1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tich phan

12 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Hàm – Tích Phân
Người hướng dẫn Lê Quang Điệp
Trường học Trung Tâm Luyện Thi CLC STAR
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 591,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu cung cấp các dạng bài toán cũng như các cách giải giúp các bạn dễ dàng trong việc ôn luyện

Trang 1

I.Nguyên hàm – Tích phân

CHUYÊN ĐỀ VII : ĐẠO HÀM

Cơng thức đạo hàm cần nhớ:

 '

A  0ọ nguyên hà C  ' ' '

u v u vọ nguyên ha

u.v u v u.v

'

2

   

 

 

2

   

 

 

x  .x

2

u u v u.v

 

 

 ' 1  

ln x ; x 0

x

ln u

u

 '

u ' u

e  u e

 x ' x

a  u a ln a

 '

a

1 log x

x ln a

a

u log u

u ln a

 '

s inu u cos u

 '

cosu  u sin u

 '

2

1 tanx

cos x

2

u tanu

cos u

 '

2

1 cotx

sin x

2

u cotu

sin u

 

 '  '

kx  k x k  '  '

ku k u

   ' '

1

kx k x  k .x    ' '  '

1

ku k u  k .u u

 '

sin u  u sin  u.cosu  '

cos u   u cos u.sin u

CHUYÊN ĐỀ VIII : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

I.Cơng thức nguyên hàm cần nhớ :

1

x

1



 



 

 1

dx ln x C

Trang 2

ln a

k.ln a

e dx e C

a

 sinxdx  cosx C

sin ax b dx cos ax b C

a

 cosxdx sinx C

cos ax b dx sin ax b C

a

 2

1

dx t anx C

dx t an ax b C a

2

1

dx co t x C

sin x   

dx co t ax b C

a

 tan xdx  ln cos x C

tan ax b dx ln cos ax b C

a

 cotxdx  ln sin x C

cot ax b dx ln sin ax b C

a

 adx ax C

'

f x

dx ln f x C

 1

dx 2 x C

2a x a

x a

II.Phương Pháp tính tích Phân

1.Phương pháp tích phân từng phần

   

b

a

I f x g x dx đặt  

'

du f x dx

u f x

dv g x dx v g x dx G x

       

I u.v vdu f x G x G x f x dx

Dạng 1: b      

a

I  f x ln g x dx đặt    

 

u ln g x

dv f x

 



Dạng 2: b      

a

I  f x sin g x dx đặt  

 

 

u f x

dv sin g x dx

 



b      

a

I f x cos g x dx đặt  

 

 

u f x

dv cos g x dx

 



Dạng 3: b   g x 

a

I  f x e dx đặt  

 

g x

u f x

dv e dx

 



Trang 3

Dạng 4: b     g x 

a

I  sin f x e dx đặt    

 

g x

u sin f x

dv e dx

 



b     g x 

a

I cos f x e dx đặt    

 

g x

u cos f x

dv e dx

 



Riêng dạng này ta nên tính tích phân 2 lần như vậy để được trở lại như đề rồi  I

2.Phương pháp đổi biến số

2

1

b

2 2

b

I   a x dx hoặc

2

1

b

2 2 b

dx I

Đặt xa sin t hoặc xa cos t 2

1

b

2 2

b

I   x a dx hoặc

2

1

b

2 2 b

dx I

x a

sint

x hoặc xa

cost;

2

1

b

2 2 b

I   a x dx Đặt xa tan t hoặc xa cot t

2

1

b

b

a x

a x

2

1

b

b

a x

a x

2

1

b

b

I  x a b x dx  Đặt x a b a sin t  2

2

1

b

2 2 b

1

III.Ứng dụng tích phân

1 Diện tích giới hạn hình phẳng

Dạng 1 Hình phẳng giới hạn bởi : Hàm số yf x C   ,trục hoành y0 và hai đường thẳng

xa, xb.Giải phương trình hoành độ giao điểm của  C và oxf x  0 x , x 1 2

 

b

a

S f x dx

  có thể bỏ dấu trị tuyệt đối bằng cách : 1    

1

S f x dx f x dx

    hoặc dựa vào đồ thị

Dạng 2 Hình phẳng giới hạn bởi : Hàm số yf x C ; y   1 g x C   2 và hai đường thẳng x a,x b 

   

b

a

S f x g x dx

   có thể bỏ dấu trị tuyệt đối bằng cách dựa vào đồ thị

Dạng 3 Hình phẳng giới hạn bởi : Hàm số yf x C ; y   1 g x C   2

Giải phương trình hoành độ giao điểm của  C và 1  C2 f x g x x , x , x 1 2 3

   

3

1

x

x

S f x g x dx

    có thể bỏ dấu trị tuyệt đối bằng cách :

   

2

x x

S f x g x dx f x g x dx

Trang 4

2 Thể tích vật trịn xoay

Vật thể trịn xoay giới hạn bởi yf x C ,y    0; xa, xb xoay quanh b 2 

a

Vật thể trịn xoay giới hạn bởi xf y C ,x    0;ya, yb xoay quanh

II.Bài Tập

1.Nguyên hàm

Bài 1: Tính các nguyên hàm bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm

1 4 53 1

3

4

dx x

x

x

2  x dxa

3  (3- x2)3dx

4  x x

e

e

dx

x

x 2

)

1

( 

6  sin2xdx

7  dx x

8  (a + bx)2dx -  (a - bx)2dx

9  (1 - sinx)2dx +  (1 + cosx)2dx

5

2 x

dx

11  313x dx

12  x2 x2

dx

13 

2 5 ) 2 5 ( x

dx

14  (sin5x - cos5x)dx

15  x2 9

dx

16  dx

x

x

1

3

17  x dx5 x

ln

18  dx

e

e

x x

1 2

2

19  (e2x +5)2e2xdx

20  cos(3ex +1)exdx

cos2 x dx

e tgx

Bài 2 : Tính các nguyên hàm sau (đổi biến số):

1  (2x - 5)5dx

2  x(1 + x2)4/3dx

3  x2(8 - x3)4 dx

4  sin3xdx

5  cos3xdx

6  sinxcos4xdx

7  cosxsin5xdx

8  sin3x.cos2xdx

9  (esinx - cosx)cosxdx

10 xe x2dx

11  cos3xsin2xdx

12 dx x

x

ln

13  

x

x 2

ln

14 dx

x

x

1ln

x

x

1ln2

x

x

1cos2sin

17  x(4-x)3dx

18  x 25xdx

19     dx

x x

x

5 3

3 2 2

20  x2(x3 - 8)3dx

Bài 3 : Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp tứng phần:

1  (1 - 3x)exdx

2  xe2xdx

3  x.e-xdx

4  lnxdx

7  xsinxdx

8  xcosxdx

9  (2x-1)sinxdx

10  (1- 4x)cosxdx

x

x

sin

13  (x2 - 4x + 3)exdx

14  exsinxdx

16  xlnxdx

17  xln(x+1)dx

18  xsinx5xdx

19  xcos3xdx

Trang 5

5  x2lnxdx

6  x2ex

11 dx

x

x

cos

15  excosxdx 20  ln(5x+1)dx

2.Tích phân

Bài 1 ĐH, CĐ Khối A – 2005: 2  

0 1 3cos

sin 2 sin

dx x

x x

27

x

x x

I2 

0 1 cos

cos 2 sin

KQ: 2ln2 1

Bài 3 ĐH, CĐ Khối D – 2005: 2  

0

sin

cos cos

xdx x

e

KQ: e 1

4

 

x

x

I  7

0 3 1

2

KQ: 141 10

Bài 5 Tham khảo 2005: 3

0

2 sin

xtgxdx

8

0

sin cos

dx x e

tgx

1 2

ln 2 e 1

e

xdx x

I

1

2

9 9

Bài 8 CĐ Khối A, B – 2005 I1x x  dx

0

2 3

3

5

Bài 9 CĐ Xây Dựng Số 3 – 2005

   

 3

x x

x

Bài 10 CĐ GTVT – 2005 Ix x dx

1

0

2 5

105

Bài 11 CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật I–2005: 2

0

3 5 sin

xdx e

KQ:

3 2 3.e 5 34

Bài 12 CĐ Tài Chính Kế Toán IV–2005: I x x5dx

3

0

3 1

105

Bài 13 CĐ Truyền Hình Khối A – 2005:  4 

0

2

2 sin 1

sin 2 1

dx x

x

2

Bài 14 CĐSP Tp.HCM – 2005:

  

 0 1 2

4 2x x

dx

18

Trang 6

Bài 15 CĐ KT-KT Cần Thơ – 2005: 

e

dx x

x I

1 2

ln

KQ: 1 2

e

x

x

I3  7

0 3 1 3

1

KQ: 46 15

Bài 17 CĐ Bến Tre – 2005: 2 

0sin 1

3 cos

dx x

x

Bài 18 CĐSP Sóc Trăng Khối A–2005:

3

0

2 2

2

cos 2 sin sin

2 cos cos 2 sin

sin

x x

xdx x

J

x x

x

xdx I

KQ:

I ln 2

3 J

3 4

 

Bài 19 CĐ Cộng Đồng Vĩnh Long–05: 

e

xdx x I

1

2

e 1 4

Bài 20 CĐ Công Nghiệp Hà Nội – 05: I xsin xdx

4

0

2

KQ:

2 4 2

x

x x x

I2    0

2

2 3

4

9 4 2

KQ: 6

8

Bài 22 CĐ Tài Chính – 2005 :

 1

0

3 1 x

xdx

8

Bài 23 CĐSP Vĩnh Phúc – 2005:   

e

x x

dx I

1 1 ln2

KQ:

6

Bài 24 CĐSP Hà Nội – 2005: 2 

0

2004 2004

2004 cos sin

sin

dx x x

x

Bài 25 CĐSP KonTum – 2005: 2 

0

3 cos 1

sin 4

dx x

x

Bài 26 ĐH, CĐ Khối A – 2006:

2

0

sin2x

cos x 4sin x

3

Bài 27 Tham khảo 2006 :

6

2

dx I

2x 1 4x 1

2 12

Bài 28 ĐH, CĐ Khối D – 2006: 1  2x

0

I x 2 e dx KQ:

2

5 3e 2

0

I x 1 sin2x dx

4

Trang 7

Bài 30 Tham khảo 2006: 2 

1

I x 2 ln x dx KQ: 5 ln4

4

Bài 31 ĐH, CĐ Khối B – 2006:

ln5

ln3

dx I

e 2e 3

2

Bài 32 Tham khảo 2006 :

10

5

dx I

x 2 x 1

Bài 33 Tham khảo 2006:

e

1

3 2ln x

x 1 2ln x

3  3

Bài 34 CĐ KTKT Công Nghiệp II–06: 1  2

0

Ix ln 1 x dx KQ: ln2 1

2

Bài 35 CĐ Cơ Khí – Luyện Kim–06: 2  

2 1

ln 1 x

x

2

Bài 36 CĐ Nông Lâm – 2006:

1 2 0

Ix x 1dx KQ: 2 2 1

3

Bài 37 ĐH Hải Phòng – 2006:

1 2 0

x

1 x

2

Bài 38 CĐ Y Tế – 2006 :

2

4

sinx cosx

1 sin2x

Bài 39 CĐ Tài Chính Kế Toán–2006: 3  2 

0

Ix ln x 5 dx KQ: 1 14ln14 5ln5 9 

Bài 40 CĐ Sư Phạm Hải Dương –2006:

2

3 0

cos2x

sin x cosx 3

32

Bài 41 Hệ CĐ – ĐH Hùng Vương–06: 4 

0

I x 1 cosx dx

8

Bài 42 CĐ KTKT Đông Du–06:

4

0

cos2x

1 2sin2x

4

Bài 43 CĐ Sư Phạm Quảng Bình – 06:

ln2 2x x 0

e

e 2

3

Bài 44 CĐ Sư Phạm Quảng Ngãi – 06:

3 2

0

4sin x

1 cosx

Bài 45 CĐ Sư Phạm Trà Vinh – 06:

4 2 0

x

cos x

 

Bài 46 CĐ Sư Phạm Tiền Giang–06:

9 3 1

Ix 1 x dx KQ: 468

7

Trang 8

Bài 47 CĐ Bến Tre – 2006 :

e 3

1

x 1

x

3 2e 11

9 18

Bài 48.CĐ y tế Thanh Hóa 2004:

1

0

Ix 2 x dx KQ: 2 3 3 2 2 

Bài 49 CĐ y tế Thanh Hóa 2005 2  

0

2 cos 1 2

xdx x

2

2 4 2

 

 

Bài 50 CĐ y tế Thanh Hóa 2006     

1

0

3 2

1dx x e

x

KQ:

2

4 14

Bài 51.CĐ KT-KTCông NghiệpI–06:

2 0

sin3x

2cos3x 1

Bài 53.CĐ KT-KTCông NghiệpII–06: 1  2

0

2

Bài 54 CĐ Xây dựng số 2 – 2006:

2

1

x x 1

x 5

3 

Bài 55 CĐ Xây dựng số 3 – 2006: 1 3 

0

I x cos x sin x dx KQ: 5

4

Bài 56 CĐ GTVT III – 2006:

2 0

cosx

5 2sin x

2 3

2

0

J 2x 7 ln x 1 dx  KQ: 24ln3 14

Bài 57 CĐ Kinh tế đối ngoại –06: 4 8 

0

105

Bài 58 CĐSP Hưng Yên-Khối A–06:

4 2 3

4x 3

x 3x 2

Bài 59 CĐSP Hưng Yên-Khối B–06:

3 6

0

sin3x sin 3x

1 cos3x

6 3

 

Bài 60 CĐSP Hưng Yên-Khối D1-06:

1

ln x 2 ln x

x

Bài 61 CĐ BC Hoa Sen–Khối A –06: 4 4 4 

0

2

Bài 62 CĐ BC Hoa Sen–Khối D–06:

4 0

cos2x

1 2sin2x

4

Trang 9

Bài 63 CĐSP Trung Ương – 2006 :

2

0

I sin xsin2xdx

3

Bài 64 CĐSP Hà Nam–Khối A–06:

1

2 0

x

x 3

3 4

Bài 65 CĐSP Hà Nam –Khối M–06:

2 2 1

2 2 4

Bài 66 CĐSP Hà Nam – (DB)– 06:

e

2 1

dx I

x 1 ln x

4

Bài 67 CĐKT Y Tế I – 2006:

2

4

sinx cosx

1 sin2x

Bài 68 CĐ Tài Chính Hải Quan–06: 3  

4

ln tgx

sin2x

16

Bài 69 CĐ Kĩ thuật Cao Thắng–06: 2  2 3

0

I sin2x 1 sin x dx

4

Bài 70 CĐKT Tp.HCM Khóa II-06:

e 0

ln x

x

Bài 71 CĐCN Thực phẩmHCM–06:

1 2 0

1

4

Bài 72 CĐ Điện lực Tp.HCM –06 :

7 3 3 0

x 2

3x 1

15

Bài 73 CĐ KTCN HCM Khối A–06:

4 2 0

x

cos x

 

Bài 74 CĐ KT CN HCM Khối D1–06: 2 

1

Bài 75 CĐSP Hà Nội Khối D1 – 2006:

3

6

dx I

sin x.sin x

3

3

Bài 76 ĐH, CĐ khối A – 2007:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y e 1 x, y    1 e x x

KQ: 1

2 

e

Bài 77 ĐH, CĐ khối B – 2007:Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y xlnx  , y 0, y e   Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox KQ: 5e 3 2

27

Trang 10

Bài 78 ĐH, CĐ khối D – 2007:

e

3 2 1

4

32

Bài 79 Tham khảo khối A – 2007: I=

4 0

2x 1 dx

Bài 80 Tham khảo khối B – 2007:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  

2

1

0 à

1

x x

y v y

x KQ: 1ln2 1

4 2

Bài 81 Tham khảo khối B – 2007:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2

y x v y x KQ: 1

2 3

Bài 82 Tham khảo khối D – 2007: I=1  

2 0

x x 1

dx

2

Bài 83 Tham khảo khối D – 2007: I=

2 2 0

x cosxdx

2 2 4

Bài 84 CĐSPTW–2007:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình y x 2 2;

6

Bài 85 CĐ GTVT – 2007 : I=

3 2

0

4cos x dx

1 sin x

Bài 86 CĐDL CNTT Tp.HCM – 2007: I=

7 3 0

x 2 dx

x 1

10

Bài 87 CĐ Khối A – 2007: I=

2007 1

2 1 3

1 1 1 dx

2008 2008

2008

Bài 88 CĐ Cơ khí luyện kim – 2007 : I=e 2

1 xlnx dx

Bài 89 CĐSP Vĩnh Phúc – 2007: I=4 2

1

x sinx dx

384 32 4

Bài 90 CĐ Khối B – 2007: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , y x cos x  2 , x 0 ,

Bài 91 CĐ Khối D – 2007 : I=

0

2

x 1 dx

Bài 92 CĐ Thời Trang Tp.HCM–07: I=

3

2 2 1

dx

x x 1

3 12

Bài 93 CĐ Hàng hải – 2007: I=

3

3 2 1

x x 1dx

5

Trang 11

Bài 94 CĐ KTKT Thái Bình –07: I=0  

2x 1

x e x 1 dx

 

Bài 95 CĐ Công nghiệp Phúc Yên–07: I=

1 x 0

xe dx

Bài 96 ĐH, CĐ Khối A – 2008 I=

4 6

0cos 2

tg x dx x

ln 2 3

Bài 97 ĐH, CĐ Khối B – 2008 I=

4

0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

x dx

   

4

Bài 98 ĐH, CĐ Khối D – 2008 I=

2 3 1

ln x

dx x

16

Bài 99 CĐ Khối A, B, D – 2008: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol   2

2 (đvdt)

Bài 100 ĐH, CĐ Khối A – 2010: I=

1 2 x 2 x

x 0

x e 2x e

dx

1 2e

ln

II.Số Phức

1.Các phép toán đơn giản trên tập số phức

Bài 1 Tìm phần thực và phần ảo của mỗi số phức sau:

a)     4 i  2 i  5 i ; b)   2 2

1 i  1 i ; c)   3 3

2 i  3 i ; d) 3 i 2 i

;

7 7

1 i ;

Bài 2 Cho số phức z  x iy x, y  Tìm phần thực và phần ảo của mỗi số phức: 

;

iz 1

z z ; Bài 3 Bài tìm nghiệm phức của mỗi phương trình:

a)2 i 1 3i

2 i z i iz 0;

2i

  c)z 2z  2 4i;

2.Giải các phương trình trên tập số phức:

Bài 4 Giải các phương trình sau:

Trang 12

Bài 5 Giải các phương trình sau :

Bài 6 Giải phương trình : z+1

Bài 7 Giải các phương trình :

Bài 8 Tìm các số thực b, c để phương trình ( ẩn z) : z2+bz+c = 0 nhận số phức z0= 1+i làm nghiệm

Bài 9 Tìm các giá trị thực a, b, c để phương trình : z3+az2+bz+c = 0 Nhận z1=1+i và z2=2 làm nghiệm

Bài 10 Tìm các số thực a, b để có phân tích : 2z3-9z2+14z-5 = (2z-1)(z2-az+b)

Bài 11 Tìm các số thực a, b để có phân tích : z4-4z2-16z-16 = ( z2-2z-4) (z2+az+b)

Bài 12 Giải phương trình : z4-z3 +

2 2

z

z

Bài 13 Giải các phương trình sau : (z2

Bài 14 Tìm số thực a, b để có phân tích : f(z) =z4

Từ đó giải phương trình : f(z) = 0

Bài 15 Giải phương trình : a) z4-5z3+8z2-10z+12 = 0 b) z -iz = 1-2i

Bài 16 Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời : z 1

z i

3 1

z i

z i

Bài 17 Tìm số phức z thỏa mãn :

4

z i

z i

  

 

Bài 18 ĐH khối A 2010:

a) Cơ bản: Tìm phần thực phần ảo của số phức z:   2 

z  2 i 1 2i

b) Nâng cao: cho số phức z thỏa mãn :  3

1 3i

1 i

 Tìm môđun của số phức ziz

Bài 19 ĐH khối A 2009:

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z2 + 2z +10 = 0 Tính giá trị của biểu thức A z12  z 22

Bài 20 ĐH khối D 2010: Tìm số phức z thỏa mãn: z  2 và z2 là số thuần ảo

Ngày đăng: 01/02/2014, 09:29

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 1. Hình phẳng giới hạn bởi : Hàm số  y  f x   C     ,trục hoành   y  0   và hai đường thẳng - tich phan
ng 1. Hình phẳng giới hạn bởi : Hàm số y  f x C     ,trục hoành  y  0  và hai đường thẳng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w