1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Đại số 7 tiết 3 bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi: +Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số cña hai sè, bµ[r]

Trang 1

Tiết 3 Ngày soạn: 03/09/09

Đ3.Nhân, chia số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:

+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số

của hai số, bài tập

+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”

HS: +Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ

số

+Giấy trong, bút dạ

C Phương pháp dạy học

- Phương pháp trực quan, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế

nào? Viết công thức tổng quát

+Chữa BT 8d trang 10 SGK

-Sau khi HS chữa BT GV hướng dẫn HS giải theo

cách bỏ ngoặc đằng trước có dấu “-“

-Câu 2:

+Phát biểu quy tắc “chuyển vế” Viết công thức

+Chữa BT 9d trang 10 SGK

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết

-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số ta

có thể xây dựng được phép nhân, chia hai số hữu tỉ

như thế nào? Ta vào bài mới:

Hoạt động của học sinh

-HS 1:+Phát biểu Viết CTTQ:

+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính

24

7 3 24

79 24

9 12 42 16

8

3 2

1 4

7 3

2 8

3 2

1 4

7 3

2 )

 

 

d

HS 2:

+Phát biểu và viết công thức như SGK

+Chữa BT 9d trang 10 SGK Tìm x:

21

5 21

7 12

3

1 7

4 3

1 7

4





x x

x x

II.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 ph).

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số

b

a

với a, b  Z, b  0

-Hỏi: Vậy để nhân, chia hai

-Lắng nghe đặt vấn đề của GV

-Trả lời: Để nhân, chia 2 số hữu tỉ có thể viết chúng

1.Nhân hai số hữu tỉ:

a)Qui tắc: Với x, y  Q viết

d

c y b

a

x ;  (với a, b, c, d  Z; b, d  0)

Trang 2

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS lên bảng làm

-Yêu cầu nhắc lại các tính

chất của phép nhân phân số

-Phép nhân số hữu tỉ cũng có

các tính chất như vậy

-Treo bảng phụ viết các tính

chất của phép nhân số hữu tỉ

-Yêu cầu HS làm BT 11 trang

12 SGK phần a, b, c vào vở

BT

-HS tự làm VD 1 vào vở

-1 HS lên bảng làm

-Phát biểu các tính chất của phép nhân phân số

-HS cả lớp làm vào vở BT -3 HS lên bảng làm

(x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x

x = 1 (với x  0)

x

1

x.(y + z) = xy + xz

BT 11/12 SGK: Tính Kết quả:

6

1 1 6

7 )

; 10

9 )

; 4

3 ) bc

a

III.Hoạt động 3: chia hai số hữu tỉ (10 ph).

-Với x = ; y = (y  0)

b

a

d c

-áp dụng qui tắc chia phân số:

x: y = ?

-Yêu cầu HS làm VD

-Yêu cầu làm

-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y

-1 HS nêu cách làm, GV ghi:

b)VD:

5

3 ) 2 (

5

3 )

2 ( 2

3 5 2

3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0



-2 HS lên bảng làm

2 Chia hai số hữu tỉ

a)Quy tắc:

-Với x = ; y = (y  0)

b

a

d c

bc

ad c

d b

a d

c b

a y

x:  :   b)VD:

Kết quả:

46

5 )

; 10

9 4

a  -Yêu cầu HS làm BT 12/12

-2 HS lên bảng lấy ví dụ

BT 12/12 SGK:

4

1 4

5 4

1 4

5 16

5

a

) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

5 )    

b

IV.Hoạt động 4: chú ý (3 ph).

-Yêu cầu đọc phần “chú ý”

-Ghi lên bảng

-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số

của hai số hữu tỉ

-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ

được học tiếp sau

-1 HS đọc phần “chú ý”, cả lớp theo dõi

-Ghi chép theo GV

-HS lên bảng viết ví dụ

3.Chú ý

Với x, y  Q; y  0

Tỉ số của x và y ký hiệy là hay x : y

b a

Ví dụ: ;

4

3 : 3

1 2

; 2

1 : 5 , 3

V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (12 ph).

Trang 3

Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 13a, c trang 12 SGK

Tính:

       6 25 5 12 4 3 ) a

5 3 16 33 : 12 11 )       c -Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK Viết số hữu tỉ dưới dạng sau: 16 5  -Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau 1 viên phấn, mỗi người làm 1 phép tính trong bảng Đội nào đúng và nhành là đội thắng Học sinh -Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT 8/10 SGK: 2 1 7 2 15 1 1 2 5 1 3 6 ) 5 ( 4 ) 25 ( 12 ) 3 ( )          a 15 4 5 3 1 1 4 1 5 33 12 3 16 11 5 3 33 16 12 11 )    c BT 14/12 SGK: Điền số thích hợp Hai đội làm riêng trên 2 bảng phụ VI.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph). -Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân -BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK; bài 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT -Hướng dẫn bài 15/13 SGK: VII Rút kinh nghiệm:

32

1

32

1

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”. - Giáo án Đại số 7 tiết 3 bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
ai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi” (Trang 1)
GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi: - Giáo án Đại số 7 tiết 3 bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
Bảng ph ụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi: (Trang 1)
-Treo bảng phụ viết các tính chất của phép nhân số hữu tỉ -Yêu cầu HS làm  BT 11 trang  12  SGK  phần  a,  b,  c  vào  vở  BT - Giáo án Đại số 7 tiết 3 bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
reo bảng phụ viết các tính chất của phép nhân số hữu tỉ -Yêu cầu HS làm BT 11 trang 12 SGK phần a, b, c vào vở BT (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w