1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi vào lớp 10 Chuyên đề hàm số

8 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 636,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Vẽ đồ thị của các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy ... Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB.[r]

Trang 1

Chuyên đề

HÀM SỐ

1 Tóm tắt lý thuyết

1.1 Hàm số

a) Đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số y= f x( ) là tập hợp tất cả những điểm M x f x( ; ( ) ) trên mặt phẳng tọa độ

b) Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

Cho hàm số y= f x( ) xác định với mọi giá trị của x 

+ Nếu x1x2 mà f x( )1  f x( )2 thì hàm số y= f x( ) đồng biến trên

+ Nếu x1x2 mà f x( )1  f x( )2 thì hàm số y= f x( ) đồng biến trên

- Tổng quát:

+ ( )2 ( )1

+ ( )2 ( )1

1.2 Hàm số bậc nhất

a) Khái niệm hàm số bậc nhất

Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y=ax b+ Trong đó a b , là các số cho trước vàa 0

b) Tính chất

Hàm số bậc nhất y=ax b+ xác định với mọi giá trị của x thuộc có tính chất sau:

Đồng biến trên khi a 0

Nghịch iến trên khi a 0

c) Đồ thị của hàm số y=ax b a+ ( )

Đồ thị của hàm số y=ax b+ (a 0) là một đường thẳng:

Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

Song song với đường thẳng y=ax, nếu b 0; trùng với đường thẳng y=ax, nếu b =0

Cách vẽ đồ thị hàm số y=ax b+ (a 0):

- Bước 1: + Cho x =0 thì y=b ta được điểm P( )0;b thuộc trục tung Oy

+ Cho y =0 thì b

x a

= − ta được điểm Q b;0

a

  thuộc trục hoành Ox

- Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị hàm số y=ax b+

d) Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d y: =ax b a+ ( 0) và d' :y=a x b' + ' (a'0) Khi đó:

' / / '

'

a a

b b

=

 

d =d A  a a

' '

'

a a

d d

b b

=

Trang 2

' ' 1

dda a = −

e) Hệ số góc của đường thẳng y=ax b a+ ( 0)

Góc tạo bởi đường thẳng y=ax b+ và trục Ox:

Góc tạo bởi đường thẳng y=ax b+ và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT , trong đó A là giao

điểm của đường thẳng y=ax b+ với trục Ox, T là điểm thuộc đường thẳng y=ax b+ và có tung độ dương

Hệ số a gọi là hệ số góc của đường thẳng

Hệ số b gọi là tung độ gốc của đường thẳng

f) Một số phương trình đường thẳng

Đường thẳng đi qua điểm M0(x y0; 0) và có hệ số góc k: y=k x( −x0)+ y0

Đường thẳng đi qua điểm A a( );0 và B( )0;b với ab 0: x y 1

a+ =b

1.3 Hàm số bậc hai

a) Định nghĩa: Hàm số có dạng 2 ( )

0

y=ax a b) Tính chất

0

y=ax a xác định với mọi giá trị của x thuộc và:

Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0, đồng biến khi x 0

Nếu a 0 thì hàm số đồng biến khi x 0, nghịch biến khi x 0

c) Đồ thị của hàm số 2 ( )

0

y=ax a

Đồ thị hàm số 2 ( )

0

y=ax a là một parabol có đỉnh là O( )0;0 và nhận trục Oy làm trục đối xứng

Nếu a 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

Nếu a 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

1.4 Kiến thức bổ sung

a) Công thức tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng

Cho hai điểm phân biệt A và B với A x y( A; A) và B x y( B; B) Khi đó:

Độ dài đoạn thẳng AB được tính bởi công thức: ( ) (2 )2

AB= xx + yy

Tọa độ trung điểm M của AB được tính bởi công thức: ,

b) Quan hệ giữa Parabol 2 ( )

0

y=ax a và đường thẳng y=mx+n m( 0) Cho parabol ( ) 2 ( )

P y=ax a và đường thẳng d y: =mx+n m( 0) Khi đó:

Tọa độ giao điểm của ( )Pd là nghiệm của hệ phương trình:

2

y ax

y mx n

 =

Hoành độ giao điểm của ( )Pd là nghiệm của phương trình: ax2 =mx+n (*)

Số giao điểm của ( )Pd là số nghiệm của phương trình (*):

+ Nếu (*) vô nghiệm thì ( )Pd không có điểm chung

+ Nếu (*) có nghiệm kép thì ( )Pd tiếp xúc nhau

+ Nếu (*) có hai nghiệm phân biệt thì ( )Pd cắt nhau tại hai điểm phân biệt

2 Bài tập chọn lọc

Bài 1: Cho hai hàm số y = và x y=3x

Trang 3

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đó trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Đường thẳng song song với trục Ox, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 6, cắt các đường thẳng y= và x

3

y= x lần lượt ở A và B Tìm tọa độ các điểm A và B , tính chu vi, diện tích tam giác OAB

Bài 2: Cho hàm số y= −2x và 1

2

y= x a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxyđồ thị của hai hàm số trên

b) Qua điểm ( )0;2 vẽ đường thẳng song song với trục Ox cắt đường thẳng 1

2

y= xy= −2xlần lượt

tại A và B Chứng minh tam giác AOB là tam giác vuông và tính diện tích của tam giác đó

Bài 3: Cho hàm số y= x

a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Vẽ đường thẳng y =2, cắt đồ thị hàm số y= xA và B Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao? Tính chu vi và diện tích của tam giác đó

Bài 4: Cho hàm số y=(m+4)x m− +6( )d

a) Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến, nghịch biến

b) Tìm các giá trị của m, biết rằng đường thẳng ( )d đi qua điểm A −( 1;2) Vẽ đồ thị của hàm số với giá

trị tìm được của m

a) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5: Cho hàm số y=(3m−2)x−2m

a) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

c) Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị ứng với giá trị của m tìm được ở câu a, b

Bài 6: Cho ba đường thẳng y= − +x 1, y= +x 1 và y = −1

a) Vẽ ba đường thẳng đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng y= − +x 1 và y= +x 1 là A , giao điểm của đường thẳng y = −1 với hai đường thẳng y= − +x 1 và y= +x 1 theo thứ tự là B và C Tìm tọa độ các điểm A B C, ,

c) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

Bài 7: Cho đường thẳng ( )d :y= − +2x 3

a) Xác định tọa độ giao điểm A và B của đường thẳng ( )d với hai trục Ox, Oy, tính khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến đường thẳng ( )d

b) Tính khoảng cách từ điểm C(0; 2− ) đến đường thẳng ( )d

Bài 8: Tìm giá trị của k để ba đường thẳng y=2x+7( )d1 , ( )2

đồng quy

Bài 9: Cho hai đường thẳng d1 và d2 có phương trình: ( )1

3

2

m

d y= − x+ m

1 2

3

m

d y= − m+ x+ −

a) Chứng minh rằng ( ) d1 và ( ) d2 luôn đi qua các điểm cố định với mọi giá trị của m

b) Viết phương trình các đường thẳng ( ) d1 và ( ) d2 , cho biết ( ) d1 vuông góc với ( ) d2

c) Viết phương trình các đường thẳng ( ) d1 và ( ) d2 , cho biết ( ) d1 song song với ( ) d2

Trang 4

Bài 10: Xác định hàm số y=ax b+ trong mỗi trường hợp sau:

a) Khi a = 3, đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng − 3

b) Khi a = −5, đồ thị hàm số đi qua điểm A −( 2;3)

c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M( )1;3 và N −( 2;6)

d) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y= 7x và đi qua điểm (1;7+ 7)

Bài 11: Cho hàm số y=(m+3)x+n m(  −3) ( )d Tìm các giá trị của m n, để đường thẳng ( )d :

a) Đi qua điểm A(1; 3− ) và B −( 2;3)

b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1− 3, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3+ 3

c) Cắt đường thẳng 3y− − =x 4 0

d) Song song với đường thẳng 2x+5y= −1

e) Trùng với đường thẳng y−3x− =7 0

Bài 12: Cho đường thẳng y=4x d( )

a) Viết phương trình đường thẳng ( ) d1 song song với đường thẳng ( )d và có tung độ gốc bằng 10 Tính khoảng cách giữa ( )d và ( ) d1

b) Viết phương trình đường thẳng ( ) d2 vuông góc với đường thẳng ( )d và cắt trục Ox tại điểm có hoành

độ bằng – 8

c) Viết phương trình đường thẳng ( )d3 song song với đường thẳng ( )d cắt trục Ox tại A , cắt trục Oy tại

B và diện tích tam giác AOB bằng 8

Bài 13: Cho hàm số y=2x+2( )d1 và ( )2

1 2 2

y= − xd a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( ) d1 với trục Oy là A , giao điểm của đường thẳng ( ) d2 với trục Ox

là B , còn giao điểm của đường thẳng ( ) d1 và ( ) d2 là C Tam giác ABC là tam giác gì? Tìm tọa độ các điểm A B C, ,

c) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 14: Cho các hàm số sau: y= − −x 5( )d1 , ( )2

1 4

y= x dy=4x d( )3 a) Vẽ đồ thị cửa các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( ) d1 và đường thẳng ( ) d2 và ( )d3 lần lượt là A và B Tìm tọa độ các

điểm A B,

c) Tam giác AOB là tam giác gì? Vì sao?

d) Tính diện tích tam giác AOB

Bài 15: Cho hai đường thẳng y= +x 3( )d1 và y=3x+7( )d2

a) Vẽ đồ thị của các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng ( ) d1 và ( ) d2 với trục Oy lần lượt là A và B Tìm tọa độ trung điểm

I của đoạn AB

c) Gọi J là giao điểm của hai đường thẳng ( ) d1 và ( ) d2 Chứng minh tam giác OIJ là tam giác vuông Tính diện tích của tam giác đó

Trang 5

Bài 16: Cho hai đường thẳng y=(k−3)x−3k+3( )d1 và y=(2k+1)x+ +k 5( )d2 Tìm giá trị của

k để:

a) ( ) d1 và ( ) d2 cắt nhau

b) ( ) d1 và ( ) d2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung

c) ( )d1 và ( )d2 song song với nhau

d) ( )d1 và ( )d2 vuông góc với nhau

e) ( )d1 và ( )d2 trùng nhau

Bài 17: Cho hàm số ( ) 2

y= m+ x

a) Tìm m, biết rằng đồ thị hàm số cắt đường thẳng y =4x−2 tại điểm A có hoành độ bằng 1

b) Với giá trị tìm được của m hãy vẽ đồ thị hàm số ( ) 2

y= m+ x và đồ thị y =4x−2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ và tìm tọa độ giao điểm của chúng

Bài 18: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A −( 2;2) và đường thẳng ( )d :y= − −2x 2

a) Chứng minh A( )d

b) Tìm các giá trị của a để parabol y=ax2 đi qua ( )d

c) Tìm đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng ( )d

d) Gọi A và B là giao điểm của ( )P với đường thẳng tìm được trong câu c, và C là giao điểm của đường

thẳng ( )d với trục Oy Tìm tọa độ các điểm B C, và tính diện tích tam giác ABC

Bài 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol ( ): 2

4

x

P y = và đường thẳng ( )d :y=mx+n Tìm các

giá trị của m và n biết đường thẳng ( )d thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Song song với đường thẳng y = và tiếp xúc với x ( )P

b) Đi qua điểm 3; 1

2

A − 

  và tiếp xúc với ( )P Tìm tọa độ tiếp điểm của ( )P và ( )d trong mỗi trường hợp trên

Bài 20: Cho hàm số 1 2

2

y = − x a) Vẽ đồ thị ( )P của hàm số trên

b) Trên ( )P lấy hai điểm M và N lần lượt có hoành độ là – 2, 1 Viết phương trình đường thẳng MN

c) Xác định hàm số y=ax b+ biết rằng đồ thị ( )d của nó song song với đường thẳng MN và chỉ cắt

( )P tại 1 điểm

d) Lập phương trình đường thẳng ( )d qua A − −( 2; 2) và tiếp xúc với ( )P

Bài 21: Cho hàm số y = x2 và y = + ( m là tham số) x m

a) Tìm m sao cho đồ thị ( )P của hàm số y= x2 và đồ thị ( )d của y= +x m có hai giao điểm phân biệt

A và B

b) Tìm phương trình của đường thẳng ( )d' vuông góc với ( )d và ( )d' tiếp xúc với ( )P

Trang 6

Bài 22: Trong cùng hệ trục tọa độ gọi ( )P là đồ thị hàm số y=ax2 và ( )d là đồ thị hàm số y= − +x m

a) Tìm a biết rằng ( )P đi qua A(2; 1− ) và vẽ ( )P với a vừa tìm được

b) Tìm m sao cho ( )d tiếp xúc với ( )P (câu a) và tìm tọa độ tiếp điểm

c) Gọi B là giao điểm của ( )d (câu b) với trục tung C là điểm đối xứng của A qua trục tung Chứng tỏ

rằng C nằm trên ( )P và tam giác ABC vuông cân

Bài 23: Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho hai đường thẳng ( )d1 :y= +x 1 và ( )d2 :x+2y+ =4 0

a) Tìm tọa độ giao điểm A của ( )d1 và ( )d2 bằng đồ thị và kiểm tra lại bằng phép toán

b) Tìm a trong hàm số y=ax2 có đồ thị ( )P qua A Khảo sát và vẽ đồ thị ( )P với a vừa tìm được

c) Tìm phương trình của đường thẳng tiếp xúc với ( )P tại A

Bài 24: Gọi ( )P là đồ thị của hàm số y =ax2 và điểm A − −( 2; 1) trong cùng hệ trục

a) Tìm a sao cho A thuộc ( )P Vẽ ( )P với a vừa tìm được

b) Gọi B là điểm thuộc ( )P có hoành độ là 4 Viết phương trình đường thẳng AB

c) Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với ( )P và song song với AB

Bài 25: Cho parabol ( ) 1 2

: 4

P y= x và đường thẳng ( )d đi qua 2 điểm A và B trên ( )P có hoành độ lần lượt là – 2 và 4

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số trên

b) Viết phương trình của ( )d

c) Tìm điểm M x y( 0; 0) trên cung AB của ( )P (−  2 x0 4) sao cho tam giác MAB có diện tích lớn

nhất

Bài 26: Trên cùng một hệ trục tọa độ, cho parabol ( ) 1 2

:

4

P y= − x và đường thẳng ( )d :y=mx−2m−1

a) Vẽ ( )P

b) Tìm m sao cho ( )d tiếp xúc với ( )P

c) Chứng tỏ rằng ( )d luôn đi qua một điểm cố định A thuộc ( )P

Bài 27: Trong cùng một hệ trục tọa độ có parabol ( ) 1 2

: 4

P y= x và đường thẳng ( )d qua điểm 3

; 1 2

I − 

có hệ số góc m

a) Vẽ ( )P và viết phương trình của ( )d

b) Tìm m sao cho ( )d tiếp xúc với ( )P

c) Tìm m sao cho ( )d và ( )P có hai điểm chung phân biệt

Bài 28: Trong cùng hệ trục tọa độ cho parabol ( ) 1 2

: 4

P y= x và đường thẳng ( ) 1

2

d y= − x+ a) Vẽ ( )P và ( )d

b) Bằng phép toán,tìm tọa độ giao điểm của ( )P và ( )d

c) Tìm tọa độ của điểm thuộc ( )P sao cho tại đó đường tiếp tuyến của ( )P song song với ( )d

Trang 7

Bài 29: Cho họ đường thẳng có phương trình mx+(2m−1)y+ =3 0(1)

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A( )2;1

b) Chứng minh rằng các đường thẳng trên luôn đi qua một điểm cố định với mọi m Tìm tọa độ của điểm

đó

Bài 30: Cho parabol ( ) 1 2

: 2

P y= x

a) Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc m và đi qua điểm A trên trục hoành có hoành độ là 1,

đường thẳng này gọi là ( )d

b) Biện luận theo m số giao điểm của ( )P và ( )d

c) Viết phương trình đường thẳng ( )d tiếp xúc với ( )P Tìm tọa độ tiếp điểm

d) Trong trường hợp ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biết A và B Tìm quỹ tích trung điểm I của AB

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 22:46

w