1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ngan hang cau hoi toan ki thuat

21 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 580,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Sn là khoảng thời gian giữa 2 lần đến liên tiếp thứ n... Đúng mạch tại thời điểm t=0.. Hãy tìm cường độ của dòng điện qua tụ điện C tại thời điểm t >0... Đúng mạch tại thời điểm t=0.

Trang 1

C LOẠI CÂU HỎI 3 ĐIỂM

Câu 1:

Tính tích phân phức       dz

izz

zisinI

C

31

4 , trong hai trường hợp sau:

! 1 m

1 a

; z f s

1 m a

zisins

Re.i2

dlim

!1

1i

3

i Z

3

i

zisinz81z4

zicosilimi2

1 9

i 4

3

sin 3

i 8

1 9

i 4 3 cos i i

1 9

i 4 2

3 3

i 8

1 9

i 4 2

1 i i 2

25

3 216 45

9

5 3

3 8 9

zisins

Re2

i

;iz31z4

zisins

 

2 2

i 25 1 2

i 5 i 2

2 sin i

z 3 i z 2

z i sin

Trang 2

Re2

i

;iz31z4

zisins

 

2 2 i 1 2

i i 2 2 sin i

z 3 i z 2

z i sin

i

2 i 25

2 i 2 I

I

Câu 2:

Bằng cách đưa về tích phân phức hãy tính tích phân dx

x sin

x sin

 2

z z x sin

izi3z3

1z4iz

dziz103z3

1z4iz

dz5i2

zz3

i2

zz4dx

5xsin3

xsin4

C

2

C 2 2

C

1

1 2

i 3 z 3

1 z 4 lim 3

i iz 3

i z i 3 z 3

1 z 4 s

3 i Z

i z i 3 z 3

1 z 4 lim 0

; iz 3

i z i 3 z 3

1 z 4 s

2 0

13 3

1 i 2

3

2 i 12

Trang 3

Xét hàm:

 z 1  3 z 1 2

z i e

z i e lim 1

; 2 1 z 3 1 z

z i e s Re

1 Z

lim 1

lim

! 1

1 3

1

; 2 1 3 1

Re

3 1 3

1

z z

i z i e z

z i e dz

d z

z

z i e s

Z Z

16 1 3 4

b) Khi C là đường tròn z = 3/2 thì trong C đã cho có 2 cực điểm z = 1và

z i e I

4 s 2 L

Q

sP

Q

s P

1 s

  

; QP   ss 12

i 2 s

2

1 e 2

1 e 2

1 t

Câu 5:

Trang 4

Tìm biến đổi Laplace ngược  

1 L

1s

1s

Q

sP

2 3

; 2

3 i 3

3 i 3 s s

1 s

Q

s P

0 s

3 i 3 t

2 3 i 3

e 3 3 3 i

2 e

3 3 i 3

2 3

1 t

s6816s9

s433s2

6Lt

s6816s9

s433s2

6Lt

s68L16s9

s43L3s2

6

2 1 1

3 1

2 3 s

1 L

2

6 3 s

9

s43

ta có hàm ảnh  

    3s 43s 4

s434

s3

s4316s9

s43sQ

sP

2 2 2

4

 QP  ss 2425

3 s

t 3

4 t

3 4 2

24

7e24

2516

s

9

s4

16

s68

ta có hàm ảnh  

      4s 3i4s 3i

s68i

3s4

s689

s16

s68sQ

sP

2 2 2

Trang 5

Có các cực điểm đơn là: ; 34i

4

i 3

i 9 16 s

Q

s P

4 i 3 s

4 i 3 t

4 i 3 t

4 i 3 2

12

9i16e

12

9i16e

i12

i916e

i12

i9169s

16

s6

4 i 3 t

3

4 t

3

4 t

2

3

e12

9i16e

12

9i16e

24

7e24

25e

3t

1 L

Suy ra phương trình ảnh:    

1 s

1 s Y s Y

s 1 s

1 s

Y 1 s

1 s Y 1

s1

s

11s

s1s

t

e 2

t 3 cos 2

t 3 sin 3 3

e sht t

y

Câu 8:

Trang 6

Tìm nghiệm của phương trình vi phân y’’(t) – 4y’(t) +5y(t) = 25(t2 + 1),

thoả mãn điều kiện đầu: y(0) = y’(0) = 0

Bài giải:

Ta có :  2  2 2 503 252 50 325

25250252525

s

s s

s t

t t t t

2 {

25 50 )

5 4 (

25 50 )

(

25 50 ) ( 5 ) ( 4

)

(

.

3 2

3

3 2

s s

s s s

s s

Y

s

s s

Y s sY

842

25)

54(

)413

)(

42(2)54)(

42(lim2

25

54

2lim

2

250

;)2(

2

2550Re

3 2

2 2

0

2 2 2 0 3

s s s

s s s

s s

s ds

d i

s i s s

s s

s

s

 

22 4

25 ) 4 ( 22 4

4 25

2 (

2 lim 25

2

; ) 2 (

2

25 50 Re

) 2 ( )

2 (

3 ) 2 ( ) 2 ( 3

i e

i s s

s e

i i

s i s s

s s

t t

i s t

 

22 4

25 ) 4 ( 22 4

4 25

2 (

2 lim 25

2

; ) 2 (

2

25 50 Re

) 2 ( )

2 (

3 ) 2 ( ) 2 ( 3

i e

i s s

s e

i i

s i s s

s s

t t

i s t

Vậy nghiệm của phương trình vi phân đã cho :

224

)4(2522

4

)4(255

42)(

) 2 ( 2

e i t

y

t t

i

6

Trang 7

Câu 9:

Tìm biến đổi Z ngược của hàm giải tích:  

3 12 1

1 4

z z

z z

1 1

z 3 3

5 z

1 1

z 2 1 z 3 z

1 z

X

4 4

11

z5

1z

3

11z5

11

z22

5z

11

z33

5

z

1

5 5

4 4

n z 5 n

1 5 1 5

n

n z 5 n

1 5 1 0

n

n z

1 5

5

1 0

n

n z

1 5

2 cos(

3 2 2 3 )

(

2 1

3 1

df ft f

e df ft i e f e t

x

df ft i e f X f

X F f e F t

21

3)

2cos(

3 3

ft t

v

df e du df

ft dv

0 3

0

3

) 2 sin(

3 )

2 sin(

2

3 2 2

) 2 sin(

2

)

t df ft e

t t

ft e

21

3)

2sin(

3 3

ft t

v

df e du df

ft dv

Trang 8

9 4

3 )

(

) 2 cos(

2

3 2

1 3 )

2 cos(

2

) 2 cos(

2

3 2

1 3 )

2 sin(

3

2 2

0 3

0

3

0 3

x

df ft e

t t t df ft e

df ft e

t t t df ft e

t

f f

f f

Bài giải:

Biến đổi Fourier của hàm số x(t) là       dt

4 2 t

ft 2 i e t x F f

ft 2 cos 2

2 dt

ft 2 cos

f 4 cos d

2 f 2 cos 2

2 f

C n b n a r r

u

n

n n

n r

n

n n

0

sin cos

2

sin cos

Trang 9

2 cos  2 cos 4 sin 2 2 4 cos 2 8 cos sin 2 2

;

2 2

2 3

2 2

3 2 2

r r

2

254

x

ut

0

0 0

, x u

; x sin ,

x u

t u t u

2

2 2 2 2

2 2 2 2

254

100

16

10016

5085252,

x

u t

u t

u x u

t t u

x x u

t x t x t x t x u

2

254

x

ut

2

254

x

ut

u

x x x

u

0 0 ,

2 sin 0 ,

Trang 10

 

x t  x t  x tx t u

dv v a vi

dv v a

at x at x t

x u

at x

at x

at x

at x

5cos.2sin2

52sin52sin,

02

1:

2

12

X(t) là quá trình Poisson tham số =3.Theo công thức ta có :X(t)~P(t) thì E[X(t)]=t

+ X(2) là biến ngẫu nhiên có phân bố Poisson tham số 6 do đó E[X(2)]=6

+ X(1) là biến ngẫu nhiên có phân bố Poisson tham số  =3

E[X(1).X(2)] = E[X(1){X(3)-X(1)}] = E[X(1).E[X(3)-X(1)]

Vậy xác suất để trong giờ đầu tiên có 8 người vào cửa hàng trong đó có 3 người có nhu cầu phục

vụ và 5 người không có nhu cầu phục vụ là:

2

2 1

1 2

!5

!

3

4.6

!5

4

!3

6

!

!5

1,3

X

P

k k

10

Trang 11

Câu 16:

Số cuộc gọi đến một tổng đài là một quá trình Poisson {X(t),t ≥ 0} với tham số  = 5 (trung bình

có 5 cuộc gọi trong 1 phút) Gọi Sn là khoảng thời gian giữa 2 lần đến liên tiếp thứ n Hãy tính

2 4

.

146 , 0 20

1 096 , 0 2

1 4

345 , 1 096 , 0 14 255

343 4

.

096 , 0 255

343 14

1 4

2 3 2 3

2 3 2 3

L W

W L

W

q q

Trang 12

D LOẠI CÂU HỎI 4 ĐIỂM

Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết điện trở R1 = 10, R2 = 30, tụ điện C có điện dung 0,01F, cuộn dây L có độ từ cảm 1H và suất điện động E = 8sin 20t(Volt)

Đúng mạch tại thời điểm t=0

Hãy tìm cường độ của dòng điện qua tụ điện C tại thời điểm t >0

Câu 2:

a) Chứng tỏ rằng biến đổi Laplace của

f(t) = cos10t + 2sin10t – e-10t(cos10t + 3sin10t)

là F(s) = L {f(t)} = 100 20 200

500 2

Trang 13

Biết điện trở R1 = R2 = 10, tụ điện C có điện dung 0,01F, cuộn dây L có độ từ cảm 1H và suất điện động E = 50sin10t(Volt)

Đúng mạch tại thời điểm t=0

Hãy tìm cường độ của dòng điện qua tụ điện C tại thời điểm t >0

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết điện trở R1 = R2 = 10, R = 30, cuộn dây L có độ từ cảm 3,5H, suất điện động E = 203sin2t(Volt) Đúng mạch tại thời điểm t=0 Hãy tìm cường độ i1(t), i2(t) của dòng điện tại thời điểm t

z x z y

z y y x

thoả mãn điều kiện đầu

x(0) = 2, y(0) = -3, z(0) = 1 Tìm nghiệm x(t), y(t), z(t)

'

2 '

'

1 '

'

y x z x

z x z y

z y y x

z y

y x

' '

Z sY

Y sX

1 3 2

Trang 14

Giải hệ phương trình ảnh ta có nghiệm:

Câu 5:

Tìm nghiệm của phương trình truyền sóng utt = 4(uxx + uyy + uzz )

thoả mãn điều kiện    

,z,y,xu

zyx,

z,y,xu

x y

0

4 3

2

t , u

e ,

x u

x sin ,

x u

u u

2

0

3 0

y x ,

y , x u

0 2

f , klà các nghiệm dương của phương trình J(x) = 0

2

dx x J x xf J

3 1

2 3

x J x

k k

Giải:

a- Ta có: x J  x  x J  x

xdx

d 1

1 n 1 n n

n

 (1) Nhân hai vế của (1) cho x ta được:

      x J  x  x J  x

dx

d x

J x x x J x xdx

d x

1 n

n n

n 1

n 1 n n

Trang 15

b-Ta có với mọi cặp số tự nhiên m, n thuộc Z, n < m thì :

0

m z

n

m n

x

x J x I x

J x dx x J x I

I x J x I x

J x dx x J x

4 1

4

3 3 1 , 2 3

3 2

3 2 , 3

2 , 3 2

4 2 , 3 2

4 1

4

1 2 3

2 1

1 4

c- Áp dụng khai triển Fourier-Bessel của hàm f(x),0  x  1 theo hàm J(x) theo công thức     

2

dx x J x xf J

1

2 3

x J x

k k

Ta áp dụng các công thức truy toán sau:

  J  z J  z

z z

J

z zJ z J z

zJ

1 1

1 '

x

f

J J

J

A

J J

J J

x J x x J x dx

x

J

x

dx x J x J

x d x J x J

dx x J x J

k k

k k

k k

k

k k k k k k k k

k k k

k k

k k

k k

k

k k

2 3

2 2

2 2

5

2 2

2

2 2

4 3

3 2

4 0 3

3 2

4 0

1

4

0 1

4 2

2 5 1

0

1 4 4 2

2 5 1

0 1

4 2

'

1

42

4242

4

22

Trang 16

c) Áp dụng khai triển Fourier-Bessel của hàm f(x),0  x  1 theo hàm J(x) theo công thức     

2 xf x J x dxJ

0

2 2

x J x

k k

; trong đó k là nghiệm thực dương của phươngtrình J0() = 0

Giải:

a Ta có: x J  x  x J  x

xdx

d 1

1 n 1 n n

n

 (1) Nhân hai vế của (1) cho x ta được:

 

    x J  x  x J  x

dx

d x

J x x x J x

n n

n 1

n 1 n n

Đây là điều phải chứng minh

b Ta có với mọi cặp số tự nhiên m, n thuộc Z, n < m thì :

x

x J x I x

J x dx x J x I

I x J x I x

J x dx x J x

3 0

3

2 2 2 , 1 2

2 1

2 1 , 2

1 , 2 1

3 1 , 2 1

3 0

3

1 1 2

2 1

1 3

c- Triển khai Fourier-Bessel của hàm f(x),0  x  1 theo hàm J(x) theo công thức

2 xf x J x dxJ

0

2 2

x J x

k k

; trong đó k là nghiệm thực dương của phươngtrình J0() = 0

Ta áp dụng các công thức truy toán sau:

  J  z J  z

z z

J

z zJ z J z

zJ

1 1

1 '

Trang 17

f

J J

J

A

J J

J J

x J x x J x dx

x

J

x

dx x J x J

x d x J x J

dx x J x J

k k

k k

k k

k

k k k

k k k k k

k k k

k k

k k

k k

k

k k

1 3

2 2

3 2

2 1

3 0 2

2 1

3 0

0

3

0 0

3 2

2 4 1

0

0 3 3 2

1 4 1

0 0

3 2

'

0

22

2222

2

22

4 9

1

.Tìm mật độphổ

b) Tìm biến đổi Z của các dãy tín hiệu x(n) = n3-2nu(n)

e e

e e

n K e f

f i

f i

f i n

n

f in

n

x f in

1 4

5

4 4

5

4 1 9

1 5

4 9

1

2 2

2

2 2

'

0 2

0 0

2

3 1

9

9 1

9

9 3

1 9

9 9

1 3

z z

z z z

n z

n x z

X

z

z z

z

n

n n n

n n

n

n

n n

r r

f

r R

0

2 2

2 2

Giả sử  và R độc lập

a) Chứng minh rằng x(t) = Rcos(5t + )là một quá trình dừng

b) Tìm hàm trung bình Tìm hàm tự tương quan

c) Quá trình x(t) có phải là quá trình ergodic không?

nếu 0 r  nếu  0

Trang 18

2 0 2

3 2

2 2

2

0 2

1 2

0 2 2

2222

2

5cos2

5cos2

25cos

5cos5

cos

5cos5

cos)

cos

2

22

322

5cos5

cos

)

(

2 2

2 2

e

r R E

R E

t E

R E

t t

E R E

t R t

R E t x

dt e t dr

e

r R

matkhacE

t E R E t

t r

Vậy {x(t)} là quá trình dừng có hàm tự tương quan   2 cos 5

x K

Hàm trung bình : m(t)=E[x(t)]=0 (Đã tính được kết quả ở phần trên)

Ta có :

 

05cos2

112

1lim

05cos

05cos

5cos2

5cos2

1lim5

cos2

12

1lim

01

1

lim

2 2

2 2

0 0

tdt

tdt t

tdt tdt

t

godic quatrinher dt

t K T

t T

n

n T

T

x T

ng îc nÕu

nÕu

,

f ),

f ( )

f

x

0

5 5

e e d

K

x i

2

2 5

2 2 2

4 25

Trang 19

2 2

a) Cho dãy tín hiệu rời rạc x(n) = a-nu(n), a  0

i) Tìm biến đổi Z của x(n)ii) Tìm biến đổi Fourier của x(n)iii) Tìm biến đổi Fourier của y(n) = nx(n) b) Tìm biến đổi Fourier ngược của  

ng îc nÕu nÕu

,

f ,

e ) (

0

4 1

z n u a z

n x z

n x z

X

+ Biến đổi Fourier của tín hiệu x(n)=a-nu(n) ,a>0 là :

    i f  z e f

f i

f i

n f i nf

ae ae ae

ae e

n x f

1

1)

2

2 0

2 2

2

1

12

2

1)

(

)(2

f i

f i

f i n

fn i n

nf i

ae

ae f

Y

ae

ae df

d i f X df

d f i e

n nx

e n x n i f

X df d

ng îc nÕu nÕu

,

f ,

e ) f

0

4 1

8

Trang 20

42

1

42

4

24sin

21

42

cos2)

(

4 1

0

4 1

4 1

4 2 4

1

4 1

2 8 2

n c n

n n

n n

x

df f n df

e df e e df e f X n

b) Tìm hàm trung bình Tìm hàm tự tương quan

c) Quá trình x(t) có phải là quá trình ergodic không?

1 2

Z

Vậy {x(t)} là quá trình dừng

b- Tìm hàm trung bình, hàm tự tương quan:

+ hàm tự tương quan : K x   cos 5

+ Hàm trung bình:

m(t)=Ex(t)EZ1cos5tZ2sin5t cos5tE Z1 sin5tE Z2

Câu 15:

Giả sử hệ thống sắp hàng có tốc độ đến  = 12, tốc độ phục vụ  = 14

a) Tìm trễ phục vụ trung bình của hệ thống và độ dài trung bình của hàng ở trạng thái cân

bằng trong các trường hợp sau: M / M /1, M / D /1, M / E5/1

b) Tìm k nhỏ nhất để độ dài trung bình của hàng LM / Ek/ 1 không vượt quá 3.

Giải:

a- Tìm trễ phục vụ trung bình của hệ thống và độ dài trung bình của hàng ở trạng thái cân

bằng:

20

Trang 21

+ hàng M/M/1:Quá trình đến Poisson với tốc độ đến , thời gian phục vụ có phân

1 4286 , 0 1

4286 , 0 7

3 12 14 14 12

q q

W L

W W W

+ hàng M/D/1:Quá trình đến Poisson với tốc độ đến , thời gian phục vụ không đổi tốc độ 

1 2143 , 0 2

2 1

2143 , 0 14

3 12 14 14 2

12 2

q q

W L

W W W

+ hàng M/E5/1:Quá trình đến Poisson với tốc độ đến , thời gian phục vụ ngẫu nhiên độc lập có cùng phân bố Erlang-k với tốc độ 

328 , 0 14

1 257 , 0 1

257 , 0 35

9 12 14 14 5 2

6 12 2

L

W W

k

k W

q q

q q

b-Tìm k nhỏ nhất để độ dài trung bình của hàng LM / Ek/ 1 không vượt quá 3

Độ dài trung bình của hàng M/Ek/1 là :

1 18 56

1 144 12

14 14 2

12 2

k k

k k

Ngày đăng: 24/04/2018, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w