Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?. Diện tích xung quanh của phễu là A.A. Phương trình mặt phẳng R đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là: A.. Đồ thị hàm số ở
Trang 1đề thi 132
TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:………
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1:Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao h = 4R/3, góc ở đỉnh của hình nón là 2α Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
A cot α = 3/5 B sin α = 3/5 C tan α = 3/5 D cos α = 3/5
Câu 2: Cho hàm số y ax 1 Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y = –1 làm tiệm cận ngang thì a bằng:
x 2
Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là – a + bi
B Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
C Số phức z = a + bi có mô đun là a2b2
D Số phức z = a + bi = 0 <=> a = b = 0
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số f x sin 2xlà:
f x dx cos 2x C
2
f x dx 2 cos 2xC
f x dx cos 2x C
2
f x dx 2 cos 2xC
Câu 5:Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: z + 2 = (1 + 5i)² lần lượt là:z
A –10 và –4 B –3 và 4 C –8 và –10 D 4 và –5
Câu 6:Đạo hàm của hàm số 3 là:
1
y x
1 2
1 2
x
/ 3 2 1 2
3 1
Câu 7:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 2 – x² và đường thẳng y = –x là:
Câu 8: Phương trình log2 (5 – 2x) = 2 – x có hai nghiệm x1, x2 Giá trị của A = x1 + x2 + x1x2 là:
Câu 9: Một cái phễu phần trên là hình trụ có bán kính đáy 8 cm và cao 10 cm; phần dưới là hình nón có chung đáy với hình trụ và đường sinh dài ℓ = 17 cm Diện tích xung quanh của phễu là
A 360π cm² B 424π cm² C 296π cm² D 960π cm²
Câu 10:Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 2 và bằng:
x
f x
x 1
F 0 1 F 1
A F 1 0 B F 1 ln 2 1 C F 1 ln 2 2 D 1
F 1 ln 2 1
2
Câu 11: Cho biểu thức 3 2 5 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng:
P x x x
13
15
Câu 12:Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(0; 1; 0), B(–2; 0; 0), C(0; 0; 3) có phương trình là:
A (P): –3x + 6y + 2z = 3 B (P): 3x – 6y – 2z = – 6
C (P): –3x + 6y + 2z = 6 D (P): 6x – 3y + 2z = 6
Trang 2đề thi 132
Câu 13:Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log2 x + log3 x = 1 + log2 x.log3 x là:
Câu 14:Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình: Khi đó bằng:
2
6 10
1
5 5
x x
x
Câu 15: Cho I = m = 7 Khi đó m bằng:
0
(2x6)dx
Câu 16: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn = z²z
Câu 17:Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh ℓ = 13 cm và bán kính đáy r = 5 cm Khi đó thể tích khối nón là
Câu 18: Cho hai số phức z = a + bi và w = c + di Số phức z.w có phần thực là:
Câu 19:Tổng các nghiệm của phương trình 9x + 9 = 10.3x là:
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; –3) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và nhận
làm vectơ pháp tuyến là:
3;4;2
n
A (P): 3x + 4y – 2z + 11 = 0 B (P): 3x + 4y + 2z + 14 = 0
C (P): 3x + y – 2z – 11 = 0 D (P): 3x + 4y + 2z – 5 = 0
Câu 21: Hàm số y x4 2x237 đạt cực đại tại điểm có hoành độ là:
Câu 22: Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm gồm có gốc tọa độ O, A(1; 0; 0), B(0; –2; 0),
C(0; 0; 4)
A x² + y² + z² – 2x + 4y – 8z = 0 B x² + y² + z² + x – 2y + 4z = 0
C x² + y² + z² – x + 2y – 4z = 0 D x² + y² + z² + 2x – 4y + 8z = 0
Câu 23: Cho 0 a b 1 mệnh đề nào sau đây đúng:
A log ab log ba B log ab 0 C log b 1a D log ab log ba
Câu 24:Tập nghiệm của bất phương trình 4x – 2x < 2 là:
A (–∞; 1) B (2; +∞) C (1; +∞) D (–∞; 2)
Câu 25: Cho ba điểm A(2; –1; 5), B(5; –5; 7) và M(x; y; 1) Với giá trị nào của x; y thì A, B, M thẳng hàng?
A x = –4 và y = 7 B x = 4 và y = –7 C x = 4 và y = 7 D x = –4 và y = –7
Câu 26: Cho 5 , khi đó a bằng:
2
dx
ln a
x
Câu 27: Cho số phức z thỏa mãn z(1 – 2i) = (3 + 4i)(2 – i)² Khi đó, số phức z là:
A z = 10 + 5i B z = 5 + 10i C z = 25 D z = 5i
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua các hình chiếu của A 1; 2;3 trên các trục tọa độ là:
A x2y 3z 0 B x y z 0 C D
2 3
x y z 1
2 3
x2y 3z 1
Câu 29: Tích phân I = 0 2 bằng:
1
x x 1dx
Trang 3đề thi 132
Câu 30:Đường thẳng y = –12x – 9 và đồ thị hàm số y = –2x³ + 3x² – 2 có các giao điểm A và B Biết A
có hoành độ xA = –1 Lúc đó, B có tọa độ là:
A (0; –9) B (7/2; –51) C (1/2; –15) D (–1; 3)
Câu 31: Cho hai mặt phẳng P : x y z 7 0, Q : 3x 2y 12z 5 0 Phương trình mặt phẳng (R)
đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là:
A x2y 3z 0 B x3y2z0 C 2x3y z 0 D 3x2y z 0
Câu 32:Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z – 1 + i| = 2 là:
A Đường tròn tâm I(1; –1), bán kính 2 B Đường tròn tâm I(1; –1), bán kính 4
C Đường tròn tâm I(–1; 1), bán kính 2 D Đường tròn tâm I(–1; 1), bán kính 4
Câu 33:Tập hợp nghiệm S của bất phương trình: 2 là:
log x 1 log 2x4
A S 2; 1 B S 2;
C S 2; 1 3; D S3;
Câu 34:Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 3với trục hoành là:
y x 2x 1 x
Câu 35: Cho hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) Khẳng định nào sau đây là sai?
xlim y
C Đồ thị hàm số ở phía trên trục hoành D Hàm số có tập xác định D = R
Câu 36: Cho hàm số y 1 x Mệnh đề nào sau đây đúng:
1 x
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 , 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 0 Thể tích của
60
hình chóp bằng:
2
6
3
a
3
6
3
a
2
3
3
a
6
6
3
a
Câu 38:Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng x6y z 1 0?
A (1;1;6) B (1;-1;6) C (-1;1;6) D (-1;-1;-6)
Câu 39: Hàm số 4 2 có tập xác định là:
y x x
A D 1; 4 B D 1; C R D D ; 0
Câu 40: Cho hàm số 2 Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm :
1
y x
Câu 41: Giá trị của 1 x bằng:
0
(x 1)e dx
Câu 42: Phương trình 2 có 2 nghiệm Khi đó, bằng:
log x 5 log x 4 0 x1, x2 x x1 2
Câu 43:Tất cả các điểm cực đại của hàm số y x4 2x21 là:
Câu 44: Phương trình: x x x có nghiệm:
9 6 2.4
Trang 4đề thi 132
Câu 45: 4 bằng:
4
log 8
2
3 8
5 4
Câu 46: Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a, độ dài đường cao AH là:
2
a 2
3
a 3
6
a 6
3
Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, và mặt bên tạo với đáy góc 0 Thể tích của
45
hình chóp là:
3
a3
9
a3
2 3
a3
6
Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn (1 + 2i)²z + = 4i – 20 Mô đun của z bằng:z
Câu 49: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x² và Ox Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành là:
Câu 50: Trong không gian với hệ Oxyz, cho hai điểm A 1; 2;3 và B 3; 2;1 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A x y z 2 0 B y z 0 C x z 0 D x y 0
- HẾT