Direction: Xác đ nh hị ướng tính góc 2.3... nghi pệ máy.
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
KHOA C KHÍƠ
NGUY N XUÂN ANỄ
GIÁO TRÌNHAUTO CAD
(L u hành n i b ) ư ộ ộ
Trang 2Hà N i năm 2012 ộ
Trang 3Tuyên b b n quy nố ả ề
Giáo trình này s d ng làm tài li u gi ng d y n i bử ụ ệ ả ạ ộ ộ trong trường cao đ ng ngh Công nghi p Hà N iẳ ề ệ ộ
Trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i không sẳ ề ệ ộ ử
d ng và không cho phép b t k cá nhân hay t ch c nào sụ ấ ỳ ổ ứ ử
d ng giáo trình này v i m c đích kinh doanh.ụ ớ ụ
M i trích d n, s d ng giáo trình này v i m c đích khácọ ẫ ử ụ ớ ụ hay n i khác đ u ph i đở ơ ề ả ược s đ ng ý b ng văn b n c aự ồ ằ ả ủ
trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N iẳ ề ệ ộ
Trang 4M C L CỤ Ụ
Đ M C TRANGỀ Ụ
………
Mô đun Auto CAD………
Chương m đ u……… ở ầ 3 4 7 1. Gi i thi u ph n m m AutoCAD………ớ ệ ầ ề ……… 7
2. Đ c đi m, ng d ng ………ặ ể ứ ụ ……… 7
3. Gi i thi u n i dung chớ ệ ộ ương trình………… ……… 7
Bài 1 : S d ng chử ụ ương trình và các l nh thành l p b n v ệ ậ ả ẽ AutoCAD 8
1 Gi i thi u s d ng chớ ệ ử ụ ương trình AutoCAD 8
2. Các l nh thành l p b n v ệ ậ ả ẽ ………. 11
Bài 2 : Các l nh v c b nệ ẽ ơ ả ………. 16
1. Thi t l p h t a đế ậ ệ ọ ộ……… 16
2. Các l nh v c b nệ ẽ ơ ả ……… ……… 16
Bài 3: Nh p đi m chính xácậ ể ……….
1.Các phương th c truy b t đi m……… ứ ắ ể ………
2. S d ng phử ụ ương pháp nh p to đ …………ậ ạ ộ ………
3. Ki m traể ……… ………
Bài 4: S d ng l nh tr giúp và phử ụ ệ ợ ương pháp l a ch n đ iự ọ ố tượ ……….……… ……. ng 1. Các phương pháp l a ch n đ i tự ọ ố ượng……… ……
2.Các l nh hi u ch nh đ i tệ ệ ỉ ố ượng……… ……
Bài 5: Các l nh v nhanhệ ẽ ……….
1. Các l nh t o hình nhanh……….ệ ạ ………
2. L nh sao chép các đ i tệ ố ượng và dãy………….………
3. Ki m tra………ể ……… Các thu t ng chuyên mônậ ữ
Tài li u tham kh oệ ả
Trang 5I. V TRÍ, Ý NGHĨA, VAI TRÒ MÔ ĐUN:Ị
CAD là s d ng máy tính trong quá trình thi t l p b n v Theoử ụ ế ậ ả ẽ
phương pháp truy n th ng thì các b n v k thu t thì đề ố ả ẽ ỹ ậ ược v b ng tay,ẽ ằ
vi c này đòi h i r t nhi u công s c và th i gian đ c bi t là nh ng chi ti tệ ỏ ấ ề ứ ờ ặ ệ ữ ế
ph c t p. Vì v y mà ngày nay CAD đứ ạ ậ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong r t nhi uộ ấ ề lĩnh v c mà không ch riêng trong lĩnh v c c khí s n xu t mà còn trong cự ỉ ự ơ ả ấ ả xây d ng, ki n trúc, m thu t, thự ế ỹ ậ ương m i, y h c…ạ ọ
Tính ti n ích c a nó đã ngày càng chinh ph c đệ ủ ụ ược đông đ o đ i ngũả ộ các k s , ki n trúc s thu c nhi u đ n v , ngành ngh khác nhau trong cỹ ư ế ư ộ ề ơ ị ề ả
nước. Cho đ n nay m c dù các ng d ng đ ho ph c v vi c vi c v vàế ặ ứ ụ ồ ạ ụ ụ ệ ệ ẽ thi t k k thu t đã xu t hi n thêm nhi u chế ế ỹ ậ ấ ệ ề ương trình m i có giao di nớ ệ
ho c m t s tính năng k thu t r t n i tr i, song xét v toàn c c, th t khóặ ộ ố ỹ ậ ấ ổ ộ ề ụ ậ
có chương trình nào vượ ẳt h n được so v i AutoCAD . Ngày nay AutoCADớ
đã th t s tr thành m t b ph n không th thi u đậ ự ở ộ ộ ậ ể ế ược đ i v i r t nhi uố ớ ấ ề
đ n v thi t k , th m k xây d ng cũng nh trong các ngành ngh khác.ơ ị ế ế ẩ ế ự ư ề
Vi c v và xu t b n v t AutoCAD đã tr thành đi u đệ ẽ ấ ả ẽ ừ ở ề ương nhiên n uế không nói là b t bu c đ i v i h u h t các h s thi t k công trình.ắ ộ ố ớ ầ ế ồ ơ ế ế
S n ph m ph n m m AutoCAD 2009 tr giúp b n sáng t o và phátả ẩ ầ ề ợ ạ ạ tri n nh ng ý tể ữ ưởng thi t k nh ch a bao gi có trế ế ư ư ờ ước đây. V i s nớ ả
ph m này, hãng Autodesk ch có m t m c đích chính: giúp b n tăng khẩ ỉ ộ ụ ạ ả năng làm vi c t đó ti t ki m chi phí, th i gian, công s c. T nh ng ýệ ừ ế ệ ờ ứ ừ ữ
tưởng thi t k ban đ u thông qua các b n v , AutoCAD 2009 có t t cế ế ầ ả ẽ ấ ả
Trang 6nh ng gì b n c n đ t o ra các b n v chi ti t, mô hình hóa, xây d ng cácữ ạ ầ ể ạ ả ẽ ế ự tài li u và chia s ý tệ ẻ ưởng c a mình. AutoCAD 2009 k t h p nh ng câuủ ế ợ ữ
l nh AutoCAD và giao di n ngệ ệ ười dùng quen thu c nh b n đã bi t tộ ư ạ ế ừ
trước trong m t môi trộ ường thi t k đế ế ược nâng c p (thân thi n h n, tr cấ ệ ơ ự quan h n). Mang đ n cho b n kh năng xây d ng mô hình và phát tri n ýơ ế ạ ả ự ể
tưởng nh ch a bao gi t t h n th ư ư ờ ố ơ ế
AutoCAD 2009 có t ch c menu gi ng v i Office2007, làm vi c theoổ ứ ố ớ ệ
th , r t đ p, ti n ích và tr c quan. ẻ ấ ẹ ệ ự
AutoCAD 2009 tăng cường hi u su t làm vi c c a b n v i nh ng c iệ ấ ệ ủ ạ ớ ữ ả
ti n trong giao di n ngế ệ ười dùng nh tùy bi n giao di n theo s thích, cácư ế ệ ở
ph n m r ng, nh m vào vi c tăng năng su t t o hình s n ph m c a b nầ ở ộ ằ ệ ấ ạ ả ẩ ủ ạ
b ng cách gi m b t đi nh ng bằ ả ớ ữ ướ ầc c n thi t đ s d ng các câu l nh. Môiế ể ử ụ ệ
trường thi t k m i, v i nh ng ch c năng sáng t o nh thi t k theo t ngế ế ớ ớ ữ ứ ạ ư ế ế ừ
l p và giúp nh ng ngớ ữ ườ ử ụi s d ng m i làm quen v i chớ ớ ương trình có thể thích nghi trong th i gian s m nh t có th Nh ng thanh công c d sờ ớ ấ ể ữ ụ ễ ử
d ng có th giúp b n quan sát mô hình 3D và ch nh s a t ng chi ti t nhụ ể ạ ỉ ử ừ ế ỏ trong mô hình. AutoCAD giúp b n tăng năng su t làm vi c lên 1 t m caoạ ấ ệ ầ
m i.ớ
II. M C TIÊU C A MÔ ĐUN:Ụ Ủ
S d ng thành th o các ch c năng trên các thanh công c c a mànử ụ ạ ứ ụ ủ hình đ h a, các l nh v c b n, phồ ọ ệ ẽ ơ ả ương pháp nh p t a đ , nh p đi mậ ọ ộ ậ ể chính xác và các phương pháp l a ch n đ i tự ọ ố ượng;
S d ng và rèn luy n k năng t o l p v , gán các lo i màu, lo iử ụ ệ ỹ ạ ớ ẽ ạ ạ
đường nét cho l p v , các l nh hi u ch nh đ i tớ ẽ ệ ệ ỉ ố ượng, các l nh v nhanh,ệ ẽ
hi u ch nh các văn b n vào b n v ;ệ ỉ ả ả ẽ
Rèn luy n kh năng t duy áp d ng th c hành trên máy tính đ vệ ả ư ụ ự ể ẽ
được các thi t k s b chuyên ngành, c ng c lòng yêu ngh , ham h c.ế ế ơ ộ ủ ố ề ọ
Trang 8CHƯƠNG M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u Autocad: ớ ệ
CAD là ch vi t t t c a Computer – Aided Design ho c Computer –ữ ế ắ ủ ặ Aided Drafting. Do đó ph n m m Cad có nghĩa là ph n m m tr giúp v vàầ ề ầ ề ợ ẽ thi t k b ng máy tính. Ph n m m Cad đ u tiên là Sketchpad xu t hi n vàoế ế ằ ầ ề ầ ấ ệ năm 1962 được vi t b i IvanSutherland thu c trế ở ộ ường kĩthu t Massachsettsậ (Hoa K ), đ n nay đã có chỳ ế ương trình AutoCAD 2013
S d ng ph n m m Cad ta có th v thi t k các b n v hai chi uử ụ ầ ề ể ẽ ế ế ả ẽ ề (2D – ch c năng Drafting), thi t k mô hình 3 chi u (3Dch c năngứ ế ế ề ứ Modeling), tính toán k t c u b ng phế ấ ằ ương pháp ph n t h u h n (FEAầ ử ữ ạ
ch c năng Analysis). ứ
2. Đ c đi m, ng d ng: ặ ể ứ ụ
Các ph n m m CAD có 3 đ c đi m n i b t sau: ầ ề ặ ể ổ ậ
Chính xác: được chia thành t a đ lọ ộ ưới ngang và d c có s h tr c aọ ự ỗ ợ ủ card màn hình nên đ phân gi i r t cao. ộ ả ấ
Năng su t cao nh các l nh sao chép (th c hi n b n v nhanh), d dàngấ ờ ệ ự ệ ả ẽ ễ
s a ch a – tính năng mà v tay không có đử ữ ẽ ược.
D dàng trao đ i d li u tễ ổ ữ ệ ương thích v i các ph n m m khác. ớ ầ ề
AutoCAD là ph n m m c a hãng AutoDesk dùng đ th c hi n cácầ ề ủ ể ự ệ
b n v k thu t trong các ngành: Xây d ng, C khí, Ki n trúc, Đi n, B nả ẽ ỹ ậ ự ơ ế ệ ả
đ , … B n v nào th c hi n đồ ả ẽ ự ệ ược b ng tay thì có th v b ng ph n m mằ ể ẽ ằ ầ ề AutoCad.
AutoCAD là m t trong các ph n m m thi t k s d ng cho máy tínhộ ầ ề ế ế ử ụ
cá nhân (PC). Hãng AutoDesk, nhà s n xu t AutoCAD là m t trong nămả ấ ộ hãng s n xu t hàng đ u c a th gi i v ph n m m. ả ấ ầ ủ ế ớ ề ầ ề
Là sinh viên, h c ph n m m AutoCAD giúp b n trau d i, trao đ i cácọ ầ ề ạ ồ ổ
k năng làm vi c công nghi p m t cách khoa h c, t m , chính xác. ỹ ệ ệ ộ ọ ỉ ỉ
Ngày nay càng có nhi u ngề ườ ử ụi s d ng ph n m m AutoCAD h nầ ề ơ các ph n m m thi t k khác vì tính ti n l i, d dàng s d ng.ầ ề ế ế ệ ợ ễ ử ụ
N u b n h c AutoCAD là ph n m m thi t k đ u tiên thì nó là cế ạ ọ ầ ề ế ế ầ ơ
s cho b n ti p thu các ph n m m CAM FMS vì phở ạ ế ầ ề ương pháp v và cácẽ
l nh trong AutoCAD đệ ượ ử ục s d ng trong các ph n m m này .ầ ề
3. Gi i thi u n i dung chớ ệ ộ ương trình:
Bài 1: S d ng chử ụ ương trình và các l nh thành l p b n v AutoCad ệ ậ ả ẽ
Bài 2: Các l nh v c b nệ ẽ ơ ả
Bài 3: Nh p đi m chính xác ậ ể
Bài 4: S d ng l nh tr giúp và phử ụ ệ ợ ương pháp l a ch n đ i tự ọ ố ượng
Trang 9Bài 5: Các l nh v nhanhệ ẽ
Bài 6: Qu n lý đ i tả ố ượng, ghi và hi u ch nh trong b n v ệ ỉ ả ẽ
Trang 10BÀI 1: S D NG CHỬ Ụ ƯƠNG TRÌNH VÀ THI T L P B N VẾ Ậ Ả Ẽ AUTOCAD
Mã bài: MĐ31 01
Gi i thi u:ớ ệ
bài này gi i thi u khái quát cho chúng ta v đ c đi m ng d ng
ph n m m AutoCAD s d ng trong th c ti n s n xu t cũng nh đ i s ngầ ề ử ụ ự ễ ả ấ ư ờ ố
đ có để ược hình dung ban đ u v giao ti p ngầ ề ế ười máy trong đ h a; đ ngồ ọ ồ
th i xác đ nh đờ ị ượ ự ức s ng d ng th c ti n c a AutoCAD trong nghiên c uụ ự ễ ủ ứ
vì tính đa d ng và ti n ích c a nó.ạ ệ ủ
M c tiêu:ụ
Xác đ nh đị ược các đ c đi m c a ph n m m AutoCAD ặ ể ủ ầ ề
Vào được môi trường làm vi c AutoCAD ệ
Xác đ nh đị ược các ch c năng trên màn hình đ h aứ ồ ọ
Xác đ nh đị ược các đ c đi m c a ph n m m AutoCAD ặ ể ủ ầ ề
Vào được môi trường làm vi c AutoCAD ệ
Xác đ nh đị ược các ch c năng trên màn hình đ h a.ứ ồ ọ
N i dung chính:ộ
1. GI I THI U S D NG CHỚ Ệ Ử Ụ ƯƠNG TRÌNH Auto CAD:
M c tiêu: ụ
Cài đ t, kh i đ ng đặ ở ộ ược chương trình v AutoCADẽ
Vào được môi trường làm vi c AutoCAD ệ
Đ c hi u và th c hi n đọ ể ự ệ ược các ch c năng lênh trên toolbar, toolboxứ
và t ng l nh c th ừ ệ ụ ể
Thi t l p đế ậ ược m t b n v m i, đ i tên và l u file.ộ ả ẽ ớ ổ ư
* Ki n th c c n thi t đ th c hi n công vi c:ế ứ ầ ế ể ự ệ ệ
Kh năng v chính xác là u đi m l n nh t c a Auto CAD.ả ẽ ư ể ớ ấ ủ
S a ch a và bi n đ i tử ữ ế ố ượng v ra, kh năng càng m nh h n so v iẽ ả ạ ơ ớ các th h sau.ế ệ
Trang 11Auto CAD có các công c ph i c nh và h tr v trong không gian 3ụ ố ả ỗ ợ ẽ chi u, giúp các góc nhìn chính xác h n trong các công trình th c t ề ơ ự ế
Auto CAD in b n v chính xác đúng t l , và có th xu t b n v raả ẽ ỉ ệ ể ấ ả ẽ các t p tệ ương thích v i các ph n m m khác. ớ ầ ề
Ð kh i đ ng Auto CAD 2009, ta có th th c hi n theo các cách sau:ể ở ộ ể ự ệ
Double click vào bi u tể ượng trên màn hình n nề
Click theo đường d n Start\programs\Auto Desk\AutoCAD 2009ẩ
\AutoCAD 2009
Màn hinh AutoCad khi kh i đ ng ở ộ
Chú ý: n u h p tho i Startup không su t hi n ta gán cho các bi nế ộ ạ ấ ệ ế Filedia và Startup có giá tr b ng 1, b ng cách nh p các l nh Filedia vàị ằ ằ ậ ệ Startup vào c a s dòng l nh.ử ố ệ
Trang 12Menu Brower: thanh tr i xu ng ch a các l nh File, Edit, View, … ả ố ứ ệ
Status Line: dòng tr ng thái (hi n th các tr ng thái nh : Grip,Snap, .) ạ ể ị ạ ư
Command Window: C a s dòng l nh (nh p các m nh l nh v vào dòngử ổ ệ ậ ệ ệ ẽ này )
UCS: bi u tể ượng h t a đ ệ ọ ộ
Crosshair: giao đi m c a hai s i tóc theo phể ủ ợ ương X và Y
Cursor : con ch y ạ
Screen Menu: danh m c (theo m c đ nh danh m c này không m ).ụ ặ ị ụ ở
Đ t t hay m th c hi n nh sau: trên menu Bar ch n Tool / Options /ể ắ ở ự ệ ư ọ Display / ch n ô “Display screen menu”ọ
Chú ý :
Ch in hoa : tên menu ữ
Ch đ u in hoa sau có d u hai ch m : tên l nh ữ ầ ở ấ ấ ệ
Trang 13Ch đ u in hoa sau không có d u hai ch m : tên l a ch n ữ ầ ở ấ ấ ự ọ
ph n màn hình c a h p công c , còn th y xu t hi n l i nh c (Tooltip) choầ ủ ộ ụ ấ ấ ệ ờ ắ
bi t đây là h p công c gì, do v y vi c s d ng toolbar l i càng ti n d ng. ế ộ ụ ậ ệ ử ụ ạ ệ ụ
1.4. S d ng dòng l nh Command: ử ụ ệ
Trong AutoCAD, ngườ ử ụi s d ng có hai cách đ ra l nh: ể ệ Ch n l nh tọ ệ ừ
h th ng l nh (ệ ố ệ menu bar) ho c nh p l nh tr c ti p trên dòng l nhặ ậ ệ ự ế ệ Command:
Ngoài ra, có m t s l nh khi thi hành, AutoCAD còn yêu c u nh pộ ố ệ ầ ậ thêm d li u và ngữ ệ ườ ử ụi s d ng s nh p chúng tr c ti p trên dòng l nh này.ẽ ậ ự ế ệ
Đ ra l nh b ng cách nh p l nh tr c ti p, t bàn phím nh p n iể ệ ằ ậ ệ ự ế ừ ậ ộ dung l nh r i ENTER (ho c SPACEBAR hay phím ph i chu t). Đ t o choệ ồ ặ ả ộ ể ạ
ngườ ử ụi s d ng nhanh chóng nh p l nh AutoCAD cung c p ti n ích là cácậ ệ ấ ệ
l nh t t ví d l nh Line v đệ ắ ụ ệ ẽ ường th ng ngẳ ười dùng có th nh p ch “L”ể ậ ữ
ho c nh p đ y đ “line” vào dòng l nh command.ặ ậ ầ ủ ệ
Tùy theo l nh, l nh này có th đệ ệ ể ược thi hành ngay ho c ch đ iặ ờ ợ
người s d ng nh p thêm d li u Đ k t thúc l nh, nh n ENTER,ử ụ ậ ữ ệ ể ế ệ ấ SPACEBAR ho c phím ph i chu t.ặ ả ộ
Ngườ ử ụi s d ng cũng có th yêu c u thi hành l i l nh ể ầ ạ ệ v a dùng b ngừ ằ cách nh n ấ ENTER mà không c n nh p l i n i dung l nh này.ầ ậ ạ ộ ệ
Ví d : Đ xác đ nh gi i h nh c a b n v , có th ch n l nh: ụ ể ị ớ ạ ủ ả ẽ ể ọ ệ
Format \ Drawing Limits ho c nh p ặ ậ tr c ti p t khóa LIMITS vàoự ế ừ dòng l nh r i Enter.ệ ồ
Lúc này trên dòng l nh xu t hi n l n lệ ấ ệ ầ ượt các thông báo yêu c uầ
nh p thêm t a đ góc trái dậ ọ ộ ưới và góc ph i trên c a b n v Nh p d li uả ủ ả ẽ ậ ữ ệ
được yêu c u r i Enter. ầ ồ
L nh đệ ược thi hành
Trang 142. CÁC L NH HÌNH THÀNH B N V : Ệ Ả Ẽ
Khi t o các b n v k thu t, vi c đ u tiên c n làm là ch n m t lo iạ ả ẽ ỹ ậ ệ ầ ầ ọ ộ ạ
b n v phù h p v i các hình v c n trình bày trên b n v đó. Thôngả ẽ ợ ớ ẽ ầ ả ẽ
thường, b n v k thu t có các kích thả ẽ ỹ ậ ước theo kh gi y là: A0(1189x841),ổ ấ A1(841x597), A2(594x420), A3(420x297), A4(297x210) và có th gia gi mể ả các kích thước này theo đúng qui đ nh v b n v k thu t.ị ề ả ẽ ỹ ậ
Đ xác đ nh đ n v c a vùng v ta s d ng l nh Unitsể ị ơ ị ủ ẽ ử ụ ệ
Bước 1: Nh p l nh Units t bàn phím vào dòng l nh Command:ậ ệ ừ ệ
Bước 2: Thay đ i các thông s trong h p tho i,ổ ố ộ ạ
Ý nghĩa c a các l a ch n:ủ ự ọ
Length : Xác đ nh đ n v đo đ dàiị ơ ị ộ
Type : Ch n ki u c a đ n v đo( H th p phân, h k s …)ọ ể ủ ơ ị ệ ậ ệ ỹ ư
Precision : Ch n đ chính xác c a đ n v ( S l )ọ ộ ủ ơ ị ố ẻ
Angle : Xác đ nh đ n v đo gócị ơ ị
Type : Ch n ki u c a đ n v đo( Đ , phút, giây ho c Radian …)ọ ể ủ ơ ị ộ ặ
Precision : Ch n đ chính xác c a đ n v ( S l )ọ ộ ủ ơ ị ố ẻ
Trang 15Thông thường góc được tính theo ngược chi u kim đ ng h , n u ề ồ ồ ế
mu n góc tính theo chi u kim đ ng h thì Click vào Clockwiseố ề ồ ồ
Insetion Scale : Ch n đ n v đo khi chèn đ i tọ ơ ị ố ượng
Direction: Xác đ nh hị ướng tính góc
2.3. Đ t ch đ ORTHO: ặ ế ộ
Trước khi AutoCAD tr nên ph bi n các phòng thi t k , h u h tở ổ ế ở ế ế ầ ế
m i ngọ ườ ử ụi s d ng thước T và các ê ke đ t o ra các để ạ ường gióng song song và vuông góc. AutoCAD cung c p 2 công c tấ ụ ương t nh các d ngự ư ụ
c b ng tay là v các đụ ằ ẽ ường song song, vuông góc v i các tr c t a đớ ụ ọ ộ (Ortho) và v các đẽ ường song song theo m t góc độ ược đ nh hị ướng trướ c( Poler Tracking )
Xác đ nh ti n ích khi s d ng l n ORTHO trong quá trình thi t l pị ệ ử ụ ệ ế ậ
b n v và nh ng l u ý khi s d ng l nh.ả ẽ ữ ư ử ụ ệ
Đ t ch đ v tr c giao: ặ ế ộ ẽ ự
Khi dùng l nh Line, Trace, Pline c n v các nét th ng đ ng và n mệ ầ ẽ ẳ ứ ằ ngang thì ph i b t ch đ tr c giao. ả ậ ế ộ ự
T thanh tr ng thái, kích bi u từ ạ ể ượng ORTHO . T i dòng l nh, nh p ạ ệ ậOrtho (ho c n phím F8) ặ ấ
Tu ch n :ỳ ọ
Command: Ortho
ON/OFF <OFF>: Nh p ON ho c OFF, ho c Enterậ ặ ặ
Ch c năng khi b n v line, pline khi nh n Shift thì nó có tác d ngứ ạ ẽ ấ ụ
nh khi b n nh n F8 (m c dù ta đã t t ch c năng ortho r i).ư ạ ấ ặ ắ ứ ồ
2.4. Thi t l p b n v : ế ậ ả ẽ
Có nhi u các đ kh i t o m t b n v m i ề ể ở ạ ộ ả ẽ ớ Cách 1:
Trang 16AutoCAD hi n th h p h i tho i Create New Drawing ể ị ộ ộ ạ
Start from Scratch
N u b n mu n b t đ u b n v d a trên default English ho c metricế ạ ố ắ ầ ả ẽ ự ặ settings, ch n Start from Scratch. ọ
N u ta ch n Imperial (feet and inches) r i b m phím OK thì ế ọ ồ ấ
các kích thước trong b n v s đả ẽ ẽ ược l y theo chu n Anh M (inches,ấ ẩ ỹ feet ).
N u ch n Metric thì các kích thế ọ ước s đẽ ược tính theo h SI mét,ệ decimet, centimet và milimet
Khi mu n t o m t b n v m i t các m u đ nh s n Use a Templateố ạ ộ ả ẽ ớ ừ ẫ ị ẵ
có th ch n bi u tể ọ ể ượng lúc này h p tho i s chuy n thành h pộ ạ ẽ ể ộ tho i. T đây ta có th ch n m t trong các d ng m u đ nh s n đ làm n nạ ừ ể ọ ộ ạ ẫ ị ẵ ể ề cho b n v s p th c hi n. S lả ẽ ắ ự ệ ố ượng m u có s n c a AutoCAD 2009 cóẫ ẵ ủ khá nhi u (trên 60 m u). Các m u đề ẫ ẫ ược thi t k đ đáp ng cho nhi u tiêuế ế ể ứ ề chu n khác nhau, tuy nhiên n u các m u này v n ch a đáp ng yêu c uẩ ế ẫ ẫ ư ứ ầ
b n v c n có, ngả ẽ ầ ườ ử ụi s d ng có th t t o ra các m u m i và s d ngể ự ạ ẫ ớ ử ụ chúng bình đ ng v i các m u c a AutoCAD ẳ ớ ẫ ủ
Trang 17. N u b n b t đ u m t b n v d a trên b n v c s , ch n Use aế ạ ắ ầ ộ ả ẽ ự ả ẽ ơ ở ọ Template.
T i Select a Template ch n t p .dwt. B n v này s thi t l p cho b n vạ ọ ệ ả ẽ ẽ ế ậ ả ẽ
m i c a b n các thông s mà nó đã có s n nh các l p (layers), các ki uớ ủ ạ ố ẵ ư ớ ể
đường kích thước (dimension styles), vùng nhìn (views)
N u b n mu n s d ng các bế ạ ố ử ụ ước đ thi t l p b n v b n kích vàoể ế ậ ả ẽ ả công c Use a Wizard ụ
Trang 18Khi h p h i tho i xu t hi n b n có th ch n Quick Setup ho c Advanced ộ ộ ạ ấ ệ ạ ể ọ ặSetup t i Select a Wizard ạ
Quick Setup: Ch n Quick Setup thi t l p vùng b n v (Xem l nh Limits), ọ ế ậ ả ẽ ệthay đ i các đ n v dài có đ chính xác theo ý mu n (Xem l nh Units) ổ ơ ị ộ ố ệ
Advanced Setup: Ch n Advanced Setup đ thi t l p vùng b n v (Xem ọ ể ế ậ ả ẽ
l nh Limits), thay đ i đ n v dài (Xem l nh Units), đ n v góc, hệ ổ ơ ị ệ ơ ị ướng c a ủgóc và
b n cũng có th thi t l p nét đ c tr ng c a m t b n v c s ạ ể ế ậ ặ ư ủ ộ ả ẽ ơ ở
Câu h i ôn t p bài 1:ỏ ậ
1/ AutoCAD là ph n m m c a hãng Auto Desk đầ ề ủ ược s d ng đ làm gì?ử ụ ể Nêu nh ng ti n ích so v i phiên b n trữ ệ ớ ả ước
2/ Nêu nh ng ữ tiêu đ trên thanh tiêu đ (Title Bar), tác d ng?ề ề ụ
3/ Trình bày nh ng hi u bi t v Command line, cách duy t l i các l nh đãữ ể ế ề ệ ạ ệ
3 Máy chi u qua đ u (over head) ế ầ 1 bộ
4 Tranh nh, b n v minh h a, tài li u phát tayả ả ẽ ọ ệ Đ y đầ ủ
Trang 19 Ph i th c hi nả ự ệ đúng qui trình cụ
V n hành ậkhông đúng trình t ự
Không đ mả
b o th i gianả ờ
* C n ầnghiêm túc
th c hi n ự ệđúng qui trình, qui
đ nh c a ị ủGVHD2
được các thông tin trong màn hình
đ h a.ồ ọ
Ph i thu c vàả ộ
v n d ng đậ ụ ượ ccác danh m cụ
Quan sát,
nh n bi t ậ ếkhông h tế
C n ầ nghiêm túc
th c hi n ự ệđúng qui trình, qui
đ nh c a ị ủGVHD
4 Các l nh ệ
hình
Gi y, bút, máyấ tính, b n v , tàiả ẽ
T t c các HSSVấ ả thay nhau th cự
Các nhóm sinh viên
Trang 20gi i h n b n v ,ớ ạ ả ẽ thay đ i cácổ thông s , m m tố ở ộ
b n v m i, l uả ẽ ớ ư vào 1 file riêng
không ghi chép tài li u,ệ
ho c ghiặ không đ yầ
đ ủKhông th cự
hi n đệ ượ cyêu c u ầ
th để ược mô tả
n i quy phòngộ máy.
Không th cự
hi n đúngệ quy trình
Không
ki m traể máy, ng tắ
đi n, chi uệ ế sáng, đi uề hòa
Không lau máy s ch.ạ
2.2. Qui trình c th : ụ ể
2.2.1. Trước khi v n hành, c n theo dõi, ghi chép các thông s nh : đi mậ ầ ố ư ể danh, ghi tên sinh viên/máy s 15 phút:ố
a. Ki m tra t ng th phòng máyể ổ ể
c. B t t t c các thi t b c n thi t trong ca máy: chi u sáng, máy, đi uậ ấ ả ế ị ầ ế ế ề hòa…
c. Ki m tra t ng máy đã b t xem có hi n tể ừ ậ ệ ượng b t thấ ường v ph n c ng,ề ầ ứ
ph n m m, virus không.ầ ề
d. G i sinh viên vào.ọ
e. Đi m danh tên sinh viên/ máy th c t pể ự ậ
f. Nêu m c tiêu và th c hi n n i dung gi ng d y.ụ ự ệ ộ ả ạ
2.2.2. Gi i thi u chớ ệ ương trình AutoCAD 2009 :
a. Kh i đ ng ph n m m AutoCAD 2009ở ộ ầ ề
S d ng máy chi u trình bày các phử ụ ế ương pháp kh i đ ng ph nở ộ ầ
Trang 212.2.5. Đóng máy, th c hi n v sinh công nghi p.ự ệ ệ ệ
* Bài t p th c hành c a h c sinh, sinh viên:ậ ự ủ ọ
1. Chu n b thi t b , d ng c , v t t ẩ ị ế ị ụ ụ ậ ư
2. Chia nhóm:
M i nhóm t 1 – 2 SV th c hành trên 1 máy, 1 ngỗ ừ ự ười làm trước sau
đó luân chuy n sang sinh viên khác, c g ng s p x p đ có s đa d ngể ố ắ ắ ế ể ự ạ
đ m b o đả ả ược th c hành và làm đự ược các n i dung đã h c lý thuy t.ộ ọ ế
3. Th c hi n qui trình t ng quát và c th ự ệ ổ ụ ể
*Yêu c u v đánh giá k t qu h c t p: ầ ề ế ả ọ ậ
Ki n ế
th c ứ
Trình bày đượ ấc c u trúc màn hình đ h aồ ọ
Gi i thích đả ược các l nh trong các toolbox trong cácệ
Trang 22trình bày các lo i t a đ đ ngạ ọ ộ ể ườ ọi đ c có th v n d ng h p lý nh t trongể ậ ụ ợ ấ
t n trừ ường h p v c th Ngoài ra ph n này còn trình bày các l nh v cợ ẽ ụ ể ầ ệ ẽ ơ
b n nh xác đ nh đi m, đả ư ị ể ường th ng, cung tròn, đẳ ường tròn, đa tuy n.ế
Nh m v nhanh nh t chúng ta ph i nghiên c u k ph n l nh, tìm hi uằ ẽ ấ ả ứ ỹ ầ ệ ể thêm ph n m r ng c a l nh v đ th y ti n ích c a nó khi so sánh v i vầ ở ộ ủ ệ ẽ ể ấ ệ ủ ớ ẽ trên gi y.ấ
M c tiêu:ụ
Xác đ nh đị ượ ọc t a đ c a các đi m trong h t a đ Đ các, t a đ c c ộ ủ ể ệ ọ ộ ề ọ ộ ự
V đẽ ược các đo n th ng, đạ ẳ ường tròn b ng phằ ương pháp nh p t a đ vàậ ọ ộ
b ng phằ ương th c truy b t đi m. ứ ắ ể
N i dung chính:ộ
1 THI T L P H T A Đ :Ế Ậ Ệ Ọ Ộ
M c tiêu: ụ
Làm quên v i các h t a đ khi v trên máy.ớ ệ ọ ộ ẽ
Th c hi n thành th o cách nh p t a đ khi v ự ệ ạ ậ ọ ộ ẽ
Trang 23T a đ tọ ộ ương đ i khi nh p có d ng @X,Y là t a đ đố ậ ạ ọ ộ ược xác đ nhị theo g c c a đi m trố ủ ể ước đó.
T a đ c c c a đi m có d ng D<ọ ộ ự ủ ể ạ , v i D là kho ng cách đi m đangớ ả ể
v v i g c t a đ (0,0) và ẽ ớ ố ọ ộ góc nghiêng so v i phớ ương ngang tính theo
ngược chi u kim đ ng h ề ồ ồ
T a đ c c tọ ộ ự ương đ i c a đi m đố ủ ể ược nh p dậ ướ ại d ng @ D< , v iớ
D là kho ng cách đi m đang v so v i đi m trả ể ẽ ớ ể ước đó và góc nghiêng so
v i phớ ương ngang tính theo ngược chi u kim đ ng h ề ồ ồ
2 CÁC L NH V C B N:Ệ Ẽ Ơ Ả
Các hình v trong v k thu t là s k t h p c a các đẽ ẽ ỹ ậ ự ế ợ ủ ường và hình
c b n nh : Đơ ả ư ường th ng, đẳ ường tròn, cung tròn, đường elip .v.v. . Các hình v có yêu c u chính xác v kích thẽ ầ ề ước cũng nh đ tư ộ ương quan hình
h c. Nh v y khi v hình vi c s d ng các t a đ đ v là quan tr ng. ọ ư ậ ẽ ệ ử ụ ọ ộ ể ẽ ọ
2.1.L nh v đ ệ ẽ ườ ng th ng: ẳ
Menu L nh và gõ t tệ ắ Bi u tể ượng
Draw/Line Line (l)
Được th c hi n b ng các thao tác sau:ự ệ ằ
Bước 1: Nh p l nh Line ( ho c L) vào dòng l nh command:ậ ệ ặ ệ
Bước 2: Nh p các thông s và tùy ch nậ ố ọ
Trang 24Specify first point: 20,20 <Enter> đi m P1 ể
Specify next point or [Undo]: 220,20 ho c @200<0 <Enter> đi m P2 ặ ể Specify next point or [Undo]: 220,120 ho c @100<90 <Enter> đi m ặ ể P3
Specify next point or [Close/Undo]: 20,120 ho c @200<180 <Enter> ặ P4
Specify next point or [Close/Undo]: C <Enter>N i đi m P4 và P1 ố ể
Chú ý:
Khi nh p t a đ ph i dùng <Enter> đ xác nh n v i AutoCAD ậ ọ ộ ả ể ậ ớ
Khi nh p đi m b ng kích chu t trên màn hình thì không ph i ậ ể ằ ộ ả
<Enter> sau m i l n kích ỗ ầ
T i v trí nh p n u ta nh p ký t C (Close) các đo n th ng s ạ ị ậ ế ậ ự ạ ẳ ẽ khép kín t o thành đa giác, đi m cu i n i v i đi m đ u và k t ạ ể ố ố ớ ể ầ ế thúc l nh Line ệ
Đ k t thúc l nh Line t i dòng l nh S pecify next point or ể ế ệ ạ ệ Close/Undo]: nh n <Enter> ấ
2.2.L nh v cung tròn: ệ ẽ
Menu L nh và gõ t tệ ắ Bi u tể ượng
Draw/Arc Arc (a)
Trang 25Th c hi n b ng l nh Arc(A)ự ệ ằ ệ
Bước 1: Nh p l nh Arc(A) vào dòng l nh command:ậ ệ ệ
Bước 2: L a ch n các phự ọ ương th c và nh p thông sứ ậ ố
Nh p đi m cu i c a cung tròn.ậ ể ố ủ
Chú ý: Ngoài ra có th tìm hi u thêm các cách v cung khi d aể ể ẽ ự vào các thông s sau:ố
1-Bi t tâm, đi m đ u, chi u dài dây cung: ch n C(ế ể ầ ề ọ Center), Specify start point of arc, l (length): ch n chi u dài ọ ề
2-Bi t tâm, đi m đ u, góc tâm: ch n C(ế ể ầ ở ọ Center), Specify start point of arc, a (angle): ch n gócọ
3-Bi t tâm, đi m đ u, đi m cu i: ch n C(ế ể ầ ể ố ọ Center), Specify start point of arc, Specify end point of arc
4-Chú ý: Góc ch n đ v l y chi u d ọ ể ẽ ấ ề ươ ng (+) ng ượ c chi u kim đ ng ề ồ
h (CCW), chi u âm () thu n chi u kim đ ng h (CW) ồ ề ậ ề ồ ồ
2.3.L nh v đ ệ ẽ ườ ng tròn:
Menu L nh và gõ t tệ ắ Bi u tể ượng
Draw/Circle Circle (c)
Th c hi n b ng l nh Circle (C)ự ệ ằ ệ
Bước 1: Nh p l nh Circle (C) vào dòng l nh command:ậ ệ ệ
Bước 2: L a ch n các phự ọ ương th c và nh p thông sứ ậ ố
Trang 26Đa tuy n (Polyline) là m t đ i tế ộ ố ượng g m các đo n th ng, cung trònồ ạ ẳ
n i ti p nhau. Trong đa tuy n, nét v có b r ng và có th thay đ i t ngố ế ế ẽ ề ộ ể ổ ở ừ phân đo n. Xét v phạ ề ương di n th hi n thì các đa tuy n đệ ể ệ ế ượ ạc t o ra từ
l nh Line và l nh Pline đôi khi là khá gi ng nhau, tuy nhiên xét v m t c uệ ệ ố ề ặ ấ trúc thì đa tuy n do l nh Pline t o ra là đa tuy n c a 1 đ i tế ệ ạ ế ủ ố ượng (Object) còn đa tuy n do l nh Line t o ra là đa tuy n nhi u đ i tế ệ ạ ế ề ố ượng.
Menu L nh và gõ t tệ ắ Bi u tể ượng
Nh p giá tr n a b r ng cu i ậ ị ữ ề ộ ố
Length: V ti p m t đo n có ph ng chi u nh đo n v tr c đó ẽ ế ộ ạ ươ ề ư ạ ẽ ướ
N u đo ế
tr ướ c đó là cung tròn, thì nó s ti p xúc cung tròn này ẽ ế
Undo: H y b đo n v a v ủ ỏ ạ ừ ẽ
Width: Đ nh b r ng đo n s p v t ng t nh Halfwidth ị ề ộ ạ ắ ẽ ươ ự ư
2.5.L nh v hình ch nh t: ệ ẽ ữ ậ
Trang 27Menu L nh và gõ t tệ ắ Bi u tể ượng
Nh p giá tr c a kho ng cách theo chi u d c c a đ ậ ị ủ ả ề ọ ủ ườ ng vát góc
Elevation:Nh p cao đ c a hình v , khi v hình thông thậ ộ ủ ẽ ẽ ường cao độ
được m c đ nh là 0 (có nghĩa theo 3 tr c t a đ thì chúng ta v trênặ ị ụ ọ ộ ẽ
Fillet: Cho phép lượn góc b n góc c a hình ch nh tở ố ủ ữ ậ
[Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]:
Trang 28Nh p ậ f
Specify fillet radius for rectangles <0.0000>:
Nh p giá tr bán kính c a các góc l ậ ị ủ ượ n
Thickness:Nh p chi u dày nét vậ ề ẽ
[Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]:
Nh p ậ t
Specify thickness for rectangles <0.0000>:
Nh p giá tr chi u dày nét vậ ị ề ẽ
Width: Nh p chi u r ng nét vậ ề ộ ẽ
Nh p bán kính đ ậ ườ ng tròn n i ti p hay ngo i ti p ộ ế ạ ế
Câu h i ôn t p bài 2:ỏ ậ
1/ Đ nh kích thị ước gi i h n và t l cho b n v ta s d ng l nh nào?ớ ạ ỷ ệ ả ẽ ử ụ ệ
Trang 292/ Mu n v m t đi m nào đó ta th c hi n nh th nào?ố ẽ ộ ể ự ệ ư ế
3/ Trình bày các cách v m t đo n th ng, cung tròn.ẽ ộ ạ ẳ
3 Máy chi u qua đ u (over head) ế ầ 1 bộ
4 Tranh nh, b n v minh h a, tài li u phát tayả ả ẽ ọ ệ Đ y đầ ủ
2. QUI TRÌNH TH C HI N: Ự Ệ
2.1. Qui trình t ng quát: ổ
STT Tên các Thi t b , d ng ế ị ụ Tiêu chu n th c ẩ ự L i th ỗ ườ ng
Trang 30 Ph i th c hi nả ự ệ đúng trình t l yự ấ
t a đ khi v ọ ộ ẽ
Ki m tra ể
l i ph n ạ ầ
m m cài đ tề ặ trên máy
V n hành ậkhông đúng trình t câu ự
l nh.ệ
* C n ầnghiêm túc
th c hi n ự ệđúng qui trình, qui
đ nh c a ị ủGVHD2
Các l nh ệ
v c ẽ ơ
b nả
Máy tính, bàn phím, chu t, máyộ chi u.ế
Ph i th c hi nả ự ệ đúng qui trình cụ
đi m, để ườ ng
th ng, cung tròn,ẳ hình ch nh t, đaữ ậ tuy nế
th để ược mô tả
n i quy phòngộ máy.
Không th cự
hi n đúngệ quy trình
Không
ki m traể máy, ng tắ
đi n, chi uệ ế sáng, đi uề hòa
Không lau máy s ch.ạ
2.2. Qui trình c th : ụ ể
2.2.1. Trước khi v n hành, c n theo dõi, ghi chép, ki m tra các thông sậ ầ ể ố
nh : đi m danh, ghi tên sinh viên/máy (đánh s ), t i đa 15 phút:ư ể ố ố
a. Ki m tra n i dung bài h c trể ộ ọ ước
b. Gi i thi u cách nh p t a đ b ng máy chi u.ớ ệ ậ ọ ộ ằ ế
Trang 31c. Đóng máy, th c hi n v sinh công nghi p.ự ệ ệ ệ
* Bài t p th c hành c a h c sinh, sinh viên:ậ ự ủ ọ
1. Chu n b thi t b , d ng c , v t t ẩ ị ế ị ụ ụ ậ ư
2. Chia nhóm:
M i nhóm t 1 – 2 SV th c hành trên 1 máy, 1 ngỗ ừ ự ười làm trước sau
đó luân chuy n sang sinh viên khác, c g ng s p x p đ có s đa d ngể ố ắ ắ ế ể ự ạ
đ m b o đả ả ược th c hành và làm đự ược bài t p.ậ
3. Th c hi n qui trình t ng quát và c th ự ệ ổ ụ ể
Yêu c u v đánh giá k t qu h c t p: ầ ề ế ả ọ ậ
Ki n ế
th c ứ
Trình bày các cách cách nh p t a đ khi vậ ọ ộ ẽ
Gi i thích đả ược trình t các l nh v c b n, cácự ệ ẽ ơ ả
ti n ích s d ng trong câu l nhệ ử ụ ệ 3
K năng ỹ
V đẽ ược 1 b n v m i theo tài li u phát tay.ả ẽ ớ ệ
Thi t l p,thay đ i và h y b đế ậ ổ ủ ỏ ược các tùy ch nọ thong s v trong h p tho i. ố ẽ ộ ạ 5
Thái độ C n th n, l ng nghe, ghi chép, th c hi n t t v sinhcông nghi p.ẩ ậệ ắ ự ệ ố ệ 2
Trang 32Ghi nh : ớ
1 Gi i thích và th c hi n đả ự ệ ược các cách ch n t a đ khi vọ ọ ộ ẽ AutoCAD 2009
2. Gi i thích đả ược các c u ph n trong câu l nh v đo n th ng, cungấ ầ ệ ẽ ạ ẳ tròn, đa giác
Trang 33M c tiêu:ụ
L a ch n và xóa đự ọ ược các đ i tố ượng đ n ho c 1 nhóm đ i tơ ặ ố ượng
S d ng đử ụ ược các l nh hi u ch nh đ v nhanh.ệ ệ ỉ ể ẽ
Thay đ i đổ ược kích thước b n v theo m t t l c n thi t. ả ẽ ộ ỷ ệ ầ ế
N i dung chính:ộ
1.CÁC PHƯƠNG TH C TRUY B T ĐI M:Ứ Ắ Ể
M c tiêu: ụ
Trình bày được cá phương pháp truy b t đi m thắ ể ường trú
V n d ng th c hành thành th o các phậ ụ ự ạ ương pháp truy b t đi m trongắ ể quá trình v ẽ
Rèn luy n tính chính xác, ch t ch trong công vi c.ệ ặ ẽ ệ
* Ki n th c c n thi t đ th c hi n công vi c:ế ứ ầ ế ể ự ệ ệ
Trong khi v các đ i tẽ ố ượng, ngườ ẽi v có nhu c u l a ch n các đi mầ ự ọ ể
t các đ i từ ố ượng có s n. AutoCAD cung c p công c đ l a ch n các đi mẵ ấ ụ ể ự ọ ể
g i là Object Snap (OSNAP) dùng đ xác đ nh các đi m thu c đ i tọ ể ị ể ộ ố ượ ng
nh : đi m cu i(Endpoint), đi m gi a(Midpoint), đi m ti p tuy n (Tangentư ể ố ể ữ ể ế ế point)…. Đ b t t t công c truy b t đi m t đ ng s d ng phím F3.ể ậ ắ ụ ắ ể ự ộ ử ụ
1.1 Truy b t đi m t m trú: ắ ể ạ
Khi mu n truy b t đi m m t th i đi m b t k ố ắ ể ở ộ ờ ể ấ ỳ
gi SHIFT + Chu t ph i ta s th y menu full down tr i ữ ộ ả ẽ ấ ả
xu ng. ố
Endpoint: Truy b t đi m cu i.ắ ể ố
Midpoint: Truy b t trung đi m (đi m gi a đ i tắ ể ể ữ ố ượng)
Center: Truy b t tâm đắ ường tròn, cung tròn
Node: Truy b t m t đi mắ ộ ể
Trang 34Quadrant: Truy b t đi m ¼ c a đắ ể ủ ường tròn.
( đ i đố ường tròn và cung tròn)
Intersection: B t giao đi m 2 đ i tắ ể ố ượng
Extension: B t đi m kéo dài ắ ể
Perpendicular: B t đi m vuông góc.ắ ể
Tangent: B t đi m ti p tuy n v i đắ ể ế ế ớ ường tròn, cung tròn
Nearest: B t đi m g n nh t.ắ ể ầ ấ
Parallel: Đi m song song.ể
1.2. Truy b t đi m th ắ ể ườ ng trú:
Chúng ta có th truy b t t đ ng b ng cách truy c p l nh Osnap Settingể ắ ự ộ ằ ậ ệ
Trang 35Có th s d ng cac phể ử ụ ương th c truy b t đi m c a AutoCAD trong cácứ ắ ể ủ dòng l nh l a ch n ( select object) . Khi s d ng phệ ự ọ ử ụ ương th c b t đi m taứ ắ ể
ch c n nh p ba ký t đ u tiên c a phỉ ầ ậ ự ầ ủ ương th c b t đi m đó. Ví d khi sứ ắ ể ụ ử
d ng phụ ương th c b t đi m ENDpoint ta ch c n nh p END, ứ ắ ể ỉ ầ ậ
Trang 36TAN TANgent
2 S D NG PHỬ Ụ ƯƠNG PHÁP NH P T A Đ :Ậ Ọ Ộ
M c tiêu: ụ
Hi u để ược phương pháp nh p t a đ tậ ọ ộ ương đ i, tuy t đ i.ố ệ ố
So sánh và áp d ng đụ ược hai phương pháp nh p t a đ thành th oậ ọ ộ ạ khi v ẽ
Xây d ng tính linh ho t, kích thích t duy sáng t o, tìm tòi.ự ạ ư ạ
2.1. S d ng ph ử ụ ươ ng pháp nh p t a đ t ậ ọ ộ ươ ng đ i: ố
T i dòng nh c l nh ta nh p to đ tạ ắ ệ ậ ạ ộ ương đ i @x,y c a đi m M soố ủ ể
v i to đ đi m nh p sau cùng nh t (last point) trên b n v ớ ạ ộ ể ậ ấ ả ẽ
D u @: at sign (đ c : a còng ho c aấ ọ ặ móc)
M t cách khác đ nh p t a đ tộ ể ậ ọ ộ ương đ i là t a đ c c tố ọ ộ ự ương đ i làố
t a đ mà ngọ ộ ười ta bi t trế ước kích thước chi u dài và góc quay . Phề ươ ng
th c này khi nh p t a đ đứ ậ ọ ộ ược b t đ u b ng ký t @d< ắ ầ ằ ự α
V i: d là kho ng cách t đi m c n xác đ nh đ n đi m sau cùng nh tớ ả ừ ể ầ ị ế ể ấ trên b n v ả ẽ
là góc t o b i tr c x hi n hành v i đα ạ ở ụ ệ ớ ường th ng n i t đi m c nẳ ố ừ ể ầ xác đ nh đ n đi m sau cùng nh t trên b n v (last point). ị ế ể ấ ả ẽ
+ Góc dα ương (+ CCW) là góc ngược chi u kim đ ng h ề ồ ồ
+ Góc âm ( CW) là góc cùng chi u kim đ ng h so v i tr c x c a h toα ề ồ ồ ớ ụ ủ ệ ạ
đ hi n hànhộ ệ
Ví d : ụ Khi mu n nh p t a đ đi m B cách đi m A m t đo n 100ố ậ ọ ộ ể ể ộ ạ
mm và t o v i góc t a đ m t góc + 450 ta nh p: @100<45. Lúc này khôngạ ớ ọ ộ ộ ậ quan tâm g c t a đ c a b n v là đâu. T a đ này ch so v i đi m Aố ọ ộ ủ ả ẽ ở ọ ộ ỉ ớ ể
đi u này có nghĩa t A đ n B dài 100 mm và nghiêng m t góc so v iề ừ ế ộ ớ
phương ngang là 450
2.2. S d ng ph ử ụ ươ ng pháp nh p t a đ tuy t đ i: ậ ọ ộ ệ ố
T a đ tuy t đ i là t a đ mà m i đi m đ u ph i tính t g c t a đọ ộ ệ ố ọ ộ ọ ể ề ả ừ ố ọ ộ
n m phía dằ ở ưới bên trái màn hình. Cách nh p t a đ tuy t đ i có d ngậ ọ ộ ệ ố ạ (X,Y,Z)
Ví d : Đi m A có t a đ X120,5mm; Y 150,2mm. Khi nh p vào taụ ể ọ ộ ậ
nh p nh sau: 120.5,150.2. ậ ư
Chú ý: D u ch m (.) là đ tính ph n nguyên và ph n th p phânấ ấ ể ầ ầ ậ
Trang 37D u ph y (,) là đ tính t a đ X,Yấ ẩ ể ọ ộCâu h i ôn t p bài 3:ỏ ậ
1/ Th nào là t a đ tế ọ ộ ương đ i, t a đ tuy t đ i.?ố ọ ộ ệ ố
2/ Có bao nhiêu cách truy b t đi m thắ ể ường trú, gi i thích các l a ch n trongả ự ọ
t ng trừ ường h p.ợ
3/ Cách nh p góc trong Auto CAD th c hi n nh th nào?ậ ự ệ ư ế
4/ Ý nghĩa c a t a đ tủ ọ ộ ương đ i, t a đ tuy t đ i trong Auto CAD.ố ọ ộ ệ ố
Trang 383 Máy chi u qua đ u (over head) ế ầ 1 bộ
4 Tranh nh, b n v minh h a, tài li u phát tayả ả ẽ ọ ệ Đ y đầ ủ
Ph i th c hi nả ự ệ đúng trình t truyự
b t đi m trongắ ể quá trình xây
d ng b n v ự ả ẽ
Ki m tra ể
l i chu t, ạ ộbàn phím,
ph n m m ầ ềcài đ t trên ặmáy
V n hành ậkhông đúng trình t câu ự
l nh.ệ
* C n ầnghiêm túc
th c hi n ự ệđúng qui trình, qui
đ nh c a ị ủGVHD2
Ph i th c hi nả ự ệ đúng qui trình cụ
th để ược mô t ả ở
m c 2.2.1.ụ
Ph i trình bàyả
được phươ ngpháp nh p t a đậ ọ ộ
tương đ i (chú ýố các l a ch n).ự ọ
Ph i trình bàyả
được phươ ngpháp nh p t a đậ ọ ộ tuy t đ i (chú ýệ ố các l a ch n).ự ọ
Ph i thu c vàả ộ làm được ki uể truy b t đ iắ ố
th để ược mô tả
n i quy phòngộ
Không th cự
hi n đúngệ quy trình
Không
Trang 39nghi pệ máy. ki m traể
máy, ng tắ
đi n, chi uệ ế sáng, đi uề hòa
Không lau máy s ch.ạ
2.2. Qui trình c th : ụ ể
2.2.1. Trước khi v n hành, c n theo dõi, ghi chép, ki m tra các thông sậ ầ ể ố
nh : đi m danh, ghi tên sinh viên/máy (đánh s ), t i đa 15 phút:ư ể ố ố
a. Ki m tra n i dung bài h c trể ộ ọ ước
b. Gi i thi u phớ ệ ương pháp truy b t đi m b ng máy chi u.ắ ể ằ ế
c. Sinh viên th c t p ph n truy b t đi m.ự ậ ầ ắ ể
d. Trình di n t ng l nh nh p t a đ tễ ừ ệ ậ ọ ộ ương đ i và tuy t đ , ki n th c bố ệ ố ế ứ ổ
+ Truy b t đi m th ắ ể ườ ng trú
+Yêu c u m t s sinh viên thao tác l i, góp ý ầ ộ ố ạ
b. S d ng phử ụ ương pháp nh p t a đ :ậ ọ ộ
+ S d ng ph ử ụ ươ ng pháp nh p t a đ t ậ ọ ộ ươ ng đ i ố
+ S d ng ph ử ụ ươ ng pháp nh p t a đ tuy t đ i ậ ọ ộ ệ ố
c. Đóng máy, th c hi n v sinh công nghi p.ự ệ ệ ệ
* Bài t p th c hành c a h c sinh, sinh viên:ậ ự ủ ọ
1. Chu n b thi t b , d ng c , v t t ẩ ị ế ị ụ ụ ậ ư
2. Chia nhóm:
M i nhóm t 1 – 2 SV th c hành trên 1 máy, 1 ngỗ ừ ự ười làm trước sau
đó luân chuy n sang sinh viên khác, c g ng s p x p đ có s đa d ngể ố ắ ắ ế ể ự ạ
đ m b o đả ả ược th c hành và làm đự ược bài t p.ậ
3. Th c hi n qui trình t ng quát và c th ự ệ ổ ụ ể
Yêu c u v đánh giá k t qu h c t p: ầ ề ế ả ọ ậ
Trang 40
Ki n ế
th c ứ
Trình bày các phương pháp truy b t đi m khi v ắ ể ẽ
So sánh, gi i thích đả ược cách nh p t a đ tậ ọ ộ ươ ng
đ i và t a đ tuy t đ i.ố ọ ộ ệ ố 3
K năng ỹ
V đẽ ược 1 b n v m i theo tài li u phát tay.ả ẽ ớ ệ
Thành th o v thi t l p,thay đ i và h y b đạ ề ế ậ ổ ủ ỏ ượ ccác tùy ch n thông s v câu l nh. ọ ố ẽ ệ