Có cực đại và không có cực tiểu B.. Không có cực trị... Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu: Chọn câu trả lời đúng:
Trang 1`SỞ G.D & Đ.T THAMH HÓA
TRƯỜNG THPT THACH THANH 1
ĐỀ KIỂM TRA KSCL MÔN TOÁN
LỚP 12 LẦN I NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm ) .
MA TRẬN ĐỀ THI KSCL 12 LẦN 1
30 cau dễ 6điểm
20 cau phân loai 4điểm
7 điểm giải tích 3 điểm hình học
Nội dung chương 1 gt và chương 1 hình 12
1 TXĐ 2 Câu (2De)
2 TINH ĐB NB -6 Câu (3de , 3 phân loai )
3 CĐ CT-7 Câu (4de , 3 phân loai )
4 LN NN- 6 Câu (3de , 3 phân loai )
5 TCAN- 4 Câu (2de , 2 phân loai )
6 ĐO THI- 4 Câu (De)
7 SƯ TUONG GIAO, TIEP TUYEN -6 Câu (3de , 3 phân loai )
7 HINH CHOP- 6 Câu (4de , 2 phân loai )
8 HINH LTRU-6 Câu (4de , 2 phân loai )
9.KCACH GOC- 3 Câu (1de , 2 phân loai )
1 TXĐ 2 Câu (De)
Câu1 :Tập xác định của hàm số y x 1 là:
x 2
C D ; D D ; 2 2;
Câu2 : Tập xác định của hàm số yx42x23 là:
2 TINH ĐB NB -6 Câu (3de , 3 kho)
yx 3x 3x2016
A Đồng biến trên (1; +∞) B Nghịch biến trên tập xác định
C Đồng biến trên TXĐ D Đồng biến trên (-∞; 1) và (1; +∞)
Câu 4:Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số yx44x22:
A Đồng biến trên (0; +∞) B Nghịch biến trên tập xác định
Caâu 5 Bảng biến thiên sau là của đồ thị hàm số nào
x - 2 +
y
+
1
1
-
A x 1 B C D
Trang 2Caâu 6 Cho hàm số y 2x 1 hàm số đồng biến trên tập nào?
3 x
A D = ; B D = ;3 C D = R\{-3} D D = (-3;5)
Câu 7 Với giá trị nào của m, hàm số 2 ( 1) 1 nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?
2
y
x
A m 1 B m1 C m 1;1 D. 5
2
m
Câu 8 Hàm số yx3m1x24mx nghịch biến trên đoạn 7; 4 khi
A m14 B m16,1 C m14 D. m16.1
3 CĐ CT-7 Câu (4de , 3 kho)
Câu 9 Câu 2 Số điểm cực trị của hàm số 1 3 là
7 3
y x x
A 1 B 2 C 0 D 3
Câu 10:Điểm cực đại của hàm số : 1 4 2 có hoành độ là x =
2
Câu 11 Hàm số f(x) có đạo hàm là 2 2 Số điểm cực trị của hàm số là
'( ) ( 1) (2 1)
A. 1 B 2 C 0 D 3
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số yx44x22:
A Có cực đại và không có cực tiểu B Đạt cực tiểu tại x = 0
C Có cực đại và cực tiểu D Không có cực trị
Câu 13 Cho hàm số 3 2 2 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại
5 3
yx mx m x
A 2 B C D
5
3
7
Câu 14 Tìm m để hàm số 3 2 có các điểm cực đại cực tiểu và đường thẳng
đi qua điểm cực đại cực tiểu của đồ thị hàm số song song với dường thẳng y 25x13
A m3 B m4 C m 2 D. m8,m 2
Câu 15
Xác định m để hàm số 4 2 4 (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại
và cực tiểu của đồ thị hàm số (1) lập thành một tam giác đều
A. 3 B C D
3
2
4 LN NN- 6 Câu (3de , 3 kho)
Câu 16 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 trên đoạn
A y5 B y1 C y3 D. y21
Câu17. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 trên đoạn [-4;4]:
25
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9 (x>0)
x
Trang 3A y5 B. y6 C y7 D y4
Câu 19. Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 20 Một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2 trong đó t tính bằng (s) và S
S t t t
tính bằng (m) Thời gian vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là :
A t2s B. t3s C t5s D t 6s
Câu 21. GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sinx – sin34 3x trên đoạn [0; ] là
A max 2, miny=0 B maxy=2, miny=0 C , miny=-1 D. , miny=0
3
3
3
y
5 TC- 4 Câu (2de , 2 kho)
Câu 22 Cho hàm số 2 3, Hàm có có tiệm cận đứng và tiệm cân ngang lần lượt là
1
x y
x
A x2;y 1 B. x 1;y2 C x 3;y 1 D x2;y1
Caâu 23 : Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận:
2
1 3
x y
Caâu 24 Số tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2016 là
2
x y
x
Caâu 25 Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
2
5 10
x y
6 ĐO THI- 4 Câu (De)
[<br>]
Caâu 26
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
4
2
-2
-4
A y x3 3x2 4 B yx3 3x2 4 C yx3 3x 4 D yx33x4
[<br>]
Caâu 27
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
Trang 42
-2
-4
1
1 2
x
x
y
1
2
x
x y
1
1
x
x y
x
x y
1 2
[<br>]
Caâu 28
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
4
2
-2
-4
A y x4 3x2 3 B 3 3 C
4
1 4 2
Câu 29 Đồ thị hàm số 2
2 1
x y x
A.Nhận điểm 1 1; là tâm đối xứng B Nhận điểm là tâm đối xứng
2 2
I
1
; 2 2
I
C Không có tâm đối xứng D Nhận điểm 1 1; là tâm đối xứng
2 2
I
7 SƯ TUONG GIAO, TIEP TUYEN -6 Câu (3de , 3 kho)
Câu 30. Tìm m để phương trình 3 2 có 3 nghiệm phân biệt
x x m
A 2 m 0 B. 3 m 1 C 2 m 4 D 0 m 3
Câu 31:Với giá trị nào của m thì phương trình 2 2 có đúng 3 nghiệm:
x x m
Câu 32: Cho hàm số y 2x 4 có đồ thị là (H) Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của (H) với trục
x 3
hoành là:
A y = 2 x – 4 B y = - 3x + 1 C y = - 2x + 4 D y = 2 x
Câu 33:Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số: 1 3 2
3
y x x x
A song song với đường thẳng x = 1 C Song song với trục hoành
B Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng -1
Trang 5Câu 34 Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số 3 2 , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ
yx 3x 2 nhất bằng :
Câu 35 Với giá trị nào của m thì phương trình 4 2 có nghiệm
1
x x m
7 HINH CHOP- 6 Câu (4de , 2 kho
Câu 39 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
A.BCNM
3
3a
4
3
3a 2
3
2a 4
3
a 4
Câu 36: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc ·BAD= 60o, SA(ABCD) Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC bằng Thể tích khối chóp SABCD là:a
3
a 2 12
3
a 3 6
3
a 2 4
Câu 37Cho hình chóp SABC có · o · o; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB) (ABC)
Thể tích khối chóp SABC là:
3
a 2
24
3
a 3 24
3
a 3 12
2
2a 2
Câu 38: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD = CD = a; AB=2a, SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp SABCD là:
3
a 3
2
3
a 2 2
3
a 3 4
3
Câu 40 Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh Hai mặt phẳng a SAB , SAD cùng vuông góc với đáy, SCa 3 Thể tích khối chóp SABCD là:
3
a 3
9
3
a 3
3
a
3
a 3 3
Câu 41 : Cho hình chópS ABC có đáy là ABC D vuông cân ởB AC, = a 2,SA ^ mp ABC SA( ), = a Gọi G là trọng tâm của SBCD , mp a( )đi quaAG và song song vớiBC cắtSC SB, lần lượt tạiM N Tính , thể tích khối chópS AMN
A 4a3 B. C D
27
2 27
2 9
9
8 HINH LTRU-6 Câu (4de , 2 kho)
Câu 42Thể tích khối lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a là
B C D
3
3
3
3
6
a
Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ·ACB600, cạnh BC =
a, đường chéo A B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 300.Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Trang 6A
3
3
2
a
B 3 C D
3
a
2
a
Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC = a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ
A B C D.
3
3
6
3
3
6
a
Câu 45: Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’0 là
A B. C D
3
8
12
9
3
a
Câu 46: Cho môt tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD = 60 cm Ta gập tấm nhôm theo hai cạnh MN và
PQ vào phía trong cho đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để dược một hình lăng trụ khuyết hai đáy Tìm x để thể tích khối lăng trụ là lớn nhất?
Câu 47:
Câu 40 Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 1m 20m, người ta làm các thùng đựng nước có chiều cao bằng 1m, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây) :
(hình1)
Khẳng định nào sau đây là đúng
A V1 = V2 B V 1< V2 C. V1 > V2 D V1 = 2V2
Trang 7Câu 48:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 600 Khoảng cánh từ A đến (SBC) là:
2
2
a
3
4a
Câu 49:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân AB = AC=a, ¼ 0, BB’ = a I là
120
BAC trung điểm của CC’ Tính cosin góc giữa (ABC) và (AB’I)?
2
3 2
3 10
5 5 Câu 50:Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a, hình chiếu của S lên mặt phẳng
(ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho AB = 3AH Góc tạo bởi SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600 khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là
5
5
5
15
a
HẾT
Thạch Thành, ngày 25/10/2016
GV : Nguyễn Công Phương CHÚ Ý
Câu 26 đề lỗi vì có 2 đáp án trùng nhau đã thông báo đến học sinh
(NHƯNG 2 ĐÁP ÁN trùng nhau ĐÓ KHÔNG ĐÚNG nên ko ảnh hưởng đến đáp án)
Câu 37 bị lỗi do quá trình trộn đề đáp án không sang đã thông báo cho hs ghi đáp án trực tiếp vào phiếu chấm
CÁCH GIẢI MỘT SỐ CÂU KHÓ
Câu 35 Với giá trị nào của m thì phương trình 4 2 có nghiệm
1
x xm
A 0;1 B. 0;1 C ; 0 D 1;
CÂU 49
S
vuông