1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Toán 12 Học kì 1 Đề số 133371

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào sau đây đúng?

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006-2007

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm):

1) Cho hàm số y = x2.e-x Câu nào sau đây đúng?

C 2y’ + y” + y = 2 e-x D 2y’ + y” + y = -2 e-x

2) Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R?

2

x x

 3) Hàm số y = x4 – 2x2 + 3 có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0; 2 lần lượt bằng:

4) Phương trình các đường tiêm cận của đồ thị hàm số y = là:

2

1 1

x

 

A y = 1 và x = -1 B y = x + 1 và x = -1

5) Phương trình đường thẳng (d’) qua A( 1; -2) và vuông góc với đường thẳng (d): x – 4y + 2002 = 0 là:

A (d’): x + y + 1 = 0 B (d’): 4x + y – 1 = 0

C (d’): x + 4y – 2 = 0 D (d’): 4x + y – 2 = 0

6) Phương trình đường tròn có tâm I(2; -3) và tiếp xúc với đường thẳng ( ) có phương trình x + y = 0 là:

A (x – 2)2 + (y + 3)2= 13 B (x – 2)2 + (y + 3)2= 1

2

C (x – 2)2 + (y + 3)2= 1 D x2 + y2 – 4x + 6y + 30 = 0

13

PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm):

Bài 1( 3,5 điểm): Cho hàm số y = 2 3

2

x

 1) Xác định m để hàm số y có cực trị

2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số khi m = 3

3) Tìm tiếp tuyến của (C ) đi qua A (1; 0)

Bài 2( 1 điểm) : Tính tích phân sau I = 3 2

0

sin x tgxdx

Bài 3(2,5 điểm):

Cho elip (E) có tiêu điểm F1, F2nằm trên trục Ox Độ dài trục lớn là 12, tâm sai e = Một điểm M (E) 1

có khỏang cách đến F1 là 7

1) Viết phương trình chính tắc của elip (E)

2) Tính MF2

3) Tìm tọa độ điểm M

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 12 – HKI 06- 07

PHẦN TRẮC NGHIỆM:

1) C

2) C

3) A

4) D

5) D

6) B

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1:

1) y =

2

3 2

x

 +) TXĐ: D = R\  2

2

2

( 2)

x

( ) ( 2)

g x

x Hàm số có cực trị y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt và đổi dấu

(2) 0

g

 2 0

m m

 

  

2) Khi m = 3 ta có: y =

2

1

x

+) y’ =

2

2

( 2)

x

 y’ = 0 x2 – 4x + 3 = 0  1 1 (0,25)

   

   

2

lim

  

  1 nên đường thẳng y = x – 1 là tiệm cận xiên (0,25)

2

x



1



3



CT

x

'

y

y

Trang 3

3) Tiếp tuyến của (C ) đi qua A (1; 0)

Gọi d là đường thẳng đi qua A(1;0) và có hệ số góc k, phương trình của d là: y = k( x – 1) (0,25) Đường thẳng d tiếp xúc với (C ) khi hệ phương trình sau có nghiệm:

(0,25)

2

2

2

( 1) 2

( 2)

 

k x x

k x

Giải hệ trên được x = 3 k = -3 (0,25)

2  Vậy phương trình tiếp tuyến của ( C) đi qua A(1,0) là: y = -3x + 3 (0,25)

Bài 2: Tính tích phân I =

3 2

0

sin x tgxdx

3

2

0

(1 cos x)tgxdx

0

(tgx s inx.cosx)dx

3

0

s inx

cosxdx

0

1 sin 2

3

0

( osx)

cosx

d c

0

1 sin 2 (2 )

0

ln osxc

0

1 os2x

4c

x y

0

Trang 4

= - ( lncos - lncos0) +

3

= - ln 1+ ln 1 +

2

4  2

8

Bài 3:

Ta có: 2a = 12 a = 6

2

c

2

1

36 27

2) Ta có: MF1 = 7

3) MF1 = 7  a + e xM = 7  e xM = 7 – 6 = 1  xM = 1= 2 (0,25)

e

Ta có F1(-3;0) ; M(2 ;yM) MF1 = 25 + yM2= 49 (0,25)

Ngày đăng: 30/03/2022, 12:18

w