, 5d) Chứng minh rằng tam giác MNP cân tại N nếu

sin

2cos sin

N

M

Đ

Ề 04: (th ời gian 45 phút)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm, mỗi câu 0.5 điểm)

Câu 1: Điều kiện trong đẳng thức tan.cot = 1 là:

2

b) k , k Z

2

2

Câu 2: Tính  , biết cos = 0.

2

2

2

d)   k2 , k Z  

Câu 3: Cho P = sin( + ) cos( – ) và Q sin cos

a) P + Q = 0 b) P + Q = –1 c) P + Q = 2 d) P + Q = 1

Câu 4: Cho k , k Z

2

Ta luôn có:

c)

2

Câu 5: sin3xcos5x – sin5xcos3x = ?

a) – sin8x b) sin2x c) –sin2x d) cos8x

Câu 6: Đơn giản biểu thức

sina sin3a sin5a P

cosa cos3a cos5a

  Chọn lời giải đúng trong các lời giải:

a)

sina sin3a sin5a sin9a sin

cosa cos3a cos5a cos9a cos

b)

sina sin3a sin5a sin9a

cosa cos3a cos5a cos9a

c)

sina sin3a sin5a

cosa cos3a cos5a

d)

2sin3acos2a sin3a sin3a(2cos2a 1) sin3a

2cos3acos2a cos3a cos3a(2cos2a 1) cos3a

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

Tính cos(a + b)

Câu 2: (2 điểm) Biến đổi thành tích số biểu thức A = cos2a – cos23a

Câu 3: (2 điểm) Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:

sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC

Trang 3

Ề 05: (th ời gian 45 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)

Câu 1 Trên đường tròn luợng giác, cho điểm M với AM = 1 như hình vẽ dưới đây :

Hãy chọn câu đúng :

a) sđAM = 1 k2  , k Z 

b) sđAM =   1 k2 , k Z

c) sđAM =  3  k2 

, k Z

d) sđAM = 116   k2 

, k Z

Câu 2 Biết sinx = 15 và 2     x

Giá trị của cosx là : a) 45 b) 2425 c)  2 65 d)  45

Câu 3 Biết 4  2 , hãy chọn câu đúng :

a) cot   0 b) tan2   0 c) cos3   0 d) sin 4   0

Câu 4 Hãy chọn đẳng thức đúng với mọi a :

a) cos2a = 1 – 2cos2a b) sina = 2 sina2 cosa2

c) sin4a = 4 sina cosa d) sin2a = 12 sina cosa

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Câu 1 Cho A = sin( 4) + sin(  4) (2 điểm)

a Chứng minh rằng : A = 2.sin ,  α R (1 điểm)

b Tìm α (  2  ; ) 

để A = 22 ( 1 điểm)

Câu 2 Biết tana2 32 , tính cosa và sin2a ( 2 điểm)

Câu 3 Tính giá trị của biểu thức A = ( cos1100 + cos100)2 – cos2 500 ( 2 điểm)

Đ

Ề 06: (th ời gian 45 phút)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu 1: (0,5đ) cho góc x thoả mãn 900<x<1800 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a) sinx < 0 b) cosx <0 c)tgx >0 d) cotgx>0

Câu 2: (0,5đ) Đổi 250 ra radian Gần bằng bao nhiêu?

Câu 3: (0,5đ) Tính giá trị biểu thức : P = cos230 + cos2150 + cos2750 + cos2870

Câu 4: (1,5đ) Đánh dấu x thích hợp vào ô trống:

Số TT Cung Trên đường tròn lượng giác

điểm cuối của cung trùng

Đúng Sai

A A/

B/

B

O M

x

y / y

Trang 4

với điểm cuối của cung có số đo

11250

–450 3

α =

35 2

2

Phần II: Tự luận (7đ)

Câu 1: (3đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 2 2

sin(a b)sin(a b) cos a.cos b

Câu 2: (4 đ) Chứng minh các đẳng thức sau:

tgx 1 sin x cos x

b)

 (với x   k ,k Z) 

.

Đ

Ề 07: (th ời gian 45 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):

Câu 1 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:

a) 1 + tan2a = 2

1

c) sin22a + cos22a = 1 d) 1 + cot2a = 2

1

Câu 2 Cho sina =

1

3 , với 900< a < 1800 Giá trị của cosa là:

a)

2 2

3

b)

8

9 c) ±

2 2

3 d)

2 3

Câu 3 Cho tam giác ABC, tan(3A + B + C).cot(B + C – A) có giá trị bằng:

a) 2 b) –1 c) –4 d) 1

Câu 4 Cho 0 < a, b < 2

Góc a+ b có giá trị bằng : a)

3

4

b) 1 c) 4

 d)

5 4

Câu 5 Cho tga = 2 Giá trị biểu thức sin2a + 2cos2a bằng:

a)

6

5 b)

5

6 c)

6

5 d)

5 6

Câu 6 Giá trị biểu thức : A= sin

2 0 2 0

2 0

1

cos 135

bằng a)

7

6 b) –

6

7 c) –

7

6 d)

6 7

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 Cho cosa =

3

5 với 4 a 2

  Tính cos2a, sin2a

Câu 2 Chứng minh các đẳng thức

Trang 5

a)

4

b)

Câu 3 Chứng minh rằng tam giác ABC cân nếu sin B 2cosA

Câu 4 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc x, y:

A=

2

2 sin x tg ycos x sin x tg y

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w