Ma trận bậc thang Là ma trận có tính chất sau: Các hàng khác không đều ở trên hàng bằng không Phần tử cơ sở của một hàng nằm ở cột bên phải so với phần tử cơ sở của hàng trên phần tử
Trang 1GIẢI BÀI TẬP NGÂN HÀNG CÂU HỎI TOÁN A2 IUH
CHƯƠNG 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Phần 1: Tóm tắt lý thuyết – công thức
A MA TRẬN
1 Định nghĩa
Cho m và n là hai số nguyên dương một ma trận A cấp m x n là một bảng gồm
m x n số được xếp thành m hàng và n cột Kí hiệu: A = [aij]mxn
2 Các phép toán trên ma trận
2.1 Các phép toán
Cho 3 ma trận A, B, C thuộc Mmxn ta có
Hai ma trận bằng nhau: A = B nếu (A)ij = (B)ij, i = , j =
_
,
1 m
_
,
1 n
Phép nhân một số với ma trận: (KA)ij = k(A)ij, i = , j = , k R
,
1 m
,
Phép cộng ma trận: (A + B)ij = (A)ij + (B)ij, i = , j =
_
,
1 m
,
1 n
Hiệu hai ma trận: A – B = A + (- B)
Phép nhân hai ma trận: (AB)ij = KJ, i = , j =
n
k
ik B
A) ( ) (
1
_
,
1 m
,
1 n
2.2 Tính chất
Tương tự như trong các phép tính đại số ma trận cũng có các tính chất như giao hoán, kết hợp …
2.3 Phép chuyển vị ma trận
AT là ma trận chuyển vị của ma trận A nhận được từ A bằng cách chuyển hàng thành cột
(AT)ij = (A)ji , i = , j =
_
,
1 m
,
1 n
Tính chất:
(A + B)T = AT + BT
(aA)T = aAT
Trang 2(A ) =A (AB)T=BTAT
*Tổng quát:
(A1,A2,…An)T=AnT…A2TA1T
Lũy thừa của ma trận: AP = AP-1A
2.4 Các phép biến đổi sơ cấp ma trận bậc thang
2.4.1 Ma trận bậc thang
Là ma trận có tính chất sau:
Các hàng khác không đều ở trên hàng bằng không
Phần tử cơ sở của một hàng nằm ở cột bên phải so với phần tử cơ sở của hàng trên (phần tử cơ sở của hàng là phần tử khác không dầu tiên từ bên trái qua)
2.4.2 Các phép biến đổi sơ cấp
Mọi ma trận đều đưa về được dạng ma trận bậc thang nhờ các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng như sau:
Nhân các phần tử của một hàng với một số khác không: hi h i( 0)
Cộng vào các phần tử của hàng các phần tử tương ứng của hàng khác đã nhân với một số hih i h i(0).
Đổi chỗ hai hàng cho nhau: hihj.
Các hàng tỉ lệ với nhau hay giống nhau thì có thể bỏ đi chỉ trừ lại một hàng
* Chú ý: Nếu các phép biến đổi sơ cấp thực hiện trên cột thì gọi là phép biến
đổi sơ cấp đối với cột
B ĐỊNH THỨC
1 Định nghĩa
Cho ma trận vuông cấp n: A=[aij]mxn Định thức A kí hiệu là detA hay là A
n
a a a a
n
n
) 1 (
2 1 2
1
1
2 1 )
(
2 Tính chất
* Tính chất 1: detA = detAT
Trang 3* Tính chất 2: Nếu A có một hàng các phần tử đều bằng 0 thì detA = 0.
* Tính chất 3: Nếu đỏi chỗ hai hàng cho nhau thì detA đổi dấu
* Tính chất 4: Nếu A có hai hàng giống nhau thì detA = 0.
* Tính chất 5: Nếu nhân mọi phần tử trong một hàng của A với một số khác 0
thì detA cũng được nhân lên với số đó
* Tính chất 6: Nếu A có hai hàng tỉ lệ thì detA =0.
* Tính chất 7: Nếu mọi phần tử trong hàng của A có dạng tổng của hai số hạng
thì định thức có thể tách thành tổng hai định thức
* Tính chất 8: Nếu cộng vào một hàng nào đó của A bội của dòng khác thì
định thức không thay đổi
* Tính chất 9: Nếu cộng vào một hàng nào đó của A tổ hợp tuyến tính của của
các dòng còn lại thì detA không đổi
3 Một số phương pháp tính định thức
3.1 Phương pháp khai triển theo một hàng hay một cột
Cho A = (aij)n, A bỏ đi hàng i cột j phần còn lại tạo một ma trận vuông cấp n-1 định thức đó được gọi là định thức con bù của aij kí hiệu là ij : Aij = (-1)i+j ij gọi là phần bù đại số của aij.
3.2 Phương pháp Gauss
Sử dụng phép biến đổi trên hàng để đưa định thức về dạng tam giác khi đó định thức sẽ bằng tích các phần tử trên đường chéo chính
3.3 Khai triển Laplace
Mở rộng công thức khai triển theo một hàng hay một cột thành công thức khai triển trên k hàng k cột
Định lý Laplace: Chọn k hàng bất kì trong detA, gọi M1, M2,…,Ms là tất cả các định thức con cấp k do k hàng vừa chọn kết hợp với k cột trong n cột của A và
A1,A2,…,AS là phần bù đại số tương ứng ta có detA = M1A1 + M2A2 + ….+
MSAS
Trang 4
) (n k k n
3.4 Phương pháp truy toán
Biến đổi định thức cùng dạng nhưng cấp thấp hơn để tính
4 Ứng dụng của định thức
Hạng ma trận: Hạng của A là cấp cao nhất của các định thức con khác không
của A Kí hiệu r(A)
Tìm hạng ma trận: Dùng các phép biến đổi sơ cấp đưa ma trận về dạng ma trận
bậc thang khi đó hạng ma trận bằng số các hàng khác không
5 Ma trận nghịch đảo
5.1 Các định nghĩa
a) Ma trận phụ hợp
Cho ma trận vuông cấp n: A=(aij)và A ij là phần bù đại số của aij ta lập ma
trận
gọi là ma trận phụ hợp của A
nn n
n
n n
A A
A
A A
A
A A
A
A
~
2
1
2 22
21
1 21
11
A~
b) Ma trận không suy biến
Ma trận vuông A gọi là không suy biến nếu detA 0
c) Ma trận nghịch đảo
Cho A M n Nếu tồn tại ma trận B sao cho AB = BA = In thì B gọi gọi là ma
trận nghịch đảo của A, kí hiệu B = A-1
5.2 Phương pháp tìm ma trận nghịch đảo
Phương pháp dùng định thức: A-1 =
A
1
A~
Phương pháp dùng các phép biến đổi sơ cấp trên hàng : (A/In) IBiến đổi trên hàng n//A-1
Trang 5PhÇn 2 Bµi tËp tr¾c nghiÖm
Câu 1:1.31 denta1 – 46
Tính định thức
Giải
= (-1)3+4
0 4 4|= ‒ 8
Câu 2: 1.31 denta 2 – 46
Tính định thức
Giải
0 4 4|= ‒ 8
Câu 3:1.31 denta3
Trang 6Tính định thức
Giải
= 4
= (‒ 1)2 + 4|01 12 27
0 4 4|
Câu 4:
Tính định thức
Giải
=(-1)2+2
0 4 4|= 4
Câu 5:
Tính định thức
Giải
=(-1)1+2
0 4 4|= ‒ 4
Câu 6:
Trang 7Tính định thức Tìm m để .
m
Giải
∆ = ( ‒ 1)2 + 1
3|m 4
1 2|= 3(‒ 2m + 4)
Để ∆ ≤ 0⟺3( ‒ 2m + 4) ≤ 0
⟺m ≥ 2
Câu 7:1.39c – 47
m m
m
Giải
∆ = ( ‒ 1)2 + 1
m|m 4
1 m|= ‒ m(m2‒ 4)
Để ∆ = 0⟺m(m2‒ 4)= 0
⟺[ m = 0m = 2
m = ‒ 2
Câu 8:
m m
Giải
∆ = ( ‒ 1)2 + 2
m|2 ‒ 4
1 m |= m(2m + 4)
Để ∆ = 0⟺m(2m + 4) = 0
⟺[ m = 0
m = ‒ 2
Trang 8Câu 9: 1.39b – 47
Tính định thức Tìm m để
1 2
1 1
m m
Giải
∆ =|1 1 3
1 1 m|=|0 ‒ 1 3 ‒ m
= (‒ 1)2 + 1|‒ 1 3 ‒ m‒ 1 0 |= ‒ 3 + m
Để ∆ ≥ 0⟺ ‒ 3 + m ≥ 0⟺m ≥ 3
Câu 10:
1 1
m
Giải
=
1 1
m
|01 ‒ 1 m2 0
0 ‒ 1 2|= (‒ 1)2 + 1|‒ 1 m‒ 1 2|= 2‒ m
Để ∆ < 0⟺m > 2
Câu 11:
m m
Giải
=
m m
(‒ 1)2 + 1|1 m
1 2|= 2‒ m
Trang 9Để ∆ > 0⟺m < 2
Câu 12:
m
Giải
∆ =|10 m2 11
1 0 1|=|10 m2 11
0 ‒ 2 0|= (‒ 1)3 + 1| m 1
‒ 2 0|= 2
Để ∆ > 0⟺m ∈ R
Câu 13: 1.40a – 47
m m m
0
Giải
m m m
=|10 21 1m‒ m
0 1 2‒ 2m|= (‒ 1)1 + 1|1 1‒ m
1 2‒ 2m|= 1‒ m
Để ∆ > 0⟺m < 1
Câu 14:
0
m
m
Giải
0
m
m
=|00 m‒ m‒ 2 4 ‒ 2m‒ m2
= (‒ 1)3 + 1|m‒ 2 4 ‒ 2m
‒ m ‒ m2 |= m(4‒ m2)
Để ∆ = 0⟺m(4‒ m2)
Trang 10⟺[ m = 0m = 2
m = ‒ 2
Câu 15:
m
m
Giải
m
m
=|00 2m‒ 1‒ 2 2‒ 2m ‒ 2m4‒ 4m 2
1 2 2m |= (‒ 1)3 + 1
‒ 1 2‒ 2m ‒ 2m2|
= ‒ 4m(m2‒ 1)
Để ∆ = 0⟺ ‒ 4m(m2‒ 1)= 0
⟺[ m = 0m = 1
m = ‒ 1
Câu 16:
m m
0
Giải
m m
= (‒ 1)2 + 1m| m 4
m + 1 4 + m|
= ‒ m(m2‒ 4)
Để ∆ = 0⟺ ‒ m(m2‒ 4)= 0
⟺[ m = 0m = 2
m = ‒ 2
Trang 11Câu 17:
m
m
0
Giải
m
m
=|2 + 2mm 10 40
m + 3 1 m|= (‒ 1)2 + 1
m|1 4
1 m|= ‒ m(m ‒ 4)
Để ∆ > o⟺ ‒ m(m ‒ 4) > 0
⟺0 < m < 4
Câu 18: 1.40c – 47
m
0
Giải
m
=|2 + 2m2m ‒ 50 120
m + 3 ‒ m ‒ 1 3m|
= (‒ 1)2 + 1
‒ m ‒ 1 3m|= ‒ 2m( ‒ 3m + 12)
Để ∆ > 0⟺ ‒ 2m( ‒ 3m + 12) > 0
⟺[m < 0
m > 4
Câu 19:
m
m
Giải
Trang 122 2 1 4
m
m
= (‒ 1)3 + 1
(‒ m)|0 4‒ m
1 m |= (‒ m)(m ‒ 4)
Để ∆ > 0⟺( ‒ m)(m ‒ 4) > 0
⟺0 < m < 4
Câu 20:
m
Giải
m
=|m + 2m‒ 1 m ‒ 1 02 0
= (‒ 1)3 + 3|m + 2 2
m‒ 1 m ‒ 1|= m(m‒ 1)
Để ∆ = 0⟺[m = 0
m = 1
Câu 21:1.40d – 47
m
Giải
m
m 0|(‒ 1)3 + 4 + 1 + 2|2m m
m 0|= ‒ m ‒ m2
= m3
Trang 13Để ∆ > 0⟺m > 0
Câu 22:
m m
m
Giải
m
m
m
1 m‒ 1|(‒ 1)1 + 2 + 1 + 2|m 0
0 1|
= m2(m‒ 1)
Để ∆ > 0⟺m2
(m‒ 1) > 0
⇔m > 1
Câu 23:
3
m m
Giải
3
m m
=|m + 37 m + 32 m + 3m + 7
= (m + 3)|17 12 m + 71
0 m‒ 3 0 |= (m + 3)(‒ 1)3 + 2(m‒ 3)|1 1
7 m + 7|
= ‒ m(m + 3)(m ‒ 3)
Để ∆ = 0⟺[ m = 0
m = ‒ 3
m = 3
Câu 24:
Trang 14Tính định thức Tìm m để .
m
0
Giải
m
= (m‒ 1)|m + 8m + 1 m7 2m6‒ 1
| 11 10 m1‒ 1
m + 1 0 ‒ 1 |
= (m‒ 1)( ‒ 1)3 + 2|m + 1 ‒ 1
1 m‒ 1|= ‒ m2
(m‒ 1)
Để ∆ = 0⟺ ‒ m2
(m‒ 1) = 0
⇔[m = 0
m = 1
Câu 25:
m
m
0
Giải
m
m
=|m + 44 mm‒ 1 31
m + 4 m‒ 1 5|=| 04 m0 31
m + 4 m‒ 1 5|
= (‒ 1)1 + 3
m + 4 m‒ 1|= ‒ 3(m2+ 4)
m2 + 4 = 0 (Phương trình vô nghiệm)
Để ∆ = 0⟺
⟺không có m thỏa
Câu 26:
Trang 15Tính định thức Tìm m để .
m
0
Giải
m
= (m + 1)|m + 8m + 1 m7 2m6‒ 1
= (m + 1)|m + 11 00 m‒ 1‒ 1
1 1 1 |= (m + 1)(‒ 1)3 + 2|m + 1 ‒ 1
1 m‒ 1|
= ‒ m2
(m + 1)
Để ∆ ≤ 0⟺ ‒ m2
(m + 1)≤ 0
⟺m ≥‒ 1
Câu 27:
m
0
Giải
m
= (m + 1)|m + 8m + 1 m7 2m6‒ 1
= (m + 1)|m + 11 00 m‒ 1‒ 1
1 1 1 |= (m + 1)(‒ 1)3 + 2|m + 1 ‒ 1
1 m‒ 1|
= ‒ m2(m + 1)
Để ∆ < 0⟺ ‒ m2
(m + 1) < 0⟺{m > ‒ 1
m≠ 0
Câu 28:1.59 – 51
Trang 16Cho hai định thức: 1 2
;
Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải
Chọn đáp án (a) vì hàng 1 cua đổi thành hàng 2 của ∆1 ∆2
Câu 29:
;
Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải
Ta có: ∆2= 2.2| 1 2 3 4
4 7 12 17|= 4∆1 Chọn đáp án (d)
Câu 30:
;
Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải
Trang 17Ta có: ∆2=2.2.2|1a
3 4
8 ‒ 12 17|= 8∆1 Chọn đáp án (b)
Câu 31:
;
Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải
Ta có: ∆2= 2.2.2.2|1a
3
2 b 6
‒ 3 4
‒ c d
‒ 8 4
4 8 ‒ 12 17|= 16∆1 Chọn đáp án (a)
Câu 32:
;
Khẳng định nào sau đây đúng?
a) 1 2 b) 2 2 1 c) 2 4 1 d) Các kết qủa trên đều sai
Giải
Ta có: ∆2= 2.2|1 2 3 2 =
3 4
6 8
8
12 ‒ 4
17| 4|1 2 3 2
3 4
6 8
8
12 ‒ 4
17|
Trang 18Chọn đáp án (d)
Câu 33:
;
Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải
∆2= (‒ 2)|1 2 3 x‒ 3
3 4
6 8
8 12
z‒ 8
t‒ 12|cột4 + cột 3
→ (‒ 2)∆1
Chọn đáp án (c)
Câu 34:
Tính định thức:
Giải
0 2
0 2
5 2
0
1|= (‒ 1)3 + 3
5|12 13 01
2 2 1|
=5
= 5|10 11 00
2 2 1|= 5(‒ 1)3 + 3|1 1
0 1|
Câu 35:
Trang 19Tính định thức:
Giải
= (‒ 1)1 + 2 + 1 + 2
.50 = 50
Câu 36:
Tính định thức:
Giải
(-1)3+4+3+4.(-2)
Câu 37:
Tính định thức:
Giải
= (‒ 1)1 + 2 + 3 + 4
.(‒ 2).( ‒ 1) = 2
Câu 38:
Trang 20Tính định thức:
Giải
1 1
1 2
2 2
4
4|= 2.2|1 1 1 1
1 1
1 2
2 2
2
2|
= 4|10 ‒ 2 1 ‒ 11 1 1
0 0
0 1
1 1
1
1 |= 4|‒ 2 1 ‒ 1‒ 1 0 0
Câu 39:
Tính định thức:
Giải
1 1
1 1
4 1
2
1|= 2.(‒ 1)2 + 2
(‒ 1)|11 04 02
1 1 1|= ‒ 4
Câu 40:
Tính định thức: