1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập về tích phân

2 2,7K 33
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về tích phân
Tác giả Laisac
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 222,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hệ thống bài tập tích phân đa dạng này sẽ giúp các bạn luyện tập và nâng cao trình độ của mình

Trang 1

TÍCH PHÂN LAISAC biên soạn http://laisac.page.tl

A TÌM CÁC NGUYÊN HÀM

x xx x dx

4

9

3

2

; ∫x x(1+lnx)dx; ∫ −+ dx

x

x x

2 sin 2

sin cos

; ∫ dx

x x

x

4 ln

2 ln

; ∫sin2x dx−2sinx;

1 3

1

2 4

2

∫ − + + dx

x x x

B.ĐỔI BIẾN SỐ.Tính các tích phân: dx

x x

x

∫1 − + +

3 2

x x

x

∫1 −− +−

1

x x

x

∫1 − +

0 2

3

5 4

dx

x

x

∫1 −−

0 (2 1)3

2

5

; ∫1 +−

1

dx x

x

x

x x

∫2 −++

4

1

1

1

1

2

1 4

2

dx x

x

∫ +− ; dx

x

x

∫1 ++

4

1

1

; ∫1 − ;

0

6 3

5(1 x ) dx x

∫2

0

5

cos

π

xdx; ∫2

0

4

sin

π

xdx; ∫4

0 3

π

xdx

tg ; ∫2

4

sin

π

dx

; ∫2

4

cos

π

dx

; ∫4

0cos4

π

x

dx

; ∫4

0 cos3

π

x

dx

; ∫4

π

x tg

dx

; ∫π

0

5 cos 3 sin x xdx

π

0

22 cos

sin x xdx; ∫2 +

01 cos

3 sin

π

dx x

x

cos sin

sin

2 0

3

π

dx x x

x

∫4 +−

0 2 sin2

sin cos

π

dx x

x x

x

x x

∫2 + +

sin 2 sin

π

;

dx x

x x

sin

3

2

sin

2

π

4

2

cos 1 cos

π

π

dx x x

tgx

;∫3

4

3

5 cos sin

π

dx

π

x x

dx

;∫6

0

3

2 cos

π

dx x

x tg

;

∫2 +

ln

dx

; ln∫2 −

0

1dx

0

2

1

2x

dx x

; ∫4 +

2

9

x x

dx x

; ∫2 +

0 x x2 1

dx

; ∫1 +

2

4

x

dx x

; ∫2 −

2

2

1 x

dx x

;

2

3

2 x x2 1

dx

; ∫2 −

3

2 x x2 1

dx

; ∫1 +

0

2

2) 3 1

dx

; ∫1 −

0

2

2 4 3x dx

0

3 3

3

cos sin

sin

π

dx x x

x

x

x x

∫ +

π

01 cos2

sin

cos

sin

0

2008xdx

x

x

π

; ∫2 ++

01 cos2 sin

π

dx x

x x

; Ln(1 tgx)dx

4 0

+

π

e

x

x

+

π

2 cos 1

; ∫ x x dx

π

π2 1

4

;

0

2

cos

π

xdx

1

3

2

1

ln

e

dx

01

3) 1 ln( x dx

1

2

ln

∫2

0

2

cos

sin

π

xdx

x

π

e

e

dx x)

cos(ln e x dx

∫1 + 0

1

3 ;∫4 +

01 cos2

π

dx x

x

x

x x

∫3

6

2

cos sin

π

π

; ( )dx

x

x

∫3

6

2

cos

sin ln

π

π

;∫e +

e

dx x

x

1( 1)2 ln

dx

x

x

x

∫4

0

4

2

cos

2

sin

π

; ∫1 +

x

e

dx xe

; ∫3 +

ln

x

xdx x

; ∫1 ++

0

2

) 2 (

1 ln

dx x

x

; ∫2 +

01 sin2

π

x

xdx

;

+ +

1 1

2

ln( x a x dx;

0

)

2 sin (

π

dx e x

cos 4

2 sin sin

dx x

x x

x

π

x

x x

e

e

∫ ++

2

cos 1

ln

x

x x

∫2 ++

0 1 cos

3 sin

π

dx x

tgx

x

x

∫4 + +

0

4

2

cos

1

cos

π

x x

x

e

⎜⎜

+ +

1

2

ln ln 1

ln

0

2 4

3

3 cos 3 cos cos

π

dx x x

x

cos 1

sin 1

2 0

dx e x

x x

∫ ++

π

Trang 2

;

∫1 + + + +

0

1

)

1

2

0

2 cos 2

π

; dx

x x

e

e

2

ln

1 ln

1

2

0

+

x t t dt ; ∫ =

+

dt t

e t

2

1 )

2 ( với x > 0

b

a

dx x f

b

c

c

a

b

a

dx x f dx x f dx x

(với ca;b ) để phá trị tuyệt đối.Hoặc:

a

b

a

dx x f dx x f

b

c

c

a

b

a

dx x f dx x f dx x

(c chính là nghiệm phương trình f(x) = 0)

Ví dụ 1 Tính I =∫3 xx+ dx

0

Cách 1 I =∫ xx+ dx =∫ (xx+ )dx−∫ (xx+ )dx+∫3(xx+ dx

2 2 2

1 2 1

0 2 3

0

2 2 2

1 2 1

0 2 3

0

2

I

0

2 cos

0

2 cos

π

π π

2

2 0 0

sin 2 sin

2 sin

Ví dụ 3.Tính diện tích S hình phẳnh (H) giới hạn bỡi

⎪⎪

=

=

=

) 3 ( 0

) 2 ( 2

) 1 ( 2

2

x

x y

x x y

HD.Hoành độ giao điểm của đồ thị (1) và (2)là nghiệm x2 −2x =x−2⇒x =2

Hoành độ giao điểm của đồ thị (1) , (3) và (2) ,(3) là x = 0

Khi x∈[0;2]⇒đồ thị (1) trở thành y = -x2 + 2x

Vậy =∫ ( − − − ) =∫ − + + = ∫2(− + + ) =

0 2 2

0 2 2

0

x

Ví dụ 4 Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bỡi :

= +

=

) 5 ( 0

2

) 4 ( 2 3 4

y

HD.Hoành độ giao điểm hai đường (4) và (5) là nghiệm :4x −3.2x +2=0⇒x =0;x=1

0

1

0

2 2 3 4 2

2 3

Ngày đăng: 01/02/2014, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w