2 Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.. 2 Do đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.[r]
Trang 1BAỉI TAÄP PHAÀN RUÙT GOẽN
Baứi 1 :
1) Đơn giản biểu thức : P = 14 6 5 14 6 5
2) Cho biểu thức : Q = x 2 x 2 x 1
x 1
a) Ruựt goùn bieồu thửực Q
b) Tìm x để Q > - Q
c) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên
Hướng dẫn :
1 P = 6
2 a) ĐKXĐ : x > 0 ; x 1 Biểu thức rút gọn : Q =
1
2
x
b) Q > - Q x > 1
c) x = 2;3 thì Q Z
Baứi 2 : Cho biểu thức P = 1 x
x 1 x x
a) Rút gọn biểu thức sau P
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 1
2
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x 1 Biểu thức rút gọn : P =
x
x
1 1
b) Với x = 1 thì P = - 3 – 2
Baứi 3 : Cho biểu thức : A =
1
1 1
1
x
x x
x x
a) Rút gọn biểu thức sau A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =
4 1
c) Tìm x để A < 0
d) Tìm x để A = A
Hướng dẫn : a) ĐKXĐ : x 0, x 1 Biểu thức rút gọn : A =
1
x x
b) Với x = thì A = - 1.
4
1
c) Với 0 x < 1 thì A < 0.
d) Với x > 1 thì A = A
Trang 2Baứi 4 : Cho biểu thức : A = 1 1 1 3
a) Rút gọn biểu thức sau A
b) Xác định a để biểu thức A >
2 1
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a > 0 và a 9 Biểu thức rút gọn : A =
3
2
a
b) Với 0 < a < 1 thì biểu thức A >
2 1
Baứi 5 : Cho biểu thức: A = x 1 x 1 x2 24x 1 x 2003
1) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức có nghĩa
2) Rút gọn A
3) Với x Z ? để A Z ?
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x ≠ 0 ; x ≠ 1
b) Biểu thức rút gọn : A = với x ≠ 0 ; x ≠ 1
x
c) x = - 2003 ; 2003 thì A Z
Baứi 6 : Cho biểu thức: A = x x 1 x x 1 2 x 2 x 1
:
x 1
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A < 0
c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x ≠ 1 Biểu thức rút gọn : A =
1
1
x x
b) Với 0 < x < 1 thì A < 0
c) x = 4;9 thì A Z.
Baứi 7 : Cho biểu thức: A = x 2 x 1 : x 1
2
a) Rút gọn biểu thức A
b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x ≠ 1 Biểu thức rút gọn : A =
1
2
x
x
b) Ta xét hai trường hợp :
Trang 3+) A > 0 > 0 luôn đúng với x > 0 ; x ≠ 1 (1)
1
2
x
x
+) A < 2 < 2 2( ) > 2 > 0 đúng vì theo gt thì x > 0 (2)
1
2
x
Từ (1) và (2) suy ra 0 < A < 2(đpcm)
Baứi 8 : Cho biểu thức: P = a 3 a 1 4 a 4 (a 0; a 4)
4 a
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P với a = 9
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a 0, a 4 Biểu thức rút gọn : P =
2
4
a
b) Ta thấy a = 9 ĐKXĐ Suy ra P = 4
Baứi 9 : Cho biểu thức: N = 1 a a 1 a a
1) Rút gọn biểu thức N
2) Tìm giá trị của a để N = -2004
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a 0, a 1 Biểu thức rút gọn : N = 1 – a
b) Ta thấy a = - 2004 ĐKXĐ Suy ra N = 2005
Baứi 10 : Cho biểu thức
3 x
3 x 1 x
x 2 3
x 2 x
19 x 26 x x P
a Rút gọn P
b Tính giá trị của P khi x 7 4 3
c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó
Hướng dẫn :
a ) ĐKXĐ : x 0, x 1 Biểu thức rút gọn :
3 x
16 x P
b) Ta thấy x 7 4 3 ĐKXĐ Suy ra
22
3 3 103
c) Pmin=4 khi x=4
3
2 2 : 9
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x P
a Rút gọn P b Tìm x để c Tìm giá trị nhỏ nhất của P
2
1
P Hướng dẫn :
a ) ĐKXĐ : x 0, x 9 Biểu thức rút gọn :
3 x
3 P
Trang 4b Với 0 x 9 thì
2
1
P
c Pmin= -1 khi x = 0
Bài 12: Cho A= 1 1 4 1 với x>0 ,x 1
a Rút gọn A
b Tính A với a = 4 15 10 6 4 15
( KQ : A= 4a )
a Rút gọn A
b x= ? Thì A < 1
c Tìm x Z để A Z
(KQ : A= 3 )
2
x
Bài 14: Cho A = 15 11 3 2 2 3 với x 0 , x 1
a Rút gọn A
b Tìm GTLN của A
c Tìm x để A = 1
2
d CMR : A 2 (KQ: A = )
3
3
x x
Bài 15: Cho A = 2 1 1 với x 0 , x 1
a Rút gọn A
b Tìm GTLN của A ( KQ : A = )
1
x
x x
a Rút gọn A
b CMR : 0 A 1 ( KQ : A = )
1
x
x x
a Rút gọn A
b Tìm x Z để A Z
Trang 5( KQ : A = 5 )
3
x
Bài 18: Cho A = 2 9 3 2 1 với a 0 , a 9 , a 4
a Rút gọn A
b Tìm a để A < 1
c Tìm a Z để A Z ( KQ : A = 1)
3
a a
Bài 19: Cho A= 7 1 : 2 2 2 với x > 0 , x 4
a Rút gọn A
b So sánh A với 1 ( KQ : A = )
A
9 6
x x
x y
y x
a Rút gọn A.
b CMR : A 0 ( KQ : A = xy )
x xy y
Bài 21 : Cho A = 1 1 1 1 1 Với x > 0 , x 1
x
a Rút gọn A
b Tìm x để A = 6 ( KQ : A = 2x x 1 )
x
42 3 2 : 2 2
a Rút gọn A
b Tính A với x = 6 2 5 (KQ: A = 1 x)
Bài 23 : Cho A= 1 1 : 1 1 1 với x > 0 , x 1
a Rút gọn A
b Tính A với x = 6 2 5 (KQ: A = 3 )
2 x
Bài 24 : Cho A= 2 3 1 1 : 1 4 với x 0 , x 1
1
x
a Rút gọn A
Trang 6b Tìm x Z để A Z (KQ: A = )
3
x
x
1
x
x
a Rút gọn A
b Tìm x Z để A Z
c Tìm x để A đạt GTNN (KQ: A = 1)
1
x x
Bài 26 : Cho A = 2 3 3 : 2 2 1 với x 0 , x 9
9
x
a Rút gọn A
b Tìm x để A < -1
2 ( KQ : A = 3 )
3
a
a Rút gọn A
b Tính A với x = 6 2 5 (KQ: A = 4 )
4
x
x
c CMR : A 1
Bài 28 : Cho A = 1 1 : 1 với x > 0 , x 1
x
a Rút gọn A (KQ: A = x 1)
x
b.So sánh A với 1
Bài 29 : Cho A = 1 1 8 : 1 3 2 Với
x
1 0, 9
a Rút gọn A
b Tìm x để A =6
5
c Tìm x để A < 1
( KQ : A = )
x
Bài30 : Cho A = 2 2 2 2 1 với x 0 , x 1
a Rút gọn A
b CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0
c Tính A khi x =3+2 2
Trang 7d Tìm GTLN của A (KQ: A = x(1 x) )
2
a Rút gọn A
b CMR nếu x 0 , x 1 thì A > 0 , (KQ: A = 2 )
1
x x
Bài 32 : Cho A = 1 4 1 : 2 với x > 0 , x 1, x 4
1
x
a Rút gọn
b Tìm x để A = 1
2
Bài 33 : Cho A = 1 2 3 : 3 2 với x 0 , x 1
a Rút gọn A
b Tính A khi x= 0,36
c Tìm x Z để A Z
a Rút gọn A
b Tìm x Z để A Z
c Tìm x để A < 0 (KQ: A = 2)
1
x x
BAỉI TAÄP PHAÀN HAỉM SOÁ BAÄC NHAÁT
Baứi 1 :
1) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4)
2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng trên với trục tung và trục hoành
Hướng dẫn :
1) Gọi pt đường thẳng cần tìm có dạng : y = ax + b
Do đường thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4) ta có hệ pt :
b a
b a
4
2
1
3
b a
Trang 8Vậy pt đường thẳng cần tìm là y = 3x – 1
2) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 ; Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
3
1
Baứi 2 : Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.
1) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến
2) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
3) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy
Hướng dẫn :
1) Hàm số y = (m – 2)x + m + 3 m – 2 < 0 m < 2
2) Do đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 Suy ra : x= 3 ; y = 0
Thay x= 3 ; y = 0 vào hàm số y = (m – 2)x + m + 3, ta được m =
4 3
3) Giao điểm của hai đồ thị y = -x + 2 ; y = 2x – 1 là nghiệm của hệ pt :
1 2
2
x y
x y
(x;y) = (1;1)
Để 3 đồ thị y = (m – 2)x + m + 3, y = -x + 2 và y = 2x – 1 đồng quy cần :
(x;y) = (1;1) là nghiệm của pt : y = (m – 2)x + m + 3
Với (x;y) = (1;1) m =
2
1
Baứi 3 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.
1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1
2) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)
3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m
Hướng dẫn :
1) Để hai đồ thị của hàm số song song với nhau cần : m – 1 = - 2 m = -1
Vậy với m = -1 đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1
2) Thay (x;y) = (1 ; -4) vào pt : y = (m – 1)x + m + 3 Ta được : m = -3
Vậy với m = -3 thì đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)
3) Gọi điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua là M(x0 ;y0) Ta có
y0 = (m – 1)x0 + m + 3 (x0 – 1)m - x0 - y0 + 3 = 0
2
1
0
0
y x
Vậy với mọi m thì đồ thị luôn đi qua điểm cố định (1;2)
Baứi4 : Cho hai điểm A(1 ; 1), B(2 ; -1).
1) Viết phương trình đường thẳng AB
2) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đường thẳng AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2)
Hướng dẫn :
1) Gọi pt đường thẳng AB có dạng : y = ax + b
Do đường thẳng đi qua hai điểm (1 ; 1) và (2 ;-1) ta có hệ pt :
b a
b a
2 1
1
3
2
b a
Vậy pt đường thẳng cần tìm là y = - 2x + 3
Trang 92) Để đường thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đường thẳng AB đồng thời đi
2 2 2
2 3
2
2
m m
m m
Vậy m = 2 thì đường thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đường thẳng AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2)
Baứi 5 : Cho hàm số y = (2m – 1)x + m – 3.
1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)
2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m Tìm điểm cố định ấy
3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 1
Hướng dẫn :
1) m = 2
2) Gọi điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua là M(x0 ;y0) Ta có
y0 = (2m – 1)x0 + m - 3 (2x0 + 1)m - x0 - y0 - 3 = 0
2 5 2 1
0
0
y x
Vậy với mọi m thì đồ thị luôn đi qua điểm cố định ( )
2
5
; 2
1
Baứi 6 : Tìm giá trị của k để các đường thẳng sau :
y = 6 x ; y = và y = kx + k + 1 cắt nhau tại một điểm
4
3
Baứi 7 : Giả sử đường thẳng (d) có phương trình y = ax + b Xác định a, b để (d) đi qua hai điểm
A(1; 3) và B(-3; -1)
Baứi 8 : Cho hàm số : y = x + m (D).
Tìm các giá trị của m để đường thẳng (D) :
1) Đi qua điểm A(1; 2003)
2) Song song với đường thẳng x – y + 3 = 0
Chủ đề : Phương trình – bất phương trình bậc nhất một ần
Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
A kiến thức cần nhớ :
1 Phương trình bậc nhất : ax + b = 0
Phương pháp giải :
+ Nếu a ≠ 0 phương trình có nghiệm duy nhất : x =
b
a
+ Nếu a = 0 và b ≠ 0 phương trình vô nghiệm
+ Nếu a = 0 và b = 0 phương trình có vô số nghiệm
Trang 102 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn :
c'
y b'
x a'
c
by
ax
Phương pháp giải :
Sử dụng một trong các cách sau :
+) Phương pháp thế : Từ một trong hai phương trình rút ra một ẩn theo ẩn kia , thế vào phương
trình thứ 2 ta được phương trình bậc nhất 1 ẩn
+) Phương pháp cộng đại số :
- Quy đồng hệ số một ẩn nào đó (làm cho một ẩn nào đó của hệ có hệ số bằng nhau hoặc đối
nhau)
- Trừ hoặc cộng vế với vế để khử ẩn đó
- Giải ra một ẩn, suy ra ẩn thứ hai
B Ví dụ minh họa :
Ví dụ 1 : Giải các phương trình sau đây :
a) 2 ĐS : ĐKXĐ : x ≠ 1 ; x ≠ - 2 S =
2
x
x
1
-x
x
1
x
x
1
-2x
3
3
Giải : ĐKXĐ : x3 x 1 ≠ 0 (*)
Khi đó : = 2 2x = - 3 x =
1
x
x
1 -2x
3
3
3
Với x = thay vào (* ) ta có ( )3 + + 1 ≠ 0
2
3
2
3
2
3
Vậy x = là nghiệm
2
3
Ví dụ 2 : Giải và biện luận phương trình theo m :
(m – 2)x + m2 – 4 = 0 (1)
+ Nếu m 2 thì (1) x = - (m + 2)
+ Nếu m = 2 thì (1) vô nghiệm
Ví dụ 3 : Tìm m Z để phương trình sau đây có nghiệm nguyên
(2m – 3)x + 2m2 + m - 2 = 0
Giải :
Ta có : với m Z thì 2m – 3 0 , vây phương trình có nghiệm : x = - (m + 2) -
3 -m 2 4
để pt có nghiệm nguyên thì 4 2m – 3
Giải ra ta được m = 2, m = 1
Ví dụ 3 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : 7x + 4y = 23
Giải :
a) Ta có : 7x + 4y = 23 y = = 6 – 2x +
4
7x -23
4
1
x
Vì y Z x – 1 4.
Giải ra ta được x = 1 và y = 4
BAỉI TAÄP PHAÀN HEÄ PHệễNG TRèNH
Baứi 1 : Giải hệ phương trình:
a) 2x 3y 5 b) c) d)
3x 4y 2
x 4y 6 4x 3y 5
2x y 3
5 y 4x
x y 1
x y 5
Trang 11e) 2x 4 0 f)
2
x x y
1,7
x x y
Baứi 2 : Cho hệ phương trình :
mx y 2
x my 1
1) Giải hệ phương trình theo tham số m
2) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y) Tìm các giá trị của m để x + y = -1 3) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
Hướng dẫn :
Baứi 3 : Cho hệ phương trình:
x 2y 3 m
2x y 3(m 2)
1) Giải hệ phương trình khi thay m = -1
2) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y) Tìm m để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất
Baứi 4 : Cho hệ phương trình:
có nghiệm duy nhất là (x; y)
(a 1)x y a
x (a 1)y 2
1) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào a
2) Tìm các giá trị của a thoả mãn 6x2 – 17y = 5
3) Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức 2x 5y nhận giá trị nguyên
x y
Baứi 5 : Cho hệ phương trình:
x ay 1
(1)
ax y 2
1) Giải hệ (1) khi a = 2
2) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất
Baứi 6 : Xác định các hệ số m và n, biết rằng hệ phương trình mx y n
nx my 1
có nghiệm là 1; 3
Baứi 7 : Cho hệ phương trình a 1 x y 4 (a là tham số)
ax y 2a
1) Giải hệ khi a = 1
2) Chứng minh rằng với mọi a hệ luôn có nghiệm duy nhất (x ; y) thoả mãn x + y 2.
Baứi 8 (trang 22): Cho hệ phương trình : (m là tham số)
1 -m 4y 2)x -(m
0 3)y (m
-x a) Giải hệ khi m = -1
Trang 12b) Giải và biện luận pt theo m
Baứi 9 : (trang 24): Cho hệ phương trình : (m là tham số)
1 m 4y
mx
0
y m
-x
a) Giải hệ khi m = -1
b) Tỡm giaự trũ nguyeõn cuỷa m ủeồ heọ coự hai nghieọm nguyeõn
c) Xaực ủũnh moùi heọ coự nghieọm x > 0, y > 0
Baứi 10 (trang 23): Moọt oõtoõ vaứ moọt xe ủaùp chuyeồn ủoọng ủi tửứ 2 ủaàu moọt ủoaùn ủửụứng sau 3 giụứ
thỡ gaởp nhau Neỏu ủi cuứng chieàu vaứ xuaỏt phaựt taùi moọt ủieồm thỡ sau 1 giụứ hai xe caựch nhau 28
km Tớnh vaọn toỏc cuỷa moói xe
HD : Vaọn toỏc xe ủaùp : 12 km/h Vaọn toỏc oõtoõ : 40 km/h.
Baứi 11 : (trang 24): Moọt oõtoõ ủi tửứ A dửù ủũnh ủeỏn B luực 12 giụứ trửa Neỏu xe chaùy vụựi vaọn toỏc
35 km/h thỡ seừ ủeỏn B luực 2 giụứ chieàu Neỏu xe chaùy vụựi vaọn toỏc 50 km/h thỡ seừ ủeỏn B luực 11 giụứ trửa Tớnh ủoọ quaỷng ủửụứng AB vaứ thụứi dieồm xuaỏt phaựt taùi A
ẹaựp soỏ : AB = 350 km, xuaỏt phaựt taùi A luực 4giụứ saựng.
Baứi 12 : (trang 24): Hai voứi nửụực cuứng chaỷy vaứo moọt caứi beồ nửụực caùn, sau giụứ thỡ ủaày beồ
5
4 4 Neỏu luực ủaàu chổ mụỷ voứi thửự nhaỏt, sau 9 giụứ mụỷ voứi thửự hai thỡ sau giụứ nửừa mụựi nay beồ Neỏu
5 6
moọt mỡnh voứi thửự hai chaỷy bao laõu seừ nay beồ
ẹaựp soỏ : 8 giụứ.
Baứi 13 : (trang 24): Bieỏt raống m gam kg nửụực giaỷm t0C thỡ toỷa nhieọt lửụùng Q = mt (kcal) Hoỷi phaỷi duứng bao nhieõu lớt 1000C vaứ bao nhieõu lớt 200C ủeồ ủửụùc hoón hụùp 10 lớt 400C
Hửụứng daừn :
400 20y 100x
10
y
x
7,5
y
2,5
x
Vaọy caàn 2,5 lớt nửụực soõi vaứ 75 lớt nửụực 200C
Baứi 14 : Khi theõm 200g axớt vaứo dung dũch axớt thỡ dung dũch mụựi coự noàng ủoọ 50% Laùi theõm
300g nửụực vaứo dung dũch mụựi ủửụùc dung dũch axớt coự noàng ủoọ 40% Tớnh noàng ủoọ axớt trong dung dũch ban ủaàu
Hửụứng daừn :Goùi x khoỏi axit ban ủaàu, y laứ khoỏi lửụùng dung dũch ban ủaàu
% 40
% 100 500
y
200) (
% 50
% 100 200
y
200) (
x
x
1000
y
400
x
Vaọy noàng ủoọ phaàn traờm cuỷa dung dũch axớt ban ủaàu laứ 40%
Phương trình bậc hai
định lý viet và ứng dụng
A.Kiến thức cần ghi nhớ
1 Để biện luận sự cú nghiệm của phương trỡnh : ax2 + bx + c = 0 (1) trong đú a,b ,c phụ thuộc tham số m,ta xột 2 trường hợp