1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI HK II VAT LY 10 CB

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 194,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 51 : Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng.. Dùng tay bóp m[r]

Trang 1

 CHƯƠNG IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

1 Hệ kín

Một hệ vật gọi là hệ kín nếu chỉ có các vật trong hệ tương tác lẫn nhau (gọi là nội lực)mà không có tác dụng của những lực từ bên ngoài (gọi là ngoại lực), hoặc nếu có thì phải triệt tiêu lẫn nhau

2 Định luật bảo toàn động lượng

a.Động lượng:Động lượng p của một vật là một véc tơ cùng hướng với vận tốc và được xác định bởi

công thức p = m v

Đặc điểm của vectơ động lượng:

- Điểm đặt: Tại trọng tâm của vật

- Hướng: Cùng hướng với vectơ vận tốc

- Độ lớn:

p = m.v Đơn vị động lượng là kgm/s

b.Định luật bảo toàn động lượng : +Vectơ tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn

+ p1 + p2 + … + pn = p không đổi, hay : phê  p  'hê

c.Mối liên hệ giữa động lượng và xung lượng của lực p2 - p1 = F t hay Δp = F

t

Độ biến thiên động lượng của một vật trong khoảng thời gian nào đó bằng xung lượng của tổng các lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

*Ý nghĩa : Lực tác dụng đủ mạnh trong một khoảng thời gian thì có thể gây ra biến thiên động lượng của vật.

3: Công.

a:Định nghĩa: Công của lực không đổi F tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn

s theo hướng hợp với hướng của lực góc  thì công của lực F được tính theo công thức : A = Fscos = F s.

 

b các trường hợp đặc biệt.

+ Khi  là góc nhọn cos > 0, suy ra A > 0 ; A gọi là công phát động.

+ Khi  = 90o, cos = 0, suy ra A = 0 ; khi đó lực F không sinh công.

+ Khi  là góc tù thì cos < 0, suy ra A < 0 ; khi đó A gọi là công cản.

c Đơn vị công Đơn vị công là jun (kí hiệu là J) : 1J = 1Nm

*Chú ý.Các công thức tính công chỉ đúng khi điểm đặt của lực chuyển dời thẳng và lực không đổi trong quá trình

chuyển động

4 Công suất :Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian P = A

t = F v.

 

Ý nghĩa : công suất đặc trưng cho tốc độ sinh công của vật

1 oát là công suất của máy sinh công 1 Jun trong 1 giây

1J 1W 1s

Một số đơn vị khác:

1kW = 1000W = 103W 1MW = 1000000W = 106W

Chú ý:

1kWh = 3,6.106J 1HP (mã lực) = 736W Đơn vị công suất là jun/giây, được đặt tên là oát, kí hiệu W

**Hiệu suất

H= A '

A <1

5.Động năng

a.Định nghĩa:Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do nó đang chuyển động

Trang 2

W đ = 1

2 mv 2 trong đó m(kg);v(m/s),W đ (J)

b Tính chất :Động năng là đại lượng vô hướng dương, có tính tương đối

A 12 > 0 : động năng tăng

c Định lí động năng 1

2 mv2 -

1

2 mv1 = A12

A 12 < 0 : động năng giảm

6 Thế năng :.

Khái niệm thế năng

Thế năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí tương đối của vật so với mặt đất, hoặc phụ thuộc độ biến dạng của vật so với trạng thái khi chưa biến dạng

a Thế năng trọng trường.

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và vật ; nó phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất vật có khối lượng m đặt tại độ cao z là : Wt = mgz

b Thế năng đàn hồi Wđh= 1

2 kx

2

; k (N/m)là độ cứng của lò xo

x(m): là độ biến dạng

Đặc điểm : Hiệu thế năng vị trí đầu và vị trí cuối bắng công lực thế : Athế = Wt1 – Wt2

2 Công của trọng lực

Công của trọng lực không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của vật mà chỉ phụ thuộc vào các vị trí đấu và cuối Lực có tính chất như thế gọi là lực thế

Lực thế là lực mà công không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối( trong lực , lực đàn hồi) , công lực thế trên quỹ đạo kín bằng 0, lực ma sát, lực phát động của động cơ không phải lực thế Công trong lực: Ap = mg(z1 – z2) Công lực đàn hồi

dh

F

z1, z2 độ cao so với mặt gốc thế năng(m) x1,x2 (m) độ biến dạng của lò xo , K(N/m) độ cứng lò xo

7.Cơ năng Tổng động năng và thế năng W = Wđ + Wt

+ Định luật bảo toàn cơ năng : Cơ năng của những vật chịu tác dụng của những lực thế luôn bảo toàn

W1 = W2  W = 0  Wt = -Wđ  (Wđ)max = (Wt)max

+ Trường hợp trong lực : 1

2 mv1 + mgz1 =

1

2 mv2 + mgz2 + Trường hợp lực đàn hồi : 1

2 mv2 +

1

2 k(x)2 = hằng số

+ Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế thì cơ năng của vật biến thiên

W2−W1=ΔW =Alothe

8.Va chạm mềm

Là sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc

- Định luật bảo toàn động lượng: mvM m V 

 CHƯƠNG VI :CHẤT KHÍ

4 Thuyết động học phân tử chất khí:

o - Chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ (có thể coi như chất điểm)

o - Các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn không ngừng Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động nhiệt càng lờn

o - Giữa hai va chạm, phân tử gần như tự do và chuyển động thẳng đều

o - Khi chuyển động, các phân tử va chạm với nhau làm chúng bị thay đổi phương và vận tốc chuyển động, hoặc va chạm với thành bình tạo nên áp suất của chất khí lên thành bình

5 Cấu tạo phân tử của chất:

- Chất được cấu tạo từ những phân tử (hoặc nguyên tử) chuyển động nhiệt không ngừng

- Ở thể khí, các phân tử ở xa nhau, lực tương tác giữa các phân tử yếu nên chúng chuyển động về mọi phía nên một lượng khí không có thể tích và hình dạng xác định

Trang 3

- Ở thể rắn và thể lỏng, các phân tử ở gần nhau, lực tương tác giữa chúng mạnh, nên các phân tử chỉ dao động quanh một vị trí cân bằng Do đó khối chất lỏng và vật rắn có thể tích xác định

- Ở thể rắn, các vị trí cân bằng của phân tử là cố định nên vật rắn có hình dạng xác định

- Ở thể lỏng thì các vị trí cân bằng có thể di chuyển nên khối chất lỏng không có hình dạng xác định mà có thể chảy

6.Khí lý tưởng

Khí lý tưởng (theo quan điểm vĩ mô) là khí tuân theo đúng hai định luật Boyle-Mariotte và Charles

Ở áp suất thấp, có thể coi khí thực như là khí lý tưởng

7 Nhiệt độ tuyệt đối

o - Nhịêt giai Kelvin là nhiệt giai trong đó không độ (0 K) tương ứng với nhiệt độ -273oC và khoảng cách nhiệt độ1kelvin (1K) bằng khoảng cách 1oC

o - Nhiệt độ đo trong nhịêt giai Kelvin được gọi là nhiệt độ tuyệt đối, ký hiệu T T = t +273

Phương trình TTKLT

p1V1

p2V2

Phương trình Claperon-Mendeleep pV=ν RT= m

μ RT

Hay : pV

T =const

Định luật Boilo-Marot Định luật Saclo Định luật Gayluysac Quá trình Đẳng nhiệt T = const

 pV = hằng số

Đẳng tích V = const  p

T =const p= p0(1+ γt )

Đẳng áp P = const

V

T = const

Phát biểu Ở nhiệt độ không đổi, tích

của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định

là một hằng số

Khi thể tích không đổi áp

suất của một khối khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

Thể tích V của một lượng khí

có áp suất không đổi thì tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối của khí

.CHƯƠNG VII : CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG – SỰ CHUYỂN THỂ

I.Chất rắn

1.Chất rắn: được chia thành 2 loại : chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

Chất rắn kết tinh được cấu tạo từ các tinh thể, có dạng hình học

Chất vô định hình không có cấu trúc tinh thể nên không có dạng hình học

2.Tinh thể và mạng tinh thể

- Tinh thể là những kết cấu rắn có dạng hình học xác định

- Mạng tinh thể

Tinh thể là cấu trúc tạo bởi các hạt (nguyên tử, phân tử, ion) liên kết chặt chẽ với nhau bằng những lực tương tác và sắp xếp theo một trật tự hình học trong không gian xác định gọi là mạng tinh thể

3 Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

o Mỗi hạt cấu tạo nên tinh thể không đứng yên mà luôn dao động quanh một vị trí cân bằng xác định trong mạng tinh thể Chuyển động này được gọi là chuyển động nhiệt (ở chất kết tinh)

o Chuyển động nhiệt ở chất rắn vô định hình là dao động của các hạt quanh vị trí cân bằng

o Khi nhiệt độ tăng thì dao động mạnh

4 Tính dị hướng

o Tính dị hướng ở một vật thể hiện ở chỗ tính chất vật lý theo các phương khác nhau ở vật đó là không như nhau

o Trái với tính di hướng là tính đẳng hướng

o Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng

o Vật rắn đa tinh thể và vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng

II Biến dạng của vật rắn

1 Biến dạng đàn hồi :Khi có lực tác dụng lên vật rắn thì vật bị biến dạng Nếu ngoại lực thôi tác dụng thì vật có thể

lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu

Trang 4

Biến dạng vật rắn lúc này được gọi là biến dạng đàn hồi và vật rắn đó có tính đàn hồi.

2 Biến dạng dẻo (biến dạng còn dư)

Khi có lực tác dụng lên vật rắn thì vật bị biến dạng Nếu ngoại lực thôi tác dụng thì vật không thể lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu

Biến dạng vật rắn lúc này được gọi là biến dạng dẻo (biến dạng còn dư) và vật rắn đó có tính dẻo

Giới hạn đàn hồi: Giới hạn trong trong đó vật rắn còn giữ được tính đàn hồi của nó.

3.Biến dạng kéo và biến dạng nén Định luật Hooke.

+Biến dạng kéo : Ngoại lực tác dụng làm vật dài ra

+Biến dạng nén: ngoại lực tác dụng , vật ngăn lại

+ Ứng suất kéo (nén ): Là lực kéo (hay nén) trên một đơn vị diện tích vuông góc với lực σ = F

S

S (m2): tiết diện ngang của thanh

F (N) : lực kéo (nén)

 (N/m2, Pa) : ứng suất kéo (nén)

+Định luật Hooke

“Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối kéo hay nén của thanh rắn tiết diện đều tỉ lệ thuận với ứng suất gây ra nó.”

Δl

lo

F

S hay :

F

S = E

Δl

lo hay :  = E.

Δl

lo : độ biến dạng tỉ đối

E (N/m): suất đàn hồi

+Lực đàn hồi

| Fdh| = E S

lo Δl hay |Fđh| = k.l  l (m) : độ biến dạng (độ dãn hay nén)

k = E S

lo : hệ số đàn hồi (độ cứng) của vật (N/m)

4.Giới hạn bền - Giới hạn bền được biểu thị bằng ứng suất của ngoại lực

σb= Fb

S (N/m

2 hay Pa) b : ứng suất bền

Fb : Lực vừa đủ làm vật hư hỏng

III Sự nở vì nhiệt của vật rắn :

1 Sự nở dài

- Sự nở dài là sự tăng kích thước của vật rắn theo một phương đã chọn

- Độ tăng chiều dài

l = lo(t – to)

 : hệ số nở dài (K– 1 hay độ -1),  phụ thuộc vào bản chất của chất làm thanh l0 là chiều dài của thanh ở t0C

- Chiều dài của thanh ở t oC

l = lo + l = lo[1 +  (t – to)]

2 Sự nở thể tích (sự nở khối)

- Khi nhiệt độ tăng thì kích thước của vật rắn tăng theo các phương đều tăng lên theo định luật của sự nở dài, nên thể tích của vật cũng tăng lên Đó là sự nở thể tích hay nở khối

- Thể tích của vật rắn ở toC

V = Vo + V = Vo[1 + (t – to)]

: hệ số nở khối (K– 1 hay độ– 1)

- Thực nghiệm cho thấy

 = 3

3 Hiện tượng nở vì nhiệt trong kỹ thuật

- Trong kỹ thuật người ta vừa ứng dụng nhưng lại vừa phải đề phòng tác hại của sự nở vì nhiệt

- Ứng dụng: Ứng dụng sự nở vì nhiệt khác nhau giữa các chất để tạo ra băng kép dùng làm rơle

- Đề phòng: Ta phải chọn các vật liệu có hệ số nở dài như nhau khi hàn ghép các vật liệu khác nhau Phải để khoảng hở ở chỗ các vật nối đầu nhau

CHƯƠNG VIII : CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

47 NGUYÊN LÝ I NHIỆTĐỘNG LỰCHỌC

1 Nội năng

Trang 5

- Nội năng là một dạng năng lượng bên trong của hệ, nĩ chỉ phụ thuộc vào trạng thái của hệ Nội năng bao gồm tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa các phân tử đĩ

- Kí hiệu : U, đơn vị Jun (J)

- Nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của hệ

U = f(T, V)

2 Hai cách làm biến đổi nội năng

a Thực hiện cơng:

- Trong quá trình thực hiện cơng cĩ sự chuyển hĩa từ một dạng năng lượng khác sang nội năng

b Truyền nhiệt lượng

- Trong quá trình truyền nhiệt cĩ sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác

- Số đo sự biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt là nhiệt lượng

Q = U

- Cơng thức tính nhiệt lượng

Q = mct Q(J) : nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra

m(kg) : khối lượng chất

c(J/kg.K) : nhiệt dung riêng của chất

t(oC hay K) : độ biến thiên nhiệt độ

3 Nguyên lý I nhiệt động lực học

Nguyên lý I nhiệt động lực học là sự vận dụng định luật bảo tồn và chuyển hĩa năng lượng vào các hiện tượng nhiệt

a Phát biểu – cơng thức

Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và cơng mà hệ nhận được

U = Q + A Trong đĩ

U : độ biến thiên nội năng của hệ

Q, A : các giá trị đại số

b Quy ước về dấu

Q > 0 : hệ nhận nhiệt lượng

Q < 0 : hệ nhả nhiệt lượng |Q|

A > 0 : hệ nhận cơng

A < 0 : hệ sinh cơng |A|

c Phát biểu khác của nguyên lý I nhiệt động lực học

Q = U – A

Nhiệt lượng truyền cho hệ làm tăng nội năng của hệ và biến thành cơng mà hệ sinh ra

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 2.CAC ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN

Câu 3 Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương của lực hợp với phương

chuyển động một góc 600 Biết rằng quãng đường vật đi được là 6m Công của lực F là

Câu 4 Biểu thức tính công suất là

Câu 5.Hai vật cĩ khối lượng m và 2m chuyển động trên một mặt phẳng với vận tốc cĩ độ lớn lần lượt là V và V 2

theo 2 hướng vuơng gĩc nhau Tổng động lượng của hệ 2 vật cĩ độ lớn là:

A/ mV B/ 2mV C/ 3

2 mV D/ √ 2 .mV

Câu 8- Chọn đáp số đúng:

Một hệ gồm 2 vật cĩ khối lượng m1= 200g, m2= 300g, cĩ vận tốc v1= 3m/s, v2= 2m/s Biết 2 vật chuyển động ngược chiều Độ lớn động lượng của hệ là:

Câu 9- Chọn đáp số đúng:

Một hệ gồm 2 vật cĩ khối lượng m1= 1kg, m2= 4kg, cĩ vận tốc v1= 3m/s, v2= 1m/s Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuơng gĩc nhau Độ lớn động lượng của hệ là:

Trang 6

Câu 10- Gọi  là gĩc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển Trường hợp nào sau đây ứng với cơng phát

động?

A-  là gĩc tù B-  là gĩc nhọn C-  = /2 D-  = 

Câu 11- Một người kéo đều một thùng nước cĩ khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s Cơng và cơng suất của

người ấy là:

A- 1200J; 60W B- 1600J, 800W C- 1000J, 500W D- 800J, 400W

Câu 12- Một người kéo một thùng nước cĩ khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên, chuyển động nhanh dần đều trong 4s

Lấy g=10m/s2 thì cơng và cơng suất của người ấy là:

A- 1400J; 350W B 1520J, 380W C 1580J, 395W D 1320J, 330W

Câu 1 Động năng của một vật sẽ tăng khi

C các lực tác dụng lên vật sinh công dương D gia tốc của vật tăng

Câu.2 Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/ Động năng của ôtô là

Câu.3 Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây ?

A Độ cao của vật và gia tốc trọng trường.

B Độ cao của vật và khối lượng của vật.

C Vận tốc và khối lượng của vật.

D Gia tốc trọng trường và khối lượng của vật.

Câu.4 Chọn phát biểu sai Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động tròn đều

Câu.5 Khi một vật rơi tự do thì :

A Thế năng và động năng không đổi B Hiệu thế năng và động năng không đổi.

Câu 6 Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống.

Bỏ qua sức cản không khí Trong quá trình AB :

A Thế năng giảm B Cơ năng cực đại tại B C Cơ năng không đổi D Động năng tăng.

Câu.7 Một vật có trọng lượng 20 N, có động năng 16 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?

Câu 8 Động năng của một vật sẽ giảm khi

A gia tốc của vật a > 0 B gia tốc của vật a < 0

C gia tốc của vật giảm D các lực tác dụng lên vật sinh công âm

Câu 9 Một vật nặng 2kg có động năng 16J Khi đó vận tốc của vật là

Câu.10 Lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu kia có gắn vật nhỏ Khi bị nén 2cm thì thế

năng đàn hồi của hệ là bao nhiêu?

Câu.11 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng khối lượng một vật lên 2 lần

và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa thì động năng của vật sẽ

Câu.12 Động lượng của một vật tăng khi :

1 Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10Kg với vận tốc 400m/s.Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứùng yên.Vận tốc giật lùi của đại bác là:

A 1m/s B 2m/s C 4m/s D 3m/s

2 Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

Trang 7

A Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông B Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

C Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác D Ném một cục đất sét vào tường

3 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

4 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về động lượng:

A Động lượng cĩ đơn vị là kg.m/s2

B Động lượng xác định bằng tích của khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy

C Động lượng là một đại lượng vectơ

D Giá trị của động lượng phụ thuộc vào hệ quy chiếu

5 Cơng của lực thế khơng phụ thuộc vào:

A dạng đường chuyển dời của vật

B trọng lượng của vật

C gia tốc trọng trường

D vị trí của điểm đầu và điểm cuối

6 Cơ năng của vật khơng thay đổi nếu vật chuyển động:

A chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B chỉ cĩ lực ma sát nhỏ

C chuyển động thẳng đều

D chuyển động trịn đều

2 .Một lực  F khơng đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc  v theo hướng của  F Cơng suất của lực  F là:

A F.v B F.v2 C F.v.t D F.t

3 Một vật nằm yên cĩ thể cĩ:

A Thế năng B Vận tốc C Động lượng D Động năng

4 Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất Trong quá trình vật rơi (bỏ qua lực cản ) thì:

A Cơ năng khơng đổi B Động năng giảm

C Thế năng tăng D Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất

5.Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì :

A Độ lớn động lượng của vật tăng gấp đôi

B Độ lớn gia tốc của vật tăng gấp đôi

C Động năng của vật tăng gấp đôi

D Thế năng của vật tăng gấp đôi

6 Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn ra làm 2 mảnh Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Động lựơng và động năng được bảo tồn

B Động lượng và cơn năng tồn phần đều khơng bảo tồn

C.Chỉ cĩ cơ năng được bảo tồn

D Chỉ động lượng được bảo tồn

1 Một vật cĩ khối lượng 1kg rơi tự do trong khoảng thời gian 0,5s Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian trên là:(Cho g =10m/s2)

2 Một vật cĩ khối lượng 500g đang chuyển động với vận tốc 10m/s Động năng của vật cĩ giá trị bằng :

3 Một khẩu đại bác cĩ khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang cĩ khối lượng 10Kg với vận tốc 400m/s.Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên.Vận tốc giật lùi của đại bác là:

A 1m/s B 2m/s C 4m/s D 3m/s

4 Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 12 m/s Động lượng của vật cĩ giá trị là:

A -6 Kgm/s B -3 Kgm/s C 6 Kgm/s D 3 Kgm/s

5 Một vật cĩ khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật cĩ khối lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

A 1m/s B 4m/s C 3m/s D 3m/s

6 Một lị xo đàn hồi ở trạng thái ban đầu khơng bị biến dạng Khi tác dụng 1 lực F kéo lị xo theo phương ngang ta thấy

nĩ dãn được 2 cm Biết lị xo cĩ độ cứng K = 150N/m Thế năng đàn hồi của lị xo khi nĩ dãn được 2 cm là:

Trang 8

7 Khi tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm đi một nửa, vận tốc tăng lên gấp đơi thì động năng của tên lửa :

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C.khơng đổi D tăng 4 lần

8 Một vật ban đầu nằm yên, sau đĩ vỡ thành 2 mảnh cĩ khối lượng m và 2m Biết tổng động năng của 2 mảnh là 30J Động năng của mảnh nhỏ là bao nhiêu ?

Câu 95 Một vật đang đứng yên có thể có :

A Gia tốc B Động năng C Thế năng D Động lượng

Câu 96 Một mã lực có giá trị bằng :

A 476 W B 674 W C 746 W D 764 W

Câu 97 Một vật có khối lượng 1kg, có động năng 20J thì sẽ có vận tốc là :

A 0,63m/s B 6,3m/s C 63m/s D 3,6m/s

Câu 103 Tác dụng một lực F không đổi làm một vật dịch chuyển được một độ dời s từ trạng thái nghĩ đến lúc vật

đạt vận tốc v Nếu tăng lực tác dụng lên n lần thì với cùng độ dời s, vận tốc của vật tăng thêm :

A n lần B n2 lần C √ n lần D 2n lần

11 Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s.Thời gian tương tác là 0,2 s Lực  F do tường tác dụng có độ lớn bằng:

A 1750 N B 17,5 N C 175 N D 1,75 N

Hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ trước khi nén cĩ áp suất 0,8 at, nhiệt độ 520C

Sau khi nén thể tích giảm 5 lần cĩ áp suất 8 at Nhiệt độ lúc này là

A 83,20C B 6500C C 166,40C

24.Một lượng khí lý tưởng thực hiện 4 quá trình như hình vẽ trên đồ thị Trong quá trình nào áp suất của khí khơng đổi?

A 1 – 2

B 2 – 3

C 3 – 4

D 4 – 1

4.CHAT KHÍ

Câu 1 : Quả bĩng bay dù được buộc chặt, để lâu ngày vẫn bị xẹp vì :

A cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng

nĩ tự động co lại

B. khơng khí trong bĩng lạnh dần nên co lại

C khơng khí nhẹ nên cĩ thể chui qua chỗ buộc ra

ngồi

D. giữa các phân tử làm vỏ bĩng cĩ khoảng cách nên các phân tử khơng khí cĩ thể thốt ra

Câu 2 : Trong xi lanh của một động cơ đốt trong cĩ 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1at và nhiệt độ 270C Pittơng

nén xuống làm cho thể tích hỗn hợp giảm bớt 1,8dm3 và áp suất tăng lên thêm 14at Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén

Câu 3 : Một lượng khí cĩ thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và áp suất 1at Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất

3,5at Khi đĩ, thể tích của lượng khí này là

Câu 4 : Một lượng khí Hiđrơ đựng trong bình cĩ thể tích 2lít ở áp suất 1,5at, nhiệt độ 270C Đun nĩng khí đến

1270C Do bình hở nên một nửa lượng khí thốt ra Áp suất khí trong bình bây giờ là:

Câu 8 : Các câu sau đây, cĩ bao nhiêu câu đúng,

A.Trong quá trình đẳng tích, áp suất cuả một lượng khí tỉ lệ với nhiệt độ

B.Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 400C thì áp suất tăng lên gấp đơi

C.Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng từ 200K lên 400K thì áp suất tăng lên gấp đơi

D.Đường biểu diễn quá trình đẳng tích trong hệ toạ độ (p,T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ

Câu 9 : Câu nào sau đây nĩi về chuyển động của phân tử là khơng đúng?

A Chuyển động của phân tử là do lực tương tác

phân tử gây ra

B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt

độ của vật càng cao

Trang 9

C Các phân tử chuyển động không ngừng D. Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo

đường thẳng

Câu 10 : Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?

A.

p ~

1

V B. p V1 1p V2 2 C. V ~

1

Câu 13 : Hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ trước khi nén có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 520C Sau khi nén thể

tích giảm 5 lần có áp suất 8 at Nhiệt độ lúc này là:

A 6500C B 83,20C C. 3770C D 166,40C

Câu 14 : Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ, thì giữa các phân tử

hơn lực hút

hơn lực hút

Câu 15 : Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng ?

A Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân

tử khí có thể bỏ qua

B. Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình

C Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử

có thể bỏ qua

D. Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm

Câu 16 : Ở điều kiện nào, chất khí hòa tan vào chất lỏng nhiều hơn?

A Áp suất cao và nhiệt độ cao B. Áp suất cao và nhiệt độ thấp

C Áp suất thấp và nhiệt độ cao D. Áp suất thấp và nhiệt độ thấp

Câu 17 : Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

T = hằng số

p = hằng số.

TV = hằng số.

V = hằng số.

Câu 19 : Khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 8 lít, áp suất khí ban đầu là 8.105Pa Thì độ biến thiên áp

suất của chất khí là :

A Tăng 6.105Pa B Giảm 4.105Pa C. Tăng 2.105Pa D Giảm 2.105Pa

Câu 20 : Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

A phân tử khí chuyển động nhanh hơn B. số lượng phân tử tăng

C phân tử va chạm với nhau nhiều hơn D. khoảng cách giữa các phân tử tăng

Câu 24 : Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?

p const

Câu 25 : Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến định luật Saclơ?

A Quả bóng bay bị vỡ ra khi bóp mạnh B. Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ

C Nén khí trong xilanh để tăng áp suất D. Cả 3 hiện tượng trên

Câu 26 : Áp suất của khí trơ trong một bóng điện sẽ thêm 0,44atm khi đèn bật sáng Biết nhiệt độ của khí đó

đã tăng từ 27oC đến 267oC Áp suất khí trong đèn ở nhiệt độ 27oC là

Câu 27 : Trong hệ trục toạ độ OpT đường biểu diễn nào sau đây là đường đẵng tích ?

A Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ B. Đường hypebol

Câu 32 : Chọn câu đúng: Đối với 1 lượng khí xác định,quá trình nào sau đây là đẳng tích:

A Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm B. Áp suất không đổi,nhiệt độ giảm

C Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt

độ

D. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

Câu 33 : Hai bình chứa khí thông nhau, có nhiệt độ khác nhau, mật độ phân tử khí (n) trong hai bình so với nhau

thì

A Bình lạnh có mật độ nhỏ hơn B. Bình nóng có mật độ nhỏ hơn

Câu 34 : Một lượng khí ở nhiệt độ 200C, thể tích 2m3, áp suất 2atm Nếu áp suất giảm còn 1atm thì thể tích khối

khí là bao nhiêu? Biết nhiệt độ không đổi

Trang 10

Câu 35 : Một xi lanh kín chia làm hai phần bằng nhau bởi một pít tông mỗi phần có chiều dài l= 30cm, chứa

lượng khí như nhau ở 270C Nếu phần bên này nhiệt độ tăng thêm 100C, phần bên kia giảm 100C thì pít tông sẽ:

11,1cm

C di chuyển về phía giảm nhiệt độ một đoạn 1cm D. di chuyển về phía giảm nhiệt độ một đoạn 11,1

cm

Câu 36 : Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào thể tích khí theo hệ thức nào sau

đây?

A. V1  2 V2 1; B. V1  1 V2 2 C. ρ ~ V; D Cả A, B, C đều đúng Câu 37 : Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi ?

A Nung nóng khí trong một bình đậy kín B. Nung nóng quả bóng bàn đang bẹp, quả bóng

phồng lên

C Ép từ từ pittông để nén khí trong xi lanh D. Cả B và C

Câu 38 : Khi nhiệt độ không đổi xét một khối khí, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theo

hệ thức nào sau đây?

A..p  hằng số B. p1ρ1=p2ρ2 C. p1ρ2=p2ρ1 D. ρ ~ 1

p ;

Câu 45 : Ở độ sâu h1 = 1m dưới mặt nước có một bọt không khí hình cầu Hỏi ở độ sâu nào bọt khí có bán kính

nhỏ đi 2 lần Cho khối lượng riêng của nước D = 103kg/m3, áp suất khí quyển p0 = 105N/m2, g = 10m/s2 ; nhiệt độ nước không đổi theo độ sâu

Câu 46 : Một lượng khí đựng trong một xi-lanh có pittông chuyển động được Lúc đầu, khí có thể tích 15lít,

nhiệt độ 270C và áp suất 2at Khi pittông nén khí đến thể tích 12lít thì áp suất khí tăng lên tới 3,5at

Nhiệt độ của khí trong pittông lúc này là

Câu 50 :

Nếu thể tích của một lượng khí giảm

2

10, nhưng nhiệt độ tăng thêm 300C thì áp suất tăng

1

10 so với áp suất ban đầu Tính nhiệt độ ban đầu

Câu 51 : Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không

được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

A Dùng tay bóp méo quả bóng bay B. Nung nóng một lượng khí trong xi-lanh kín có

pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông

di chuyển;

C Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy

kín;

D. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín;

Câu 54 : Có 20g Oxi ở nhịêt độ 200C và áp suất 2atm, thể tích của khối khí ở áp suất đó là:

Câu 55 : Biểu thức phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt là

p1 p2

V1 V2 D. p V1 1p V2 2

Câu 56 : Một lượng khí ở 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm

Thể tích khí nén là:

Câu 57 : Một khối khí có thể tích 1m3, nhiệt độ 110C Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không đổi

cần

A giảm nhiệt độ đến –1310C B. tăng nhiệt độ đến 220C

C giảm nhiệt độ đến –110C D. giảm nhiệt độ đến 5,40C

Câu 58 : Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít chứa không khí ở áp suất 105Pa Người ta bơm không khí ở áp suất

105Pa vào bóng Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau

20 lần bơm ? Biết trong thời gian bơm nhiệt độ của không khí không đổi

Câu 61 : Không khí bên trong một ruột xe có áp suất 1,5atm, khi đang ở nhiệt độ 250C Nếu để xe ngoài nắng có

nhiệt độ lên đến 500C thì áp suất khối khí bên trong ruột xe tăng thêm

Ngày đăng: 18/04/2021, 05:19

w