- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng, toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai điểm đ[r]
Trang 1Tuần:
Tiết:
Ngày dạy:
Chương I: VÉCTƠ
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục và
hệ trục
- Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục
- Biết được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
2.Kỹ năng:
- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó
- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác
3.Tư duy thái độ:
- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng, toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai điểm đối với một hệ trục
- Luyện tư duy phân tích linh hoạt và sang tạo Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Giáo án, hình vẽ minh họa.
Học sinh: SGK, xem lại kiến thức về tổng và hiệu của hai vecto.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Đặt vấn đề và gợi mở vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu điều kiện để hai vtơ cùng phương
- Nêu mệnh đề liên quan đến sự phân tích một vtơ theo hai vtơ
3 Bài mới:
TIẾT 1
Hoạt động1 : Trục và độ dài đại số trên trục
- Đưa ra hình ảnh trục tọa độ
với O là điểm gốc và vectơ i
là vtơ đơn vị
- Yêu cầu hs nêu kn về trục ta
độ
- Nhận xét, đưa ra kn chính
xác
-Cho điểm M trên trục(O;
i ),
nhận xét gì về hai vtơ OM
- Theo dõi sự trình bày của gv
Nêu kn trục toạ độ theo những yếu tố mà gv đề cập tới
- Ghi nhận kiến thức
-Hai vtơOM ,
i cùng phương
nên :
i k
OM ,kR
- Kn trục tọa độ : SGK
- Kn tọa độ điểm : SGK
- Độ dài đại số của vtơ và nxét : SGK
•
Oi
Trang 2i ?
Khi đó OM bằng gì theo
i ?
- Dẫn vào kn tọa độ điểm trên
trục và độ dài đại số của vtơ
- Yêu cầu hs giải BT1 tr26
-Ghi nhận kiến thức Rút ra nxét hai vtơ cùng hướng, ngược hướng khi nào
- Làm BT1
Hoạt động 2:
Hệ trục tọa độ, tọa độ của véc tơ và điểm trên hệ trục
- Yêu cầu hs giải HĐ 1trong
SGK
- Hướng dẫn hs xây dựng
kn hệ trục tọa độ thong qua
HĐ 1 của SGK
- Yêu cầu hs giải HĐ 2 trong
SGK
- Nxét kq của hs
- Cho vtơ u bất kỳ trên hệ
trục Oxy Yêu cầu hs phân
tích vtơ u theo hai vtơ
j
- Dẫn đến khái niệm tọa độ
của vtơ trên hệ trục
- Từ đó xây dựng độ dài của
vtơ
u thông qua vtơ OA
bằng đlí Pitago
- Yêu cầu hs làm BT3 tr26
- Cho điểm M tùy ý trên hệ
trục Oxy
-Giải HĐ 1 KQ : quân xe nằm
ở dòng 3, cột f; quân mã nằm ở dòng 5, cột g.- Xây dựng kn hệ trục tọa độ theo sự hướng dẫn của gv
- Ghi nhận kiến thức
- Giải HĐ 2 KQ :
j i
a 4 2
j i
-Ptích vtơu theo haivtơi ,
j
- Ghi nhận kiến thức Rút ra : +
j y i x u y x
- Hai vtơ bằng nhau khi nào?
- Xây dựng độ dài của vtơ
Ghi nhận kiến thức
- Làm BT3
-Định nghĩa hệ trục tọa độ : SGK
-Khái niệm tọa độ của vtơ trên
hệ trục : SGK
- Nếu vtơ u ( y x ; )
thìu x2y2
Hoạt động 3: Tọa độ của điểm trên hệ trục
Y/ cầu hs xác định tọa độ của
điểm M
- Dẫn đến khái niệm tọa độcủa
điểm trên hệ trục
- Yêu cầu hs giải HĐ 3 trong
Tìm tọa độ điểm M
- Ghi nhận kiến thức Rút ra kl
OM x i y j y
x
Khái niệm tọa độ củađiểm trên
hệ trục : SGK
O
u
A 1
A2 A
Trang 3- Nxét KQ của hs
- Yêu cầu hs làm BT4tr26 có
giải thích.(HD nếu cần)
Giải HĐ 3
- Làm BT4
Hoạt động 4 : Công thức liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ véc tơ trong mặt phẳng
- Trên hệ trục cho hai điểm
A(xA;yA), B(xB;yB)
Yêu cầu hs ptích vtơ AB
theo hai vtơ i ,j
- Dẫn đến công thức liên hệ
giữa tọa độ điểm và tọa độ
vtơ trên mặt phẳng
- Từ đó hướng dẫn hs xây
dựng cách tính khoảng cách
giữa hai điểm A, B bất kì
dựa vào độ dài của vtơ ở
trên
-Ptích vtơABtheo hai vtơi ,j
KQ:AB(x B x A)i(y B y A)j
- Ghi nhận kiến thức Rút ra kl : AB(x B x A;y B y A)
- Xây dựng cách tính khoảng cách giữa hai điểm A, B
- Công thức liên hệgiữa tọa
độ điểm và tọa độ vtơ trên mặt phẳng : SGK
- Cho hai điểm A ( xA ;yA ), B(xB ; yB)
-Khi đó, khoảng cách giữa hai điểm A, B là :
AB
= (x B x A) 2 (y By A) 2
4 Cũng cố bài học :
- Nêu cách tính độ dài đại số của vtơ trên trục ? Hai vtơ cùng hướng , ngược hướngtrên trục khi nào ?
- Hai vtơ bằng nhau khi nào ? Cách tính tọa độ của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút ?
- Hai vtơ cùng phương khi nào? Biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ ?
- Độ dài của vtơ? Khoảng cách giữa hai điểm ?
5 BTVN và dặn dò: Chuẩn bị phần còn lạicủa bài
6 Rút kinh nghiệm: ………
Tuần:
Tiết:
Ngày dạy:
Chương I: VÉCTƠ
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục và
hệ trục
- Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục
- Biết được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
2.Kỹ năng:
- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó
Trang 4- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.
3.Tư duy thái độ:
- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng, toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai điểm đối với một hệ trục
- Luyện tư duy phân tích linh hoạt và sang tạo Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Giáo án, hình vẽ minh họa.
Học sinh: SGK, xem lại kiến thức về tổng và hiệu của hai vecto.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Đặt vấn đề và gợi mở vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho u 2i 3j Hãy xác định toạ độ của véc tơ u và tính độ dài của véctơ dó
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tọa độ của các véc tơ tổng , hiệu và tích
- Trong mp Oxy , hãy dựng
2 véc tơ (lấy gốc O )
u= (- 2 ; 1) , v= (4; 2
3 3) Nhận xét về u và v
- Trên mp Oxy cho
u=(u1; u2), v=(v1;v2) đều
khác 0 CMR u và v cùng
phương k R :
u1 = kv1
u2 = kv2
- Hãy tính tọa độ của u+ v
u - v và ku
- Cho u= (a ; b) Hãy tính
u ?
-Haivéctơ: uvàv cùng pương
k
R u = kv
u i u j1 2 =k(v i v j1 2)
u1 = kv1
u2 = kv2
u=(x1; y1), v=(x2 ;y2)
u= x i y j1 1, v= x i y j2 2
u+ v=(x1+x2)i + (y1+y2)j
u+ v=(x1 +x2; y1 + y2) Ttự u- v=(x1 - x2; y1 - y2)
ku= (kx1 ; ky1)
Ta có u = a2b2
- Cho u=(u1; u2), v=(v1;v2)
* u+ v=(u1 + v1; u2 + v2)
* u - v=(u1 - v1; u2 - v2)
* ku= (ku1 ; ku2) , k R
- Nhận xét : SGK
Hoạt động 2 :
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ của trọng tâm tam giác.
- Cho hai điểm A(xA;yA),
B(xB;yB) và I là trung điểmcủa
đoạn AB Khi đó ta có được
điều gì ? Gọi I(xI;yI) các em
hãy tính tọa độ hai vtơ
IA vàIB Từ đó tìm xem xI,
yI gì ?
- Dẫn đến công thức tọa độ
- IAIB0
)
; (
)
; (
I B I B
I A I A
y y x x IB
y y x x IA
- hế vào tính ra xI, yI.
- Ghi nhận kiến thức
- Giải HĐ 5
- Công thức tọa độ trung điểm: SGK
-Công thức tọa độ trọng tâm: SGK
Trang 5trung điểm của đoạn thẳng
- Yêu cầu hs giải HĐ 5 trong
SGK
- Nxét KQ của hs
- Dẫn đến công thức tọa độ
trọng tâm của tam giác
- Yêu cầu hs đọc VD trong
SGK tr26
) 3
; 3 (
) (
3 1
C B A C B
A x x y y y x
G
OC OB OA OG
:
) 3
; 3 (
) (
3 1
C B A C B
A x x y y y x
G
OC OB OA OG
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc VD
Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức thông qua BT tổng hợp.
- Yêu cầu học sinh giải BT
Củng cố kiến thức hs qua các
câu hỏi :
+Cách tính tọa độ vtơ khi
biết tọa độ hai đầu mút
+Cách tính tọa độ trung điểm
khi biết tọa độ hai đầu đoạn
thẳng
+ Cách tính tọa độ trọng tâm
khi biết tọa độ 3 đỉnh tam
giác
- Nxét kq của học sinh
- Giải BT : Cho 3 điểm A(-3;-4),B(1;6), C(3;2)
a.Tính tọa độ các vtơ
AB,BC,CA b.Tính tọa độ trung điểm các cạnh và trọng tâm của tam giác ABC
a)AB(3;9) BC(2;5) CA(5;4) b)
Trung điểm AB : I(1;1) Trung điểm BC : J(2;4) Trung điểm CA:K(0;-1)
3
4
; 3
1 (
G
4 Cũng cố bài học :
- Nêu cách tính độ dài đại số của vtơ trên trục ? Hai vtơ cùng hướng , ngược hướngtrên trục khi nào ?
- Hai vtơ bằng nhau khi nào ? Cách tính tọa độ của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút ?
- Hai vtơ cùng phương khi nào? Biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ ?
- Độ dài của vtơ? Khoảng cách giữa hai điểm ?
5 BTVN và dặn dò: Chuẩn bị phần còn lạicủa bài
6 Rút kinh nghiệm: ………
Trang 6Tuần:
Tiết:
Ngày dạy:
Chương I: VÉCTƠ
LUYỆN TẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Cũng cố khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối
với trục và hệ trục
- Tính được độ dài đại số của vectơ trên trục
- Tính được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai
điểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
- Hiểu được khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục và
2.Kỹ năng:
- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục Sử dụng được biểu thức
toạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó
- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác
- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng,
toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai
điểm đối với một hệ trục
3.Tư duy thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Giáo án, hình vẽ minh họa.
Học sinh: SGK, Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ.
Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vecto theo hai vtơ
không cùng phương
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Đặt vấn đề và gợi mở vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho u 2i 3j Hãy xác định toạ độ của véc tơ u và tính độ dài của véctơ dó
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giải bài tập 5 trang 27
- Yêu cầu hs lên bảng
làm BT5
- Yêu cầu các hs khác theo
dõi và nxét
- Nxét KQ của hs
Lên bảng làm BT5 :
- Xác định các điểm M1, M2,
M3 lần lượt đối xứng với điểm M qua trục Ox, trục Oy
và góc O
- M1 đối xứng với M qua trục
Ox nên có tung độ bằng nhau còn hoành độ thì đối nhau
- M2 đối xứng với M qua trục
Gọi M1, M2, M3 llượt đối xứng với điểm M qua trục
i
j
O
M
M1
M2
x0
y0 -x0
-y0
Trang 7Oy nên có hoành độ bằng nhau còn tung độ thì đối nhau
- M3 đối xứng với M qua góc O nên có hoành độ đối nhau
và tung độ đối nhau
Ox, Oy và góc O
Ta có :
M1(-x0;y0), M2(x0;-y0),
M3(-x0;-y0)
Hoạt động 2 : Giải BT6, BT7 tr27
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Gọi hs lên làm BT6 tr27
- Yêu cầu hs còn lại theo
dõi và nxét
- Đánh giá và cho điểm
- Gọi tiếp hs khác lên làm
BT7 tr27
- Yêu cầu hs còn lại theo
dõi và nxét
- Đánh giá và cho điểm
- Giải BT6
- Nxét bài làm của bạn
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Giải BT7
- Nxét bài làm của bạn
- Chỉnh sửa hoàn thiện
6) Gọi D(x;y) Ta có :
) 4
; 4 (
AB ,CD(x4;y1)
Do ABCD là hbh nên :
) 3 ; 8 ( 3 8 1 4 4 4 D y x y x CD AB
7) - Ta có : ) 3 ; 6 ( ' ' B A ,B'C'(0;6), C'A'(6;8) Mặt khác : ) 1 ; 8 ( 1 8 2 3 2 6 ' ' ' A y x y x A C B A A A A A Tương tự ta tính được tọa độ hai đỉnh còn lại là : B(-4;-5), C(-4;7) G là trọng tâm ABC G(0;1), G’ là trọng tâm A’B’C’ G’(0;1) Vậy G G’ 4 Cũng cố bài học :
- Hệ thống lại kiến thức thức trọng tâm - Yêu cầu hs ôn lại kiến thức trọng tâm của toàn chương - 5 BTVN và dặn dò: Chuẩn bị phần còn lạicủa bài BTVN : BT8, BT9, BT11, BT12 6 Rút kinh nghiệm: ………
B
B’ C’
A
•