1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập Hình học 10 Chương 1: Véc tơ29323

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ, kí hiệu  AB..  Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu .0  Hai vectơ đgl cùng p

Trang 1

Chương 1: Véc tơ

§1: CÁC ĐỊNH NGHĨA

A LÝ THUYẾT:

Vectơ là một đoạn thẳng có hướng Kí hiệu vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B là  AB

 Giá của vectơ là đường thẳng chứa vectơ đó

Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ, kí hiệu  AB

Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0

 Hai vectơ đgl cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

 Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

 Hai vectơ đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài

Chú ý: + Ta còn sử dụng kí hiệu a b , ,  để biểu diễn vectơ.

+ Qui ước: Vectơ cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ 0

Mọi vectơ đều bằng nhau.0

B CÁC DẠNG TOÁN:

Dạng 1: Cách xác định một véc tơ, hướng của véc tơ, độ dài của véc tơ, phương của véc tơ, chứng minh hai véc tơ bàng nhau:

dụ 1: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng.

a) Khi nào hai véc tơ AB và cùng hướng?

AC



b) Khi nào hai véc tơ AB và ngược hướng?

AC



c) Trường hợp nào ta có AB BC

dụ 2: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a và có góc nhọn ฀ 60o

A a) Chứng minh ABDC và ADBC

b) Tính độ dài các véc tơ  AC BD, theo a

Dạng 2: Véc tơ không và các tính chất đặc biệt của véc tơ không

Phương pháp: Để chứng minh AB0 ta dùng các cách sau:

 AB  0 A B

 AB 0 AB 0

Ví dụ 1: Cho véc tơ AB a( 0) Từ B dựng véc tơ BCBA Chứng minh: AC 0

Ví dụ 2: Cho hai véc tơ a b , không cùng phương và đều khác véc tơ không Từ một điểm O bất kỳ dựng

Từ điểm A dựng Tiếp đó từ O dựng và từ C dựng Chứng minh

OAa ABbOCbCDa BD0

Dạng 3: Véc tơ đối của một véc tơ

Phương pháp:

 Chứng minh và đối nhau, ta chứng minh: m và hai véc tơ , ngược hướng

a

ma

 

m



a

 Dùng tính chất: I là trung điểm AB  IA IB , là hai véc tơ đối nhau

0

IA IB

  

Trang 2

Chương 1: Véc tơ

dụ 1: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo Chứng minh rằng véc tơ đối của

là , véc tơ đối của là

AB



CD

OA

OC

dụ 2: Cho tam giác ABC Dựng điểm B’ sao cho AB'BC và dựng điểm A’ sao cho CA'AB Tiếp tục dựng điểm C’ sao cho BC'CA

a) Chứng minh AB' là véc tơ đối của và A là trung điểm của đoạn thẳng B’C’

'

AC



b) Chứng minh rằng AA’, BB’, CC’ cắt nhau tại một điểm

Dạng 4: Tìm tập hợp điểm thỏa mãn một điều kiện có liên quan đến một véc tơ cho trước

Ví dụ 1: Tìm tập hợp điểm cuối của các véc tơ có điểm đầu là O cho trước và cùng phương với véc tơ a0 cho trước

Ví dụ 2: Cho véc tơ a 0 Tìm tập hợp điểm cuối của các véc tơ bằng véc tơ và có điểm đầu chạy trên b

a một đường tròn cho trước

C BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1: Cho ABCD là hình thoi có O là tâm đối xứng

a) Tìm các véc tơ khác véc tơ không và cùng phương với véc tơ AB

b) Tìm các véc tơ bằng véc tơ BC

c) Tìm các véc tơ đối của véc tơ OA

Bài 2: Cho lục giác đều ABCDEF có O là tâm đối xứng Tìm các véc tơ nhận một trong các đỉnh của lục giác

hoặc tâm O làm điểm đầu hoặc điểm cuối mà chúng:

a) Cùng phương với véc tơ AB

b) Bằng véc tơ AB

c) Là các véc tơ đối của véc tơ AB

Bài 3: Cho đường thẳng d và hai điểm A, B không thuộc d Gọi A’, B’ lần lượt là các điểm đối xứng của A,

B qua d Với vị trí nào của A và B ta có:

a) A B' 'AB?

b) A B' ' là véc tơ đối của

AB



c) A B' ' không bằng véc tơ

AB



Bài 4: Cho tam giác ABC không phải là tam giác vuông có H là trực tâm và có O là tâm đường tròn ngoại tiếp Gọi B’ là điểm đối xứng của đỉnh B qua tâm O Chứng minh: AH cùng phương với và cùng

'

B C



CH phương với AB'

Bài 5: Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA của tứ giác ABCD Chứng minh

rằng MNPQ

Bài 6: Cho tam giác đều ABC Các đẳng thức sau đây đúng hay sai?

a) ABBC

b) AB AC

c) AB  AC

Bài 7: Cho tam giác ABC có trực tâm H nội tiếp trong đường tròn tâm O Ta dựng véc tơ HEAO và gọi

A’ là trung điểm của cạnh BC Chứng minh rằng O, A’, E thẳng hàng.

Bài 8: Cho hình bình hành ABCD Lấy điểm M trên đoạn AB và điểm N trên đoạn CD sao cho AM=CN

Chứng minh: ANMC và MDBN

Trang 3

Chương 1: Véc tơ

Bài 9: Cho hình bình hành ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và DC AN và CM lần lượt cắt

BD tại E và F Chứng minh DEEFFB

Bài 10: Cho tam giác ABC và điểm M ở trong tam giác Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB

và N, P, Q lần lượt là điểm đối xứng của M qua A’, B’, C’.

a) Chứng minh: AQCN AM , PC

b) Chứng tỏ 3 đường thẳng AN, BP, CQ đồng quy.

Ghi chú:

 1 Nguyễn Mộng Hy:

 2 Trần Thành Minh:

§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ

A LÝ THUYẾT

1 Tổng của hai vectơ

 Qui tắc ba điểm: Với ba điểm A, B, C tuỳ ý, ta có:   AB BC AC 

 Qui tắc hình bình hành: Với ABCD là hình bình hành, ta có:   AB AD  AC

 Tính chất: a b    b a  ; a b   c  a b c ; a  0 a 

2 Hiệu của hai vectơ

Vectơ đối của là vectơ sao cho a  Kí hiệu vectơ đối của là

b 

a

Vectơ đối của là 0 0

a b     a   b 

 Qui tắc ba điểm: Với ba điểm O, A, B tuỳ ý, ta có: OB OA    AB

3 Áp dụng:

a) I là trung điểm của đoạn thẳng AB  IA IB 0

b) G là trọng tâm của tam giác ABC GA GB GC    0

B CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Chứng minh các đẳng thức véc tơ

Phương pháp:

 Biến đổi biểu thức véc tơ ở vế này thành biểu thức véc tơ ở vế kia

 Biến đổi biểu thức véc tơ ở hai vế cùng bằng biểu thức véc tơ thứ ba

 Biến đổi đẳng thức cần chứng minh về đẳng thức mà ta biết là đúng

Trong quá trình biến đổi có thể sử dụng: các tính chất véc tơ, các quy tắc biến đổi véc tơ

dụ 1: Cho 4 điểm A, B, C, D bất kì Chứng minh:

a)  AB CD  AD CB

b) AB CD   ACBD

dụ 2: Cho tư giác ABCD và điểm M bất kì Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD

Chứng minh rằng với O là trung điểm của đoạn EF ta có:

a) OA OB OC     OD0

b) MA MB    MCMD4MO, với M là điểm bất kỳ.

Dạng 2: Xác định điểm thỏa mãn một đẳng thức véc tơ cho trước

Trang 4

Chương 1: Véc tơ

Phương pháp: Ta biến đổi đẳng thức véc tơ về dạng AMv trong đó A là điểm cố định, là một véc tơ v không đổi và M là điểm cần tìm.

dụ 1: Cho tam giác ABC, hãy dựng các điểm M, N sao cho:

a) MA2MB0 b) NA NB   NC0

dụ 2: Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

a) Dựng điểm D sao cho ODOB OC  và chứng minh ODBC

b) Dựng điểm H sao cho OHOA OB OC    và chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC.

Dạng 3: Các bài toán liên quan đến độ dài của các véc tơ a b a b    , 

Phương pháp: Tùy theo tính chất của véc tơ a b a b    ,  được tạo thành từ các véc tơ a b , , ta dựa vào tính chất hình học của hình được tạo nên gắn với các véc tơ a b , , để tính toán

,

a b a b    

dụ 1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Hãy tính độ dài của véc tơ AB AC 

dụ 2: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB=3cm, BC=4cm Hãy tính độ dài của véc tơ AB AC 

dụ 3: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng và có AB=3cm, AC=2cm

a) Tính  ABAC khi AB và cùng hướng

AC



b) Tính  ABAC khi AB và ngược hướng

AC



Ví dụ 4: Chứng minh rằng với mọi véc tơ a b , ta có: Khi nào ? Khi nào

a b  ab

a b  ab

a b   a ba b   ba

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Hình lục giác đều ABCDEF có O là tâm đối xứng Chứng minh rằng:

0

OA OB OC       OD OE OF 

Bài 2: Hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Hãy đơn giản các biểu thức sau:

a)     ABBO OC CDDA

b) BC     OA OB OD  DA CO

c) OA BC      DO CD OC  BO

Bài 3: Chứng minh rằng với O là điểm bất kỳ và nếu 4 điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng

hàng thỏa mãn hệ thức: OA OC  OB OD  thì tứ giác ABCD là hình bình hành.

Bài 4: Nếu ABCD là hình bình hành thì với điểm O bất kỳ ta có OA OC  OB OD 

Bài 5: Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có góc ฀ 90o thì

CCA CB   CA CB 

Bài 6: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm.

a) Chứng minh rằng GA GB GC    0

b) Ngược lại nếu có một điểm I thỏa mãn hệ thức IA IB   IC0, chứng minh I là trọng tâm tam giác

ABC.

Bài 7: Cho tam giác ABC Bên ngoài tam giác vẽ các hình bình hành ABIK, BCPQ, CARS Chứng minh rằng

0

RKIQPS

   

Bài 8: Một ca no vượt ngang dòng sông nước chảy với động cơ đẩy sang ngang với vận tốc biết rằng u

Dòng nước sông chảy kéo theo ca no với vận tốc biết rằng Với sự tổng hợp của

6 /

4 /

vm s

Trang 5

Chương 1: Véc tơ

hai vận tốc đĩ, kết quả là ca no di chuyển với vận tốc Hãy tính biết rằng hai véc tơ và tạo thành x

x

u

v

 một gĩc 90o Gọi là gĩc tạo thành bởi hai véc tơ và , hãy tính gĩc  u

x

Bài 9: Cho hai lực và đều bằng 100 N cùng đặt tại điểm O và tạo với nhau một gĩc F1 Tính lực

2

F



60o

tổng hợp của hai lực đĩ

Bài 10: Cho hai điểm A, B phân biệt Tìm tập hợp điểm M sao cho:

a) MA MB  BA b) MA  MB c) MA MB  0 d) MA MB  AB

Bài 11: Cho các điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng: AD BE CF AE BF CD       

Bài 12: Cho tứ giác ABCD Hãy xác định vị trí điểm G sao cho GA GB GC     GD0 Chứng minh rằng

4

OG OA OB OC     OD

Bài 13: Cho tam giác đều ABC Lấy điểm M bất kì thuộc miến trong của tam giác đĩ và vẽ MH, MK, MI lần lượt vuơng gĩc với các cạnh BC, CA, AB của tam giác Chứng minh rằng:

MA MB MCMHMKMI

     

Bài 14: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ cĩ trọng tâm lần lượt là G và G’ Chứng minh

Từ đĩ suy ra điều kiện cần và đủ để hai tam giác cĩ cùng trọng tâm

3GG'  AA'BB'CC'

Bài 15: Cho tam giác ABC và M là một điểm tùy ý Chứng minh rằng nếu cĩ MA MB   MA MC  thì điểm M sẽ ở trên một đường thẳng cố định

Ghi chú:

 1 Nguyễn Mộng Hy:

 2 Trần Thành Minh:

§3 TÍCH CỦA MỘT VÉC TƠ VỚI MỘT SỐ

A LÝ THUYẾT

 Cho vectơ và số k a   R là một vectơ được xác định như sau:

ka 

+ ka  cùng hướng với nếu k  0, ngược hướng với nếu k < 0.

a 

ka 

a 

+ ka k a.

 Tính chất: k a bka kb ; (k l a )ka la ; k la  ( )kl a 

 k = 0 hoặc

ka  0 a  0

Điều kiện để hai vectơ cùng phương: a và b a   0cùng phương  k R b:ka 

Điều kiện ba điểm thẳng hàng: A, B, C thẳng hàng  k  0:  ABk AC 

Biểu thị một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương: Cho hai vectơ khơng cùng phương a b , và tuỳ ý Khi đĩ ! m, n  R:

x 

x ma nb 

Chú ý:

Hệ thức trung điểm đoạn thẳng:

M là trung điểm của đoạn thẳng AB    MA MB 0OA OB   2OM  (O tuỳ ý)

Hệ thức trọng tâm tam giác:

G là trọng tâm ABC  GA GB GC     0OA OB OC     3OG  (O tuỳ ý)

B CÁC DẠNG TỐN

Trang 6

Chương 1: Véc tơ

Dạng 1: Chứng minh một đẳng thức về véc tơ trong đó có chứa phép toán nhân một véc tơ với một số

dụ 1: Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng:   ABACAD2AC

dụ 2: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Chứng minh rằng với điểm O bất kỳ ta có:

1

3

OG OA OB OC   

dụ 3: Cho tứ giác ABCD Hãy xác định vị trí của điểm O sao cho: OA OB OC     OD0

Dạng 2: Chứng minh ba điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song

Phương pháp: Ba điểm A, B, C thẳng hàng   AB AC, cùng phương

:

  ฀  

dụ 1: Cho tam giác ABC Trên đường thẳng BC lấy điểm M sao cho MB3MC Trên cạnh AC lấy điểm

N sao cho NA3NC0 Trên cạnh AB lấy điểm P sao cho PA PB  0 Chứng minh rằng 3 điểm M, N, P

thẳng hàng

dụ 2: Tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O có H là trực tâm và D là trung điểm của cạnh BC

Chứng minh rằng:

a) AH 2OD b) OA OB OC    OH c) HA HB   HC2HO

d) Đường thẳng HO đi qua trọng tâm G của tam giác ABC ( đường thẳng Ơ-le )

dụ 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi M và N là hai điểm thỏa mãn các đẳng thức

MCMBMANANBNC

       

a) Chứng minh ba điểm M, B, G thẳng hàng.

b) Chứng minh hai véc tơ MN AC , cùng phương

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho tam giác OMN và số k khác 1 Gọi M’, N’ là các điểm sao cho OM'k OM. và ON'k ON. a) Chứng minh rằng: ' 'M Nk MN.

b) Tìm giá trị của k để MA M N , ' ' là các véc tơ khác và đối nhau

0 c) Tìm giá trị của k để MN, M’N’ là hai đường thẳng song song.

Bài 2: Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỉ số k khác 1 nếu MAk MB.

a) Xét vị trí điểm M với hai điểm A, B nếu: k 0;k0; 0 k 1;k 1;k 1

b) Chứng minh rằng nếu điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k khác 1, thì với điểm O bất kì ta luôn có:

1

OA k OB OM

k

 



Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là các điểm chia các đoạn thẳng AB, BC, CA theo cùng tỉ số k

khác 1 Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm.

Bài 4: Cho ngũ giác lồi ABCDE Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DE và gọi

I và K lần lượt là trung điểm của các đoạn MP và NQ Chứng minh rằng 1 và IK//AE.

4

IKAE

 

Bài 5: Cho điểm O cố định và đường thẳng d đi qua hai điểm A, B cố định Chứng minh rằng điểm M thuộc

đường thẳng d khi và chỉ khi có số k sao cho OMk OA. (1 k OB). Với điều kiện nào của k thì M thuộc đoạn AB.

Bài 6: Cho điểm O cố định và hai véc tơ a b , cho trước không cùng phương và đều khác Với mỗi số m ta

0 xác định điểm M sao cho OMm a. (1 m b). Tìm tập hợp các điểm M khi m thay đổi.

Trang 7

Chương 1: Véc tơ

Bài 7: Cho tứ giác ABCD Với số k tùy ý ta lấy các điểm M, N sao cho AMk AB DN. , k DC. Tìm tập

hợp các trung điểm I của đoạn MN với mọi giá trị của k.

Bài 8: Cho hai điểm A, B cố định và hai số m, n với m n 0

a) Chứng minh rằng tồn tại duy nhất điểm I thỏa mãn đẳng thức m IA n IB 0

b) Với điểm M bất kỳ, chứng minh rằng m MA n MB. (m n MI ) Nếu m=n=1, hãy xác định điểm I.

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có I và J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD Gọi M và N là các điểm

xác định bởi các đẳng thức MA k MC 0, NBk ND.0, k 1 Và gọi O là trung điểm của đoạn MN

OI MA  NB OJMC ND

b) Từ đó chứng minh rằng OIk OJ.0 và hãy kết luận về vị trí của 3 điểm O, I, J

c) Gọi P và Q là hai điểm xác định bởi PA k PD 0, QBk QC.0 Chứng minh rằng O là trung điểm của PQ.

Bài 10: Cho tam giác OAB Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA và OB Hai trung tuyến AN và BM cắt

nhau tại G Hãy tìm những số m và n thích hợp trong các đẳng thức sau đây:

a) OMm OA n OB.  b) MNm OA n OB.  c) OGm OA n OB. 

d) ANm OA n OB.  e) GMm OA n OB. 

Bài 11: Tam giác ABC có G là trọng tâm Đặt aGA b , GB Hãy phân tích các véc tơ    AB GC BC CA, , , theo các véc tơ a b ,

Bài 12: Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có chung đỉnh A Chứng minh rằng:

a) BB  'CC'DD'0

b) Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm

Bài 13: Cho tam giác ABC Lần lượt lấy các điểm M,N,P trên các đoạn AB, BC, CA sao cho

AMAB BNBC CPCA   ANBP CM 0

Bài 14: Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của CD Lấy điểm M trên đoạn BI sao cho BM=2MI

Chứng minh rằng ba điểm A, M, C thẳng hàng.

Bài 15(*): Cho tam giác ABC và I là trung điểm của BC Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn 2MA  MB MC

Bài 16(*): Tìm điểm C trên đoạn AB sao cho CA2CB0 Cho điểm M bất kì trong mặt phẳng và gọi MN

là véc tơ định bởi MNMA2MB Chứng tỏ đường thẳng MN qua một điểm cố định.

Bài 19(*): Cho tam giác ABC Gọi D là điểm định bởi 2 và I là trung điểm của AD Gọi M là điểm

3

BDBC

 

thỏa mãn AMx AC. với x là số thực

a) Tính BI theo và

BA



BC



b) Tính BM theo và

BA



BC



c) Tính x để ba điểm B, I, M thẳng hàng.

Bài 20: Cho tứ giác ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AC và BD Chứng minh rằng

2

AB CD  MN

  

Bài 21: Cho tam giác ABC trọng tâm G Gọi I là trung điểm AG Chứng minh:  ABAC6GI0

Bài 22: Cho tam giác ABC có AB=3 và AC=4 Gọi AD là phân giác trong của góc A Tính AD theo

,

AB AC

 

Trang 8

Chương 1: Véc tơ

Bài 23: Cho tam giác ABC trọng tâm G và I là trung điểm của AG Lấy điểm K trên đoạn AC Tính AK theo

để 3 điểm B, I, K thẳng hàng.

AC



Bài 24: Cho tam giác ABC.

a) Xác định điểm D thỏa mãn DA3DB0;

b) Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MA3MB 8

Bài 25: Cho tam giác ABC Xác định điểm D thỏa mãn DB3DC0 Cho M là điểm bất kì và

Chứng minh đường thẳng MN đi qua điểm cố định

3

MNMBMC

  

Ghi chú:

 1 Nguyễn Mộng Hy:

 2 Trần Thành Minh: 13-25

§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

A LÝ THUYẾT

1 Trục tọa độ:

 Trục toạ độ (trục) là một đường thẳng trên đĩ đã xác định một điểm gốc O và một vectơ đơn vị Kí e 

hiệu  O e;

 Toạ độ của vectơ trên trục: u  ( )a  u  a e.

 Toạ độ của điểm trên trục: M k( )OM k e.

 Độ dài đại số của vectơ trên trục: AB a  ABa e.

Chú ý: + Nếu  AB cùng hướng với e  thì

ABAB Nếu  AB ngược hướng với e  thì

AB AB + Nếu A(a), B(b) thì AB b a

+ Hệ thức Sa–lơ: Với A, B, C tuỳ ý trên trục, ta cĩ: AB BC AC

2 Hệ trục tọa độ: Hệ gồm hai trục toạ độ Ox, Oy vuơng gĩc với nhau Vectơ đơn vị trên Ox, Oy lần lượt là

O là gốc toạ độ, Ox là trục hồnh, Oy là trục tung.

i j,

 

3 Tọa độ của véc tơ với trục: u( ; )x y  u  x i.y j.

4 Tọa độ của một điểm: M x y( ; )OM x i.y j.

5 Cho véc tơ u u u( 1; 2), ( ;v v v 1 2), ta cĩ:

2 2

u v

 

u cùng phương với

v

1 2 2 1

u k v u v u v

u  v (u1v u1; 2v2)

u v  (u1v u1; 2v2)

k u. (ku ku1; 2)

6 Cho A x( A;y A), (B x B;y B)ta cĩ:

Trang 9

Chương 1: Véc tơ

( B A) ( B A)

AB ABxxyy

Tọa độ trung điểm I của AB: ;

MAk MB. tọa độ của M là . ; . ( 1)

7 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC: ;

B CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Tọa độ của điểm, của véc tơ

Ví dụ 1: Cho véc tơ a(1; 2), ( 3; 4)b  Tìm tọa độ của véc tơ:

a) m2a3b b) n4a b 

Ví dụ 2: Tìm tọa độ của véc tơ biết:u

a) u b  0 với b(2; 3) b) u  a b với a(1; 4) , b( 6;15)

dụ 3: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(-4;0), B(-5;0), C(3;0) Tìm điểm M trên trục Ox sao cho

0

MA MB MC

   

Dạng2:Tìm tọa độ trung điểm, trọng tâm, tâm ngoại tiếp, điểm thứ tư của hình bình hành

Phương pháp:

 Sử dụng công thức tọa độ trung điểm, trọng tâm

 Sử dụng công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

dụ 1: Cho tam giác ABC có A(-3;6), B(9;-10), C(-5;4)

a) Tính tọa độ trung điểm I của đoạn AB

b) Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

c) Tính tọa độ tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

dụ 2: Cho tam giác ABC với A(1;2), B(-2;6), C(4;4)

a) Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b) Xác định tọa độ giao điểm I của hai đường chéo AC và BD của hình bình hành nói trên

Dạng 3: Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương

Phương pháp:

Ví dụ 1: Cho véc tơ a(5;3), Hãy phân tích véc tơ theo hai véc tơ

(4; 2), (2; 0)

bc

c

,

a b 

dụ 2: Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho gốc O trùng với đỉnh A, véc tơ

, véc tơ ,

(1; 0)

AB



(0; 3)

AE



a) Tính tọa độ các đỉnh của lục giác đều đối với hệ trục tọa độ Oxy nói trên

b) Hãy phân tích các véc tơ  AC EF, theo hai véc tơ

,

u  AB vAE

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Trên trục (O; ) cho 3 điểm A(-4), B(-5), C(3) e

a) Tìm điểm M trên trục sao cho MA MB   MC0

Trang 10

Chương 1: Véc tơ

b) Tính MA MB,

MB MC

Bài 2: Trong mp(Oxy) cho các véc tơ (2;1), (3;4), (7;2) abc

a) Tìm tọa độ của véc tơ u2a3b c 

b) Tìm véc tơ sao cho x

x  a b c

   

c) Tìm các số k,l để: ck a l b. 

Bài 3: Cho 3 điểm A(2;0), B(0;4), C(1;3)

a) Chứng minh 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.

b) Tính độ dài đường trung tuyến CM của tam giác ABC

c) Tính tọa độ trọng tâm tam giác ABC.

Bài 4: Cho hai điểm M(-2;2) và N(1;1)

a) Tìm tọa độ điểm P trên trục Ox cách đều hai điểm M, N

b) Tìm điểm R trên trục Ox sao cho ba điểm M, N, K thẳng hàng.

Bài 5: Cho 3 điểm A(-1;-2), B(3;2), C(4;-1).

a) Chứng minh rằng 3 điểm đó là ba đỉnh của một tam giác

b) Tính chu vi tam giác ABC

c) Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A

d) Tìm điểm E trên Ox sao cho   EA EB EC đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 6: Cho tam giác ABC với A(2;5), B(1;1), C(3;3).

a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ tâm hình bình hành đó

b) Tìm tọa độ điểm E sao cho AE3AB2AC

Bài 7: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của tam giác và biết

rằng M x y( ;1 1),N x y( ;2 2), ( ;P x y3 3) Hãy tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

Bài 8: Cho 4 điểm A(-1;1), B(0;2), C(3;1), D(0;-2) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân.

Bài 9: Cho tam giác ABC với A(2;4), B(-3;1), C(3;-1)

a) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

b) Tính tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

c) Tính tọa độ trọng tâm tam giác ABC.

Bài 10: Cho điểm A(5;4) và điểm B(3;-2) Tìm GTNN của MA MB  khi M di động trên trục hoành Ox.

Bài 11: Hãy sử dụng bất đẳng thức tam giác đối với véc tơ để chứng minh bất đẳng thức sau:

xx  xx 

Bài 12: Cho véc tơ (2a m 1;3m2), (2;1)b

a) Tìm m để cùng phương với a

b b) Tìm tọa độ của véc tơ có độ dài bằng 1 cùng phương với b

Bài 13: Cho hai điểm A(-2;1), B(-4;5)

a) Tìm M trên trục Ox sao cho A, B, M thẳng hàng;

b) Tìm N trên trục Ox sao cho ABNO là hình thang cạnh đáy AO;

c) Tìm giao điểm I của hai đường chéo hình thang

Bài 14: Cho tam giác ABC với AB=5 và AC=1 Tính tọa độ điểm D là chân của phân giác trong góc A theo tọa độ của B và C.

Bài 15: Cho a(1; 2), ( 3;1), (6;5)b  c Tìm m để véc tơ ma b  cùng phương với c

Bài 16: Cho tam giác ABC với A(2;3), B(-1;-1), C(6;0)

a) Tính AB, BC và CA Suy ra tam giác ABC vuông cân;

b) Tính diện tích tam giác ABC và đường cao AH.

Ngày đăng: 29/03/2022, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w