1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán học Phương trình bậc hai26010

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 212,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất.. Tìm m để các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt.. Tìm m để hai phương trình trên có nghiệm.. Tìm m để các phương trình sau có nghiệm ké

Trang 1

§ 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Định nghĩa :

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình dạng :

ax2 + bx + c = 0 ( a 0)

2 Giải và biện luận phương trình ax 2 + bx + c = 0

 Tính :  = b2 – 4ac

 Nếu :  < 0 , phương trình vô nghiệm

 Nếu :  = 0 , phương trình có nghiệm kép :x1 x2 b

2a



 Nếu :  > 0 , phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1 b ;

2a



2a



Chú ý:

 Khi b là số chẵn ta có thể giải: / = b/2 – ac và

* Nếu : / < 0 , phương trình vô nghiệm

* Nếu : / = 0 , phương trình có nghiệm kép :x1 x2 b/

a



* Nếu : / > 0 , phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1 b/ / ;

a



a



 Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = 1 và x2 = c

a

 Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = –1và x2 = – c

a

 Nếu ax2 + bx + c = 0 (1) có nghiệm x1, x2

thì (1)  a(x – x1)(x – x2 ) = 0

Lưu ý : Nếu a có chứa tham số thì xét a = 0.

Ví dụ 1 Giải và biện luận phương trình : (m –1)x2 – 2mx + m – 1 = 0

Hướng dẫn giải

 Xét m – 1 = 0  m = 1, phương trình trở thành –2x = 0  x = 0

 Khi m  1, ta có / = 2m – 1

– Nếu 2m – 1 = 0  m 1, phương trình có nghiệm kép

2

– Nếu 2m – 1 > 0  m 1, phương trình có hai nghiệm phân biệt

2

, 1

x

m 1



x

m 1



– Nếu 2m – 1 < 0  m 1, phương trình vô nghiệm

2

Vậy : Nếu m = 1 phương trình có một nghiệm x = 0

Nếu m 1, phương trình có nghiệm kép

2

Nếu 1 m 1, phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 2

x1 m 2m 1 ,

m 1



x

m 1



Nếu m 1, phương trình vô nghiệm

2

Ví dụ 2 Giải và biện luận phương trình :

mx2 – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 (1)

Hướng dẫn giải

 Nếu m = 0

(1)  4x – 3 = 0  x = 3

4

 Nếu m  0

Ta có : / = (m – 2)2 – (m – 3)m = – m + 4

 Nếu – m + 4 < 0  m > 4 thì / < 0 : phương trình vô nghiệm

 Nếu – m + 4 = 0  m = 4 thì / = 0 :

phương trình có nghiệm kép : x1 x2 m 2 4 2 1





 Nếu – m + 4 > 0  m < 4 thì / > 0 : phương trình phương trình có hai nghiệm phân biêt:x1 m 2 4 m ; (*)

m



m



 Kết luận :

Nếu m = 0 , phương trình có một nghiệm duy nhất : x = 3

4

Nếu m > 4 , phương trình vô nghiệm

Nếu 0  m < 4 , phương trình có hai nghiệm phân biệt ( *)

Bài tập tương tự.

Giải và biện luận các phương trình sau:

a) x2 – 2(m – 1)x + m2 + 2 = 0 c) mx2 + 2(m +1)x + m – 2 = 0

b) (m – 1)x2 + 4mx + 4m + 1 = 0 d) (m + 1)x2 – 2(m –1)x + m – 3 = 0

MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Tìm điều kiện để phương trình : ax 2 + bx + c = 0 (1)

 Có hai nghiệm phân biệt 

 0

0

a

 Có nghiệm kép 

 0

0

a

 Có nghiệm  a 0 hoặc

0



a 0

b 0

 

Vô nghiệm  a 0 hoặc

0



a b 0

c 0



 

Trang 3

Ví dụ 1

Tìm m để phương trình : mx2 –2(m + 2)x + m + 1 = 0 (1)

a) Có nghiệm

b) Có hai nghiệm phân biệt

c) Có nghiệm kép

d) Vô nghiệm

Hướng dẫn giải

a) Nếu m = 0 ta có : (1)  –4x + 1 = 0  x = ( m = 0 thoả)1

4

Khi m  0 thì để phương trình có nghiệm khi :

/  0  (m + 2)2 – m(m + 1)  0  3m + 4  0  m  – 4

3

Vậy điều kiện để phương trình có nghiệm là : m  – 4

3

b) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

2

m 0

m 0

4

0 (m 2) m(m 1) 0 3m 4 0 m

3

 









c) Phương trình có nghiệm kép khi :

2

m 0

m 0

m 4

3

 



d) Nếu m = 0 ta có : (1)  –4x + 1 = 0  x = ( m = 0 loại)1

4

Khi m  0 thì để phương trình vô nghiệm khi :

/ < 0  (m + 2)2 – m(m + 1) < 0  3m + 4 < 0  m < 4

3

Vậy điều kiện để phương trình vô nghiệm là : m < 4

3

Ví dụ 2

Tìm m để phương trình : (m + 2)x2 + 2(3m – 2)x +m +2 = 0 Có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Hướng dẫn giải

Để phương trình có nghiệm kép thì :

0 (3m 2) (m 2) 0 8m 16m 0













m 0

m 2







 Khi m = 0 ta có : x1 = x2 = 1

Khi m = 2 ta có : x1 = x2 = –1

Trang 4

Ví dụ 3.

Cho phương trình : (m2 – 4)x2 + 2(m + 2)x + 1 = 0 (1)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

Hướng dẫn giải

a)

 Xét a = 0  m2 – 4 = 0  m =  2

Khi m = 2 ta có : (1)  8x + 1 = 0  x = – ( m = 2 thoả)1

8

Khi m = –2 ta có : (1)  0x + 1 = 0 ( PTVN)

 Khi a  0  m   2 phương trình có nghiệm khi :

2 m 2 4m 8 0

0 (m 2) (m 4) 0





 Tóm lại phương trình có nghiệm khi m > –2

b)

 Khi a= 0 theo câu a) phương trình có nghiệm duy nhất khi m = 2

 Khi a  0 phương trình có nghiệm duy nhất khi :

a 0/ m 2 m 2 hệ vô nghiệm

4m 8 0 m 2 0



 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi m = 2

Bài tập tương tự.

1 Tìm m để phương trình : mx2 –2(m + 1)x + m + 1 = 0

a) Có hai nghiêïm phân biệt

b) Có ít nhất một nghiệm

c) Có nghiệm kép

d) Vô nghiệm

2 Tìm m để các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt

a) (2m – 1)x2 + 2(2 – m)x – 1 = 0

b) (m – 1)x2 –2(m + 1)x + m – 5 = 0

c) (m – 1)x2 – (2 – m)x – 1 = 0

d) (4m + 1)x2 – 4mx + m – 3 = 0

3 Cho hai phương trình : x2 + mx + 1 = 0 và x2 + x + m = 0

Tìm m để hai phương trình trên có nghiệm

4 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm kép và tính các nghiệm kép đó

a) x2 – 2mx + m + 4 = 0

b) x2 – (m + )x + 3m + 4 = 0

c) x2 – (2m + 3)x + m2 = 0

d) (m + 1)x2 + 3(m – 2)x + m = 0

e) (m + 3)x2 + 2(3m + 2)x + m + 3 = 0

f) (m – 1)x2 – 3(m – 1)x + 2 = 0

Trang 5

Tìm điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm cho trước.

Ví dụ 1 :

a) Tìm m để phương trình : x2 + 5mx – 6m = 0

có nghiệm x = 1 , tìm nghiệm còn lại

b) Tìm m để phương trình: x2 + 7mx + m2 + 11= 0

có nghiệm x1 = 3 , x2 = 4

Hướng dẫn giải

a) Để phương trình có nghiệm x = 1 thì ta có :12 + 5m – 6m = 0  1 - m = 0  m = 1 Thay m vào phương trình trên ta có : x2 + 5x + 6 = 0

Phương trình này có nghiệm x = 1 , x = – 6

Vậy nghiệm còn lại là x = – 6

b) Để phương trình có nghiệm x1 = 3 ta có :

32 + 7m 3 + m2 + 11 = 0  m2 + 21m + 20 = 0 (1)

Để phương trình có nghiệm x2 = 4 ta có :

42 + 7m 4 + m2 + 11 = 0  m2 + 28m + 27 = 0 (2)

Từ (1) và (2) ta có : 22

m 10

m 21m 10 0

m 1

m 28m 27 0

m 27



 

 





 

 Vậy m = –1 là điều kiện cần tìm

Ví dụ 2 :

Tìm m để phương trình : x2 + 5mx – 6m = 0 (1) có hai nghiệm

x1 , x2 thoả điều kiện : x1 – 7x1 + 10 = 0 Tìm nghiệm x2

Hướng dẫn giải

Ta có: x1 – 7x1 + 10 = 0  x1 = 2  x1 = 5

Khi x1 = 2 thay vào (1) ta có : 4m + 4 = 0  m = –1 Thay m = –1 vào (1) x2 = 3 Khi x1 = 5 thay vào phương trình (1) ta có : 19m + 25 = 0  m = –25

19

Thay vào (1) ta có nghiệm x2 5

19



Vậy điều kiện cần tìm là: m = –1 , m = –25

19

Ví dụ 3 :

Cho hai phương trình : x2 – x + m = 0 (1)

x2 – 3x + m = 0 (2)

Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm gấp hai lần môït

nghiệm của phương trình (2)

Hướng dẫn giải

Trang 6

Để hai phương trình trên có nghiệm thì : 1

2

1 m

m

m 4

 







Giả sử phương trình (1) có nghiệm x0 thì 2x0 là nghiệm của (2) và ta có:

(1)  x0 – x0 + m = 0

(2)  (2x0)2 – 3.2x0 + m = 0  4x0 – 6x0 + m = 0

Vậy ta có hệ : 02 0 02 0

 







Vậy ta có: – x0 + x0 = – 4x0 + 6x0  3x0 – 5x0 = 0  0

0

x 0 5 x 3

 



Khi x0 = 0 thì ta có m = 0

Khi x0 = thì ta có m =5

10

Vậy để phương trình (1) có một nghiệm gấp hai lần nghiệm của phương trình (2) thì m = 0 hoặc m =

9

10

Bài tập tương tự.

1 Tìm m để phương trình : (m+ 1)x2 – 2(m – 1)x + m – 2 = 0

có nghiệm x = 3 Tìm nghiệm còn lại

2 Tìm m để phương trình : 2x2 – (m + 3)x + m – 1 = 0

có nghiệm x = Tìm nghiệm còn lại

2 1

3 Cho hai phương trình : x2 – (4m + 1)x + 6m = 0 (1)

x2 + (m – 3)x + m = 0 (2)

Tìm m để phương trình một có một nghiệm gấp hai lần nghiệm của

phương trình (2)

Tìm điều kiện để hai phương trình bậc hai có nghiệm.

Ví dụ 1

Tìm tất cả các giá trị m để hai phương trình :

x2 – 2(m – 1)x + m2 – 1 = 0

x2 + 2x – m = 0 cùng có nghiệm

GIẢI

Để hai phương trình trên có nghiệm thì:



 0

0 2

1 / /

(m 1) m 1 0

1 m 1

1 m 0







Ví dụ 2

Tìm tất cả các giá trị m để hai phương trình :

x2 + mx + 1 = 0 (1)

Trang 7

x2 + x + m = 0 (2) đều có nghiệm

Hướng dẫn giải

Để hai phương trình trên có nghiệm khi:

 0

0 2 1

2

(m 2)(m 2) 0

1 m

4









Bài tập tương tự.

Tìm tất cả các giá trị m để hai phương trình sau có nghiệm

a) x2 + 2(m – 1)x + 3 + m2 = 0 và x2 + 4mx + 4m2 +1 = 0

b) x2 – 2(m + 2)x + 2 + m2 = 0 và x2 + 2mx + m2 +1 = 0

Tìm điều kiện để hai phương trình có nghiệm chung

Ví dụ 1 Cho hai phương trình :

x2 + mx + 1 = 0 (1) và x2 + x + m = 0 (2)

Tìm m để hai phương trình trên có nghiệm chung

Hướng dẫn giải

Giả sử hai phương trình có nghiệm chung là x

Lấy (1) – (2) ta có : x(m – 1) + 1 – m = 0

 (x – 1)(m – 1) = 0  x = 1 hoặc m = 1

Khi m = 1 ta có : (1) và (2) đều trở thành phương trình : x2 + x + 1 = 0 Phương trình vô nghiệm

Khi x = 1 ta có : 2 lúc đó ta có :

2

1 1 m 0

m 2

1 m 1 0

 





2

(1)x 2x 1 0 x 1

2

(2)x x 2 0 x 1 x 2

Phương trình có nghiệm chung x = 1

Vậy hai phương trình trên có nghiệm chung khi m = – 2

Ví dụ 2

Cho hai phương trình : x2 – x + m = 0 (1)

x2 – x + 3m = 0 (2)

Tìm m để hai phương trình trên có nghiệm chung

Hướng dẫn giải

Giả sử hai phương trình có nghiệm chung là x

Lấy (1) – (2) ta có : m = 0

Khi m = 0 ta có :

Hai phương trình (1) và(2) trở thành : x2 – x = 0  x = 0 hoặc x = 1 Vậy để hai phương trình có nghiệm chung thì m = 0

Ví dụ 3.

Cho hai phương trình : (m – 1)x2 – x + m = 0 (1)

Trang 8

(m – 1)x2 – mx + 1 = 0 (2)

Tìm m để hai phương trình trên có nghiệm chung

Hướng dẫn giải

 Nếu m – 1 = 0  m = 1 thì phương trình (1) và (2) trở thành :

–x + 1 = 0  x = 1 Vậy m = 1 thoả điều kiện

 Nếu m 1 0 m 1

Trừ vế theo vế của (1) với (2) ta có :

(m – 1)x + m – 1 = 0  (x + 1)(m – 1) = 0

 x = –1 hoặc m = 1 (loại)

Khi x = –1 thay vào (1) và (2) ta có : (1)  m = 1 (loại)

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

Bài tập tương tự.

Tìm m để hai phương trình sau có nghiệm chung

a) x2 – 6mx + 5m = 0 và x2 – 7mx + 6m = 0

b) x2 + mx + m + 1 = 0 và x2 + (2m + 1)x – m – 1= 0

c) (m + 1)x2 – 6mx + 6m = 0 và (m + 1)x2 – 7mx + 7m= 0

4 ĐỊNH LÍ VIÉT

* Định lí Viét

Nếu phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 (a  0)

Có hai nghiệm x1 và x2 thì tổng và tích của hai nghiệm đó là:

b

a

a



* Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

Nếu hai số u và v có tổng u + v = S và tích uv = P thì u và v là nghịêm của phương trình: x2 – Sx + P = 0

Chú ý : Điều kiện để phương trình: x2 – Sx + P = 0 có nghiệm là:

S2 – 4P  0

VÍ DỤ ÁP DỤNG.

Ví dụ 1:

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 4 và tích của chúng bằng 1

GIẢI

Gọi hai số cần tìm là u và v

Theo bài toán ta có : S = u + v = 4 , P = uv = 1

Như vậy u và v là nghiệm của phương trình: x2 – 4x + 1 = 0

Có / = 4 – 1 = 3 > 0  x1 2 3 , x2 2 3

Vậy hai số cần tìm là: 2 3 và 2 3

Ví dụ 2:

Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 22m và diện tích

Trang 9

bằng 28m2

Hướng dẫn giải

Gọi u và v là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật ( u > 0 , v > 0 ), ta có:

S = u + v = 11 , P = uv = 28

Vậy u và v là nghiệm của phương trình : x2 – 11x + 28 = 0

 = 121 – 4.28 = 9 = 32

Vậy ta có : x1 11 3 4 ,

2

2



Vậy hai cạnh của hình chữ nhật là 4m và 7m

Bài tập tương tự.

Tìm hai số biết :

a) Tổng của chúng bằng 19 , tích của chúng bằng 84

b) Tổng của chúng bằng 10 , tích của chúng bằng 1

c) Tổng của chúng bằng 12 , tích của chúng bằng 1

d) Tổng của chúng bằng 16 , tích của chúng bằng 39

3 Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai.

Phương pháp

Cho phương trình : ax2 + bx + c = 0 (a  0)

Giả sử x1 và x2 là nghiệm của phương trình Theo định lý Viet ta có:

S = x1 + x2 = b , P = x1x2 =

a

a

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt :

 x1 < 0 < x2  P < 0

 0 < x1 < x2  ; x1 < x2 < 0 

0

S 0

P 0



 

 

0

S 0

P 0



 

 

Chú ý :

Điều kiện để phương trình có nghiệm :

 0 < x1  x2  ; x1  x2 < 0 

0

S 0

P 0



 

 

0

S 0

P 0



 

 

Ví dụ áp dụng

Ví dụ 1

Tìm m để phương trình :x2 – 3x + m – 1 = 0

a) Có hai nghiệm trái dấu

b) Có hai nghiệm dương phân biệt

c) Có hai nghiệm âm phân biệt

Hướng dẫn giải

Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình , theo bài toán ta có:

a) Ta có x1 < 0 < x2  P < 0  m – 1 < 0  m < 1

Trang 10

b) Ta có 0 < x1 < x2   .

0

S 0

P 0



 

 

9 4(m 1) 0

m 1 0

3 0



 

 

 Giải hệ trên ta có 1 m 13

4



c) x1 < x2 < 0   

0

S 0

P 0



 

 

9 4(m 1) 0

m 1 0

3 0



 

 

13 m

m 1 4

m 1

 

 

Bài tập tương tự.

1 Tìm m để phương trình : mx2 – 2(m – 3)x + m – 4 = 0

Có đúng một nghiệm dương

2 Tìm m để phương trình : (m – 2)x2 – 6mx + 2(m – 5) = 0

Có hai nghiệm trái dấu

3 Tìm m để phương trình : (m – 2)x2 – 2(m + 3)x + 2(m – 5) = 0 Có hai nghiệm trái dấu

4 Tìm m để phương trình : x2 – 6x + m – 2 = 0

Có hai nghiệm dương phân biệt

5 Tìm m để phương trình : (m – 1)x2 + 2(m + 1)x + m = 0

Có hai nghiệm dương phân biệt

ĐS : 1 0 m4 2 2 < m < 5 3 – 3 < m < 2

4 2 < m < 11 5 0

3

BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG CỦA CÁC NGHIỆM

Biểu thức đối xứng của các nghiệm x1 và x2 của phương trình:

ax2 + bx + c = 0 (a  0)

Là biểu thức không thay đổi khi ta thay x1 bởi x2 và x2 bởi x1

Chú ý : Đặt S x1 x2 b ,

a

a



 x1 + x2 = (x1 + x2)2 – 2x1x2 = S2 – 2P

 x1 + x2 = (x1 + x2)3 – 3 x1x2(x1 + x2) = S3 – 3PS



Ví dụ áp dụng

Ví dụ 1:

Tìm m để phương trình : x2 – 4x + m – 1 = 0

a) Có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức x1 + x2 = 3 b) Có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức x1 + x2 = 40

Hướng dẫn giải

Điều kiện để phương trình có nghiệm là:

/ = 4 – m + 1 = 5 – m  0  m  5

Và S = 4 , P = m – 1

a) x1 + x2 = 3  (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 3  S2 – 2P = 3

Trang 11

 16 – 2(m – 1) = 3  m = 15 ( không thoả điều kiện m  5)

2

Vậy không có giá trị m thoả điều kiện bài toán

b) x1 + x2 = (x1 + x2)3 – 3 x1x2(x1 + x2) = S3 – 3PS = 64 – 12(m – 1)

= 76 – 12m

Theo bài ra ta có: 76 – 12m = 40  m = 3 thoả mãn với điều kiện m  5

Vậy m = 3 là giá trị cần tìm

Bài tập tương tự

1 Tìm m để phương trình : x2 – mx + 7 = 0

Có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho x1 + x2 = 10

2 Tìm m để phương trình : x2 – (2m + 1)x + m2 + 2 = 0

Có hai nghiệm x1 , x2 sao cho 3x1x2 – 5(x1 + x2) + 7 = 0

3 Tìm m để phương trình : x2 + mx + 1 = 0

Có hai nghiệm thoả x1 + x2 = 7

4 Tìm m để phương trình : 3x2 + mx – 2 = 0

Có hai nghiệm thoả x1 + x2 = 13

9

5 Tìm m để phương trình : x2 – 2(m – 2)x + m(m – 3) = 0

Có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho x1 + x2 = 0

HD : x1 + x2 = 0  x1 = x1  x1 = – x2  x1 + x2 = 0

Giải tương tự như trên ta có m = 2

$ 2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất của hai ẩn Phương pháp giải Từ phương trình bậc nhất ta rút một ẩn theo ẩn còn lại rồi thế vào

phương trình kia

Ví dụ 1 Giải hệ phương trình: x2 2y2 2xy 5

x 2y 7

 



) ( 2 1

Hướng dẫn giải

Từ phương trình (2) ta có x = 7 – 2y

Thế vào phương trình (1) ta có :

(7 – 2y)2 + 2y2 – 2(7 – 2y)y = 5  5y2 – 21y + 22 = 0

y 2 x 3



 

Vậy nghiệm của hệ là : x 3 ,

y 2

 

13 x 5 11 y 5

 



 



II Hệ phương trình đối xứng đối với hai ẩn x và y

1 Hệ phương trình đối xứng loại I

Là hệ phương trình khi thay x bởi y và thay y bởi x thì các phương trình trong hệ không thay đổi

Phương pháp giải:

Ta đặt S = x + y , P = xy , biến đổi hệ theo S và P rồi giải tìm S và P

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 22m và diện tích - Toán học  Phương trình bậc hai26010
m hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 22m và diện tích (Trang 8)
Gọi u và v là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật (u &gt; 0, v &gt; ), ta có:                  S = u + v = 11 ,   P = uv = 28 - Toán học  Phương trình bậc hai26010
i u và v là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật (u &gt; 0, v &gt; ), ta có: S = u + v = 11 , P = uv = 28 (Trang 9)
Ta có bảng tóm tắt: - Toán học  Phương trình bậc hai26010
a có bảng tóm tắt: (Trang 14)
§ 3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI. I. Dấu của tam thức bậc hai . - Toán học  Phương trình bậc hai26010
3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI. I. Dấu của tam thức bậc hai (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w