1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán học Bài tập tết23052

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 153,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ bằng 1... Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60o.. Thể tích của khối chóp đều ....

Trang 1

BÀI TẬP TẾT 2017

Bài 1 Tìm m để hàm số

đồng biến trên khoảng (1; +)

3

2

3

x

y  mxmx

Bài 2 Cho hàm số yx33x2 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

Bài 3 Cho hàm số: 2 1  Phương trình tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ bằng 2 1 x y C x     ( )C

Bài 4 Cho hàm số: 3 2   Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến đi 2 6 5 y  xxC ( ),C qua điểm A  ( 1; 13).

Bài 5 Tìm m để hàm số y(m2)x33x2mx5 có cực đại, cực tiểu

Bài 6 Tìm m để hàm số yx33mx2(m21)x2 đạt cực đại tại x = 2

Bài 7 Viết ptđt đi qua 2 điểm cực trị hàm số: y x32x2 x 1

Trang 2

Bài 8 Tìm m để hàm số y2x33(m1)x26(m2)x1 có đường thẳng đi qua 2 cực trị song song với đt: y = –4x + 1

Bài 9 Tìm max, min của hàm số 1 y4x33x4

2.y 2 x 4x

3    2sin 1 sin 2 x y x

Bài 10.Tìm max, min của hàm số: y2x33x212x1 trên [–1; 5]

Bài 11.Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt x33 x   2 m 1

Bài 12.Gọi ( ) : 2 1 có tung độ bằng Tiếp tuyến của tại M cắt các trục tọa độ 1 x M C y x     5 ( )C Ox, Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

Trang 3

Bài 13.Cho log 62 a Tính log318 theo a

Bài 14.Cho log 52 a; log 53 b Tính log 56 a và b

Bài 15.Giải phương trình:  x x x 9 6 2.4

Bài 16.Giải phương trình: 2 2 1 2 2 log x  log (x 2) log (2  x 3).

Bài 17.Giải phương trình: 2 3 1 3 log (5x  3) log (x   1) 0.

Bài 18 Giải phương trình:     x x 2 2 1 3 1 log 2 2 3 log 5

Bài 19. Giải phương trình  5 24 x  5 24x 10

Bài 20.Giải bất phương trình 2     1 2 log (x 3x 2) 1.

Trang 4

Bài 21 Giải bất phương trình     

2( 2) 2( 1) 3

Bài 22.Giải bất phương trình 2 2 1 2 1 4 log x2 log x   

Bài 23.  (3 2 )5 dx x

Bài 24.5 2xdx

Bài 25.(x35)4 2x dx

Bài 26.   2x 5dx x

Bài 27.   3 2 3 5 2 x dx x

Bài 28.sin4xcosxdx

Bài 29. 5 sin cos x dx x

Trang 5

Bài 30.x21

x e dx

Bài 31.ln x3 dx x

Bài 32.   x dx1 e

Bài 33.    2 7 10 dx x x

Bài 34.( 1)(2x 1)dx x x

Bài 35.   2 4 dx x

Bài 36.   2 2 1 x dx x

Trang 6

Bài 37.x e dx x

Bài 38.ln xdx

Bài 39.xcosxdx

Bài 40.xsin 2xdx

Bài 41.ln(x21)dx

Bài 42 1 0 (x3)e dx x

Bài 43 2 2 2 1 1 ln x x dx x  

Trang 7

Bài 44. 1 2 0 2 xx dx

Bài 45 4 0 4 1 2 1 2 x dx x    

Bài 46. 2 11 1 x I x    

Bài 47. Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3 trục hoành và hai yx đường thẳng x = - 1, x = 2

Bài 48. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳngx  0, x và đồ thị của hai hàm số sinx, y= cos yx

Bài 49. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong yx3  x và 2 y   x x

Trang 8

Bài 50. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60o Thể tích của khối chóp đều

Bài 51. Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD = DC = a Tam giác SAD vuông ở S Gọi I là trung điểm AD Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD) Thể tích khối chóp S.ABCD theo a bằng

Bài 52. Cho hình chóp đều , biết hình chóp này có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên bằng a 6 Tính thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

Bài 53. Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC = a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ là

Bài 54. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là hình tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= 6 Khi đó khoảng cách từ A đến mp (SBC) bằng: 2 a

S.ABCD

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w