1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tính chất hình học trong các bài toán giải tích

2 738 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất hình học trong các bài toán giải tích
Trường học University of Science
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 277,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hi giải các bài toán hình học.. giải tích, Kae học sinh đôi khi quên chú ý đến dính chất hình học của nó, mà những tính chất đó giúp ta đơn giản trong việc.. trên các trục Ox, Öy, Óz nê

Trang 1

TRONG CAC BAI TOAN

NGUYEN VAN HIEN

(@V THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quỏng Tr)

LST Tit sé 361, tháng 7 năm 2007 chúng tôi đã bắt đầu đăng chuyên đề ôn tập theo các chủ

điểm Theo dõi đều đặn các bạn sẽ có một bộ tài liệu ôn thì bổ ích để tiến tới kì thi Quốc gia

THPT Xin giới thiệu tiếp chuyên đề số 2

hi giải các bài toán hình học giải tích,

Kae học sinh đôi khi quên chú ý

đến dính chất hình học của nó, mà

những tính chất đó giúp ta đơn giản trong việc

tính toán Nhiễu lúc nó còn giúp chúng ta định

hướng cách giải của bài toán Để giúp các bạn

ôn thi đại học có hiệu quả, chúng tôi xin đưa

ra một số thí dụ minh họa để khi gặp dạng đó

các bạn dễ nhận ra

Thí dụ 1 7rong không gian với hệ tọa độ

Descartes Oxyz cho các điểm A(3; 0; 0),

BO; 2; 0), C(O; 0; 1) Tìm tọa độ trực tâm H

của tam giác ABC (Đề tự ôn thi số 1, THTT

số 343, tháng I năm 2006)

Loi giải Vì các điểm 4, 8, C lần lượt nằm

trên các trục Ox, Öy, Óz nên tứ diện O4BC có

các góc phẳng ở đỉnh Ø đều vuông Vậy trực

tâm tam giác 48C là hình chiếu vuông gốc

của Ở lên mặt phẳng (45C)

Mật phẳng (448C) có phương trình nh

hay 2v + 3y + óc — 6 =0 a)

nên nó có vectơ pháp tuyến ÿ = (2; 3; 6)

Đường thẳng (2) qua Ø vuông góc với

x=2t y= te R,

z=6t thay vào PT (1) ta có 4 + 9 + 36: - 6 =0

mp(4BC) có PT tham số

ote Stay vào PT (4) ta có trực tâm tam

giác ABC là a(B, ma 49`49°49

Thí dụ 2 Trong không gian với hệ toa độ Descartes Oxyz cho các điểm Á(; 1: ])

B(; 1; -2), CŒ; 9; 1) Viết phương trình

chính tắc các đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc A của tam giác ABC

Lời giải Ta biết đường chéo của hình thoi là phân giác của góc ở đỉnh hình thoi mà nó đi qua Vậy đường phân giác trong của góc 4 của tam giác 4C có vectơ chỉ phương là

3)

Do đồ đường phân giác trong của góc 4 có z-1 y1 z1

Đường phân giác ngoài của góc 4 của tam

giác ABC có vectơ chỉ phương là

Thí dụ 3 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho các vectơ 8 = (2; 2; 1),

=(0; 3; 4), ñ: = (1; 0; 0) Lập phương trình đường thẳng (4) đi qua Ø có vectơ chỉ

phương v tạo với š\,ÿ;,š; các góc bằng nhau

Lời giải Một hình chóp có các cạnh bên bằng,

nhau thì chân đường cao trùng với tâm đường

tron ngoại tiếp đầy, và khi đó các cạnh bên tạo

Trang 2

với đường cao đó các góc bằng nhau Nhận

thấy |5.8|=|3.82|=|I5.|=15

Vậy ta chọn các điểm 4, Z, C sao cho

= 5.8, OB=3.5;, ÓC =15.8, Suy ra

(10; 10; 5), BO; 9; 12), CCAS ; 05 0)

Khi đó đường thẳng (2) cần tìm là đường cao

của hình chớp O.ABC ha từ O (4) có veetơ chỉ

phương là ÿ =[ 4B; 4C ] = (75 ; -15 ; 105)

xyz

Đo đó (d) c6 PT ST

Thí dụ 4 Trong mặt phẳng Oxy cho đường

thang (d) : xy + 1 = 0 và đường tròn (C)

x + y? + 2x — 4y = 0 Tim diém M thuge (4)

mà qua M kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc

với đường tròn (C) tại A4 và B sao cho

AMB

R=V3 Ta thấy 4MB

<9 AMI =30° <> MI = 2R = 2 V5 Vì tam giác

AMI vudng tai 4 Vậy ta cần tìm M trén (d)

sao cho IM= 25 Dat xy=1 thi M(f; t+ 1)

Khi dé IM = 25 > (+1)? +(¢- 1 = 20

oo P=9eot=43

Suy ra MG ; 4) hay M(-3 ; ~2)

ay Thí đụ 5 Cho hypebol (H) =>—¥>=1 v6

hai tiêu điểm là F, và F:, Chứng mình rằng

tiếp tuyển của (H) tại điểm M thuộc (H) là

phân giác của góc F,MF;

Lời giải Tiếp tuyến của (H) tại điểm MG; yọ)

thuộc (J7) có phương trình *%: + ey @

Tiếp tuyến này cắt trục Øx tại £0), mà

x Fi(-e 3 0); Frc ; 0) va MF, = e.xo +a; MF =

DR _ ater _ Mi

9N DI aren MF;

Suy ra MD li phan giác của géc F\MF;

ex) ~

Thí dụ 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho

hai đường tròn (Cù: xỶ + (y =2)” =1 và

(C;): œ =6) + =4) =4

Tìm điểm A trên (Cì), điểm B trên (C) và

điển C trên truc Ox sao cho tổng AC + CB đạt giá trị nhỏ nhất

Loi giải (C)) là

đường tròn có

tâm £ (0; 2) bán kính 1 (C2)

là đường tròn tâm FG ; 4)

bán kính 2 Gọi

D là điểm đối

xứng của 4 qua

trục Óx thì AC+CB

= DC+CB

Gọi (C)) là

đường tròn đối xứng với đường tròn (C¡) qua

Ox thi D nim trén (C3), £°(0 ; -2) là tâm của (Cs) va dé thay ring DC + CB ngin nhat khi

và chỉ khi D và 8 là giao của đoạn £'F với (CG) va (C) DOE*F= (6 ; 6), nên đường

thing E'F c6 PT [: ‘

241,

Thay vào PT (C3), chú ý' x; > x;-, ta được

An N

thay vao PT (C3) , chil y x» < xe, thu được B(6=2 ;4-V2)

BÀI TẬP

i1 Cho parabol (P) có phương trình VỀ = 3px,

tiêu điểm E M là một điểm trên (P) Chứng minh

rằng tiếp tuyển của (P) tại M tạo với MF và với trục Ox những góc bằng nhau

Bài 2 Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A(4 ; 2) tiếp xúc với trục Ox và tiếp xúc với đường thẳng (4) có phương trình y ~x = 0

Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (4) có

phương trình 3 ~4y =12 = 0 cdt true Ox tai A

4) Viết phương trình đường tròn (C) di qua gắc

loa độ Ò và tiếp xúc với đường thẳng (4) tại A

4) Đường trên (C) cắt trục Oy tại B Tìm tọa độ điểm C trên (C) sao cho tam giác ABC cân.

Ngày đăng: 09/02/2014, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w