Caâu 28: Cho m kg glucozô leân men röôïu sau phaûn öùng thu ñöôïc v lit khí, cho toaøn boä löôïng khí naøy vaøo dung dòch nöôùc voâi trong thaáy xuaát hieän 30 kg keát tuûa vaø dung dòc[r]
Trang 1Đề kiểm tra hoá 12 B Thời gian 45’ (đề B)
Câu 1: cho 1 tấn (C17H35COO)3C3H5 có chứa 11% tạp chất tác dụng với NaOH sau phản ứng thu được khối lượng Glixerol là bao nhiêu biết hiệu xuất phản ứng đạt 80%
a 73,6 kg
Câu 2: Cho hợp chất sau (C17H33COO)3C3H5 có trạng thái tồn tại
a rắn
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không chứng tỏ được glucozơ có chứa nhóm chức anđehit
a Tác dụng với AgNO3/NH3
b Tác dụng với Cu(OH)2/ OH- đun
nóng
c Tác dụng với H2
d Lên men rượu Câu 4: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng là:
a Khả năng tẩy rửa dầu mỡ
b Có khả năng giặt trong nước
nguyên chất
c Có khả năng giặt trong nước mềm
d Có khả năng giặt trong nước cứng
Câu 5: Cho 90 kg saccarozơ đun nóng với H2SO4 đặc rồi trung hoà sản phẩm thu được bằng xút rồi lấy toàn bộ sản phảm này cho tác dụng với
AgNO3/NH3 lấy dư , khối lượng Ag thu được với hiệu suất cả quá trình là 85.5% là
a 85,4 kg
Câu 6: Từ 800 kg mùn cưa có chứa 75% xenlulozơ đun nóng với H2SO4 đặc rồi cho sản phẩm thu được lên men thành ancol etylic Thể tích của rượu 400
thu được với hiệu suất 80%, biết D = 0.8g/ml
a 1064.81 lit
Câu 7: Hợp chất sau CH3OOCC2H5 có tên gọi là
a Metyl axetat
b Metyl propionat c Etyl axetatd Etyl propionat
Câu 8: Sản phẩm của phản ứng CH3COOCH=CH-CH3 và NaOH là
a CH3COOH , CH3CH2ONa
b CH3COONa, CH3CH2CH2OH c CHd CH33COONa, CCOONa, CH2H35CHOCHO
Câu 9: Cho các hợp chất sau CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH, C2H4 thứ tự các chất xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi
a CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH, C2H
b HCOOCH3, C2H5OH, C2H4 ,CH3COOH c Cd C22HH4 4,,CHHCOOCH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH, ,CH3, C32HCOOH5OH Câu 10: xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có đặc tính chung nào sau đây
a muối Natri của chúng có thể bị thuỷ phân
b muối Natri của chúng có khả năng làm tăng sức căng bề mặt của chất bẩn
c muối Natri của chúng có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của chất bẩn
1
Trang 2d muối Natri của chúng có khả năng phân hủy các chất hữu cơ
Câu 11: Từ một loại ngô có chứa 75% tinh bột có thể sản xuất được 172,5 lít rượu 500 , tính khối lượng ngô cần dùng biết hiệu suất 85%
a 180.6kg
Câu 12: Để sản xuất 29.7kg xenlulozơ trnitrat cần bao nhiêu kg HNO3 biết hiệu suất 90%
a 10
Câu13: C4H8O2 có mấy đồng phân tác dụng với AgNO3/NH3
a 1
Câu 14: X là este của glixerol và axit hữu cơ Y, đốt cháy hoàn toàn 0.1mol
X sau phản ứng dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 60g kết tủa Công thức cấu tạo của X là
a (CH3COO)3C3H5
b (HCOO)3C3H5
c (C2H5COO)3C3H5
d (CH3CO)3C3H5
câu 15: trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng
a (C17H35COO)3C3H5 + H2O
b (C17H35COO)3C3H5 + NaOH c (Cd (C1717HH3535COO)COO)33CC33HH55 + KCl + KOH
Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng về glucozơ và fructozơ
a Đều tác dụng với AgNO3/NH3
b Đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra
cùng một loại phức đồng
c Đều tác dụng với H2 sinh ra cùng một loại sản phẩm
d Có công thức phân tử giống nhau
Câu 17: Chất nào sau đây không tan được trong nước lạnh
a tinh bột
câu 18: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có đặc điểm chung
a Thuỷ phân trong môi trường axit
b Thuỷ phân trong môi trường
Bazơ
c Cả a và b đúng
d Cả a và b sai Câu 19: đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 6 este no đơn chức mạch hở rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong lấy dư thấy khối lượng bình tăng lên 12,4g khối lượng kết tủa thu được là
a 12,4g
Câu 20: dầu mỡ để lâu bị ôi thiu có mùi hôi, khét là do
a liên kết C= C bị oxi hoá thành ankan
b liên kết C= C bị oxi hoá thành peoxit
c nhóm –COO – bị oxi hoá
d chất béo bị thuỷ phân thành ancol sau đó ancol chuyển thành
anđehit
câu 21: nguyên tắc sản xuất xà phòng là:
a C2H5 OH CH3COOH EsteXÀ PHÒNG
b Anken ancol axit xà phòng
c Ankan axit cacboxylic xà phòng
2
Trang 3d Dầu mỏ ancol axit xà phòng
Câu 22: Cho 360kg glucozơ lên men rồi cho lượng khí sinh ra vào nước vôi trong lấy dư sau phản ứng thu được m g kết tủa biết hiệu suất 80% Tìm m
a 160kg
Câu 23: chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là
a benzen
câu 24: Cho chất X vào dung dịch AgNO3 /NH3 đun nóng, không thấy phản ứng,X là:
a Glucozơ
Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
a Xenlulozơ có cấu tạo mạch phân nhánh phân tử gồm có 3 nhóm OH
b Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh phân tử gồm có 3 nhóm OH
c Xenlulozơ có cấu tạo mạch phân nhánh mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH
d Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH
Câu 26: Xà phòng hoá 22.2g hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng một lượng vừa đủ NaOH, khối lượng NaOH nguyên chất cần dùng là
a 8g
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g chất hữu cơ A cần vừa đủ 3,92 lít O2 sau phản ứng thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là 1: 1 biết A tác dụng với KOH tạo thành 2 hợp chất hữu cơ Công thức phân tử của A
a C2H4O2
b C3H6O2
c C4H8O2
d C3H4O2
Câu 28: Cho m kg glucozơ lên men rượu sau phản ứng thu được v lit khí, cho toàn bộ lượng khí này vào dung dịch nước vôi trong thấy xuất hiện 30 kg kết tủa và dung dịch A, đun nóng dung dịch A thu thêm 20 kg kết tủa nữa Biết hiệu suất cả quá trình là 70%, m có giá trị
a 54
Câu 29: Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp thường có thêm một số este Vai trò của este là:
a Tạo hương thơm mát dễ chịu
b Tạo màu sắc hấp dẫn
c Làm tăng khả năng giặt rửa
d Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa
Câu 30: Phản ứng nào sau đây không chứng tỏ được glucozơ có nhóm chức anđehit
a Tác dụng với AgNO3/NH3
b Tác dụng với Cu(OH)2/NaOH c Tác dụng với Hd Lên men rượu 2
3