NH NG NGUYÊN NHÂN GÂY RA SAI L CH TRONG QUÁ TRÌNH GIA CÔNG:Ữ Ệ 1.
Trang 1NGUY N XUÂN ANỄ
GIÁO TRÌNH
(L u hành n i b ) ư ộ ộ
Trang 3Tuyên b b n quy nố ả ề
Giáo trình này s d ng làm tài li u gi ng d y n i bử ụ ệ ả ạ ộ ộ trong trường cao đ ng ngh Công nghi p Hà N iẳ ề ệ ộ
Trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i không sẳ ề ệ ộ ử
d ng và không cho phép b t k cá nhân hay t ch c nào sụ ấ ỳ ổ ứ ử
d ng giáo trình này v i m c đích kinh doanh.ụ ớ ụ
M i trích d n, s d ng giáo trình này v i m c đích khácọ ẫ ử ụ ớ ụ hay n i khác đ u ph i đở ơ ề ả ược s đ ng ý b ng văn b n c aự ồ ằ ả ủ
trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N iẳ ề ệ ộ
Trang 4Quá trình s n xu t là quá trình mà con ngả ấ ười tác đ ng tr c ti p vào đ iộ ự ế ố
tượng s n xu t nh công c s n xu t, nh m bi n đ i tài nguyên thiên nhiênả ấ ờ ụ ả ấ ằ ế ổ
ho c bán thành ph m thành các s n ph m hoàn ch nh, c th đáp ng yêu c uặ ẩ ả ẩ ỉ ụ ể ứ ầ
c a xã h i. Quá trình này có th bao g m nhi u giai đo n. Ví d : đ có m tủ ộ ể ồ ề ạ ụ ể ộ
s n ph m c khí thì ph i qua khai thác qu ng, luy n kim, gia công c khí, giaả ẩ ơ ả ặ ệ ơ công nhi t và hoá, l p ráp ệ ắ
tương quan gi a các b ph n c a chi ti t.ữ ộ ậ ủ ế
+ Quá trình công ngh gia công c là quá trình c t g t phôi, nh m t o raệ ơ ắ ọ ằ ạ hình dáng, kích thước, đ nh n b m t, đ chính xác c a chi ti t.ộ ẵ ề ặ ộ ủ ế
Trang 5H×nh I.1 _ TiÖn trôc bËc
+ Quá trình công ngh nhi t luy n là quá trình làm thay đ i tính ch t v tệ ệ ệ ổ ấ ậ
lý và hoá h c c a v t li u chi ti t.ọ ủ ậ ệ ế
+ Quá trình công ngh l p ráp là quá trình t o thành nh ng quan hệ ắ ạ ữ ệ
tương quan gi a các chi ti t thông qua các lo i liên k t m i l p ghép.ữ ế ạ ế ố ắ
Ngoài ra còn có các quá trình công ngh ch t o phôi nh đúc, gia côngệ ế ạ ư
áp l c Nh v y ta th y r ng xác đ nh quá trình công ngh h p lý r i ghiự ư ậ ấ ằ ị ệ ợ ồ thành văn b n công ngh thì văn b n đó g i là quy trình công ngh Chính vìả ệ ả ọ ệ
v y mà m t quy trình công ngh t i u ph i tho mãn nh ng đi u c b nậ ộ ệ ố ư ả ả ữ ề ơ ả sau:
vi c thì ta đã chuy n sang m t nguyên công khác. VD: ta ti n tr c nh hìnhệ ể ộ ệ ụ ư
v sau:ẽ
N u ta ti n m t đ uế ệ ộ ầ
r i tr đ u ngay đ ti n đ uồ ở ầ ể ệ ầ kia thì v n thu c m tẫ ộ ộ nguyên công Nh ng n uư ế
ti n m t đ u cho c lo tệ ộ ầ ả ạ
Trang 6xong r i m i ti n đ u còn l i cũng cho c lo t đó thì thành hai nguyên công.ồ ớ ệ ầ ạ ả ạ
+ Ý nghĩa k thu t là ch , tu theo yêu c u k thu t c a chi ti t màỹ ậ ở ỗ ỳ ầ ỹ ậ ủ ế
ngườ ỹi k thu t viên ph i gia công các b m t c a chi ti t đó b ng phậ ả ề ặ ủ ế ằ ươ ngpháp mài, phay, khoan hay ti n ệ
+ Ý nghĩa kinh t : ph i tu theo s n lế ả ỳ ả ượng và đi u ki n s n xu t c thề ệ ả ấ ụ ể
mà chia nh ra làm nhi u nguyên công (phân tán nguyên công) ho c t p trungỏ ề ặ ậ
m t vài nguyên công (t p trung nguyên công) nh m m c đích đ m b o s
cân b ng cho nh p s n xu t. ằ ị ả ấ
b) Gá: Gá là m t ph n c a nguyên công, độ ầ ủ ược hoàn thành trong m t l nộ ầ
gá đ t chi ti t. VD : gá ti n m t đ u r i đ i gá đ u kia là hai l n gá. ặ ế ệ ộ ầ ồ ổ ầ ầ
M t nguyên công có th có m t ho c nhi u l n gá.ộ ể ộ ặ ề ầ
c) V trí: ị Là m t ph n quan tr ng c a nguyên công, độ ầ ọ ủ ược xác đ nh b iị ở
m t v trí tộ ị ương quan gi a chi ti t v i máy ho c gi a chi ti t v i dao c t.ữ ế ớ ặ ữ ế ớ ắ VD: m i l n phay m t c nh ho c khoan m t l trên chi ti t có nhi u l đỗ ầ ộ ạ ặ ộ ỗ ế ề ỗ ượ c
g i là m t v trí.ọ ộ ị
Nh v y m t l n gá có th có m t ho c nhi u v trí.ư ậ ộ ầ ể ộ ặ ề ị
d) B ướ Cũng là m t ph n c a nguyên công ti n hành gia công m t b c: ộ ầ ủ ế ộ ề
m t (ho c m t t p h p b m t) s d ng dao (ho c m t b dao) đ ng th iặ ặ ộ ậ ợ ề ặ ử ụ ặ ộ ộ ồ ờ
Trang 7VD: trong hình I.1 ta ti n ba đo n A, B, C là ba bệ ạ ước khác nhau; ti n b nệ ố
m t đ u D, E, F, G là b n bặ ầ ố ước đ c l p v i nhau. Ti n ngoài r i đ i t c đ ,ộ ậ ớ ệ ồ ổ ố ộ
bước ti n và thay dao đ ti n ren là hai bế ể ệ ước khác nhau
Nh v y m t nguyên công có th có m t ho c nhi u bư ậ ộ ể ộ ặ ề ước
e) Đ ườ ng chuy n dao: ể Là m t ph n c a bộ ầ ủ ước đ h t đi m t l p v t li uể ớ ộ ớ ậ ệ
có cùng ch đ c t và b ng cùng m t dao. ế ộ ắ ằ ộ
f) Đ ng tác: ộ Là m t hành đ ng c a ngộ ộ ủ ười công nhân đ đi u khi n máyể ề ể
th c hi n vi c gia công ho c l p ráp. VD: b m nút, quay dao, đ y đ ng.ự ệ ệ ặ ắ ấ ụ ẩ ụ ộ
c p trên giao cho, cũng có th do b n thân nhà máy t l p ra theo nhu c u c aấ ể ả ự ậ ầ ủ
xã h i và th trộ ị ường tiêu th Khi đã có k ho ch, nhà máy ph i đ ng viênụ ế ạ ả ộ toàn b l c lộ ự ượng đ th c hi n k ho ch đó. Trong k ho ch s n xu t, chể ự ệ ế ạ ế ạ ả ấ ỉ tiêu quan tr ng nh t là s n lọ ấ ả ượng hàng năm tính theo đ n v s n ph m (chi c)ơ ị ả ẩ ế
ho c tr ng lặ ọ ượng (t n) ho c b ng giá tr ti n (đ ng) tu theo nghành s nấ ặ ằ ị ề ồ ỳ ả
xu t. D ng s n xu t là m t khái ni m đ c tr ng có tính ch t t ng h p giúpấ ạ ả ấ ộ ệ ặ ư ấ ổ ợ cho vi c xác đ nh h p lý đệ ị ợ ường l i, bi n pháp công ngh và t ch c s n xu tố ệ ệ ổ ứ ả ấ
đ ch t o ra s n ph m đ t các ch tiêu kinh t k thu t. Các y u t đ cể ế ạ ả ẩ ạ ỉ ế ỹ ậ ế ố ặ
tr ng c a d ng s n xu t là : ư ủ ạ ả ấ
+ S n lả ượng
Trang 8D ng s n xu t đ n chi c: có đ c đi m là s n lạ ả ấ ơ ế ặ ể ả ượng hàng năm ít, thườ ng
t m t đ n vài ch c chi c, s n ph m không n đ nh do ch ng lo i nhi u, chuừ ộ ế ụ ế ả ẩ ổ ị ủ ạ ề
kì ch t o l i không đế ạ ạ ược xác đ nh. Do v y trong d ng s n xu t này thị ậ ạ ả ấ ườ ng
ch dùng các trang thi t b , d ng c công ngh v n năng. Máy móc đỉ ế ị ụ ụ ệ ạ ược bố trí theo lo i máy thành t ng b ph n s n xu t khác nhau. Tài li u công nghạ ừ ộ ậ ả ấ ệ ệ
có n i dung s lộ ơ ược, dướ ại d ng phi u ti n trình công ngh Yêu c u trình đế ế ệ ầ ộ
th ph i cao.ợ ả
2. D ng s n xu t hàng lo t:ạ ả ấ ạ
D ng s n xu t hàng lo t có s n lạ ả ấ ạ ả ượng hàng năm không quá ít, s n ph mả ẩ
được ch t o thành t ng lo t theo chu kì xác đ nh. S n ph m tế ạ ừ ạ ị ả ẩ ương đ i nố ổ
đ nh. ị
3. D ng s n xu t hàng kh i: ạ ả ấ ố
D ng s n xu t hàng kh i: có s n lạ ả ấ ố ả ượng r t l n, s n ph m n đ nh; trìnhấ ớ ả ẩ ổ ị
đ chuyên môn hoá s n xu t cao; trang thi t b , d ng c công ngh thộ ả ấ ế ị ụ ụ ệ ường là
Trang 9chuyên dùng; quá trình công ngh đệ ược thi t k và tính toán chính xác vàế ế
được ghi thành các tài li u công ngh có n i dung c th và t m ệ ệ ộ ụ ể ỉ ỉ
Chú ý r ng ằ vi c phân chia ba d ng s n xu t nh trên ch có tính ch tệ ạ ả ấ ư ỉ ấ
tương
đ i. Trong th c t ngố ự ế ười ta còn chia các d ng s n xu t nh sau :ạ ả ấ ư
+ S n xu t đ n chi c và lo t nh ả ấ ơ ế ạ ỏ
Ngoài ra chúng ta còn ph i n m v ng các hình th c t ch c s n xu t đả ắ ữ ứ ổ ứ ả ấ ể
s d ng thích h p cho các d ng s n xu t khác nhau.ử ụ ợ ạ ả ấ
Trong quá trình ch t o, s n ph m c khí thế ạ ả ẩ ơ ường được th c hi n theoự ệ hai hình th c t ch c s n xu t, là s n xu t theo dây chuy n và không theo dâyứ ổ ứ ả ấ ả ấ ề chuy n. ề
_ Hình th c s n xu t theo dây chuy n thứ ả ấ ề ường được áp d ng qui mô s nụ ở ả
xu t hàng lo t l n và hàng kh i. Đ c đi m c a hình th c này là : ấ ạ ớ ố ặ ể ủ ứ
+ Máy được b trí theo th t các nguyên công c a quá trình công ngh ,ố ứ ự ủ ệ nghĩa là m i nguyên công đỗ ược hoàn thành t i m t v trí nh t đ nh. Sau khiạ ộ ị ấ ị
th c hi n nguyên công, đ i tự ệ ố ượng s n xu t đả ấ ược chuy n sang máy ti p theo. ể ế
Trang 10+ S lố ượng ch làm vi c (máy) và năng su t lao đ ng t i m t ch làmỗ ệ ấ ộ ạ ộ ỗ
vi c (máy) ph i đệ ả ược xác đ nh h p lí đ đ m b o tính đ ng b v th i gianị ợ ể ả ả ồ ộ ề ờ
gi a các nguyên công trên c s nh p s n xu t c a dây chuy n. ữ ơ ở ị ả ấ ủ ề
_ Nh p s n xu t là kho ng th i gian l p l i chu kì gia công ho c l p ráp,ị ả ấ ả ờ ặ ạ ặ ắ nghĩa là trong kho ng th i gian này t ng nguyên công c a quá trình công nghả ờ ừ ủ ệ
được th c hi n đ ng b và sau kho ng th i gian y m t đ i tự ệ ồ ộ ả ờ ấ ộ ố ượng s n xu tả ấ
được hoàn thi n và đệ ược chuy n ra kh i dây chuy n s n xu t. ể ỏ ề ả ấ
N _ s đ i tố ố ượng s n xu t ra trong kho ng th i gian ả ấ ả ờ T .
+ Đ đ m b o tính đ ng b c a dây chuy n s n xu t và đ m b o sể ả ả ồ ộ ủ ề ả ấ ả ả ố
lượng s n ph m theo k ho ch c n ph i chú ý tho mãn đi u ki n : ả ẩ ế ạ ầ ả ả ề ệ
Trang 11IV. QUAN H GI A ĐỆ Ữ ƯỜNG L I, BI N PHÁP CÔNG NGH VÀ QUI MÔ S NỐ Ệ Ệ Ả
XU T TRONG VI C CHU N B S N XU T:Ấ Ệ Ẩ Ị Ả Ấ
_ T p trung nguyên công có nghĩa là b trí nhi u bậ ố ề ước công ngh trong ph mệ ạ
vi m t nguyên công, vì v y s lộ ậ ố ượng nguyên công c a quá trình công ngh sủ ệ ẽ
ít đi.
_ Phân tán nguyên công có nghĩa là b trí ít bố ước công ngh trong ph m việ ạ
m tộ
nguyên công, nh v y s nguyên công c a quá trình công ngh s nhi u lên.ư ậ ố ủ ệ ẽ ề
Hi n nay nhìn chung ngệ ười ta có xu hướng v n d ng phậ ụ ương pháp t pậ trung nguyên công trên c s t đ ng hoá s n xu t nh m tăng năng su t laoơ ở ự ộ ả ấ ằ ấ
đ ng, rút ng n chu kì s n xu t, gi m chi phí đi u hành và l p k ho ch s nộ ắ ả ấ ả ề ậ ế ạ ả
xu t ấ
Vi c chu n b công ngh có vai trò quan tr ng trong quá trình chu n bệ ẩ ị ệ ọ ẩ ị
k thu t cho s n xu t. M c đích c a chu n b công ngh Ch t o máy làỹ ậ ả ấ ụ ủ ẩ ị ệ ế ạ
đ m b o quá trình ch t o s n ph m c khí n đ nh, đ u đ n ng v i t ngả ả ế ạ ả ẩ ơ ổ ị ề ặ ứ ớ ừ qui mô và đi u ki n s n xu t nh t đ nh; đ m b o các ch tiêu kinh t k thu tề ệ ả ấ ấ ị ả ả ỉ ế ỹ ậ
đã được xác đ nh và đ m b o k ho ch s n xu tị ả ả ế ạ ả ấ
Hi n t i trình đ chu n b công ngh trong nghành Ch t o máy nệ ạ ộ ẩ ị ệ ế ạ ở ướ c
ta còn r t th p, ch y u là th công. Vì v y mà hi u qu c a vi c chu n bấ ấ ủ ế ủ ậ ệ ả ủ ệ ẩ ị công ngh đ i v i th c t s n xu t ch a cao, đi u đó nh hệ ố ớ ự ế ả ấ ư ề ả ưởng tr c ti pự ế
t i hi u qu s n xu t trong các nhà máy Ch t o máy. Còn các nớ ệ ả ả ấ ế ạ ở ước có
n n công nghi p phát tri n ngề ệ ể ười ta đang nâng cao d n trình đ chu n b côngầ ộ ẩ ị ngh trong nghành Ch t o máy theo hệ ế ạ ướng c khí hoá và t đ ng hoá b ngơ ự ộ ằ
Trang 12cách s d ng các thi t b văn phòng bán t đ ng và m c cao h n là s d ngử ụ ế ị ự ộ ở ứ ơ ử ụ máy vi tính cho vi c chu n b và đi u hành s n xu t. ệ ẩ ị ề ả ấ
*****
CÂU H I ÔN T P CHỎ Ậ ƯƠNG 1
1. Th nào là quá trình s n xu t, quá trình công ngh , quy trình công ngh ?ế ả ấ ệ ệ
2. Hãy nêu các thành ph n c a quy trình công ngh và nêu các ví d minh ầ ủ ệ ụ
Trang 132. Các y u t đ c tr ng c a ch t lế ố ặ ư ủ ấ ượng b m t:ề ặ
_ Kh năng làm vi c c a chi ti t máy ph thu c r t nhi u vào ch t lả ệ ủ ế ụ ộ ấ ề ấ ượ ng
c a l p b m t v i nh ng tính ch t quan tr ng c a l p b m t c th là : ủ ớ ề ặ ớ ữ ấ ọ ủ ớ ề ặ ụ ể+ Hình d ng l p b m t (đ sóng, đ nhám…) ạ ớ ề ặ ộ ộ
+ Tr ng thái và tính ch t c lý c a l p b m t (đ c ng, chi u sâu bi nạ ấ ơ ủ ớ ề ặ ộ ứ ề ế
L p b m t chi ti t máy khác v i l p lõi v c u trúc kim lo i, tính ch tớ ề ặ ế ớ ớ ề ấ ạ ấ
c t g t và tr ng thái bi n c ng. Nguyên nhân chính c a s khác nhau là hi nắ ọ ạ ế ứ ủ ự ệ
tượng bi n d ng d o c a l p b m t. M c đ và chi u sâu bi n c ng bế ạ ẻ ủ ớ ề ặ ứ ộ ề ế ứ ề
m t ph thu c vào nhi u y u t ; nh ng y u t này cũng nh hặ ụ ộ ề ế ố ữ ế ố ả ưởng đ n l cế ự
c t và nhi t c t. Đ i v i b m t ch u t i l n c n chú ý đ c bi t tính ch t cắ ệ ắ ố ớ ề ặ ị ả ớ ầ ặ ệ ấ ơ
lý c a nó. ủ
2.1. Tính ch t hình h c c a b m t gia công: ấ ọ ủ ề ặ
Tính ch t hình h c c a b m t gia công đấ ọ ủ ề ặ ược đánh giá b ng đ nh pằ ộ ấ nhô t vi và đ sóng b m t.ế ộ ề ặ
a) Đ nh p nhô t vi: ộ ấ ế
Trong quá trình c t, lắ ưỡ ắ ủi c t c a d ng c c t và s hình thành phoi kimụ ụ ắ ự
lo i t o ra nh ng v t xạ ạ ữ ế ước c c nh trên b m t gia công. Nh v y b m tự ỏ ề ặ ư ậ ề ặ gia công có đ nhám (đ nh p nhô t vi). Đ nh p nhô t vi c a b m t giaộ ộ ấ ế ộ ấ ế ủ ề ặ
Trang 14c ng (Ra) c a l p b m t, Tr s c a Rz trong ph m vi chi u dài chu n Lộ ủ ớ ề ặ ị ố ủ ạ ề ẩ
h
Sai l ch prôfin trung bình c ng (Ra) là tr s trung bình c a kho ng cáchệ ộ ị ố ủ ả
t các đ nh trên đừ ỉ ường nh p nhô t vi t i đấ ế ớ ường tr c to đ Ox :ụ ạ ộ
d a vào c p chính xác v kích thự ấ ề ước đ xác đ nh đ nhám b m t tể ị ộ ề ặ ương ng,ứ
c th là giá tr c a đ nhám b m t kho ng 5 ụ ể ị ủ ộ ề ặ ả 20% dung sai c a kíchủ
thướ ầc c n đ t. ạ
Ch t lấ ượng b m tề ặ C pấ
nh nẵ
Ra ( m)
Rz ( m)
Chi u dàiề chu n lẩ
- y
L
Trang 153201608040
8
2,5
Bán tinh
567
52,51,25
20106,3
2,5
0,8
Tinh
891011
0,630,320,160,08
3,21,60,80,4
0,25
Siêu tinh
121314
0,040,020,01
0,20,08
b) Đ sóng b m t: ộ ề ặ
Là chu kì không b ng ph ng c a b m t chi ti t máy đằ ẳ ủ ề ặ ế ược quan sát trong
ph m vi l n h n đ nhám b m t (t 1 ạ ớ ơ ộ ề ặ ừ 10 mm). Người ta d a vào t l g nự ỉ ệ ầ đúng gi a chi u cao nh p nhô và bữ ề ấ ước sóng đ phân bi t đ nh p nhô t viể ệ ộ ấ ế (đ nhám) b m t và đ sóng c a bộ ề ặ ộ ủ ề
m t chi ti t máy.ặ ế
+ Đ nhám b m t ng v i t l l/h =ộ ề ặ ứ ớ ỉ ệ
0 50
+ Đ sóng b m t ng v i t lộ ề ặ ứ ớ ỉ ệ
Trang 16L/H = 50 1000
h : chi u cao nh p nhô t vi.ề ấ ế
l : kho ng cách gi a hai đ nh nh p nhô t vi.ả ữ ỉ ấ ế
L : kho ng cách gi a hai đ nh sóng. ả ữ ỉ Hình 2.2 T ng quát v đ nhámổ ề ộ
H : chi u cao c a sóng. và đ sóng c a b m t chi ti tề ủ ộ ủ ề ặ ế máy
2.2 Tính ch t c lý c a b m t gia công ấ ơ ủ ề ặ
Tính ch t c lý c a l p b m t chi ti t máy đấ ơ ủ ớ ề ặ ế ược bi u th b ng đ c ngể ị ằ ộ ứ
b m t, s bi n đ i v c u trúc mang tinh th l p b m t, đ l n và d u c aề ặ ự ế ổ ề ấ ể ớ ề ặ ộ ớ ấ ủ
ng su t trong l p b m t, chi u sâu l p bi n c ng b m t
a) Hi n t ệ ượ ng bi n c ng c a l p b m t: ế ứ ủ ớ ề ặ
Trong quá trình gia công, tác d ng c a l c c t làm xô l ch m ng tinhụ ủ ự ắ ệ ạ
th l p b m t kim lo i và gây ra bi n d ng d o vùng trể ớ ề ặ ạ ế ạ ẻ ở ước và vùng sau
c a lủ ưỡ ắi c t. Phoi kim lo i đạ ượ ạc t o ra do bi n d ng d o c a các h t kimế ạ ẻ ủ ạ
lo i trong vùng trạ ượt. Gi a các h t tinh th kim lo i xu t hi n ng su t. Thữ ạ ể ạ ấ ệ ứ ấ ể tích riêng tăng và m t đ kim lo i gi m vùng c t. Gi i h n b n, đ c ng,ậ ộ ạ ả ở ắ ớ ạ ề ộ ứ
đ giòn c a l p b m t độ ủ ớ ề ặ ược nâng cao; ngượ ạc l i tính d o dai c a l p bẻ ủ ớ ề
m t l i gi m. Tính d n t và nhi u tính ch t khác c a l p b m t b thay đ i.ặ ạ ả ẫ ừ ề ấ ủ ớ ề ặ ị ổ
Cu i cùng, l p b m t kim lo i b c ng ngu i, ch c l i, có đ c ng t vi cao.ố ớ ề ặ ạ ị ứ ộ ắ ạ ộ ứ ế
Đ c ng t vi là m t tính ch t c lý h c quan tr ng c a l p b m t.ộ ứ ế ộ ấ ơ ọ ọ ủ ớ ề ặ
M c đ bi n c ng và chi u sâu l p bi n c ng b m t ph thu c vào tácứ ộ ế ứ ề ớ ế ứ ề ặ ụ ộ
d ng c a l c c t, m c đ bi n d ng d o c a kim lo i và nh hụ ủ ự ắ ứ ộ ế ạ ẻ ủ ạ ả ưởng nhi tệ trong vùng c t. L c c t tăng làm cho m c đ bi n d ng d o c a v t li uắ ự ắ ứ ộ ế ạ ẻ ủ ậ ệ tăng, qua đó làm tăng m c đ bi n c ng và chi u sâu l p bi n c ng b m t.ứ ộ ế ứ ề ớ ế ứ ề ặ
Trang 17V y m c đ bi n c ng c a l p b m t ph thu c vào t l tác đ ng gi a haiậ ứ ộ ế ứ ủ ớ ề ặ ụ ộ ỉ ệ ộ ữ
y u t l c c t và nhi t c t sinh ra trong vùng c t.ế ố ự ắ ệ ắ ắ
b) ng su t d trong l p b m t: Ứ ấ ư ớ ề ặ
Khi gia công, trong l p b m t chi ti t có ng su t d Tr s , d u, chi uớ ề ặ ế ứ ấ ư ị ố ấ ề sâu phân b c a ng su t d trong l p b m t ph thu c vào đi u ki n giaố ủ ứ ấ ư ớ ề ặ ụ ộ ề ệ công c th Nh ng nguyên nhân chính gây ra ng su t d trong l p b m tụ ể ữ ứ ấ ư ớ ề ặ chi ti t máy: ế
_ Khi c t m t l p m ng v t li u, trắ ộ ớ ỏ ậ ệ ường l c xu t hi n gây ra bi n d ng d oự ấ ệ ế ạ ẻ không đ u t ng khu v c trong l p b m t. Khi trề ở ừ ự ớ ề ặ ường l c m t đi, bi nự ấ ế
d ng d o gây ra ng su t d trong l p b m t.ạ ẻ ứ ấ ư ớ ề ặ
_ Bi n d ng d o sinh ra khi c t làm ch c l p v t li u b m t, làm tăng thế ạ ẻ ắ ắ ớ ậ ệ ề ặ ể tích riêng c a l p kim lo i m ng ngoài cùng. L p kim lo i bên trong doủ ớ ạ ỏ ở ớ ạ ở không b bi n d ng d o nên v n gi th tích riêng bình thị ế ạ ẻ ẫ ữ ể ường.
_ Nhi t sinh ra vùng c t có tác d ng nung nóng c c b các l p m ng bệ ở ắ ụ ụ ộ ớ ỏ ề
m t làm gi m mô đun đàn h i c a v t li u, có khi làm gi m t i tr s nhặ ả ồ ủ ậ ệ ả ớ ị ố ỏ
nh t. ấ
_ Kim lo i b chuy n pha trong quá trình c t, nhi t sinh ra vùng c t làm thayạ ị ể ắ ệ ở ắ
đ i c u trúc v t li u d n đ n s thay đ i v th tích kim lo i. ổ ấ ậ ệ ầ ế ự ổ ề ể ạ
Đ đánh giá ch t lể ấ ượng b m t chi ti t máy trong th c t có nhi uề ặ ế ự ế ề
phương pháp. Sau đây là m t s phộ ố ương pháp chính:
_ Đ nhám b m t chi ti t máy có th độ ề ặ ế ể ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp quang h c v i kính hi n vi giao thoa. ọ ớ ể
_ Đ c ng b m t độ ứ ề ặ ược xác đ nh b ng máy đo đ c ng. Chi u sâu l p bi nị ằ ộ ứ ề ớ ế
c ng b m t đứ ề ặ ược xác đ nh b ng cách c t m u, đem mài bóng r i cho xâmị ằ ắ ẫ ồ
th c hoá h c đ nghiên c u c u trúc l p b m t.ự ọ ể ứ ấ ớ ề ặ
Trang 18_ ng su t d trong l p b m t đỨ ấ ư ớ ề ặ ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp chi u tiaế
R nghen r i kh o sát phân tích bi u đ R nghen; ho c b ng phơ ồ ả ể ồ ơ ặ ằ ương pháp
c u trúc đi n t trên c s hi n tấ ệ ử ơ ở ệ ượng khúc x c a các đi n t ạ ủ ệ ử
II. nh hẢ ưởng c a ch t lủ ấ ượng b m t t i kh năng làm vi c c a chiề ặ ớ ả ệ ủ
ti t máy:ế
Ch t lấ ượng b m t nh hề ặ ả ưởng t i kh năng làm vi c, m i l p ghép c aớ ả ệ ố ắ ủ chi ti t máy trong k t c u t ng th c a máy. ế ế ấ ổ ể ủ
1. nh hẢ ưởng đ n tính ch ng mònế ố
1.1. nh h Ả ưở ng đ n đ nh p nhô t vi (đ nhám ): ế ộ ấ ế ộ
Chi u cao và hình d ng c a nh p nhô t vi trên b m t cùng v i chi uề ạ ủ ấ ế ề ặ ớ ề
c a v t gia công có nh hủ ế ả ưởng đ n ma sát và mài mòn chi ti t máy. Do bế ế ề
m t hai chi ti t ti p xúc nhau có nh p nhô t vi (nhám) nên trong giai đo nặ ế ế ấ ế ạ
đ u c a quá trình làm vi c, hai b m t này ch ti p xúc nhau m t s đ nhầ ủ ệ ề ặ ỉ ế ở ộ ố ỉ cao nh p nhô; di n tích ti p xúc th t ch b ng m t ph n c a diên tích ti pấ ệ ế ậ ỉ ằ ộ ầ ủ ế xúc tính toán.
Khi hai b m t có chuy n đ ng tề ặ ể ộ ương đ i v i nhau s x y ra hi nố ớ ẽ ả ệ
tượng trựơ ẻ ởt d o các đ nh nh p nhô; các đ nh nh p nhô b mòn nhanh làmỉ ấ ỉ ấ ị khe h l p ghép tăng lên. Đó là hi n tở ắ ệ ượng mòn ban đ u, mòn ban đ u có thầ ầ ể làm cho chi u cao nh p nhô gi m 65 – 70% lúc đó di n tích ti p xúc th c tăngề ấ ả ệ ế ự lên và áp su t ti p xúc gi m đi (mòn ban đ u ng v i ch y rà c a k t c u cấ ế ả ầ ứ ớ ạ ủ ế ấ ơ khí).
Trang 19Do v y, khi ch t o chi ti t máy, n u gi m ho c tăng chi u cao nh pậ ế ạ ế ế ả ặ ề ấ nhô t vi t i tr s t i u, ng v i đi u ki n làm vi c c a chi ti t, thì s đ tế ớ ị ố ố ư ứ ớ ề ệ ệ ủ ế ẽ ạ
đượ ược l ng mòn ban đ u ít nh t, qua đó kéo dài tu i th c a chi ti t máy.ầ ấ ổ ọ ủ ế
1.2. nh h Ả ưở ng c a l p bi n c ng b m t: ủ ớ ế ứ ề ặ
L p bi n c ng b m t chi ti t máy có tác d ng nâng cao tính ch ng mòn.ớ ế ứ ề ặ ế ụ ố
Bi n c ng b m t làm h n ch tác đ ng tế ứ ề ặ ạ ế ộ ương h gi a các ph n t và tácỗ ữ ầ ử
đ ng tộ ương h c h c b m t ti p xúc .ỗ ơ ọ ở ề ặ ế
1.3 nh h Ả ưở ng c a ng su t d b m t: ủ ứ ấ ư ề ặ
ng su t d l p b m t chi ti t máy nói chung không có nh h ng
đáng k t i tính ch ng mòn, n u chi ti t máy làm vi c trong đi u ki n ma sátể ớ ố ế ế ệ ề ệ bình thường. Còn ng su t bên trong, xét trên toàn b ti t di n c a chi ti tứ ấ ộ ế ệ ủ ế máy, có th nh hể ả ưởng đ n tính ch t và cế ấ ường đ mòn c a chi ti t máy.ộ ủ ế
2. nh hẢ ưởng đ n đ b n m i c a chi ti t máyế ộ ề ỏ ủ ế
2.1 nh h Ả ưở ng đ n đ nhám b m t: ế ộ ề ặ
Đ nhám b m t có nh hộ ề ặ ả ưởng đ n đ b n m i c a chi ti t máy, nh tế ộ ề ỏ ủ ế ấ
là khi chi ti t máy ch u t i trong chu kì có đ i d u, vì đáy các nh p nhô t viế ị ả ổ ấ ở ấ ế
có ng su t t p trung v i tr s l n, có khi tr s này vứ ấ ậ ớ ị ố ớ ị ố ượt quá gi i h n m iớ ạ ỏ
c a v t li u. ng su t t p trung này s gây ra các v t n t t vi đáy cácủ ậ ệ ứ ấ ậ ẽ ế ứ ế ở
nh p nhô, đó là ngu n g c phá h ng chi ti t máy. ấ ồ ố ỏ ế
2.2 nh h Ả ưở ng c a l p bi n c ng b m t: ủ ớ ế ứ ề ặ
B m t b bi n c ng có th làm tăng đ b n m i. Chi u sâu và m c đề ặ ị ế ứ ể ộ ề ỏ ề ứ ộ
bi n c ng c a l p b m t đ u có nh hế ứ ủ ớ ề ặ ề ả ưởng đ n đ b n m i c a chi ti tế ộ ề ỏ ủ ế
Trang 20máy ; c th là h n ch kh năng gây ra các v t n t t vi làm phá h ng chiụ ể ạ ế ả ế ứ ế ỏ
ti t, nh t là khi b m t chi ti t có ng su t d nén.ế ấ ề ặ ế ứ ấ ư
2.3 nh h Ả ưở ng c a ng su t d trong l p b m t: ủ ứ ấ ư ớ ề ặ
ng su t d nén trên l p b m t có tác d ng nâng cao đ b n m i; ng
su t d kéo l i h th p đ b n m i chi ti t máy. ấ ư ạ ạ ấ ộ ề ỏ ế
3. nh hẢ ưởng t i tính ch ng ăn mòn hoá h c c a l p b m t chi ti t:ớ ố ọ ủ ớ ề ặ ế
3.1 nh h Ả ưở ng c a đ nh p nhô t vi b m t: ủ ộ ấ ế ề ặ
Các ch lõm b m t do đ nh p nhô t vi t o ra là n i ch a các t p ch tỗ ề ặ ộ ấ ế ạ ơ ứ ạ ấ
nh axít mu i… Các t p ch t này có tác d ng ăn mòn hoá h c đ i v i kimư ố ạ ấ ụ ọ ố ớ
lo i. Quá trình ăn mòn hoá h c trên l p b m t chi ti t làm các nh p nhô m iạ ọ ớ ề ặ ế ấ ớ hình thành.
Hình 2.3 Quá trình ăn mòn
hoá h c trên l p b m tọ ớ ề ặ
chi ti t máyế
3.2 Ả nh h ưở ng c a l p bi n c ng b m t: ủ ớ ế ứ ề ặ
Bi n d ng d o và bi n c ng b m t kim lo i có m c đ khác nhau, tuế ạ ẻ ế ứ ề ặ ạ ứ ộ ỳ theo hướng các h t tinh th kim lo i và thành ph n c u t o c a chúng. H tạ ể ạ ầ ấ ạ ủ ạ ferrit bi n d ng nhi u h n h t peclit. Đi u đó làm cho năng lế ạ ề ơ ạ ề ượng nâng cao không đ u và th năng đi n tích c a các h t thay đ i khác nhau. Các h t ferritề ế ệ ủ ạ ổ ạ
bi n c ng nhi u h n s tr thành các anôt. Các h t peclit b bi n c ng ít h nế ứ ề ơ ẽ ở ạ ị ế ứ ơ
s tr thành các catôt. Đ ng th i các m ng lẽ ở ồ ờ ạ ưới nguyên t b l ch v i m c đử ị ệ ớ ứ ộ khác nhau trong các h t tinh th ạ ể
Trang 214. nh hẢ ưởng đ n đ chính xác các m i l p ghép:ế ộ ố ắ
Đ chính xác l p ghép c a chi ti t máy ph thu c ch t lộ ắ ủ ế ụ ộ ấ ượng các bề
m t l p ghép. Đ b n các m i l p ghép, trong đó có đ n đ nh c a ch đặ ắ ộ ề ố ắ ộ ổ ị ủ ế ộ
l p ghép gi a các chi ti t ph thu c vào đ nhám c a các b m t l p ghép. ắ ữ ế ụ ộ ộ ủ ề ặ ắ ở đây chi u cao nh p nhô t vi Rz tham gia vào trề ấ ế ường dung sai ch t o chi ti tế ạ ế máy
Trong giai đo n mòn ban đ u chi u cao nh p nhô gi m đi 65 – 75% làmạ ầ ề ấ ả khe h l p ghép tăng lên và đ chính xác l p ghép gi m đi. Nh v y đ i v iở ắ ộ ắ ả ư ậ ố ớ các m i l p ghép l ng, đ đ m b o đ n đ nh c a m i l p trong th i gianố ắ ỏ ể ả ả ộ ổ ị ủ ố ắ ờ
s d ng trử ụ ước h t ph i gi m đ nh p nhô t vi ( gi m đ nhám , tăng đế ả ả ộ ấ ế ả ộ ộ bóng b m t ) thông qua cách gi m tr s chi u cao nh p nhô Rz. ề ặ ả ị ố ề ấ
III. CÁC Y U T NH HẾ Ố Ả ƯỞNG Đ N CH T LẾ Ấ ƯỢNG B M T CHI TI T MÁY:Ề Ặ Ế
Tr ng thái và tính ch t c a l p b m t chi ti t máy trong quá trình giaạ ấ ủ ớ ề ặ ế công do nhi u y u t công ngh quy t đ nh. L p b m t c a chi ti t thépề ế ố ệ ế ị ớ ề ặ ủ ế
được phân chia thành ba vùng khác nhau:
+ Vùng ngoài : có m c đ bi n d ng d o l n m ng tinh th và t ng tinh ứ ộ ế ạ ẻ ớ ạ ể ừ
th kim lo i b bi n đ i m nh, c u trúc v t li u b l n x n và đ c ng t vi ể ạ ị ế ổ ạ ấ ậ ệ ị ộ ộ ộ ứ ếtăng
+ Vùng gi a : có đ h t l n, m ng tinh th b xô l ch ít h n và có đ ữ ộ ạ ớ ạ ể ị ệ ơ ộ
Trang 22rèn nóng trong khuôn thì chi u sâu l p b m t b thoát các bon tu theo tr ngề ớ ề ặ ị ỳ ọ
lượng chi ti t có khi t i 150 ế ớ 300 m; các chi ti t rèn t do thì chi u sâuở ế ự ề này có th t i 500 ể ớ 1000 m. Đ i v i phôi cán thì chi u sâu l p b m t bố ớ ề ớ ề ặ ị
bi n đ i có th t i 150 ế ổ ể ớ m, chi u sâu l p b m t b thoát các bon có th t iề ớ ề ặ ị ể ớ
50 m. Chi ti t đúc t gang xám thế ừ ường có l p v peclit d y t i 300 ớ ỏ ầ ớ m, dướ i
l p v này l p ferrit đóng vai trò trung gian gi a l p v và l p lõi. Chi ti t đúcớ ỏ ớ ữ ớ ỏ ớ ế
t thép có l p b m t thoát các bon v i chi u sâu t i 200 ừ ớ ề ặ ớ ề ớ m
Nói chung quá trình hình thành tính ch t hình h c và tính ch t c lý c a ấ ọ ấ ơ ủ
l p b m t chi ti t khi gia công c r t ph c t p. đây ta kh o sát nh ng y u ớ ề ặ ế ơ ấ ứ ạ ở ả ữ ế
t c b n nh t trên c s các nhóm y u t nh hố ơ ả ấ ơ ở ế ố ả ưởng nh sau :ư
_ Các y u t nh hế ố ả ưởng có tính ch t in d p hình h c lên b m t gia công, ví ấ ậ ọ ề ặ
d nh hụ ả ưởng c a dao c t và ch đ c t.ủ ắ ế ộ ắ
_ Các y u t nh hế ố ả ưởng ph thu c vào bi n d ng d o c a l p b m t.ụ ộ ế ạ ẻ ủ ớ ề ặ
_ Các y u t nh hế ố ả ưởng do dao đ ng c a máy, d ng c và chi ti t gia công.ộ ủ ụ ụ ế
1. nh hẢ ưởng đ n đ nhám b m tế ộ ề ặ
1.1 Các y u t mang tính ch t hình h c c a d ng c c t và ch đ c t: ế ố ấ ọ ủ ụ ụ ắ ế ộ ắ
Qua th c nghi m, v i phự ệ ớ ương pháp ti n ngệ ười ta đã xác đ nh m i quanị ố
h gi a các thông s : chi u cao nh p nhô t vi Rz, lệ ữ ố ề ấ ế ượng ti n dao S, bán kínhế mũi dao r, chi u dày phoi nh nh t hề ỏ ấ min.
Hình 2.4 Quan h gi a chi u cao nh pệ ữ ề ấnhô t vi ế R z và lượng ti n dao ế S khi ti n.ệ
( m)
2 3
Trang 23Trên hình 2.4 đường cong 1 bi u th m i quan h t ng quát gi a ể ị ố ệ ổ ữ R z , S và
r, c th là trong ph m vi giá tr c a lụ ể ạ ị ủ ượng ch y dao ạ S > 0,15 mm/ vòng;
Đường cong 2 bi u th m i quan h th c nghi m, k c ph m vi giá tr c aể ị ố ệ ự ệ ể ả ạ ị ủ
lượng ch y dao ạ S nh h n ( ỏ ơ S < 0,1 mm/vòng). T đừ ường cong 2 người ta xác
đ nh đị ược m i quan h gi a ố ệ ữ R z , S và r , h min đ i v i bố ớ ước ti n tinh và bi u thệ ể ị
b ng đằ ường cong 3. Nh v y, tu theo giá tr th c t c a lư ậ ỳ ị ự ế ủ ượng ch y dao ạ S
mà ta có th xác đ nh m i quan h gi a ể ị ố ệ ữ R z v i ớ S, r và h min nh sau:ư
r
S
đây, chi u d y phôi kim lo i h
Ở ề ầ ạ min ph thu c bán kính mũi dao r. N uụ ộ ế mài lưỡ ắ ằi c t b ng đá kim cương m n m t trị ở ặ ước và m t sau lặ ưỡ ắi c t, khi r =
10 m thì hmin = 4 m. Mài dao b ng h p kim c ng b ng đá thằ ợ ứ ằ ường n u r =ế
40 m thì hmin > 20 m.
N u lế ượng ch y dao S quá nh (S < 0,03 ạ ỏ mm/ vòng) thì tr s c a Rị ố ủ z l iạ tăng, nghĩa là th c hi n bự ệ ước tiên tinh ho c phay tinh v i lặ ớ ượng ch y dao Sạ quá nh s kkhông có ý nghĩa đ i v i vi c c i thi n ch t lỏ ẽ ố ớ ệ ả ệ ấ ượng b m t chiề ặ
ti t. M t khác v i giá tr không đ i c a lế ặ ớ ị ổ ủ ượng ti n dao S có th đ t đ nhámế ể ạ ộ
b m t th p h n n u v t li u gia công có s c b n cao h n.ề ặ ấ ơ ế ậ ệ ứ ề ơ
Trang 24ch đ c t đ n đ nhám b m t khi ti n. đây khi ti n lế ộ ắ ế ộ ề ặ ệ Ở ệ ượng ch y dao Sạ 1
đ a dao ti n t v trí 1 sang v trí 2 (hình 2.5 a) đ l i trên b m t chi ti tư ệ ừ ị ị ể ạ ề ặ ế
ph n sót l i ầ ạ m t o thành nh p nhô b m t, ph n sót l i ạ ấ ề ặ ầ ạ m ph thu c vàoụ ộ
bước ti n Sế 1 và hình d ng hình h c c a d ng c c t. Gi m lạ ọ ủ ụ ụ ắ ả ượng ch y daoạ
t Sừ 1 đ n Sế 2 thì chi u cao nh p nhô s t R’ề ấ ẽ ừ z gi m xu ng còn R’’ả ố z 9b ( hình 2.5 b). N u thay đ i góc ế ổ và 1 không nh ng làm thay đ i chi u cao nh pữ ổ ề ấ
Trang 25dao ti n có d ng tròn là rệ ạ 1 thì hình thành d ng nh p nhô cũng có đáy lõm trònạ ấ (hình 2.5 d). N u tăng bán kính đ nh c a dao ti n lên rế ỉ ủ ệ 2 thì chi u cao nh p nhôề ấ
Rz s gi m (hình 2.5 e). Ph n th ng lẽ ả ầ ẳ ưỡ ắi c t trên dao ti n cũng có nh hệ ả ưở ng
đ n hình d ng và chi u cao nh p nhô (hình 2.5 f).ế ạ ề ấ
Các thông s hình h c c a lố ọ ủ ưỡ ắ ặi c t đ c bi t là góc trệ ước và đ mònộ
d ng c c t có nh hụ ụ ắ ả ưởng t i chi u cao nh p nhô t vi Rz và chi u sâu bi nớ ề ấ ế ề ế
Khi phay tinh ho c bào tinh v i dao r ng b n n u lặ ớ ộ ả ế ượng ti n dao S l nế ớ
và chi u r ng c a lề ộ ủ ưỡ ắi c t B l n h n lớ ơ ượng ti n dao S ( B > S ) thì chi u caoế ề
nh p nhô Rz s gi m.ấ ẽ ả
_ Ví d : khi phay tinh b ng dao phay m t đ u có răng ch p có th đ tụ ằ ặ ầ ắ ể ạ giá tr chi u cao nh p nhô t vi Rz < 10 ị ề ấ ế m.
1.2 Các y u t ph thu c bi n d ng d o c a l p b m t: ế ố ụ ộ ế ạ ẻ ủ ớ ề ặ
Khi v t li u l p b m t chi ti t máy b bi n d ng d o m nh, các c u trúcậ ệ ớ ề ặ ế ị ế ạ ẻ ạ ấ tinh th nh bi n thành c u trúc s i làm thay đ i r t nhi u hình d ng và tr sể ỏ ế ấ ợ ổ ấ ề ạ ị ố
c a nh p nhô t vi.ủ ấ ế
T c đ c t là y u t quan tr ng nh hố ộ ắ ế ố ọ ả ưởng đ n đ nhám b m t chi ti tế ộ ề ặ ế máy. Khi c t thép cacbon v n t c c t th p, nhi t c t không cao phoi kimắ ở ậ ố ắ ấ ệ ắ
lo i tách d , bi n d ng c a l p b m t không nhi u, vì v y đ nh p nhô tạ ễ ế ạ ủ ớ ề ặ ề ậ ộ ấ ế
Trang 26vi b m t th p, đ nhám b m t th p. Khi tăng v n t c c t đ n kho ng 15 ề ặ ấ ộ ề ặ ấ ậ ố ắ ế ả
20 m/ph thì nhi t c t, l c c t đ u tăng và có giá tr l n, gây bi n d ng d oệ ắ ự ắ ề ị ớ ế ạ ẻ
m nh m t trạ ở ặ ước và m t sau dao kim lo i b ch y d o. ặ ạ ị ả ẻ
L o dao là h t kim lo i r t c ng, nhi t đ nóng ch y lên t i kho ngẹ ạ ạ ấ ứ ệ ộ ả ớ ả
3000 C, làm tăng đ nhám b m t gia công. N u ti p t c tăng v n t c c t,ộ ề ặ ế ế ụ ậ ố ắ
l o dao b nung nóng nhanh h n, l c dính c a l o dao không th ng n i l c maẹ ị ơ ự ủ ẹ ắ ổ ự sát c a dòng phoi và l o dao b cu n đi. ủ ẹ ị ố
Khi gia công kim lo i giòn (gang) các m nh kim lo i b trạ ả ạ ị ượt và v raỡ không có th t làm tăng đ nh p nhô t vi b m t. Tăng v n t c c t s làmứ ự ộ ấ ế ề ặ ậ ố ắ ẽ
gi m đả ược hi n tệ ượng v v n kim lo i làm tăng đ nh n bóng b m t giaỡ ụ ạ ộ ẵ ề ặ công.
VD: khi gia công thép cacbon v i giá tr c a lớ ị ủ ượng ti n dao S = 0,2 ế0,15 mm/vòng thì b m t gia công có đ nh p nhô t vi th p nh t, n u gi mề ặ ộ ấ ế ấ ấ ế ả
S < 0,02 mm/vòng thì đ nh p nhô t vi s tăng, đ nh n bóng b m t gi m.ộ ấ ế ẽ ộ ẵ ề ặ ả
Nh v y đ đ m b o đ nh n bóng b m t cao và năng su t c t caoư ậ ể ả ả ộ ẵ ề ặ ấ ắ nên tr n giá tr c a lọ ị ủ ượng ti n dao S trong kho ng t 0,05 đ n 0,12 mm/vòngế ả ừ ế
Trang 271.3 nh h Ả ưở ng do rung đ ng c a h th ng công ngh đ n ch t l ộ ủ ệ ố ệ ế ấ ượ ng b ề
Khi thay đ i ch đ c t, kéo dài tác d ng c a l c c t trên b m t kimổ ế ộ ắ ụ ủ ự ắ ề ặ
lo i s làm tăng chi u sâu l p bi n c ng b m t. ạ ẽ ề ớ ế ứ ề ặ
Khi tăng lượng ti n dao thì có lúc làm tăng có lúc làm gi m m c đ vàế ả ứ ộ chi u sâu l p bi n c ng b m t vì y u t quy t đ nh là nhi t c t. ề ớ ế ứ ề ặ ế ố ế ị ệ ắ
3. nh hẢ ưởng đ n ng su t d b m t: ế ứ ấ ư ề ặ
Các ph n khác nhau trên b m t gia công chi ti t máy thầ ề ặ ế ường có ngứ
su t khác nhau, v tr s , v d u, nên nh hấ ề ị ố ề ấ ả ưởng c a ch đ c t, c a thôngủ ế ộ ắ ủ
s hình h c c a d ng c c t, c a dung d ch tr n ngu i đ i v i ng su t dố ọ ủ ụ ụ ắ ủ ị ơ ộ ố ớ ứ ấ ư cũng khác nhau. Người ta có th nh n đ nh s b nh sau:ể ậ ị ơ ộ ư
_ Tăng v n t c c t (v) ho c tăng lậ ố ắ ặ ượng ti n dao (s) cũng có th tăng mà cũngế ể
có th gi m ng su t trên b m t gia công chi ti t máy.ể ả ứ ấ ề ặ ế
_ Lượng ti n dao S làm tăng chi u sâu có ng su t d ế ề ứ ấ ư
_ Góc trước ( ) gi m đ n tr s âm l n (ả ế ị ố ớ << 0) gây ra ng su t d nén tuứ ấ ư ỳ theo giá tr c a v n t c c t (v) và lị ủ ậ ố ắ ượng ti n dao (s).ế
Trang 28_ Gia công b ng d ng c c t bình thằ ụ ụ ắ ường (không b ng đá mài ho c h t mài)ằ ặ ạ
v t li u gia công giòn, thuậ ệ ường gây ra ng su t d nén, gia công v t li u d oứ ấ ư ậ ệ ẻ
thường gây ra ng su t d kéo.ứ ấ ư
_ Gia công b ng đá mài thằ ường có ng su t d kéo l n. Mài b ng đai mài cóứ ấ ư ớ ằ
ng su t nén
_ Trong nh ng đi u ki n gia công đã xác đ nh có th xu t hi n nh ng ngữ ề ệ ị ể ấ ệ ữ ứ
su t ti p tuy n và ng su t hấ ế ế ứ ấ ướng tr c có d u khác nhau.ụ ấ
3. Trình bày các y u t c b n tăng cế ố ơ ả ường đ nh n bóng b m t (d ng c ộ ẵ ề ặ ụ ụ
c t, ch đ c t, rung đ ng, v t li u c t)?ắ ế ộ ắ ộ ậ ệ ắ
CH ƯƠ NG 3
Đ CHÍNH XÁC GIA CÔNG C T G TỘ Ắ Ọ
N I DUNG Ộ
I. KHÁI NI M VÀ Đ NH NGHĨA V Đ CHÍNH XÁC GIA CÔNG: Ệ Ị Ề Ộ
Đ chính xác gia công bao g m hai khái ni m: đ chính xác c a m t chiộ ồ ệ ộ ủ ộ
ti t và đ chính xác c a lo t chi ti t. ế ộ ủ ạ ế
Đ chính xác kích th ộ ướ (th ng ho c góc) đ c ẳ ặ ược đánh giá b ng sai sằ ố kích thước th t so v i kích thậ ớ ước lý tưởng c n có và đầ ược th hi n b ngể ệ ằ dung sai kích thước đó.
Trang 29Đ chính xác v v trí t ộ ề ị ươ ng quan được đánh giá theo sai s v góc yêuố ề
c u gi a v trí b m t này v i b m t kia trong hai m t ph ng to đ vuôngầ ữ ị ề ặ ớ ề ặ ặ ẳ ạ ộ góc v i nhau. ớ
Đ chính xác hình d ng hình h c đ i quan ộ ạ ọ ạ được đánh giá v i đ chínhớ ộ xác hình h c lý tọ ưởng. VD: hình tr đụ ược đánh giá qua đ côn, đ ôvan, đaộ ộ
c nh v i m t ph ng đạ ớ ặ ẳ ược đánh giá v đ ph ng c a nó so v i m t ph ngề ộ ẳ ủ ớ ặ ẳ
lý tưởng.
Đ sóng c a b m t ộ ủ ề ặ là chu k không ph ng c a b m t chi ti t máyỳ ẳ ủ ề ặ ế
được quan sát trong ph m vi nh (t 1 đ n 100 mm). ạ ỏ ừ ế
Sai l ch hình h c t vi ệ ọ ế (đ nh p nhô t vi) còn g i là đ nhám b m tộ ấ ế ọ ộ ề ặ
được
Trang 30Sai sè ngÉu nhiªn
bi u th b ng m t trong hai h s Rể ị ằ ộ ệ ố a và Rz. Đây là sai s c a b m t th cố ủ ề ặ ự
quan sát trong m t mi n r t nh kho ng 1ộ ề ấ ỏ ả mm2.
Hình 3.1 S đ đ chính xác gia côngơ ồ ộ
Trang 31Tính ch t c lý ấ ơ c a l p b m t chi ti t gia công là m t trong nh ng chủ ớ ề ặ ế ộ ữ ỉ tiêu quan tr ng c a đ chính xác gia công, nó nh họ ủ ộ ả ưởng l n đ n đi u ki nớ ế ề ệ làm vi c c a chi ti t máy nh t là các chi ti t chính xác và các chi ti t làm vi cệ ủ ế ấ ế ế ệ trong nh ng đi u ki n đ c bi t. Ví d : Tr ng lữ ề ệ ặ ệ ụ ọ ượng c a b piston trong m tủ ộ ộ máy không được có sai s quá 20G đ đ m b o đ c tính đ ng h c và đ ngố ể ả ả ặ ộ ọ ộ
l c h c khi máy làm vi c; Đ c ng b m t làm vi c c a s ng trự ọ ệ ộ ứ ề ặ ệ ủ ố ượt không
II. NH NG NGUYÊN NHÂN GÂY RA SAI L CH TRONG QUÁ TRÌNH GIA CÔNG:Ữ Ệ
1. nh hẢ ưởng do bi n d ng đàn h i c a h th ng công ngh (MGDC):ế ạ ồ ủ ệ ố ệ
H th ng công ngh MGDC (máy, đ gá, dao, chi ti t) không ph i làệ ố ệ ồ ế ả
m t h th ng tuy t đ i c ng v ng mà ngộ ệ ố ệ ố ữ ữ ượ ạc l i, khi ch u tác d ng c a ngo iị ụ ủ ạ
l c nó b bi n d ng đàn h i và bi n d ng ti p xúc. Trong quá trính c t g t cácự ị ế ạ ồ ế ạ ế ắ ọ
bi n d ng này gây ra sai s kích thế ạ ố ước và sai s hình d ng hình h c c a chiố ạ ọ ủ
ti t gia công. ế
Khi c t, dắ ưới tác d ng c a l c c t trên h th ng công ngh MGDC xu tụ ủ ự ắ ệ ố ệ ấ
hi n lệ ượng chuy n v tể ị ương đ i gi a dao và chi ti t gia công, gi s ta g iố ữ ế ả ử ọ
lượng chuy n v đó là ể ị Lượng chuy n v ể ị hoàn toàn có th phân tích thànhể
ba lượng chuy n v x, y và z theo ba tr c to đ c a h to đ vuông góc,ể ị ụ ạ ộ ủ ệ ạ ộ
Trang 32trong đó chuy n v y có nh hể ị ả ưởng t i kích thớ ước gia công nhi u nh t (vì y làề ấ chuy n v theo phể ị ương pháp tuy n c a b ế ủ ề
m t gia công), lặ ượng chuy n v x không nh hể ị ả ưởng nhi u đ n kích thề ế ước gia công.
Vì z là r t nh so v i R nên z/(R + y) ấ ỏ ớ Hình3.2 nh hẢ ưởng c a lủ ượ ngchuy nể
là đ i lạ ượng nh không đáng k v ỏ ể ị đ nế kích thước gia công (khi
ti n)ệ
Do đó tính g n đúng ta có: R + ầ R R + y R y
N u là dao nhi u lế ề ưỡi ho c dao đ nh hình (ti n, phay, bào) thì có trặ ị ệ ườ ng
h p c ba lợ ả ượng chuy n v ể ị x, y, z đ u có nh hề ả ưởng đ n đ chính xác giaế ộ công, lúc đó c n có s phân tích c th ầ ự ụ ể
Trong th c t , đ tính toán s bi n d ng (lự ế ể ự ế ạ ượng chuy n v ) c a hể ị ủ ệ
th ngố
công ngh MGDC là m t v n đ vô cùng ph c t p, vì đây không ph i là bi nệ ộ ấ ề ứ ạ ả ế
d ng c a m t chi ti t mà là bi n d ng c a c m t h th ng g m nhi u chiạ ủ ộ ế ế ạ ủ ả ộ ệ ố ồ ề
ti t l p ghép v i nhau. Ngế ắ ớ ười ta c n ph i ầ ả xác đ nh nh hị ả ưởng t ng h p c aổ ợ ủ chúng đ iố
R+
R
Trang 33v i v trí tớ ị ương quan gi a chi ti t gia công và dao.ữ ế
Chính vì v y, đ xác đ nh nh hậ ể ị ả ưởng này, thông thường nhà công nghệ
ph i dùng phả ương pháp th c nghi m đó là phân l c c t tác d ng lên h th ngự ệ ự ắ ụ ệ ố công ngh MGDC thành ba thành ph n Pệ ầ x, Py , Pz, sau đó đo bi n d ng c a hế ạ ủ ệ
th ng theo ba phố ương x, y, z
G i Pọ y là thành ph n l c pháp tuy n th ng góc v i m t gia công và y làầ ự ế ẳ ớ ặ
lượng chuy n v tể ị ương đ i gi a dao và chi ti t gia công theo hố ữ ế ướng đó. Thông thường Py và y t l v i nhau; t s Pỉ ệ ớ ỷ ố y / y được g iọ là đ c ng v ng c aộ ứ ữ ủ HTCN và ký hi u là ệ J
J = Py / y MN/mm ( kG/mm )
Nh v y tr s bi n d ng y có quan h v i l c tác d ng theo hư ậ ị ố ế ạ ệ ớ ự ụ ướng đó
và v i đ c ng v ng c a h th ng công ngh MGDC. T đó ta có đ nh nghĩaớ ộ ứ ữ ủ ệ ố ệ ừ ị
v đ c ng v ng: “Đ c ng v ng c a h th ng công ngh là kh năng ch ngề ộ ứ ữ ộ ứ ữ ủ ệ ố ệ ả ố
l i s bi n d ng c a nó khi có ngo i l c tác d ng vào“.ạ ự ế ạ ủ ạ ự ụ
Lượng chuy n v y c a dao tể ị ủ ương đ i v i chi ti t gia công là t ng h pố ớ ế ổ ợ các chuy n v c a các chi ti t và b ph n ch u l c trong c h Do đó :ể ị ủ ế ộ ậ ị ự ả ệ
J i : đ c ng v ng c a chi ti t hay b ph n th i .ộ ứ ữ ủ ế ộ ậ ứ
Theo đ nh nghĩa thì y = Pị y/ J nên ta có : n
i i
y y
J
P J
P
i i
y y
J
P J
P
1
Trang 34N u ta g i ế ọ =1/J là đ m m d o, khi đó ta có đ nh nghĩa v đ m mộ ề ẻ ị ề ộ ề
d o nh sau: “ Đ m m d o c a h th ng công ngh là kh năng bi n d ngẻ ư ộ ề ẻ ủ ệ ố ệ ả ế ạ đàn h i ồ
c a h th ng công ngh dủ ệ ố ệ ưới tác d ng c a ngo i l c”. Lúc này ta s có:ụ ủ ạ ự ẽ
n
i 1 i
Thông thường đ c ng v ng c a HTCN có th vi t dộ ứ ữ ủ ể ế ướ ại d ng :
ctgc g d
m J J J
J
J
1 1 1 1
1
Tóm l i, khi gia công, l c c t tác d ng lên HTCN làm nó b bi n d ng vàạ ự ắ ụ ị ế ạ gây ra sai s gia công. Nói m t cách khác thì sai s đó là do s chuy n v c aố ộ ố ự ể ị ủ các chi ti t máy trong HTCN, do bi n d ng c a chi ti t gia công (ngay t iế ế ạ ủ ế ạ
đi m mà l c c t tác d ng), ho c do dao c t b cùn Đ gi m bi n d ng,ể ự ắ ụ ặ ắ ị ể ả ế ạ nâng cao đ chính xác gia công, thì bi n pháp c b n là nâng cao đ c ngộ ệ ơ ả ộ ứ
v ng c a HTCN ngữ ủ ười ta thường dùng m t s bi n pháp c b n nh :ộ ố ệ ơ ả ư
_ Thi t l p các k t c u c ng v ng, gi m b t s khâu trong HTCN, gi m b tế ậ ế ấ ứ ữ ả ớ ố ả ớ
s chi ti t trong t ng b ph n, thay th m t s chi ti t nh và y u b ng m tố ế ừ ộ ậ ế ộ ố ế ỏ ế ằ ộ chi ti t l n, ph c t p h n nh ng c ng v ng h n.ế ớ ứ ạ ơ ư ứ ữ ơ
_ Nâng cao ch t lấ ượng ch t o các chi ti t nh t là các b m t ti p xúc. N uế ạ ế ấ ề ặ ế ế các m t ti p xúc ch t o không ph ng thì khi l p ráp chúng ch ti p xúc v iặ ế ế ạ ẳ ắ ỉ ế ớ nhau các ph n l i c a b m t, làm cho di n tích ti p xúc nh , đ c ngở ầ ồ ủ ề ặ ệ ế ỏ ộ ứ
v ng ti p xúc gi m.ữ ế ả
_ Nâng cao ch t lấ ượng l p ráp, lo i tr các khe h c a m i l p ghép, làm choắ ạ ừ ở ủ ố ắ
đ c ng v ng c a nó tăng lên. Ngoài ra, ph i thộ ứ ữ ủ ả ường xuyên đ nh k ki m traị ỳ ể
l i đ c ng v ng c a các b ph n trong HTCN.ạ ộ ứ ữ ủ ộ ậ
Trang 35_ Ch đ s d ng máy h p lý, đ c ng v ng c a HTCN không c đ nh màế ộ ử ụ ợ ộ ứ ữ ủ ố ị thay đ i tu theo đi u ki n s d ng nh nhi t đ làm vi c, ch đ bôi tr nổ ỳ ề ệ ử ụ ư ệ ộ ệ ế ộ ơ
và tình tr ng ch u t i… Vì v y khi gia công các chi ti t chính xác ngạ ị ả ậ ế ười ta
thường cho máy ch y không m t th i gian, bôi tr n liên t c các b ph n làmạ ộ ờ ơ ụ ộ ậ
vi c, si t ch t l i các c c u đ b o đ m cho h th ng đ t đ n đi u ki nệ ế ặ ạ ơ ấ ể ả ả ệ ố ạ ế ề ệ làm vi c n đ nh r i m i gia công.ệ ổ ị ồ ớ
_ Không dùng dao quá mòn, nên thay đ i các thông s hình h c c a dao choổ ố ọ ủ phù h p v i đi u ki n c th nh m gi m l c c t khi gia công.ợ ớ ề ệ ụ ể ằ ả ự ắ
2. nh hẢ ưởng c a đ chính xác c a máy, dao, đ gá và tình tr ng mònủ ộ ủ ồ ạ
c a chúng đ n đ chính xác gia công: ủ ế ộ
a) Sai s c a máy công c : ố ủ ụ
Các sai s hình h c c a máy do ch t o nh :ố ọ ủ ế ạ ư
_ Đ đ o tr c chính theo hộ ả ụ ướng kính
_ Đ đ o c a l côn tr c chính.ộ ả ủ ỗ ụ
_ Đ đ o m t đ u c a tr c chính (hộ ả ặ ầ ủ ụ ướng tr c).ụ
_ Đ đ o và các sai s ch t o khác c a s ng trộ ả ố ế ạ ủ ố ượt, c a bàn máy ủ
Các sai s này s ph n ánh toàn b ho c m t ph n lên chi ti t gia côngố ẽ ả ộ ặ ộ ầ ế
dướ ại d ng sai s h th ng. Vi c hình thành các b m t gia công là do chuy nố ệ ố ệ ề ặ ể
đ ng cộ ưỡng b c c a các b ph n chính nh tr c chính bàn máy ho c bànứ ủ ộ ậ ư ụ ặ dao N u các chuy n đ ng này có sai s t t nhiên nó s ph n ánh lên b m tế ể ộ ố ấ ẽ ả ề ặ gia công c a chi ti t máy.ủ ế
Ví d : N u đụ ế ường tâm tr c chính máy ti n không song song v i s ngụ ệ ớ ố
trượ ủt c a thân máy trong m t ph ng n m ngang thì khi ti n chi ti t gia côngặ ẳ ằ ệ ế
s có hình côn và đẽ ường kính l nớ
nh t c a nó là Dấ ủ max tính nh sau:ư
L
Trang 36Hình 3.3 Chi ti t ti n ra là hình côn khi tr c chính máy ti nế ệ ụ ệ
không song song v i s ng trớ ố ượ ủt c a nó
N u s ng trế ố ượt không song song v i đớ ường tâm tr c chính trong m tụ ặ
ph ng th ng đ ng thì ti n ra tr c có hình hypecbôl v i đẳ ẳ ứ ệ ụ ớ ường kính l n nh tớ ấ
lượng d ch chuy n l nị ể ớ
nh t c a s ng trấ ủ ố ượt trên m tặ
ph ng n m ngang so v i v tríẳ ằ ớ ị tính toán
Hình 3.4 Chi ti t gia công có đế ường kính khác
Sèng trù¬t
D D '
Trang 37nhau khi s ng trố ượt không th ng.ẳ
Đ l ch tâm c a mũi tâm trộ ệ ủ ước so v i tâm quay c a tr c chính s làmớ ủ ụ ẽ cho đường tâm c a chi ti t gia công không trùng v i đủ ế ớ ường tâm c a hai lủ ỗ tâm đã được gia công trước đ gá đ t. Khi quay để ặ ường n i hai l tâm s đ oố ỗ ẽ ả thành m t hình chóp, đ nh là mũi tâm sau. N u gia công độ ỉ ế ược trong m t l n gáộ ầ thì đường tâm c a chi ti t v n là đủ ế ẫ ường th ng nh ng làm v i đẳ ư ớ ường n i haiố
l tâm 1 góc ỗ
Trên máy phay đ ng, n u tr c chính c a máy không th ng góc v i m tứ ế ụ ủ ẳ ớ ặ
ph ng c a bàn máy theo phẳ ủ ương ngang c a bàn máy , thì m t ph ng phayủ ặ ẳ
đượ ẽc s không song song v i m t ph ng đáy c a chi ti t đã đ nh v trên bànớ ặ ẳ ủ ế ị ị máy. Đ không song song này chính b ng đ không th ng góc c a độ ằ ộ ẳ ủ ường tâm
tr c chính trên c chi u r ng c a chi ti t gia công. ụ ả ề ộ ủ ế
v i m t ph ng đáy chi ti tớ ặ ẳ ế
Bµn m¸ y
s
Trang 38Sai s c a b ph n truy n đ ng do ch t o không chính xác cũng gây raố ủ ộ ậ ề ộ ế ạ sai s gia công. Ví d khi ti n ren n u bố ụ ệ ế ước ren c a tr c vít me không chínhủ ụ xác s làm cho bẽ ước ren sai đi. Khi gia công răng trên máy phay , n u c c uế ơ ấ phân đ có sai s s gây nên sai s bộ ố ẽ ố ước răng c a bánh răng đủ ược gia công.Máy móc sau m t th i gian làm vi c cũng b mòn. Hi n tộ ờ ệ ị ệ ượng mòn trong quá trình s d ng là do ma sát gi a các m t co chuy n đ ng tử ụ ữ ặ ể ộ ương đ i v iố ớ nhau.
b) Sai s c a đ gá : ố ủ ồ
Đ gá nh m đ m b o đúng v trí tồ ằ ả ả ị ương đ i c a chi ti t gia công v iố ủ ế ớ
d ng c c t. Sai s ch t o l p ráp đ gá cũng nh hụ ụ ắ ố ế ạ ắ ồ ả ưởng đ n đ chính xácế ộ
c a chi ti t gia công. ủ ế
Sai s do l p ráp đ gá lên máy cũng gây ra sai s gia công vì làm m t vố ắ ồ ố ấ ị trí chính xác c a nó so v i d ng c c t.ủ ớ ụ ụ ắ
Đ đ m b o đ chính xác gia công , đ chính xác c a đ gá để ả ả ộ ộ ủ ồ ược chế
t o ra ph i cao h n ít nh t là m t c p so v i đ chính xác c a kích thạ ả ơ ấ ộ ấ ớ ộ ủ ướ ầ c c n
đ t s gia công trên đ gá đó.ạ ẽ ồ
c) Sai s c a d ng c c t: ố ủ ụ ụ ắ
Đ chính xác ch t o d ng c c t, m c đ mài mòn c a nó và sai s gáộ ế ạ ụ ụ ắ ứ ộ ủ ố
đ t ặ
d ng c trên máy công c đ u nh hụ ụ ụ ề ả ưởng đ n đ chính xác gia công. ế ộ
Ngoài sai s ch t o, trong quá trình c t dao s b mòn và làm nh hố ế ạ ắ ẽ ị ả ưở ng
r t l n đ n đ chính xác gia công. ấ ớ ế ộ
Đ i v i cao dao ti n đ nh hình, khi dao mòn (profil c a dao thay đ i) gâyố ớ ệ ị ủ ổ
ra sai s hình d ng trên chi ti t gia công. Tóm l i: đ kh c ph c sai s hìnhố ạ ế ạ ể ắ ụ ố
h c c a máy, dao, đ gá có th dùng các bi n pháp sau:ọ ủ ồ ể ệ
Trang 39+ S a ch a đ nh kì, thêm các c c u hi u ch nh.ử ữ ị ơ ấ ệ ỉ
+ Gi m sai s gá đ t chi ti t gia công và đ gá, gi m s l n gá. Nângả ố ặ ế ồ ả ố ầ cao đ chính xác ch t o đ gá.ộ ế ạ ồ
+ Nâng cao đ chính xác ch t o dao nh t là dao đ nh kích thộ ế ạ ấ ị ướ c ,dao đ nh hình. Ch n v t li u làm dao t t , nhi t luy n và mài dao t t đ nângị ọ ậ ệ ố ệ ệ ố ể cao tu i th c a dao.ổ ọ ủ
+ Ch n ch đ c t h p lý sao cho không nh họ ế ộ ắ ợ ả ưởng đ n năng su tế ấ
nh ng quá trình mài mòn c a dao ch m.ư ủ ậ
3. Bi n d ng khi k p ch t chi ti t gia công:ế ạ ẹ ặ ế
Khi gia công các chi ti t c n đế ầ ược k p ch t trên máy công c thông quaẹ ặ ụ
đ gá. Các chi ti t thồ ế ường không đ đ c ng v ng đ c bi t là các chi ti tủ ộ ứ ữ ặ ệ ế
m ng, dài gây ra bi n d ng khi k p và ch u l c c t khi gia công. ỏ ế ạ ẹ ị ự ắ
4. nh hẢ ưởng do bi n d ng nhi t c a h th ng công ngh MGDC đ nế ạ ệ ủ ệ ố ệ ế
a) Sai s do bi n d ng vì nhi t c a máy: ố ế ạ ệ ủ
Khi máy làm vi c, nhi t đ các b ph n khác nhau sinh ra bi n d ngệ ệ ộ ộ ậ ế ạ không đ u và máy s m t chính xác; nh hề ẽ ấ ả ưởng đ n đ chính xác gia côngế ộ nhi u nh t là bi n d ng nhi t c a tr c chính. Nhi t tăng làm cho tâm tr cề ấ ế ạ ệ ủ ổ ụ ệ ụ chính xê d ch theo hị ướng ngang và hướng đ ng. Thông thứ ường nhi t tăngệ nhi u nh t đ tr c chính. ề ấ ở ổ ỡ ụ
Trang 40+ K t c u c a máy ph i đ m b o đi u ki n to nhi t t t.ế ầ ủ ả ả ả ề ệ ả ệ ố
+ Các b ph n nh đ ng c , c c u thu l c ph i b trí sao choộ ậ ư ộ ơ ơ ấ ỷ ự ả ố trong quá trình làm vi c chúng đệ ược nóng đ u.ề
+ Các chi ti t c a máy khi thi t k ph i có ti t di n đ l n đ toế ủ ế ế ả ế ệ ủ ớ ể ả nhi t, có đ bóng b m t h p lý đ gi m ma sát.ệ ộ ề ặ ợ ể ả
+ Các máy chính xác ph i b trí nh ng n i đ ánh sáng nh ng l iả ố ở ữ ơ ủ ư ạ
ph i đ m b o không b ánh n ng m t tr i chi u vào nung nóng nó.ả ả ả ị ắ ặ ờ ế
b) Sai s do bi n d ng nhi t c a d ng c c t: ố ế ạ ệ ủ ụ ụ ắ
Tu theo ch đ c t, v t li u làm dao và v t li u gia công mà t l phânỳ ế ộ ắ ậ ệ ậ ệ ỉ ệ nhi t phân b vào phoi, chi ti t gia công, d ng c c t và m t ph n to ra môiệ ố ế ụ ụ ắ ộ ầ ả
trường xung quanh s khác nhau.ẽ
Khi nhi t c t truy n vào dao, dao b n dài, mũi dao vệ ắ ề ị ở ươn thêm v phíaề
trước làm cho đường kính ngoài gi m đi còn đả ường kính l tăng lên. Cho đ nỗ ế khi dao tr ng thái cân b ng nhi t thì dao không n dài thêm n a và n uở ạ ằ ệ ở ữ ế không có s mòn dao thì kích thự ước gia công s không đ i.ẽ ổ
c) Sai s do bi n d ng nhi t c a chi ti t gia công: ố ế ạ ệ ủ ế
M t ph n nhi t vùng c t truy n vào chi ti t gia công, làm nó bi nộ ầ ệ ở ắ ề ế ế
d ng và gây ra sai s gia công. N u chi ti t đạ ố ế ế ược nung nóng toàn b thì chộ ỉ gây ra sai s kích thố ước, còn n u b nóng không đ u thì còn gây ra c sai sế ị ề ả ố hình dáng
Ví d : khi ti n m t tr c, nhi t đ xung quanh vùng c t không đ uụ ệ ộ ụ ệ ộ ở ắ ề nhau,
thay đ i t 10 ổ ừ 45 C (hình 3.6 a) và trường nhi t đó l i di chuy n liên t cệ ạ ể ụ theo mũi dao t trái sang ph i nên sau khi gia công xong, chi ti t s có d ngừ ả ế ẽ ạ
nh hình 3.6 b.ư
40°
45°
20°