1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng câu hỏi Toán 820543

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài quảng đường AB Chương IHH: Câu 1: Cho đoạn thẳng AB và một điểmO tuỳ ý như hình vẽ A... Hãy vẽ A’B’ đối xứng với AB qua OCâu 2: Cho hình vẽ bên a Các đoạn thẳng AB, BC, CD,

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TỐN 8

I ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Chương I(ĐS):

Câu 1: Thực hiện phép tính

a) 2x2(3x – 5)

b) (x2 + 2x + 1 ).(x + 1)

c) (12x3y + 18x2y): 2xy

Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 + 3x + 3y +xy

b) 8x2 – 2

c) x3 + 5x2 + 6x

Câu 3: Tìm x biết

a) 5 (x + 2) + x(x + 2) = 0

b) 3(x +1) – x2 – 1 = 0

Câu 4:Chứng minh đẳng thức

(x + y + z)2 – x2 – y2 – z2 = 2(xy + yz + zx) Chương II(ĐS):

Câu 1: Rút gọn phân thức:

a) 2 2

4

xy

x y

b) 6x(x y)(x y)

x(x y)

Câu 2: Thực hiện phép tính

a) 3x x

2x 12x 1

b) 1 x2 2

3 x x 9

Câu 3: Cho biểu thức P = 2 : 2 3

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của P được xác định

b) Rút gọn P

c) Tìm giá trị của x để P đạt giá trị bé nhất

Chương III(ĐS):

Câu 1: Nêu các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình?

Câu 2: Giải các phương trình sau:

a) (x + 1)2 = 4(x2 – 2x +1)

b) 7 1 2 16

x

   

c) x 1 x 1 23

x 1 x 1 x 1

   

Câu 3: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đĩ chỉ đi với vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính độ dài quảng đường AB

Chương I(HH):

Câu 1: Cho đoạn thẳng AB và một điểmO tuỳ ý như hình vẽ

A

O

B

Trang 2

Hãy vẽ A’B’ đối xứng với AB qua O

Câu 2: Cho hình vẽ bên

a) Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA là các

đường gì của tam giác EFG, FGH, GHE, HEF?

b) Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?

c) Với điều kiện nào của hai đường chéo EG và FH thì

tứ giác ABCD là hình chữ nhật

d) Với điều kiện nào của hai đường chéo EG và FH thì

tứ giác ABCD la øhình thoi

Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD gọi M, N, P, Q là trung điểm 4 cạnh của hình chữ nhật Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi

Chương III(HH):

Câu 1: Cho hình vẽ bên Biết CA BD, DE BC, AD = 4 cm, DO = 5 cm,  

OE = 6cm, BE = y

a) Hãy viết tất cả các

cặp tam giác đồng dạng

trong hình vẽ bên

b) Tìm y

Câu 2: Cho ABC vuơng tại A, BC = 10 cm, A BˆC600, BD là tia phân giác của gĩc ABC(D  AC) Gọi E là giao điểm của tia BD và đường thẳng qua A, song song với

BC

a) Tính AB, AC

b) Chứng minh BD = DC

c) Chứng minh AED  CBD, suy ra tỉ số đồng dạng

II ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ

*HK I: Thời gian 120 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) – Thời gian 30 phút)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

(xy x)( xyy )

xy

Câu 2: Hình bình hành cĩ một đường chéo là đường phân giác của một gĩc là:

Câu 3: Ta cĩ 1 2 x2x1bằng:

1 2x

Câu 4: Rút gọn phân thức   được:

2

2

x y x y

xy y x

3

x

y

2 3

y x

3

3

x y

Câu 5: Kết quả của phép chia  3 2 2 4 4  2 là:

42x y 51xy 15x y : 3xy

F

C

H

D

E

A

A

O

E

D

4 5

6 y

Trang 3

A 2 3 2 B.

14x 5x y 17

14x 5x y 17

14x 5x y 17

Câu 6: Phân tích đa thức x(x2 + 1) - 2x thành nhân tử kết quả là:

1

C.x.(x + 1)(x- 1) D x.(x – 1)2

Câu 7: Kết quả của phép chia x 2: là:

x 1

x 3

1 x

3 x

x 2

x 3

3

x

x

2 x

3 x

Câu 8: Nếu một hình thoi có cạnh là 10 cm và một đường chéo dài 12 cm thì độ dài đường chéo còn lại là :

A 8 cm B 16 cm C 22 cm D.Một kết quả khác

Câu 9: Cho hình vẽ sau (AB // CD) Độ dài x của cạnh CD là :

x

22 cm

16 cm

F C

A

D

B E

Câu 10:Một hình vuông có đường chéo dài 18 cm khi đó cạnh hình vuông là :

Câu 11:Phân tích đa thức x2 x - 6 thành nhân  tử được kết quả là:

A (x – 3)(x + 2) B (x – 2)(x + 3) C (x + 3)(x + 2) D (x 

3)(x 2)

Câu 12:Trong hình sau, biết ABCD là hình thang vuông, BMC là tam giác đều Số đo các góc ABM là:

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm – Thời gian 90 phút)

Câu 1: Thực hiện phép tính:

3x 1 3x 1

3 4x x 5x 46 13x

Câu 2: Phân tích cc đa thức sau thành nhân tử:

2

9x 4xy 18x 8y 2

10 11

xx

Câu 3: Cho biểu thức 2 22 2 9

A

a/ Rt gọn biểu thức A

b/ Tính gi trị của biểu thức A tại x = 50 v y = 3 

A 19 cm B 24 cm

C 26 cm D 28 cm

C M

D

1 1200

2 800

3 600

4 450

Trang 4

Câu 4: Cho tứ giác ABCD cĩ 2 đường chéo vuơng gĩc với nhau Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của 4 cạnh AB, BC, CD, DA

a) Chứng minh rằng:Tứ giác EFGH là hình chữ nhật

b) Hai đường chéo tứ giác ABCD cĩ thêm điều kiện gì thì tứ giác EFGH là hình vuơng? Vì sao?

c) Cho độ dài AC = 50 cm và BD = 30 cm Tính diện tích tứ giác EFGH

*HK II: Thời gian 120 phút

Câu 1: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

Câu 2: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ơ vuơng đối với các kết luận sau đây:

a/  Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

b/  Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

c/  Tỉ số 2 chu vi của 2 tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

d/  Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số là k thì tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng này là k

Câu 3: Cho a < b, chứng minh rằng:

a/ a + 2 < b + 2 b/ - 4a + 1 > - 4b + 1

Câu 4: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

5x 3 2x 1

   

Câu 5:Giải phương trình x  4 + 3x = 8

Câu 6: Cho ฀ABC vuông tại A, BC = 10 cm, 0, BD là tia phân giác của góc

60

ˆC

B A

ABC(D ฀ AC) Gọi E là giao điểm của tia BD và đường thẳng qua A, song song với

BC

d) Tính AB, AC

e) Chứng minh BD = DC

f) Chứng minh ฀AED ฀ ฀CBD, suy ra tỉ số đồng dạng

Ngày đăng: 25/03/2022, 15:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Cho đoạn thẳng AB và một điểmO tuỳ ý như hình vẽ - Ngân hàng câu hỏi Toán 820543
u 1: Cho đoạn thẳng AB và một điểmO tuỳ ý như hình vẽ (Trang 1)
Câu 8: Nếu một hình thoi cĩ cạnh là 10 cm và một đường chéo dài 12 cm thì độ dài đường - Ngân hàng câu hỏi Toán 820543
u 8: Nếu một hình thoi cĩ cạnh là 10 cm và một đường chéo dài 12 cm thì độ dài đường (Trang 3)
Câu 9: Cho hình vẽ sau (AB // CD). Độ dài x của cạnh CD là: - Ngân hàng câu hỏi Toán 820543
u 9: Cho hình vẽ sau (AB // CD). Độ dài x của cạnh CD là: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w