1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng câu hỏi kiểm tra học kì 1 môn: Toán 9 Phần Đại số49828

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 152,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MƠN: TỐN 9

thuyết Đại số HKI: (1 

-

AA

- Khai

-   ba

- Hàm

Câu 1:

Phát

Áp 56 tính: a) 25 ; b) 2 7

- Áp  tính:

144  144 12 81  81  81  9

Câu 2:

Phát  ) quy 1 chia hai   hai?

Áp 56 tính: a) 192 ; b) 63 3 (với 0)

y

y y

- Áp  tính:

2

63

y y

Câu 3:

2

aa

Câu 4:

Áp

Áp  &' () hai * 64 là 8 và – 8

&' () hai * 7 là 7 7 Câu 5:

, ta cĩ:

0 và 0

Trang 2

Câu 6:

, ta có :

0 và 0

Câu 7:

Phát

Áp 56 tính: a) 45.80 ; b) 2,5.14,4

-Áp 

a) 45.80 9.5.5.16 3 5 4 3.5.4 60

b) 2,5.14, 4 0, 25.144 0, 25 144 0,5.12 6

Câu 8:

Phát

Áp 56 tính: a) 52 13 ; b) 2 162

-Áp 

 

2

2

a) 52 13 52.13 4.13.13 2.13 26

b) 2 162 2.162 2.2.81 2.9 18

Câu 9:

Áp

a) – 0,216 b) 1

125

Áp 

   

 

3 3

Câu 10:

Phát

Áp 56 tính: a) 90 6,4 ; b) 9 17 9 17

-Áp 

 

 

2

2 2

a) 90 6, 4 90.6, 4 9.64 3.8 24

b) 9 17 9 17 9 17 64 8

Câu 11:

Phát

Áp 56 tính: a) 1 9 ; b) 8,1

Trang 3

- Áp  tính:

9 25 5 a) 1

16 16 4 8,1 81 81 9

b)

1, 6 16 16 4

Câu 12:

a)

b) Tính góc

a) Góc 34 (5 67  8 y = ax + b (a < 0) và  Ox (SGK trang 55)

b) Tính 6A góc 34 (5 67  8 y = x – 5 và  Ox là  = 45 0

Câu 13:

Phát

- Tính  B (SGK trang 47)

Câu 14:

Nêu cách

Áp

B ( b, 0) nên khi /M C  # hàm DE y = ax + b ta làm  6 sau :

a

+ Xác # P F  A (0, b) (Cho x = 0 => y = b)

+ Xác # P F  B ( b, 0) (Cho y = 0 => x = )

a

a

+ RE AB

Áp  :

+ Cho x = 0 => y = 1 C  # qua A (0, 1)

+ Cho y = 0 => x = 1 => C  # qua B ( , 0)

2

2

S) C  # hàm DE y = 2x + 1 là 67  8  qua hai  A, B

+ SM C  # U /M

Câu 15:

Khi nào thì hai 1: y = a1x + b1 (a2 X 0) và d2: y = a2x + b2 (a2 X 0) 1 nhau, trùng nhau, song song ?G nhau

Áp 56+ Cho d : y = 2x + 1 và d’ : y = x – 2

Xác

1 : y = a 1 x + b 1 (a 2 < 0) và d 2 : y = a 2 x + b 2 (a 2 < 0)  nhau, trùng nhau, song song /X nhau (SGK trang 61)

- Áp  Hoành F giao  M * (d) và (d’) là  [ PT

2x + 1 = x – 2  x = – 3

Do 2 P F  M(– 3; – 5)

Câu 16:

Phát

Trang 4

Câu 17:

Tính :

a, 0,16.0, 64.121 b, 1, 3 52 10

a, 0,16.0, 64.121 0,16 0, 64 1210, 32

b, 1, 3 52 10 13.13.4 13.226

Câu 18:

Tính :  2 ;

2 1  2

2 5

2 1  2 1

=H?

 2

2 5  | 2 5 | 52

Câu 19:

Tính: a) 75.48 ; b) 2,5.16,9

a) 75.48 25.3.3.16 5 3 4 5.3.4 60

b) 2,5.16,9 0, 25.169 0, 25 169 0,5.13 6,5

Câu 20:

- "^ L[  A có  $ là A _ 0

- Áp  2x6 có  $ khi 2x – 6 _ 0  x _ 3

Câu 21:

Hãy cho

y = 1 x + 2 (d) và y = x – 5 (d’)

3

3 3

y = 1 x + 2 (d) và y = x – 5 (d’)

3

3 3

1 3 nên (d) // (d’)

3 3

Câu 22:

Trang 5

- Áp 56+ Tìm  x không âm,  P+ x 2

- & b minh c  6 SGK.

- Áp  Ta có x  2 x  4 x 4

Mà x _ 0 (gt) S) x 2 khi 0 e x < 4

Câu 23:

- Nêu các

(a

(d2) ; y = 3 + 2x (d3) Hai

- "^ L[  (d) // (d’) là a = a’ và b = b’

- Áp  (d 1 ) // (d 3 )

Câu 24:

Phát

819; 255; 00

...

2

a) 52 13 52 .13 4 .13 .13 2 .13 26

b) 16 2 2 .16 2 2.2. 81 2 .9 18

Câu 9:

Áp

a) – 0, 216 b) 1< /sup>

12 5

Áp 

... class="text_page_counter">Trang 4

Câu 17 :

Tính :

a, 0 ,16 .0, 64 .12 1 b, 1, 52 10

a, 0 ,16 .0, 64 .12 1 0 ,16 0, 64 12 10, 32 ...

2  | | 52

Câu 19 :

Tính: a) 75.48 ; b) 2,5 .16 ,9

a) 75.48 25.3.3 .16 5.3.4 60

b) 2,5 .16 ,9 0, 25 .16 9 0, 25 16 9 0,5 .13 6,5

Câu 20:

- "^

Ngày đăng: 31/03/2022, 21:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Căn bậc hai của một số. (Bỏ bảng căn bậc hai) - Hằngđẳngthức         A2A - Ngân hàng câu hỏi kiểm tra học kì 1 môn: Toán 9  Phần Đại số49828
n bậc hai của một số. (Bỏ bảng căn bậc hai) - Hằngđẳngthức A2A (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w