BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II TÍNH TOÁN LŨY THỪA, MŨ, LÔGARIT Câu 1.. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?... Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. log loga 2 loga C... Khẳng định nào
Trang 1BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II TÍNH TOÁN LŨY THỪA, MŨ, LÔGARIT
Câu 1. Cho hai số thực , và số thực dương a Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
a
a a
81a b
2
3
7 6
a
5 6
a
6 5
a
11 6
a
( 3 1) : 2 3
b b (b0)
3
4 3
3 2
Câu 6. Giá trị của biểu thức log3 , 0, 1bằng
3
0, 1
2
Câu 8. Cho log 2a Khi đó, log125 tính theo a là
4
Câu 9. Cho log 52 a và log 53 b Khi đó, log 56 tính theo a và b là
2 2
a b
Câu 10. Cho log 2a và log 3b Khi đó, log 45 tính theo a và b là
A. 2b a 1 B. 2b a 1 C. 15b D a2b1
Câu 11. Cho alog 612 và blog 712 Khi đó, log 72 tính theo a và b là
1
a
b a
a
a
a
Câu 12. Cho 0a b, 1 và x y, 0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 2A. log B.
log
log
a a
a
x x
log
a
a
x x
C. logaxyloga xloga y D logb xlogb a.loga x
Câu 13. Cho ba số thực dương a, b, c và a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
log loga 2 loga
C. logc ab logc alogc b D logab c loga bloga c
log x8 log ab 2 log a b a b, 0 x
A. a b4 6 B. a b2 14 C. a b6 12 D a b8 14
3
3log 6 log (3 ) log
9
x
3
log (3 )
M x M 1 log ( )3 x log3
3
x
M
3
x
B
a b ab a b, 0
3
a b
2
3
a b
2
3
a b
HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
TÌM TẬP XÁC ĐỊNH
TÌM CÔNG THỨC ĐẠO HÀM, TÍNH ĐẠO HÀM
TÍNH CHẤT CỦA ĐỒ THỊ (LÝ THUYẾT)
Câu 17. Tập xác định của hàm số f x( )(4x21)4 là
2 2
2 2
4 3
y x
A. 0; B. [0;) C. R\ {0} D ¡
7
2
x
Câu 20. Hàm số y = 3 có tập xác định là
2 5
4x
y x x
Trang 3A. ¡ \ 1;3 B. ¡ C. 1;3 D 1;
2 2
1
y x
1 2
1 2
x
y x x
Trang 4Câu 23. Đạo hàm của hàm số y2x34 là
/
4
3
2 3 4
y x
/
3 4
3
y
x
4
3
2 2 3
y
x
/
2 4
3
y
x
Câu 24. Cho hàm số yx32 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.Hàm số đồng biến trên ¡ B. Hàm số có đạo hàm là / 3
2
y x
C.Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận D Đồ thị hàm số luôn đi qua A(1;1)
3 4
y x
A.Hàm số có đạo hàm là 3 47 B. Hàm số nghịch biến trên
4 x
C.Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận D Đồ thị hàm số luôn đi qua A(1;1)
-Câu 26. Tập xác định của hàm số ylog (23 x1)là
; 2
1
; 2
1
; 2
1
; 2
Câu 27. Tập xác định của hàm số ylog3x4 là
Câu 28. Tập xác định của hàm số ylog32xlog22x là
A. D0; B. D 2; 2 C. D 2; 2 D D2;
Câu 29. Tập xác định của hàm số yln 2 x2 là
A. D1; B. D 2; 2 C. D2; D D2;
6
y
x
A. 6; B. 0; C. ; 6 D ¡
Câu 31. Tập xác định của hàm số y7x2 x 2 là
2 1
3
x x y
6
log 2
y xx
Trang 5A. D 0; 2 B. D2; C. D 1;1 D D ;3
3 log 2
x y
x
A. x2 B. x 3 hoặc x2 C. 3 x 2 D 3 x 2
-Câu 35. Đạo hàm của hàm số y23x là
ln 2
2 3ln 2x
2
1
2 3ln 2x
y
Câu 36. Đạo hàm cấp một của hàm số y7x2 x 2 là
7x x ( 1) ln 7
y x
y x
ln
f e
e
2
e
3
e
4
e
y x x
/
2
x y
/ 2
1 1
y
x x
2
2 1 1
x y
x x
1
y
Câu 39. Đạo hàm của hàm sốyx(lnx1) là
ln
1
y x
y x
Câu 40. Cho hàm số yloga x, với 0 a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.Nếu 0 a 1 thì hàm số đồng biến trên 0;
B.Nếu a1 thì hàm số đồng biến trên 0;
C.Tập xác định của hàm số là ¡
D Đạo hàm của hàm số là / 1
ln x
y a
Câu 41. Cho hàm số ya x, với 0 a 1 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.Nếu 0 a 1 thì hàm số nghịch biến trên ¡
B.Nếu a1 thì hàm số đồng biến trên ¡
C.Tập xác định của hàm số là 0;
D Đạo hàm của hàm số là /
ln
x
y a a
Câu 42. Cho hàm số y2x Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.Tập xác định của hàm số là ¡
Trang 6B.Hàm số đồng biến trên ¡
C.Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục Ox
D Đồ thị hàm số đi qua điểm M 0; 0
PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
2
3 2
A. x 1;x2 B. x 1;x 2 C. x0;x 1 D x1;x2
Trang 7Câu 44. Nghiệm của phương trình: 9x10.3x 9 0 là
A. x2; x1 B. x2; x0 C. x3; x0 D x9; x1
2
6 10
1
5 5
x x
x
Câu 46. Số nghiệm của phương trình 22x22x 15 là
2
1
2
x
x x
Câu 48. Tập nghiệm của phương trình 34x4.32x 3 0 là
1;
2
1 0;
2
1 1;
2
1 0;
2
Câu 49. Tập nghiệm của phương trình 32x536.3x1 9 0 là
A. 1; 2 B. 1; 2 C. 1; 2 D. 2; 2
A. 2; 2 B. 1; 2 C. 1; 2 D. 1; 2
Câu 51. Cho 9x9x 23 Khi đó, biểu thức 5 3 3 có giá trị bằng
1 3 3
K
2
2
3 2
4x 2x m 0
2x m m
2
m
Câu 54. Bất phương trình 5.4x2.25x7.10x 0 có nghiệm là
Câu 55. Tập nghiệm của bất phương trình 52x2 25 là
A. 2; B. ; 0 2; C. ; 0 D 0; 2
1
A. ;3 B. 1; 0 C. 2; D 2; 4
Trang 8Câu 57. Tìm m để bất phương trình 2 có tập nghiệm là
2
m
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Câu 58. Nghiệm của phương trình 2 log2 x 1 2 log (2 x2) là
Câu 59. Nghiệm của phương trình log2xlog (4 )2 x 3 là
2
Câu 60. Nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2 2 3 là
3
log 4
Câu 61. Số nghiệm của phương trình log (32 x) log (12 x) 3 là
Câu 63. Số nghiệm của phương trình log (3 x26)log (3 x 2) 1 là
Câu 64. Tìm x để ba số ln 2, ln(2x1), ln(2x3) theo thứ tự lập thành cấp số cộng
Câu 65. Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2 log (54 x) 1 log (2 x2) là
2
log log (2x )0
A. 1;1 2; B. 1; 0 0;1 C. 1;1 D 1;3
2
log (x 5x7)0
3
x
Câu 68. Tập xác định của hàm số y log(x 1) log(x1) là
Câu 69. Tập nghiệm của bất phương trình (x5)(logx 1) 0 là
;5 10
1
;5 20
1
;5 5
1
;5 15
Trang 10
A C A D B C B C D B B D A B A C B A C A A C C