1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

on tap hinh hoc 10 chuong 1

69 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biÕt täa ®é ba ®Ønh cña mét tam gi¸c.[r]

Trang 1

kÝnh chµo quý thÇy c«

vÒ dù giê th¨m líp 10a8

Trang 6

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

1 Véc tơ

H5 Nêu khái niệm hai véc tơ cùng ph ơng?

Trang 13

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

3.Tích của một véc tơ với một số

H3 Cho I là trung điểm AB.

Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

OI  (OA OB) 

1 2

O

Trang 15

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

4.Tọa độ của véc tơ và của điểm

H1 Đối với hệ trục (O; i ; J )

a b

x y

Trang 16

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

4.Tọa độ của véc tơ và của điểm

H2 Đối với hệ trục (O; i ; J )

 

hay Oxy Hãy điền vào chỗ trống

Nếu A (x;y), B(x';y ') thì AB (x ' ; y).

  x y '

Trang 17

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

4.Tọa độ của véc tơ và của điểm

Hãy điền vào chỗ trống

Trang 18

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

1 Véc tơ

Véc tơ là gì?

Khái niệm véc tơ - không?

Khái niệm hai véc tơ cùng ph ơng?

2 Tổng và hiệu của hai véc tơ

3.Tích của một véc tơ với một số

4.Tọa độ của véc tơ và của điểm

Trang 19

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 1 Véc tơ khác đoạn thẳng ở những điểm nào?

*) Véc tơ :

*) Đoạn thẳng

Có h ớng

Không có h ớngVai trò hai đầu mút nh nhauVai trò hai đầu mút khác nhau

Trang 20

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 2 Nếu hai véc tơ AB

Trang 21

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 22

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 23

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 24

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 6

Có thể dùng phép nhân véc tơ với một số để định nghĩa véc tơ đối của một vec tơ hay không ?

Đáp án:

Khi ta nhân một véc tơ với -1 ta đ ợc véc tơ đối của nó

Trang 25

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 7 Cho hai véc tơ a

Trang 26

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 27

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 28

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 10

Cho biết tọa độ ba đỉnh của một tam giác

Làm thế nào để tìm đ ợc tọa độ trọng tâm của tam giác đó?

Thảo luận

Đáp án Giả sử tam giác ABC có ba đỉnh là

A(x ;y ), B(x ;y ),C(x ;y )thì

Trang 29

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

HS: Ôn lại phần : quy tắc tam giác, quy tăc hình bình hànhvéc tơ đối, tổng , hiệu hai véc tơ

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 30

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

HS: Ôn lại phần : quy tắc tam giác, quy tăc hình bình hànhvéc tơ đối, tổng , hiệu hai véc tơ

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 31

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

HS: Ôn lại phần : quy tắc tam giác, quy tăc hình bình hànhvéc tơ đối, tổng , hiệu hai véc tơ

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 32

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 33

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 34

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 35

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 36

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 37

HS: Ôn lại phần : quy tắc tam giác, quy tăc hình bình hànhvéc tơ đối, tổng , hiệu hai véc tơ

Bài 2: Cho ba điểm O,A,B không thẳng hàng Tìm

Trang 39

Bµi 4: Cho tam gi¸c ABC

a) T×m c¸c ®iÓm M vµ N sao cho

Trang 40

B

M

Bµi 4: Cho tam gi¸c ABC

a) T×m c¸c ®iÓm M vµ N sao cho

Trang 41

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 4: Cho tam giác ABC

b) Với M.N tìm đ ợc ở câu a), tìm các số p và q sao cho:

Trang 42

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 2 IA 3 IB 0

 

 a) Tìm số k sao cho AI k AB

Trang 43

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 2 IA 3 IB 0

 

 b) Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta có

Biểu diễn 2 IA 3IB 0

 

  theo MA, MB, MI

   rồi rút ra đẳng thức cần chứng minh

Trang 44

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 6:

HS: Ôn lại phần : Hệ trục tọa độ, tọa độ trọng tâm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A ( -1;3 ) , B( 4;2),C(3;5)

a) Chứng minh rằng ba điểm A,B,C không thẳng hàng

 

Trang 45

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 6:

HS: Ôn lại phần : Hệ trục tọa độ, tọa độ trọng tâm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A ( -1;3 ) , B( 4;2),C(3;5)

b) Tìm tọa độ điểm đ sao cho AD 3BC

 



Gợi ý: Gọi D (x;y)

=> áp dụng tính chất hai véc tơ bằng nhau=> Lập hệ 2

Trang 46

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Trang 47

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

Trang 48

 

Trang 53

Câu hỏi 8:

C D

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

 

Trang 54

AD '

 2a

Trang 57

Câu hỏi 12:

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

Học sinh làm bài để so sánh kết quả

Trang 65

Câu hỏi 20:

M( 8 ;-1 ) và N(3;2)M’(-2; 5)

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

Trang 66

Câu hỏi 21:

A(5 ;-2 ) và B(0;3) , C(-5;-1)G(0;0)

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

Trang 68

C©u hái 23:

A(3 ;1 ) vµ B(2;2) , C(1;6),D(1;-6) , G( 2;-1)

3 2 1 1 2 6G( ; ) (2; 1)

Trang 69

THẦY Cễ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH

Xinưchânưthànhưcảmươnưcácưthầyư(cô)ưvàưcácưemưhọcưsinh

Xin chào và hẹn gặp lại !

Ngày đăng: 04/03/2021, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w