Ngoài các bulông thông thố ườ ng... hi n nay r t ít dùng lo i then này và trong các máy chính xác thì không dùng.
Trang 1TR ƯỜ NG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N I Ẳ Ề Ệ Ộ
Trang 2Hà N i năm 2012 ộ
Trang 3Tuyên b b n quy n ố ả ề
Giáo trình này s d ng làm tài li u gi ng d y n i b ử ụ ệ ả ạ ộ ộ
M i trích d n, s d ng giáo trình này v i m c đích khác ọ ẫ ử ụ ớ ụ hay n i khác đ u ph i đ ở ơ ề ả ượ c s đ ng ý b ng văn b n c a ự ồ ằ ả ủ
Trang 4Tr ườ ng Cao đ ng Ngh Công nghi p Hà N i nh n th c đ ẳ ề ệ ộ ậ ứ ượ c vi c xây d ng ệ ự
ch ươ ng trình và tài li u gi ng d y là m t n i dung quan tr ng nh m nâng ệ ả ạ ộ ộ ọ ằ cao ch t l ấ ượ ng đào t o ngu n nhân l c đáp ng yêu c u c a th tr ạ ồ ự ứ ầ ủ ị ườ ng lao
đ ng v n c nh tranh trong th i k CNH, HĐH đ t n ộ ố ạ ờ ỳ ấ ướ c và h i nh p Qu c ộ ậ ố
t ế
Cu n " Chi ti t máy" đ ố ế ư ợ c biên so n theo ch ạ ươ ng trình đào t o ngh ạ ề
"Ngu i s a ch a máy Công c ", các ngh c khí liên quan và đ ộ ử ữ ụ ề ơ ượ c dùng làm giáo trình cho h c viên trong các khóa đào t o trình đ Cao đ ng ngh tr ọ ạ ộ ẳ ề ở
xu ng, đ ng th i ph c v cho các đ i t ố ồ ờ ụ ụ ố ượ ng khác tham kh o. ả
Trong quá trình biên so n, tr ạ ườ ng Cao đ ng Ngh Công nghi p Hà N i đã ẳ ề ệ ộ
nh n đ ậ ượ ự c s giúp đ t n tình c a nhi u th y cô gi ng d y lâu năm, nhà ỡ ậ ủ ề ầ ả ạ
qu n lý lao đ ng, các c u sinh viên và có s h ả ộ ự ự ướ ng d n chu đáo c a các ẫ ủ chuyên gia n i dung, chuyên gia ph ộ ươ ng pháp và các cá nhân, đ n v đã giúp ơ ị
đ Nhà tr ỡ ườ ng hoàn thành nhi m v đ ệ ụ ượ c giao.
Tuy đã có nhi u n l c, nh ng do th i gian h n h p, quy trình biên so n ề ỗ ự ư ờ ạ ẹ ạ
ch ươ ng trình, tài li u ch a th t th ng nh t nên khi th c hi n, nhóm tác gi ệ ư ậ ố ấ ự ệ ả cũng g p nhi u khó khăn nh h ặ ề ả ưở ng ít nhi u t i ch t l ề ớ ấ ượ ng c a tài li u. ủ ệ Chúng tôi r t mong nh n đ ấ ậ ượ c nhi u ý ki n đóng góp c a đ c gi đ b ề ế ủ ộ ả ể ổ sung, ch nh s a thêm nh m làm cho tài li u n i b này có ch t l ỉ ử ằ ệ ộ ộ ấ ượ ng t t ố
Trang 5T i tr ng có phả ọ ương, chi u ho c cề ặ ường đ thay đ i theo th i gian độ ổ ờ ược g i là t iọ ả
tr ng thay đ i. T i tr ng có th thay đ i d n d n ho c đ t bi n. T i tr ng đ t nhiênọ ổ ả ọ ể ổ ầ ầ ặ ộ ế ả ọ ộ tăng m nh r i gi m ngay đ t ng t trong kho ng kh c đạ ồ ả ộ ộ ả ắ ược g i là t i tr ng va đ pọ ả ọ ậKhi tính toán chi ti t máy ngế ười ta còn phân bi t t i tr ng danh nghĩa, t i tr ng tệ ả ọ ả ọ ươ ng
đương, và t i tr ng tính toán.ả ọ
T i tr ng danh nghĩa Qả ọ dn là t i tr ng đả ọ ược ch n trong s các t i tr ng tác d ng lênọ ố ả ọ ụ máy (thi t b ) trong ch đ làm vi c n đ nh. Thế ị ế ộ ệ ổ ị ường người ta ch n t i tr ng l n ho cọ ả ọ ớ ặ tác d ng lâu dài nh t làm t i tr ng danh nghĩa.ụ ấ ả ọ
Trường h p máy làm vi c v i ch đ t i tr ng thay đ i nhi u m c khi tính toánợ ệ ớ ế ộ ả ọ ổ ề ứ
người ta thay th ch đ t i tr ng này b ng ch đ t i tr ng m t m c (không đ i) g iế ế ộ ả ọ ằ ế ộ ả ọ ộ ứ ổ ọ
là t i tr ng tả ọ ương đương
Qtđ=Qdn.kN
kN là h s v tu i thệ ố ề ổ ọ
Trong tính toán đ xác đ nh kích thể ị ước chi ti t máy ngế ười ta dùng t i tr ng tính toán,ả ọ trong đó xét đ n tính ch t thay đ i c a t i tr ng và tác d ng tế ấ ổ ủ ả ọ ụ ương h gi a các chi ti tỗ ữ ế máy ti p xúcế
Công th c xác đ nh t i tr ng tính toán có d ng:ứ ị ả ọ ạ
Qt= Qtđ.ktt.kđ.kđk= Qdn.kN. ktt.kđ.kđk (1.1)
Trong đó:
ktt: H s xét đ n s phân b không đ u t i tr ng trên các b m t ti p xúc ệ ố ế ự ố ề ả ọ ề ặ ế
kđ: H s t i tr ng đ ngệ ố ả ọ ộ
Trang 6kđk: H s đi u ki n làm vi cệ ố ề ệ ệ
Trong các bước tính toán s b vì ch a th đánh giá chính xác các đ c đi m c a t iơ ộ ư ể ặ ể ủ ả
tr ng ngọ ười ta thường l y t i tr ng danh nghĩa làm t i tr ng tính toán.ấ ả ọ ả ọ
I.2. ng su t:Ứ ấ
Tu theo đi u ki n làm vi c c th , t i tr ng tác d ng lên chi ti t máy có th gây raỳ ề ệ ệ ụ ể ả ọ ụ ế ể các lo i ng su t nh : ng su t kéo, ng su t nén, ng su t u n, ng su t d p, ngạ ứ ấ ư ứ ấ ứ ấ ứ ấ ố ứ ấ ậ ứ
su t c t, ng su t xo n, ng su t ti p xúc.v.v.ấ ắ ứ ấ ắ ứ ấ ế
ng su t sinh ra trong chi ti t máy không thay đ i theo th i gian (ho c tr s thay đ i
a
2
min max
m
max min
r Hình 1.1. Chu k ng su tỳ ứ ấ
Trang 7Trong chu trình không đ i x ng các gi i h n ng su t không b ng nhau v tr s ố ứ ớ ạ ứ ấ ằ ề ị ố Chu trình không đ i x ng đố ứ ược chia ra:
Chu trình không đ i x ng khác d u (ố ứ ấ max khác d u ấ min) và chu trình không đ i x ngố ứ
đ ng d u (ồ ấ max đ ng d u ồ ấ min)
Chu trình không đ i x ng m ch đ ng, g i là chu trình m ch đ ng, là m t trố ứ ạ ộ ọ ạ ộ ộ ường h pợ
c a chu trình không đ i x ng đ ng d u, trong đó có m t gi i h n c a ng su t có giáủ ố ứ ồ ấ ộ ớ ạ ủ ứ ấ
hai đ i lạ ượng này thay đ i theo th i gian.ổ ờ
II. Các ch tiêu v kh năng làm vi c c a chi ti t máy:ỉ ề ả ệ ủ ế
Kh năng làm vi c c a chi ti t máy đả ệ ủ ế ược đánh giá b ng các ch tiêu c th sau đây:ằ ỉ ụ ể
s c b n, đ c ng, đ b n mòn, tính ch u nhi t, kh năng ch u dao đ ng va đ p.ứ ề ộ ứ ộ ề ị ệ ả ị ộ ậ
V t li u và hình d ng kích thậ ệ ạ ước c a chi ti t máy đủ ế ược xác đ nh theo m t ho cị ộ ặ nhi u ch tiêu, tu theo đi u ki n làm vi c c a chi ti t máy. Có trề ỉ ỳ ề ệ ệ ủ ế ường h p đ i v iợ ố ớ
m t s chi ti t máy ch c n ch n v t li u và xác đ nh kích thộ ố ế ỉ ầ ọ ậ ệ ị ước chi ti t máy theo m tế ộ hai ch tiêu, còn các ch tiêu khác ho c là v n đã đỉ ỉ ặ ố ược tho mãn, ho c là r t th y u,ả ặ ấ ứ ế không c n ph i quan tâm.ầ ả
Trang 8gây nên sai l ch hình d ng, nh hệ ạ ả ưởng nghiêm tr ng đ n s phân b t i tr ng trên bọ ế ự ố ả ọ ề
m t ti p xúc gây ch n đ ng, sinh nhi t cao, gây ti ng n khi làm vi c.ặ ế ấ ộ ệ ế ồ ệ
Tu theo d ng h ng x y ra trong th tích hay trên b m t chi ti t máy, ngỳ ạ ỏ ẩ ể ề ặ ế ười ta phân
bi t hai lo i đ b n c a chi ti t máy: đ b n th tích và đ b n b m t. Đ tránh bi nệ ạ ộ ề ủ ế ộ ề ể ộ ề ề ặ ể ế
d ng d l n ho c gây h ng, chi ti t máy c n có đ đ b n th tích. Đ tránh phá h ngạ ư ớ ặ ỏ ế ầ ủ ộ ề ể ể ỏ
b m t làm vi c,chi ti t máy ph i có đ đ b n b m t.ề ặ ệ ế ả ủ ộ ề ề ặ
Khi tính toán đ b n th tích cũng nh đ b n b m t c n chú ý đ n tính ch t thayộ ề ể ư ộ ề ề ặ ầ ế ấ
đ i c a ng su t sinh ra trong chi ti t máy. N u ng su t không thay đ i ta tính theoổ ủ ứ ấ ế ế ứ ấ ổ
đ b n tĩnh, n u ng su t thay đ i tính theo đ b n m i.ộ ề ế ứ ấ ổ ộ ề ỏ
Phương pháp tính s c b n c n nghi m b n theo đi u ki n:ứ ề ầ ệ ề ề ệ
li u ho c lý thuy t đàn h i. Trệ ặ ế ồ ường h p chi ti t máy ch u ng su t ph c t p ngợ ế ị ứ ấ ứ ạ ười ta
thường tính toán theo ng su t tứ ấ ương đương tđ. ng su t tỨ ấ ương đương được tính theo thuy t b n th năng bi n đ i hình d ng:ế ề ế ế ổ ạ
tđ = 2 3 2 (23)
ho c thuy t b n ng su t ti p l n nh t:ặ ế ề ứ ấ ế ớ ấ
tđ = 2 4 2 (24)Chi ti t máy đ b n n u nh tho mãn đi u ki n (21) nghĩa là ng su t tế ủ ề ế ư ả ề ệ ứ ấ ươ ng
đương không vượt quá tr s ng su t cho phép.ị ố ứ ấ
Trường h p chi ti t máy ch u ng su t thay đ i không n đ nh v i các ng su t sinhợ ế ị ứ ấ ổ ổ ị ớ ứ ấ
ra là 1, 2… n và s chu k tác d ng c a các ng su t này là nố ỳ ụ ủ ứ ấ 1,n2 nn người ta đ aư
t ch đ làm vi c không n đ nh v ch đ làm vi c n đ nh từ ế ộ ệ ổ ị ề ế ộ ệ ổ ị ương đương có ngứ
su t l n nh t là ấ ớ ấ 1 và s chu k tố ỳ ương đương là Ntđ
S chu k tố ỳ ương đương được tính theo công th c:ứ
(25)
n i
m
i n
1 1
Trang 9Trong đó : mlà b c c a đậ ủ ường cong m i.ỏ
II.2. Đ c ng:ộ ứ
Ch tiêu v đ c ng đòi h i chi ti t máy khi ch u tác d ng c a ngo i l c không đỉ ề ộ ứ ỏ ế ị ụ ủ ạ ự ượ c
bi n d ng đàn h i quá m t gi i h n cho phép nào đó. Trong nhi u trế ạ ồ ộ ớ ạ ề ường h p ,ch tợ ấ
lượng làm vi c đệ ược quy t đ nh b i đ c ng c a chi ti t máy .ế ị ở ộ ứ ủ ế
Yêu c u v đ c ng đầ ề ộ ứ ược quy t đ nh b i:ế ị ở
Đi u ki n b n c a chi ti t máy (trong trề ệ ề ủ ế ường h p c n đ m b o cân b ng n đ nhợ ầ ả ả ằ ổ ị :đ i v i chi ti t máy m ng ch u nén d c.v.v.v.).ố ớ ế ỏ ị ọ
Đi u ki n ti p xúc đ u gi a chi ti t máy: Các bánh răng ăn kh p v i nhau, ng ngề ệ ế ề ữ ế ớ ớ ỗ
Khi tính toán v đ c ng c n phân bi t hai lo i đ c ng c a chi ti t máy: đ c ngề ộ ứ ầ ệ ạ ộ ứ ủ ế ộ ứ
th tích (bi n d ng th tích) và đ c ng ti p xúc (bi n d ng b m t ch ti p xúc ).ể ế ạ ể ộ ứ ế ế ạ ề ặ ỗ ế
Trường h p ph i đ m b o chi ti t máy có đ đ c ng th tích c n thi t ,tính toán vợ ả ả ả ế ủ ộ ứ ể ầ ế ề
đ c ng là gi i h n bi n d ng đàn h i c a chi ti t máy trong m t ph m vi choộ ứ ớ ạ ế ạ ồ ủ ế ộ ạ phép.Tính toán thường được ki m nghi m theo đi u ki n :ể ệ ề ệ
Chuy n v th c ( chuy n v dài ho c chuy n v góc ) không để ị ự ể ị ặ ể ị ược vượt quá tr s choị ố phép:
l≤ l ;
f ≤ f ; (26)
≤ ;
≤ ;Tri s các chuy n v th c (ố ể ị ự l đ giãn dài; f đ võng; ộ ộ góc xoay c a ti t di n khiủ ế ệ
b u n; ị ố góc xo n) đắ ược xác đ nh theo các công th c c a S c b n v t li u. Các trị ứ ủ ứ ề ậ ệ ị
s chuy n v (bi n d ng ) cho phép đố ể ị ế ạ ược đ nh theo đi u ki n làm vi c c th c a chiị ề ệ ệ ụ ể ủ
ti t máy.ế
Đ đánh giá kh năng ch ng bi n d ng c a chi ti t máy, ngể ả ố ế ạ ủ ế ười ta còn dùng h s đệ ố ộ
c ng, là t s gi a t i tr ng tác d ng (l c, mô men) v i bi n d ng do chúng gây ra.Thíứ ỷ ố ữ ả ọ ụ ự ớ ế ạ
Trang 10d đ i v i m t thanh có ti t di n không đ i A và chi u dài l, ch u l c kéo F, đ c ng Cụ ố ớ ộ ế ệ ổ ề ị ự ộ ứ
c a thanh :ủ
C=F/ l = A/ l =E.A/l (27)Trong đó : l là đ giãn dài c a thanh.ộ ủ
Trường h p tr c có đợ ụ ường kính không đ i d và chi u dài l ,ch u mô men xo n T:ổ ề ị ắ
C= T/ =G.Jo/l,Trong đó: góc xoay;
G mô men đàn h i v trồ ề ượt;
Jo =d4/32 mô men quán tính đ c c c c a ti t di n tr c.ộ ự ủ ế ệ ụ
Bi n d ng ti p xúc c a các v t th có di n tích ti p xúc l n (gi a bàn trế ạ ế ủ ậ ể ệ ế ớ ữ ượ ớ ố t v i s ng
trượt máy ti n .v.v.) đệ ược xác đ nh b ng thí nghi m.ị ằ ệ
Có khi vì c n thi t ph i đ m b o đ c ng, ngầ ế ả ả ả ộ ứ ười ta không dùng các lo i thép h pạ ợ kim mà ch dùng v t li u có c tính th p, m c dù nh v y k t c u c ng k nh.ỉ ậ ệ ơ ấ ặ ư ậ ế ấ ồ ề
Tuy nhiên có trường h p l i yêu c u ph i gi m đ c ng c a chi ti t máy, thí dợ ạ ầ ả ả ộ ứ ủ ế ụ dùng
bulông có đ c ng th p ( thép CT3 ), gi m đ c ng c a răng vành bánh răng .v.v. sộ ứ ấ ả ộ ứ ủ ẽ làm tăng đ b n m i c a chúng. ộ ề ỏ ủ
II.3. Các nh hả ưởng khác:
II.3.1. Đ b n mòn:ộ ề
M t s l n chi ti t máy b h ng vì mòn. Mòn là k t qu tác d ng c a ng su t ti pộ ố ớ ế ị ỏ ế ả ụ ủ ứ ấ ế xúc ho c áp su t khi các b m t ti p xúc trặ ấ ề ặ ế ượ ươt t ng đ i đ i v i nhau trong đi u ki nố ố ớ ề ệ không có ma sát ướt
Do b mòn, kích thị ước chi ti t máy b gi m xu ng ,các khe h tr nên quá l n, t iế ị ả ố ở ở ớ ả
tr ng đ ng ph xu t hi n, đ chính xác,đ tin c y,năng su t máy, hi u su t ho c các chọ ộ ụ ấ ệ ộ ộ ậ ấ ệ ấ ặ ỉ tiêu s d ng khác b gi m, th m chí mòn qua nhi u có th phá h ng chi ti t máy.ử ụ ị ả ậ ề ể ỏ ế
Đ đ m b o cho máy làm vi c bình thể ả ả ệ ường, lượng mòn c a chi ti t máy không đủ ế ượ c
vượt quá tr s cho phép quy đ nh cho t ng lo i máy. Khi các chi ti t máy b mòn quá m cị ố ị ừ ạ ế ị ứ , c n ph i thay th chúng.ầ ả ế
Cường đ mòn và th i h n s d ng c a chi ti t máy ( theo ch tiêu b n mòn) phộ ờ ạ ử ụ ủ ế ỉ ề ụ thu c vào nhi u y u t , ch y u là tr s ng su t ti p xúc ho c áp su t, v n t c trộ ề ế ố ủ ế ị ố ứ ấ ế ặ ấ ậ ố ượ t,
s bôi tr n, h s ma sát và tính ch ng mòn c a v t li u.ự ơ ệ ố ố ủ ậ ệ
Đ nâng cao đ mòn, c n bôi tr n b m t ti p xúc, dùng v t li u gi m ma sát, dùngể ộ ầ ơ ề ặ ế ậ ệ ả các bi n pháp nhi t luy n b m t đ tăng đ r n b m t làm vi c.ệ ệ ệ ề ặ ể ộ ắ ề ặ ệ
Trang 11Tính toán v mòn xu t phát t đi u ki n đ m b o ch đ ma sát ề ấ ừ ề ệ ả ả ế ộ ướt, nghĩa là khi làm
vi c hai b m t ti p xúc luôn luôn đệ ề ặ ế ược ngăn cách b i m t l p ch t bôi tr n. Trở ộ ớ ấ ơ ườ ng
h p không t o đợ ạ ược ch đ bôi tr n ma sát ế ộ ơ ướt thì ph i tính toán đ gi i h n áp su tả ể ớ ạ ấ
gi a hai m t làm vi c đ m b o cho chi ti t đ tu i th quy đ nh gi a áp su t ( ng su tữ ặ ệ ả ả ế ủ ổ ọ ị ữ ấ ứ ấ
ti p xúc ) và qu ng đế ả ường ma sát có h th c :ệ ứ
Pm.s =const (31)
Trong đó :
P áp su t ( ng su t ti p xúc).ấ ứ ấ ếs qu ng đả ường ma sát
m s mũ, thố ường trong kho ng t 1đ n 3; trả ừ ế ường h p ma sát ợ ướt,
m g n b ng 3 ,trầ ằ ường h p ma sát khô, n a khô và áp su t l n m =1ợ ữ ấ ớ 2
H th c (31) cho th y n u áp su t P càng gi m thì tu i th (v mòn) c a chi ti t máyệ ứ ấ ế ấ ả ổ ọ ề ủ ế càng tăng, tu i th càng tăng khi s mũ m có tr s l n.ổ ọ ố ị ố ớ
Đ h n ch mòn thể ạ ế ường quy ước tính theo cách ki m nghi m đi u ki n áp su t Pể ệ ề ệ ấ
ho c tính tích s áp su t và v n t c P.V t i b m t làm vi c không đặ ố ấ ậ ố ạ ề ặ ệ ược vượt quá tr sị ố cho phép ,xác đ nh qua th c nghi m :ị ự ệ
P ≤ [P]
P.V ≤ [P.V] (32)
Đ tránh g có th ph s n ch ng g lên b m t chi ti t máy, dùng phể ỉ ể ủ ơ ố ỉ ề ặ ế ương pháp mạ
ho c ch t o chi ti t b ng các lo i v t li u thích h p ,nh t là chi ti t làm vi c môiặ ế ạ ế ằ ạ ậ ệ ợ ấ ế ệ ở
trường m ẩ ướt, axít ho c baz v.v.ặ ơ
II.3.2. Tính ch u nhi t:ị ệ
Trong quá trình làm vi c do ma sát trong các c c u, máy ho c b ph n máy b nóngệ ơ ấ ặ ộ ậ ị lên
Nhi t sinh ra có th gây nên nh ng tác h i sau đây:ệ ể ữ ạ
Làm gi m kh năng ch u t i c a chi ti t máy, đ i v i thép khi nhi t đ ả ả ị ả ủ ế ố ớ ệ ộ
t > 300 4000 C ; đ i v i h p kim màu khi t > 50ố ớ ợ 1000 C
Làm gi m đ nh t c a d u bôi tr n, do đó tăng mòn và dính .ả ộ ớ ủ ầ ơ
Bi n d ng nhi t gây nên cong vênh chi ti t máy ho c làm thay đ i khe h trong cácế ạ ệ ế ặ ổ ở liên k t đ ng .ế ộ
Đ i v i các chi ti t máy ph i làm vi c nhi t đ cao, đ đ m b o s làm vi c bìnhố ớ ế ả ệ ở ệ ộ ể ả ả ự ệ
thường, c n ph i ch n v t li u ch u nhi t đ ch t o chi ti t máy.ầ ả ọ ậ ệ ị ệ ể ế ạ ế
Trang 12Tính toán đ n gi n v nhi t thơ ả ề ệ ường là ki m nghi m đi u ki n: Nhi t đ trung bình tể ệ ề ệ ệ ộ 0C
c a chi ti t máy không đủ ế ược vượt qua tr s cho phép ị ố
Trong đó: At di n tích b m t thoát nhi t ra môi trệ ề ặ ệ ường xung quanh m2;
Kt h s thoát nhi t, Kcal/ m2.h.đ , đệ ố ệ ộ ượ ấc l y trong kho ng 7,515 Kcal/ m2ả .h.đ , tu theo t c đ không khí . ộ ỳ ố ộ
tnhi t đ c a d u thệ ộ ủ ầ ường ≤ 90oC
to nhi t đ c a môi trệ ộ ủ ường xung quanh
II.3.3. Đ n đ nh dao đ ng:ộ ổ ị ộ
Dao đ ng sinh ra thộ ường do các nguyên nhân sau: Chi ti t không đ đ c ng ,không cânế ủ ộ ứ
b ng v t quay ,t c đ làm vi c cao , ằ ậ ố ộ ệ
Dao đ ng gây ra ng su t ph thay đ i theo chu k ,có th làm chi ti t máy bộ ứ ấ ụ ổ ỳ ể ế ị gãy.Trong m t s trộ ố ường h p , dao đ ng làm gi m ch t lợ ộ ả ấ ượng làm vi c c a máy ,ch ngệ ủ ẳ
h n nh dao đ ng trong máy c t kim lo i làm gi m đ chính xác gia công và đ nh n bạ ư ộ ắ ạ ả ộ ộ ẵ ề
m t chi ti t máy gia công .ặ ế
Đ đ m b o đ n đ nh dao đ ng c a chi ti t máy c n h n ch máy làm vi c trongể ả ả ộ ổ ị ộ ủ ế ầ ạ ế ệ
m t ph m vi t c đ c n thi t đ máy không b rung quá gi i h n cho phép.ộ ạ ố ộ ầ ế ể ị ớ ạ
Tính toán v dao đ ng c th là xác đ nh t n s dao đ ng riêng c a máy đ tránh c ngề ộ ụ ể ị ầ ố ộ ủ ể ộ
hưởng ,ho c là tính biên đ dao đ ng đ xét xem có quá tr s cho phép không.ặ ộ ộ ể ị ố
Bi n pháp t t nh t đ kh dao đ ng là tìm cách tri t tiêu nh ng ngo i l c gây nên daoệ ố ấ ể ử ộ ệ ữ ạ ự
đ ng.Tuy nhiên,trên th c t kh năng th c hi n nguyên t c này thộ ự ế ả ự ệ ắ ường b h n ch .Cóị ạ ế
th gi i quy t v n đ gi m dao đ ng b ng cách thay đ i tính ch t đ ng l c h c c a hể ả ế ấ ề ả ộ ằ ổ ấ ộ ự ọ ủ ệ
th ng ,thay đ i mô men quán tính c a chi ti t máy và đ c ng c a các m i ghép .N u cácố ổ ủ ế ộ ứ ủ ố ế
bi n pháp này không có hi u qu thì dùng các thi t b gi m rung.ệ ệ ả ế ị ả
Trang 13III.V t li u và tính công ngh :ậ ệ ệ
III.1. V t li u và ng su t cho phépậ ệ ứ ấ
III.1.1. Ch n v t li u:ọ ậ ệ
Ch n v t li u là công vi c r t quan tr ng ,b i vì ch t lọ ậ ệ ệ ấ ọ ở ấ ượng c a chi ti t máy nói riêngủ ế
và máy nói chung ph thu c vào vi c ch n v t li u có h p lý hay không ?ụ ộ ệ ọ ậ ệ ợ
Khi ch n v t li u ph i xét đ n các yêu c u chính sau đây :ọ ậ ệ ả ế ầ
Tho mãn yêu c u v kh i lả ầ ề ố ượng và kích thước chi ti t máy.ế
V t li u ph i có tính công ngh thích ng v i hình d ng và phậ ệ ả ệ ứ ớ ạ ương pháp gia công chi
ti t máy,công s c ch t o t n ít nh t.ế ứ ế ạ ố ấ
Có l i v phợ ề ương di n giá thành s n ph m.ệ ả ẩ
Có r t nhi u lo i v t li u đấ ề ạ ậ ệ ược s d ng trong ch t o máy,ch t o các chi ti tử ụ ế ạ ế ạ ế máy,bao g m kim lo i đen ,h p kim màu,kim lo i g m và v t li u phi kim lo i.ồ ạ ợ ạ ố ậ ệ ạ
Kim lo i đen g m Gang và Thép:ạ ồ
Gang là h p ch t s t v i cacbon (hàm lợ ấ ắ ớ ượng C trên 2% ) ; còn Thép là h p ch t s tợ ấ ắ
và cacbon (hàm lượng C < 2% ) .Gang có tính đúc t t, giá tố ương đ i th p và khá b n nênố ấ ề
được dùng nhi u trong ch t o chi ti t có hình d ng ph c t p ,nh t là đề ế ạ ế ạ ứ ạ ấ ược dùng r ng rãiộ
đ ch t o chi ti t v máy ho c thân máy.ể ế ạ ế ỏ ặ
Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 165975 quy đ nh ký hi u mác Gang b ng ch và con s Thíẩ ệ ị ệ ằ ữ ố
d GX1532 ,Gang xám có gi i h n b n kéo 15 KG/mmụ ớ ạ ề 2 và gi i h n b n u n 32ớ ạ ề ố KG/mm2
Thép k t c u là lo i v t li u thông d ng nh t đ ch t o các chi ti t máy. Thép k tế ấ ạ ậ ệ ụ ấ ể ế ạ ế ế
c u có các lo i : Thép cacbon thông thấ ạ ường, thép cacbon ch t lấ ượng t t , thép cacbonố
d ng c ,thép h p kimTCVN 165975 quy đ nh ký hi u thép cacbon thông thụ ụ ợ ị ệ ường b ngằ các ch CT kèm theo ch s ch gi i h n b n kéo nh nh t (KG/mm2 ) c a thép.Thí dữ ỉ ố ỉ ớ ạ ề ỏ ấ ủ ụ CT38,CT42
Thép cacbon ch t lấ ượng t t đố ược ký hi u b ng ch C kèm theo các ch s ch hàmệ ằ ữ ỉ ố ỉ
lượng trung bình c a cacbon theo ph n v n.Thí d C45 là lo i thép cacbon có ch t lủ ầ ạ ụ ạ ấ ượ ng
t t có hàm lố ượng cacbon trung bình 0.45%
Thép h p kim đợ ược ký hi u b ng ch s ch hàm lệ ằ ữ ố ỉ ượng cacbon theo ph n v n và kýầ ạ
hi u các nguyên t h p kim hoá kèm theo tr s ch hàm lệ ố ợ ị ố ỉ ượng trung bình c a nguyên tủ ố
đó tính theo ph n trăm. Thí d Thép 10Cr12Ni2 có 0,10%cacbon,12%Crôm và 2% Niken.ầ ụ
H p kim màu là các h p kim có thành ph n ch y u là kim lo i màu (đ ng, k m,ợ ợ ầ ủ ế ạ ồ ẽ chì, thi c ho c nhôm vv )ế ặ
Trang 14Kim lo i g m là v t li u đạ ố ậ ệ ược ch t o b ng cách nung và ép b t kim lo i v i cácế ạ ằ ộ ạ ớ
ch t ph gia. Trong ch t o máy thấ ụ ế ạ ường dùng kim lo i g m b ng b t s t đ ch t o b cạ ố ằ ộ ắ ể ế ạ ạ
tr t ,bánh răng ch u t i nh vv
V t li u phi kim lo i dùng trong ch t o máy có g , da, cao su, amiăng, ch t d o,vv.ậ ệ ạ ế ạ ỗ ấ ẻ
III.1.2. ng su t cho phép:Ứ ấ
Đ xác đ nh ng su t cho phép ngể ị ứ ấ ười ta thường dùng hai cách : Tra ng su t cho phépứ ấ
t các b ng đã l p s n ho c tính toán h s an toàn r i t đó tìm ng su t cho phép.ừ ả ậ ẵ ặ ệ ố ồ ừ ứ ấ
l y theo gi i h n ch y, v t li u dòn l y theo đi u ki n b n.ấ ớ ạ ả ậ ệ ấ ề ệ ề
H s an toàn s l y cho thi t b ho c cho c ngệ ố ấ ế ị ặ ả ười và thi t b tu theo đi u ki n làmế ị ỳ ề ệ
vi c c th c a chi ti t máy.Trong trệ ụ ể ủ ế ường h p chi ti t máy ch u ng su t thay đ i : Gi iợ ế ị ứ ấ ổ ớ
h n m i đạ ỏ ược tính theo s chu k làm vi c N c a chi ti t máy. G i No là s chu k c số ỳ ệ ủ ế ọ ố ỳ ơ ở
c a đủ ường cong m i, n u N ỏ ế No thì l y gi i h n m i dài h n, n u N < No thì dùng gi iấ ớ ạ ỏ ạ ế ớ
V tính công ngh , có nh ng yêu c u sau đ i v i chi ti t máy :ề ệ ữ ầ ố ớ ế
K t c u ph i phù h p v i đi u ki n và quy mô s n xu t.ế ấ ả ợ ớ ề ệ ả ấ
Tính công ngh c a m t chi ti t máy có th r t cao đ i v i đi u ki n và quy mô s nệ ủ ộ ế ể ấ ố ớ ề ệ ả
xu t này, nh ng v i đi u ki n quy mô s n xu t khác l i kém và có khi c n ph i s a đ i. ấ ư ớ ề ệ ả ấ ạ ầ ả ử ổ
K t c u đ n gi n và h p lí ế ấ ơ ả ợ
K t c u các chi ti t ph i đ n gi n, d ch t o và l p ghép, các b m t gia công nên làế ấ ế ả ơ ả ễ ế ạ ắ ề ặ các b m t đ n gi n, s lề ặ ơ ả ố ượng gia công càng ít, di n tích gia công nh , có th gia côngệ ỏ ể cho năng su t cao.ấ
C p chính xác và đ nhám đúng m c ấ ộ ứ
Trang 15C p chính xác chi ti t máy càng cao thì phí t n gia công càng l n, do đó không nên tăngấ ế ổ ớ
c p chính xác m t cách tu ti n. Đ nhám c a b m t chi ti t máy cũng v y, ph i đấ ộ ỳ ệ ộ ủ ề ặ ế ậ ả ượ cqui đ nh thích đáng. Không nên yêu c u v đ nhám quá m c c n thi t, vì nh v y ph iị ầ ề ộ ứ ầ ế ư ậ ả gia công tinh r t t n kém và c n có các thi t b đ c bi t.ấ ố ầ ế ị ặ ệ
+ Chi u dài các đo n tr c có đề ạ ụ ường kính khác nhau nên c g ng l y b ng nhau (đ cóố ắ ấ ằ ể
th gia công trên máy nhi u dao, có năng su t cao ) ể ề ấ
+ Gi a các b c nên có rãnh lùi đá mài, n u nh b m t c n mài và đ b n c a tr cữ ậ ế ư ề ặ ầ ộ ề ủ ụ cho phép
+ Bán kính góc lượn c g ng l y b ng nhau.ố ắ ấ ằ
+ Chi u r ng các rãnh then nên c g ng l y b ng nhau và b trí theo m t đề ộ ố ắ ấ ằ ố ộ ường sinh
c a tr c.ủ ụ
Trang 16I.3. u, nhƯ ược đi m m i ghép renể ố
M i ghép ren đố ược dùng thông d ng vì có nh ng u đi m sau: ụ ữ ư ể
C u t o đ n gi n; có th c đ nh các ti t máy b t k v trí nào ( nh kh năng tấ ạ ơ ả ể ố ị ế ở ấ ỳ ị ờ ả ự hãm)
K t c u m i ghép d tháo l pế ấ ố ễ ắ
Giá thành h ( Các chi ti t máy có ren tr c và ren l đạ ế ụ ỗ ược tiêu chu n hoá và ch t oẩ ế ạ
s n b ng các phẵ ằ ương pháp gia công có năng su t cao )ấ
Nhược đi m ch y u c a m i ghép ren là có s t p trung ng su t t i chân ren, doể ủ ế ủ ố ự ậ ứ ấ ạ
đó làm gi m đ b n m i c a m i ghép.ả ộ ề ỏ ủ ố
II. Ren và các thông s hình h c c a ren.ố ọ ủ
II.1. Nguyên lý t o thành đạ ường ren trên chi ti t máyế
Ren đượ ạc t o thành trên c s đơ ở ường xo n c tr ( ho c côn)ắ ố ụ ặ
Trang 17N u đế ường xo n c n m trên m t c s là m t tr , ta có ren hình tr , n u đắ ố ằ ặ ơ ở ặ ụ ụ ế ường xo nắ
Theo s đ u m i đố ầ ố ường xo n c có các lo i renắ ố ạ
m t m i, ren hai m i, ba m i v.v. Ren m t đ uộ ố ố ố ộ ầ
m i đố ược dùng nhi u h n c T t c các ren dùngề ơ ả ấ ả
trong l p ghép là ren m t m i.ắ ộ ố
II. 2. Các thông s hình h c ch y u c a ren tr ố ọ ủ ế ủ ụ Hình 2.2
d Đường kính ngoài c a ren, là đủ ường kính hình tr bao đ nh ren ngoài (bu lông; vít) làụ ỉ
đường kính danh nghĩa c a renủ
d1 Đường kính trong c a ren, là đủ ường kính hình tr bao đ nh ren trongụ ỉ
d2 Đường kính trung bình c a ren, là đủ ường kính hình tr phân đôi ti t di n ren, trên đóụ ế ệ chi u r ng ren b ng chi u r ng rãnh (*) ề ộ ằ ề ộ
Đ i v i ren tam giác có đố ớ ường kính trong và đường kính ngoàI cách đ u đ nh tam giác c aề ỉ ủ ren và rãnh ren và đ i v i ren vuông.ố ớ
2
1 2
d d
d (2.1)
h Chi u cao ti t di n làm vi c c a ren;ề ế ệ ệ ủ
p Bước ren, là kho ng cách gi a hai m t song song c a hai ren k nhau, đo theo phả ữ ặ ủ ề ươ ng
d c tr c bulông hay vít:ọ ụ
px Bước đường xo n c, đ i v i ren m t m i pắ ố ố ớ ộ ố x=p, đ i v i ren có n m i, pố ớ ố x=np;
Góc ti t di n ren;
Góc nâng c a ren,là góc làm b i ti p tuy n c a đủ ở ế ế ủ ường xo n c ( trên hình tr trungắ ố ụ bình) v i m t ph ng vuông góc v i tr c ren:ớ ặ ẳ ớ ụ
tg =px/ d (2.2)
Trang 18Các thông s hình h c và dung sai kích thố ọ ước c a ph n l n các lo i ren đã đủ ầ ớ ạ ược tiêu chu n hoá. (Hình 2.3).ẩ
II.3. Phân lo i ren l p ghép:ạ ắ
Theo công d ng và theo hình d ng ti t di n, có th phân lo i nh sau:ụ ạ ế ệ ể ạ ư
Ren ghép ch t, dùng đ ghép ch t các ti t máy l i v i nhau. Ren ghép ch t g m cácặ ể ặ ế ạ ớ ặ ồ
lo i ren: ren h mét ( hình 2.3), ren h mét ( hình 2.4), ren tròn (hình 2.5), ren vít g (hìnhạ ệ ệ ỗ 2.6)
+ Ren h mét (hình 23) có ti t di n là tam giác đi u, góc đ nh ệ ế ệ ề ở ỉ α=60o. Đ d gia côngể ễ cũng nh đ gi m b t t p trung ng su t chân ren và d p xư ể ả ớ ậ ứ ấ ở ậ ước đ nh ren, đ nh ren vàỉ ỉ chân được h t b ng ho c lớ ằ ặ ượn tròn. Kích thướ ủc c a ren được đo b ng đ n v mmằ ơ ị
Ren h mét đệ ược chia ra làm hai lo i: ren h mét bạ ệ ướ ớc l n và ren h mét bệ ước nh , cácỏ kích thước được tiêu chu n hoá.ẩ
Ký hi u c a ren h mét bệ ủ ệ ướ ớc l n là M, ti p sau là tr s đế ị ố ường kính (thí d M14), cònụ
đ i v i ren bố ớ ước nh thì ghi thêm tr s c a bỏ ị ố ủ ước ren nh (thí d ren bỏ ụ ước nh hỏ ệ mét,đường kính 14mm,bước ren 0,75M140,75 )
Trang 19Đ i v i ren bố ớ ước nh vì gi m bỏ ả ước ren nên chi u sâu rãnh ren (hình 210) và góc nângề
c a ren cũng gi m b t [xem công th c (21)].ủ ả ớ ứ
Nh v y v i cùng đư ậ ớ ường kính ngoài, đường kính trong (d1) ren bước nh l n h n so v iỏ ớ ơ ớ
đường kính trong c a ren bủ ướ ớc l n,do đó s c b n c a thân bulông (vít) cũng tăng lên.Gócứ ề ủ nâng gi m s làm tăng kh năng t hãm c a ren, ho c nói cách khác, kh năng t l ngả ẽ ả ự ủ ặ ả ự ỏ
c a ren đủ ược gi m b t.ả ớ
Nh các u đi m k trên, ren bờ ư ể ể ước nh ngày càng đỏ ược dùng r ng rãi trong các ti t máyộ ế
ch u t i tr ng va đ p, các ti t máy nh ho c có v m ng (trong máy bay,máy chínhị ả ọ ậ ế ỏ ặ ỏ ỏ xác,máy vô tuy n đi nế ệ …)
+ Ren h anh có ti t di n hình tam giác cân, góc đ nh ệ ế ệ ở ỉ =50o .Đường kính được đo b ngằ
t c Anh (1inch=25,4mm), bấ ước ren được đ c tr ng b i s ren trên chi u dài m t t cặ ư ở ố ề ộ ấ Anh
+ Ren ng dùng đ ghép kín các ng: Ren ng có hình d ng kích thố ể ố ố ạ ước theo ren h Anhệ
bước nh (thành ng nh nên c n bỏ ố ỏ ầ ước ren nh ),ti t di n ren là tam giác cân có góc ỏ ế ệ ở
đ nh =55ỉ α o, đ nh ren và chân ren làm lỉ ược tròn, khi l p không có khe h đ b o đ m kín.ắ ở ể ả ả
Đường kính danh nghĩa c a ng là đủ ố ường kính trong c a ng.ủ ố
Ngoài ren ng tr , còn dùng ren ng côn, đố ụ ố ường kính cao h n vì lúc v n chân các đ nh renơ ặ ỉ
b bi n d ng d o. Tuy nhiên, ren ng hình côn ch t o đ t h n.ị ế ạ ẻ ố ế ạ ắ ơ
+ Ren tròn (hình 25) được dùng ch y u trong các bulông, vít ch u t i tr ng va đ p l nủ ế ị ả ọ ậ ớ
ho c trong các ti t máy làm vi c trong môI trặ ế ệ ường b n và c n n i tháo luôn (vòi c u hoẩ ầ ố ứ ả , b ph n n i toaộ ậ ố …)
+ Ren vít b t g ho c ghép các v t li u có đ b n th p (hình 26) có ti t di n tam giác ,ắ ỗ ặ ậ ệ ộ ề ấ ế ệ chi u dài l n h n nhi u so v i chi u dày ren, đ đ m b o đ b n đ u (v c t) c a renề ớ ơ ề ớ ề ể ả ả ộ ề ề ề ắ ủ vít thép và ren c a v t li u đủ ậ ệ ược b t vít.ắ
Ren c a c c u vít ( trong vít nâng và vít c yủ ơ ấ ấ …), dùng đ truy n chuy n đ ng ho c để ề ể ộ ặ ể
đi u ch nh. Ren c a c c u vít có các lo i: ren vuông (hình 27), ren hình thang cân (hìnhề ỉ ủ ơ ấ ạ 28), ren hình răng c a (ho c hình thang không cân ) (hình 29).ư ặ
Hình 2.7
Hình 2.8
Trang 20+ Ren vuông ( hình 27) có ti t di n là hình vuông ,ế ệ =0o, nên hi u su t cao. Trệ ấ ước kia
lo i ren này đạ ược dùng nhi u trong các c c u vít, nh ng hi n nay ít đề ơ ấ ư ệ ược dùng nên
được thay th b ng ren hình thang vì khó ch t o, đ b n không cao, khó kh c ph c kheế ằ ế ạ ộ ề ắ ụ
M t ch u l c có góc nghiêng nh (3ặ ị ự ỏ o), làm gi m t n th t v ma sát.ả ổ ấ ề
III. Các chi ti t máy dùng trong m i ghép renế ố
Các chi ti t máy dùng trong m i ghép ren g m có: Bu lông, vít, đai c, vòng đ m và bế ố ồ ố ệ ộ
ph n hãm cho m i ghép ren.ậ ố
III.1. Bu lông:
Bulông (hình 211) là m t thanh hình tr tròn có ren đ v n đai c, đ u bulông có hìnhộ ụ ể ặ ố ầ vuông, sáu c nh ho c các hình khác. Bulông ( và đai c ) đạ ặ ố ược dùng đ ghép các ti tể ế máy :a) có chi u dày không l n l m ;b) làm b ng v t li u có đ b n th p ,n u làm renề ớ ắ ằ ậ ệ ộ ề ấ ế trên ti t máy ,ren không đ b n; c)c n tháo l p luôn. Theo phế ủ ề ầ ắ ương pháp và đ chính xácộ
ch t o, có ba lo i bulông : thô, n a tinh và tinh.ế ạ ạ ử
Trang 21Bulông thô được ch t o t thép tròn, đ u đế ạ ừ ầ ược d p ngu i, d p nóng ho c rèn, renậ ộ ậ ặ
được ti n ho c cán lăn. Bulông thô thệ ặ ường kém chính xác nên ch dùng trong các m iỉ ố ghép không quan tr ng ho c trong các k t c u b ng g ọ ặ ế ấ ằ ỗ
Bulông n a tinh cũng đử ược ch t o theo ph ng pháp nh đ i v i bulông thô, ngoàI raế ạ ư ư ố ớ
có gia công thêm m t t a c a đ u bulông và các m t mút c a bulông.ặ ự ủ ầ ặ ủ
Bulông tinh được ch t o t thép sáu c nh, t t c các ph n đ u đế ạ ừ ạ ấ ả ầ ề ược gia công cơ khí. Có hai lo i bulông tinh: lo i thông thạ ạ ường, l p vào l có khe h và lo i l p vàoắ ỗ ở ạ ắ
l không có khe h , đỗ ở ường kính ph n có ren nh h n ph n không có ren (hình 211b)ầ ỏ ơ ầ
Có nhi u ki u bulông, nh ng đ u có sáu c nh là thề ể ư ầ ạ ường dùng h n c Ch n i gi aơ ả ỗ ố ữ
m t t a c a đ u v i thân bulông ph i có góc lặ ự ủ ầ ớ ả ượn đ gi m t p trung ng su t.ể ả ậ ứ ấ
Đường kính ph n không có ren c a bulông l y b ng đầ ủ ấ ằ ường kính ngoàI d c a ren. Đủ ể tăng thêm s c b n c a bulông ch u t i tr ng thay đ i theo chi u tr c c a bulông,ứ ề ủ ị ả ọ ổ ề ụ ủ
đường kính ph n không có ren nên l y nh b t ( hình 211.c)ầ ấ ỏ ớ
M t cu i c a bulông có th là m t ph ng, m t côn, ch m c u ho c m t tr trònặ ố ủ ể ặ ẳ ặ ỏ ầ ặ ặ ụ (hình 212), dùng nhi u h n c là m t cu i hình côn, còn m t cu i ph ng làm dề ơ ả ặ ố ặ ố ẳ ễ
h ng ren, m t cu i hình ch m c u khó ch t o.ỏ ặ ố ỏ ầ ế ạ
M t cu i hình tr tròn đặ ố ụ ược dùng trong m iố
ghép không có khe h , khi tháo bulông có thở ể
đóng trên m t cu i.ặ ố
Chi u dài c a bulông đề ủ ược l y theo k t c uấ ế ấ
theo m i ghép. Ngoài các bulông thông thố ườ ng
Trang 22Vít được dùng trong trường h p m i ghép không có ch đ ch a đai c, c n gi mợ ố ỗ ể ứ ố ầ ả
kh i lố ượng m i ghép (nh ng ti t máy đố ư ế ược ghép c n có đ chi u dày đ làm l ren),ầ ủ ề ể ỗ
ho c m t trong các ti t máy đặ ộ ế ược ghép khá dày (s1 s2). Đ u vít có r t nhi u ki u:ầ ấ ề ể hình vuông, sáu c nh (nh bulông) ho c có rãnh đ v n vít (hình 213).v.vạ ư ặ ể ặ …
Hình 213
NgoàI các vít dùng đ ghép ch t, còn có các lo i vít đ nh v , đ c đ nh v trí tể ặ ạ ị ị ể ố ị ị ươ ng
đ i c a các ti t máy và vít đi u ch nh đ đi u ch nh v trí ti t máy.ố ủ ế ề ỉ ể ề ỉ ị ế
Vít vòng, thường g i là bulông vòng, là bi n th c a vít, đ u có hình vànhọ ế ể ủ ầ khuyên.Vít vòng được b t vào v máy, v đ ng c đi n ho c n p h p gi m t cắ ỏ ỏ ộ ơ ệ ặ ắ ộ ả ố …đ v nể ậ chuy n ho c l p máy để ặ ắ ược thu n ti n.ậ ệ
Vít c y là m t thanh tr tròn hai đ u có ren,m t đ u v n vào l ren c a m t trongấ ộ ụ ầ ộ ầ ặ ỗ ủ ộ các ti t máy đế ược ghép,đ u kia xuyên qua l không có ren c a ti t máy khác ( đầ ỗ ủ ế ường kính
l không có ren l n h n đỗ ớ ơ ường kính vít c y) và v n v i đai c (hình 21c).ấ ặ ớ ố
Khi tháo ch c n v n đai c là có th l y r i các ti t máy. Vít c y đỉ ầ ặ ố ể ấ ờ ế ấ ược dùng trong
trường h p m t trong các ti t máy đợ ộ ế ược ghép quá dày (không dùng được bulông ) l i c nạ ầ tháo l p luôn (dùng vít s chóng h ng l ren).ắ ẽ ỏ ỗ
III.3. Đai c và vòng đ m ố ệ
Đai c có nhi u ki u khác nhau,nh ng dùng nhi u nh t là đai c sáu c nh (hình 2ố ề ể ư ề ấ ố ạ14) ng v i các lo i bulông thô, n a tinh và tinh cũng có các lo i đai c thô, đai c n aứ ớ ạ ử ạ ố ố ử tinh và đai c tinh.ố
Trang 23ti t máy kh i b c o x ế ỏ ị ạ ướ c khi v n đai c, đ ng th i làm tăng di n tích ti p xúc gi a b m t v i ặ ố ồ ờ ệ ế ữ ề ặ ớ đai c, do đó di n tích d p b gi m xu ng (hình 21a) ố ệ ậ ị ả ố
B ph n hãm gi vai trò r t quan tr ng trong các m i ghép ren ch u t i tr ng đ ng. Th c t cho ộ ậ ữ ấ ọ ố ị ả ọ ộ ự ế
th y r ng, m c d u các lo i ren dùng trong l p ghép đ u b o đ m t hãm khi ch u t i tr ng tĩnh ấ ằ ặ ầ ạ ắ ề ả ả ự ị ả ọ (n u f ế ’=0.1 thì , = arctgf’ =6 o , n u f ế ’ =0.3 thì , = 16 o , trong khi y góc nâng ấ c a ren ch có 1 ủ ỉ o 40’ –
3 o 30’ ),nh ng khi b va đ p ho c rung đ ng, ma sát gi a ren bulông và đai c b gi m b t, cho nên ư ị ậ ặ ộ ữ ố ị ả ớ
x y ra hi n t ả ệ ượ ng l ng đai c. Vì v y trong các tr ỏ ố ậ ườ ng h p này c n ph i dùng các bi n pháp hãm ợ ầ ả ệ
đ không cho đai c l ng. Ngoài ra, đ i v i đai c đi u ch nh, ch ng h n nh đai c đi u ch nh ể ố ỏ ố ớ ố ề ỉ ẳ ạ ư ố ề ỉ ổ
tr c, thì không đ ụ ượ c xi t t ch t vào , cho nên cũng c n hãm dù là ch u t i tr ng tĩnh ế ỳ ặ ổ ầ ị ả ọ
Có nhi u bi n pháp đ hãm, d a theo các nguyên t c sau: t o thêm ma sát ph gi a ren bulông ề ệ ể ự ắ ạ ụ ữ
và đai c, dùng các ti t máy ph đ c đ nh đai c v i đai c ho c v i ti t máy, hàn đính đai c ố ế ụ ể ố ị ố ớ ố ặ ớ ế ố
ho c gây bi n d ng d o c c b ặ ế ạ ẻ ụ ộ
Đ t o thêm ma sát ph gi a ren bulông và đai c, có th dùng hai đai c ho c vòng đ m vênh ể ạ ụ ữ ố ể ố ặ ệ Dùng hai đai c (hình 216): sau khi v n ch t đai c th hai (đai c ph ), gi a hai đai c có l c ố ặ ặ ố ứ ố ụ ữ ố ự căng ph Khi bulông không ch u ngo i l c tác d ng d c bulông, gi a hai đai c v n t n t i l c ụ ị ạ ự ụ ọ ữ ố ẫ ồ ạ ự căng ph đ t o nên ma sát ph gi cho đai c kh i b l ng ụ ể ạ ụ ữ ố ỏ ị ỏ
Dùng hai đai c làm tăng thêm kh i l ố ố ượ ng và kích th ướ c m i ghép, ngoài ra khi b rung đ ng ố ị ộ
m nh tác d ng không b o đ m, cho nên hi n nay ít dùng cách này ạ ụ ả ả ệ
Dùng vòng đ m vênh (hình 217) ma sát ph đ ệ ụ ượ ạ c t o nên do l c đàn h i c a vòng đ m. V n ự ồ ủ ệ ặ
ch t đai c, l c đàn h i do vòng đ m vênh b bi n d ng luôn luôn tác d ng lên đai c và ti t máy ặ ố ự ồ ệ ị ế ạ ụ ố ế
đ ượ c ghép, do đó gi a ren đai c và bulông luôn có ma sát.Thêm vào đó, mi ng c a vòng đ m t ữ ố ệ ủ ệ ỳ
Trang 24vào b m t ti p xúc cũng có tác d ng ngăn đai c kh i l ng. Ph ề ặ ế ụ ố ỏ ỏ ươ ng pháp này đ ượ c dùng khá
r ng rãi. Nh ộ ượ c đi m ch y u là gây nên l c l ch tâm bulông ể ủ ế ự ệ
Ng ườ i ta cũng dùng ti t máy ph nh đ m g p (hình 218), đ m hãm có c nh (hình 219) ế ụ ư ệ ậ ệ ạ … để
c đ nh đai c, không cho di đ ng t ố ị ố ộ ươ ng đ i v i bulông ho c ti t máy đ ố ớ ặ ế ượ c ghép.Ph ươ ng pháp này khá b o đ m nên đ ả ả ượ c dùng nhi u trong các m i ghép quan tr ng. Nh ề ố ọ ượ c đi m chính là ể không th đi u ch nh d n d n l c xi t mà ph i theo t ng n c ể ề ỉ ầ ầ ự ế ả ừ ấ
Gây bi n d ng d o nh tán ho c nung ph n cu i bulông (hình 220) ho c hàn đính là các ế ạ ẻ ư ặ ầ ố ặ
ph ng pháp ch c ch n nh t ch dùng đ ư ắ ắ ấ ỉ ượ c trong các m i ghép không tháo ố
IV. Tính bu lông (Vít)
Vì tình hình làm vi c c a vít, vít c y cũng gi ng nh c a bulông, cho nen cách tính đ b n c a ệ ủ ấ ố ư ủ ộ ề ủ chúng cũng gi ng nh cách tính đ b n c a bulông, đ ố ư ộ ề ủ ượ c trình bày
chung đây ở
IV.1. Các d ng h ng c a bu lông và ch tiêu tính toánạ ỏ ủ ỉ
Khi ch u l c tác d ng, bulông có th b h ng v i các d ng sau: ị ự ụ ể ị ỏ ớ ạ
Thân bulông b kéo đ t t i ph n có ren ho c t i ti t di n các sát ị ứ ạ ầ ặ ạ ế ễ
đ u bulông; ầ
Ren b h ng do d p, mòn, b c t ho c b u n: ị ỏ ậ ị ắ ặ ị ố
Đ u bulông b d p ,c t ho c u n ầ ị ậ ắ ặ ố
Trên c s các tính toán nh m đ m b o đi u ki n đ b n đ u gi a các ph n t ơ ở ằ ả ả ề ệ ộ ề ề ữ ầ ử
c a bulông và đai c, ng ủ ố ườ i ta xác đ nh đ ị ượ c các quan h kích th ệ ướ c h p lí k t ợ ế
c u bulông, đai c và quy đ nh trong các tiêu chu n. Vì v y đ i v i bulông và đai ấ ố ị ẩ ậ ố ớ
c tiêu chu n, ch c n tính theo đ b n kéo c a thân bulông đ tìm đ ng kính
trong d1 r i theo d1 tra các kích th ồ ướ c khác( đ ườ ng kính danh nghĩa d, kích
th ướ c đ u bulông ầ …) trong các b ng tiêu chu n ả ẩ
IV.2. Tính bu lông ghép l ng ch u l c d c tr cỏ ị ự ọ ụ
Hình 220
Hình 221
Trang 25Trong trường h p này đai c không đợ ố ược x p ch t, l c xi t ban đ u không có, thí dế ặ ự ế ầ ụ
nh bulông c a móc kéo (hình 221) ho c ph n có ren c a đo n cu i móc c n tr c .ư ủ ặ ầ ủ ạ ố ầ ụ
G i F là ngo i l c tác d ng d c tr c bulông, ta có:ọ ạ ự ụ ọ ụ =F ( d 1 /4) k
Do dó tính ra đường kính d1 c n thi t c a bulông:ầ ế ủ d 1 4F / k (24)
k ng su t kéo cho phép c a v t li u bulôngứ ấ ủ ậ ệ
IV.3. Tính bulông ch u t i tr ng ngangị ả ọ
Trường h p l c tác d ng theo m t ph ng vuông góc v i tr c bulông, quy ợ ự ụ ặ ẳ ớ ụ ước g i làọ
l c ngang, bulông đự ược tính theo đi u ki n đ m b o cho m i ghép không b trề ệ ả ả ố ị ượ t
V k t c u có th l p bulông theo hai phề ế ấ ể ắ ương pháp: l p có khe h (hình 222) và l pắ ở ắ không có khe h (hình 223)ở
Bulông l p có khe hắ ở ( hình 222)
Ph i xi t bulông đ t o nên l c V ép các t m ghép, sinh ra l c ma sát Fms gi cácả ế ể ạ ự ấ ự ữ
t m ghép không trấ ượt khi ch u tác d ng c a l c ngoài. G i F là l c tác d ng lên m iị ụ ủ ự ọ ự ụ ố ghép ho c ph n m i ghép có 1 bulông, l c xi t V ph i th a mãn đi u ki nặ ầ ố ự ế ả ỏ ề ệ
Trang 26k
f i
KF
4.3
F
.4
2 ( 27 )trong đó do đường kính thân bulông (đường kính l , hình 223)ỗ
i s b m t ch u c t c a thân đinh, trên hình 223 i = 2ố ề ặ ị ắ ủ
Đường kính thân đinh được xác đ nh theo công th c ị ứ
gi i h n b i đi u ki n v c t. Tuy nhiên, trong trớ ạ ở ề ệ ề ắ ường h p t s sợ ỷ ố 1/ do ho c sặ 2/dô (s1,
s2 chi u dày t m ghép, hình 223) tề ấ ương đ i nh ho c đ b n d p c a t m ghépố ỏ ặ ộ ề ậ ủ ấ
th p h n c a bulông, ta c n ki m nghi m đi u ki n bên d p ấ ơ ủ ầ ể ệ ề ệ ậ
d = d
o
d S
F
(29)
N u v t li u các t m gi ng nhau, s l y theo tr s nh trong hai tr s sế ậ ệ ấ ố ấ ị ố ỏ ị ố 1 và s2 . T iạ vùng k m t ph ng ghép có s t p trung ng su t d p, t s s/dề ặ ẳ ự ậ ứ ấ ậ ỷ ố o càng l n thì t pớ ậ trung ng su t càng nhi u, do đó n u s/dứ ấ ề ế o > 1 trong công th c (28) ta l y s=dứ ấ o
So sánh hai phương án l p bulông có khe h và không có khe h , có th th yắ ở ở ể ấ
phương án th nh t r h n vì không đòi h i bulông và l có kích thứ ấ ẻ ơ ỏ ỗ ước chính xác. Tuy nhiên, kích thước c a bulông có khe h ph i l n h n, vì đ ch u đủ ở ả ớ ơ ể ị ược cùng m tộ
l c F nh trong trự ư ường h p l p không có khe h , theo công th c (25), v i i = 1 , k =ợ ắ ở ứ ớ 1,5 và f = 0,15 , c n ph i xi t bulông đ có V = kF/ì = 10Fầ ả ế ể
Nh v y t i tr ng mà bulông ch u trong trư ậ ả ọ ị ường h p này có tr s g p 10 l n l cợ ị ố ấ ầ ự ngoài
Trang 27M I GHÉP THEN Ố I Các lo i then, u nhạ ư ược đi m và ph m vi s d ng.ể ạ ử ụ
I.1. Khái ni m:ệ
M i ghép then là m i ghép tháo l p đố ố ắ ược, được dùng r ng rãi vì c u t o đ n gi nộ ấ ạ ơ ả
và ch c ch n, d tháo l p giá thành l i r Nhắ ắ ễ ắ ạ ẻ ược đi m chính là ph i làm rãnh trên tr cể ả ụ cho nên làm y u tr c (vì di n tích thi t di n b gi m và sinh t p trung ng su t). Tr c bế ụ ệ ế ệ ị ả ậ ứ ấ ụ ị gãy, thường vì ng su t t p trung cho rãnh then quá l n. Nhứ ấ ậ ớ ược đi m n a là khó đ mể ữ ả
b o chi ti t máy l p ghép đả ế ắ ược chính xác và không th dùng m t then mà có th truy nể ộ ể ề
Then b ng có ti t di n là hình ch nh t (hình 3.1), tằ ế ệ ữ ậ ỉ
s chi u cao trên chi u r ng t 1:1 (dùng cho tr c cóố ề ề ộ ừ ụ
đường kính nh ) đ n 1:2 ( dùng cho tr c có đỏ ế ụ ường kính
l n).ớ
Hai mút c a then đủ ược g t b ng hay g t tròn. Thenọ ằ ọ
được ch t o b ng thép kéo. M t làm vi c c a then làế ạ ằ ặ ệ ủ
hai m t bên Trong m i ghép then b ng có khe hặ ố ằ ở
hướng tâm
Tiêu chu n quy đ nh hai ki u ghép tu theo chi u sâu c a rãnh trên tr c và rãnh trênẩ ị ể ỳ ề ủ ụ may Đ i v i may b ng gang và nh ng v t li u có đ b n kém h n v t li u tr c thìơ ố ớ ơ ằ ữ ậ ệ ộ ề ơ ậ ệ ụ dùng ki u I (có rãnh trên may sâu h n so v i ki u II), còn các trể ơ ơ ớ ể ường h p khác dùngợ
ki u II.ể
Hình 3.1
Trang 28Thông thường dùng m t then b ng, nh ng đôi khi nh ng k t c u ch u t i l n, ngộ ằ ư ở ữ ế ấ ị ả ớ ười ta dùng hai ho c ba then. Hai then thặ ường đ t l ch góc 180ặ ệ 0, n u ba then đ t l ch nhau điế ặ ệ
m t góc 120ộ 0
Nhược đi m c a then b ng là khó đ m b o tính đ i l n; đ i v i nh ng m i ghép quanể ủ ằ ả ả ổ ẫ ố ớ ữ ố
tr ng c n ph i s a ch a ho c ch n then, nh v y h n ch trong vi c s n xu t hàng lo t.ọ ầ ả ử ữ ặ ọ ư ậ ạ ế ệ ả ấ ạThen b ng không th truy n l c theo d c tr c, n u c n truy n ph i dùng các phằ ể ề ự ọ ụ ế ầ ề ả ươ ngpháp khác
Then b ng d n h ằ ẫ ướ ng có hình d ng nh ạ ư
then b ng, đ ằ ượ c dùng trong tr ườ ng h p c n ợ ầ
di đ ng ti t máy d c theo tr c (ví d tr ng ộ ế ọ ụ ụ ọ
các tr ườ ng h p gi m t c ). Then đ ợ ả ố ượ c b t ắ
vít vào tr c ( hình 32). Kh năng ụ ả t i c aả ủ
then b ng d n hằ ẫ ướng kém h n then hoa, do đó hi n nay ít dùng.ơ ệ
Then bán nguy t cũng gi ng nh then b ng, m t làm vi c là hai m t bên (hình33). uệ ố ư ằ ặ ệ ặ Ư
đi m là có th t đ ng thích ng v i các đ nghiêngể ể ự ộ ứ ớ ộ
c a rãnh may ; cách ch t o then và rãnh then cũngủ ơ ế ạ
đ n gi n. Nhơ ả ược đi m là ph i phay rãnh then sâu trênể ả
tr c, làm tr c b y u. Then bán nguy t ch y u dùngụ ụ ị ế ệ ủ ế
các m i ghép ch u t i nh Khi may ng n dùng
Khác v i then ghép l ng, then ghép căng làm vi c các m t trên và dớ ỏ ệ ở ặ ưới; còn m t bênở ặ
có khe h Ví t o thành m i ghép căng, nên then không nh ng truy n đở ạ ố ữ ề ược mômen xo n,ắ
mà còn có th truy n để ề ượ ực l c d c tr c. Tuy nhiên, vì ghép căng gây l ch tâm nhi u, choọ ụ ệ ề nên làm tăng rung đ ng c a các ti t máy độ ủ ế ược ghép và làm cho may b nghiêng đi. Do đóơ ị
Hình 3.2
Hình 3.3
Trang 29hi n nay r t ít dùng lo i then này và trong các máy chính xác thì không dùng. u đi m c aệ ấ ạ Ư ể ủ then ghép cũng là có th ch u để ị ược va đ p.ậ
Then ghép căng chia ra các lo i: then ma sát, then vát (không đ u, có đ u) và then ti pạ ầ ầ ế tuy n. Tr then ti p tuy n, rãnh then trên may ph i có đ d c b ng đ d c c a then.ế ừ ế ế ơ ả ộ ố ằ ộ ố ủ Then ma sát (hình 36)
M t trên và m t dặ ặ ưới là m t làm vi c. M t dặ ệ ặ ướ ủi c a then là m t tr có cùng đặ ụ ường kính
v i tr c. Khi đóng then áp ch t vào b m t tr c (hai m t bên có khe h ), làm vi c nh l cớ ụ ặ ề ặ ụ ặ ở ệ ờ ự
ma sát. u đi m c a lo i then này là không c n rãnh trên tr c nên không làm y u tr cƯ ể ủ ạ ầ ụ ế ụ ngoài ra có th l p b t k ch nàoể ắ ấ ỳ ỗ
trên tr c và khi quá t i, then có tácụ ả
Then ti p tuy n: lo i này do hai then vát m t m t t oế ế ạ ộ ặ ạ
thành. M t làm vi c là m t h p, hai m t làm vi c songặ ệ ặ ẹ ặ ệ
song v i nhau. M i ghép then ti p tuy n khác v i m iớ ố ế ế ớ ố
ghép then k trên ch có đ dôi. Theo phể ở ỗ ộ ương ti pế
tuy n (mà không theo hế ướng tâm) đ dôi này độ ượ ạ c t o
nên b ng cách đóng trên hai m t h p. N u dùng m tằ ặ ẹ ế ộ
then ti p tuy n (m t c p then vát) thì ch truy n đế ế ộ ặ ỉ ề ượ c
mômen xo n hai chi u ph i dùng hai then ti p tuy n đ t cách nhau dắ ề ả ế ế ặ ưới m t góc 120 ộ
t ng lo i then khác nhau. Vì v y tính m i ghép then thừ ạ ậ ố ường là ti n hành ki m nghi mế ể ệ
ng su t sinh ra trên b m t ti p xúc hay trên ti t di n nguy hi m ho c xác đ nh chi u
dài c a then khi ng su t cho phép đã ch n.ủ ứ ấ ọ
Hình 3.6
Hình 3.7
Trang 30Nghiên c u đi u ki n làm vi c c a then b ng (hình 38) ta th y các trứ ề ệ ệ ủ ằ ấ ường h p h ng cóợ ỏ
th x y ra là d p các m t bên và b c t theo ti t di n A – A,gi thi t áp su t và ng su tề ả ậ ặ ị ắ ế ệ ả ế ấ ứ ấ phân b đ u trên m t làm vi c c a then.ố ề ặ ệ ủ
Đi u ki n đ tránh d p: theo (2.9)ề ệ ể ậ
Trong đó: t2 chi u dài làm vi c c a then tề ệ ủ 2 = 0,4 h đ sâuộ
rãnh then trên may ; [ơ d] ng su t d p cho phép.ứ ấ ậ
Tu tr s mômen xo n đã cho có th xác đ nh đỳ ị ố ắ ể ị ược chi u dài then theo công th c (31).ề ứ
N u L tính đế ượ ớc l n h n chi u dài may Ph i tăng chi u dài may (trong đi u ki n cóơ ề ơ ả ề ơ ề ệ
th ) ho c tăng s then nh ng thể ặ ố ư ường không l y quá hai then.ấ
Tính m i ghép then bán nguy t cũng nh trên, theo các công th c (31) và (32) trong đóố ệ ư ứ
Trang 31[S] h s an toàn, [S] = 1,25 n u xác đ nh đệ ố ế ị ược chính xác t i tr ng, các trả ọ ường h p khácợ [S ] = 1,5 2,0.
Đ i v i then làm b ng thép 45 l p trong h p gi m t c,có th l y:[ố ớ ằ ắ ộ ả ố ể ấ d] = 50 70 Mpa
N u h p gi m t c làm vi c liên t c h t kh năng t i:ế ộ ả ố ệ ụ ế ả ả
[ d] = 130 180 MPa n u h p gi m t c làm vi c v i ch đ trung bình.ế ộ ả ố ệ ớ ế ộ
Trường h p may làm b ng gang và m i ghép ch u t i tr ng không thay đ i [ợ ơ ằ ố ị ả ọ ổ d] = 70
100 MPa
Tr s ng su t c t cho phép [ị ố ứ ấ ắ c] đ i v i thép và gang có th nh sau:ố ớ ể ư
Khi ch u t i tr ng tĩnh, [ị ả ọ c] = 120 MPa;
Khi ch u t i tr ng va đ p nh , [ị ả ọ ậ ẹ c] = 90 MPa;
Khi ch u t i tr ng va đ p m nh, [ị ả ọ ậ ạ c] = 50 MPa;
Trang 32 M i ghép b ng hàn ti p xúc, làm kim lo i b d o và ph i dùng l c ép chúng l i.ố ằ ế ạ ị ẻ ả ự ạ
M i ghép b ng hàn v y, không nung ch y kim lo i đố ằ ẩ ả ạ ược ghép mà ch nung ch y v tỉ ả ậ
li u hàn.ệ
Trong các phương pháp hàn, thông d ng nh t là hàn h quang đi n. Hàn h quangụ ấ ồ ệ ồ
đi n th c hi n b ng tay ho c t đ ng. Hàn t đ ng nh t là hàn t đ ng dệ ự ệ ằ ặ ự ộ ự ộ ấ ự ộ ướ ới l p thu cố hàn nóng ch y đ t năng su t cao, đ t n v t li u que hàn, đ m b o m i hàn đả ạ ấ ỡ ố ậ ệ ả ả ố ược đ ngồ
nh t, có c tính cao và không b ph thu c vào trình đ k thu t c a công nhân hàn.ấ ơ ị ụ ộ ộ ỹ ậ ủ
Khi hàn, nhi t lệ ượng c a h quang làm nóng ch y mi ng v t hàn, t o thành rãnh kimủ ồ ả ệ ậ ạ
lo i l ng, đ ng th i kim lo i c a que hàn cũng nóng ch y và l p đ y rãnh.ạ ỏ ồ ờ ạ ủ ả ấ ầ
Đ gi cho kim lo i không b ôxy hoá và h quang để ữ ạ ị ồ ượ ổc n đ nh, ngoài que hàn quétị ở
m t l p thu c hàn, m ng ho c dày. Kí hi u c a que hàn có l p thu c hàn m ng là ộ ớ ố ỏ ặ ệ ủ ớ ố ỏ 34, dùng lo i que hàn này đ b n c a m i hàn không đạ ộ ề ủ ố ược cao l m. Que hàn có l p thu cắ ớ ố dày kí hi u là ệ 42, 42A, 50, có s c b n cao h n.ứ ề ơ
Theo công d ng, tụ ương t nh các m i ghép đinh tán, có th chia m i ghép b ng hànự ư ố ể ố ằ
Trang 33 M i hàn góc (hình 43).ố
2. K t c u và tính đ b n m i hàn.ế ấ ộ ề ố
Có th có hai trể ường h p tính toán m i hàn:ợ ố
Căn c theo t i tr ng ngoài đ tìm ra chi u dài hàn c n thi t, t đó thi t k k t c uứ ả ọ ể ề ầ ế ừ ế ế ế ấ hàn. Khi thi t k , ph i xu t phát t đi u ki n đ b n đ u gi a m i hàn và các thànhế ế ả ấ ừ ề ệ ộ ề ề ữ ố
ph n đầ ược ghép
Căn c theo k t c u, đ nh kích thứ ế ấ ị ước m i hàn đ ki m nghi m đ b n.ố ể ể ệ ộ ề
Trong tính toán ta gi thi t r ng ch t lả ế ằ ấ ượng m i hàn đ t các yêu c u v k thu t.ố ạ ầ ề ỹ ậ2.1. M i hàn giáp m i.ố ố
M i hàn khi ch u ngo i l c có th b phá h ng theo m i hàn, t i ti t di n ch mi ngố ị ạ ự ể ị ỏ ố ạ ế ệ ỗ ệ hàn ho c t i ti t di n k mi ng hàn.ặ ạ ế ệ ề ệ
T i các vùng k bên mi ng hàn vì b đ t nóng nên c tính c a v t li u b thay đ i.ạ ề ệ ị ố ơ ủ ậ ệ ị ổ
Th c t cho th y r ng, ti t di n nguy hi m c a m i hàn là ti t di n k bên mi ng hànự ế ấ ằ ế ệ ể ủ ố ế ệ ề ệ (m i ghép thố ương b h ng t i đây). Vì v y ta ti n hành tính toán t i ti t di n này. Đ b nị ỏ ạ ậ ế ạ ế ệ ộ ề
c a chi ti t máy b gi m th p do hàn, đủ ế ị ả ấ ược xét đ n khi l y ng su t cho phép.ế ấ ứ ấ
Trường h p m i hàn ch u l c kéo (nén) l c F tác d ng trong m t ph ng t m ghépợ ố ị ự ự ụ ặ ẳ ấ (hình 41). Gi thi t r ng l c phân b đ u trên su t chi u dài m i hàn và ng su t phânả ế ằ ự ố ề ố ề ố ứ ấ
b đ u trên ti t di n nguy hi m. Ta có đi u ki n b n:ố ề ế ệ ể ề ệ ề
bS
F (41)
b và S chi u r ng và b dày c a t m ghép.ề ộ ề ủ ấ
ng su t kéo (ho c nén) cho phép c a m i ghép.ứ ấ ặ ủ ố
Hình 4.1
Hình 4.2 Hình 4.3
Trang 34Trường h p m i hàn ch u mômen u n M trong m t ph ng các t m ghép:ợ ố ị ố ặ ẳ ấ
S b
2.2. M i hàn ch ng:ố ồ
Tu theo v trí tỳ ị ương đ i gi a phố ữ ương c a m i hàn và phủ ố ương ch u l c, có th chiaị ự ể
m i hàn ch ng ra các lo i sau:ố ồ ạ
M i hàn d c: phố ọ ương c a m i hàn song song v i phủ ố ớ ương c a l c (hình4 5).ủ ự
M i hàn ngang: phố ương c a m i hàn vuông góc v i phủ ố ớ ương c a l c (hình4 6).ủ ự
M i hàn h n h p: (hình 4 7).ố ỗ ợ
Tính m i hàn ch ng ch u l c kéo (nén) d c theo t m ghép:ố ồ ị ự ọ ấ
+ M i hàn d c: Tính theo ng su t c t ố ọ ứ ấ ắ , ti t di n nguy hi m là ti t di n phân giácế ệ ể ế ệ
c a m t cát m i hàn (hình 45). Đ ng su t phân b đ u trên chi u dài m i hàn d c,ủ ặ ố ể ứ ấ ố ề ề ố ọ
thường h n ch ld ạ ế 50 k. Tính toán m i hàn d c ta quy ố ọ ước tính theo ng su t trungứ ấ bình. Đi u ki n b n có d ng:ề ệ ề ạ
k l
F
7,0
2 (45)
Trong đó : l Chi u dài m t m i hàn.ề ộ ố
0,7k k cos 450 chi u dày c a m i hàn, đo theo ti t di n phân giác m m.ề ủ ố ế ệ
Hình 4.4
Trang 35[ ] ng su t cát cho phép c a m i hàn.ứ ấ ủ ố
+ M i hàn ngang: theo phố ương pháp tính toán th c d ng, m i hàn ngang cũng đự ụ ố ượ ctính theo ng su t c t (hình 46).ứ ấ ắ
ld chi u dài m t m i hàn d c.ề ộ ố ọ
ln chi u dài m t m i hàn ngang, ta có:ề ộ ố
Đ i v i m i hàn tố ớ ố ương đ i ng n (l<b) ta quy ố ắ ướ ằc r ng ng su t có phứ ấ ương d c theoọ
m i hàn và đố ược phân b đ u theo chi u dài m i hàn. Nh v y các ng su t trong m iố ề ề ố ư ậ ứ ấ ố hàn s t o thành ng u l c có cánh tay đòn b, cân b ng v i mômen M. Ta có công th c g nẽ ạ ẫ ự ằ ớ ứ ầ đúng:
M W
M
n 6.0,7 (410)
+ M i hàn h n h p (hình 410)ố ỗ ợ
Khi ch u mômen t m ghép có xu hị ấ ướng quay xung quanh
tr ng tâm c a ti t di n nguy hi m. ng su t ti p t i m iọ ủ ế ệ ể Ứ ấ ế ạ ỗ
đi m t l thu n v i bán kính vect mà g c là tr ng tâm c aể ỷ ệ ậ ớ ơ ố ọ ủ
Hình 4.8
Hình 4.9
Trang 36ti t di n và có phế ệ ương vuông góc v i bán kính này. ng su t ti p c c đ i đớ ứ ấ ế ự ạ ược tính theo công th c:ứ
0
max max
I
S M
I0: mômen quán tính đ c c c c a ti t di n nguy hi m c a m i hàn đ i v i tr ng tâmộ ự ủ ế ệ ể ủ ố ố ớ ọ
c a di n tích này.ủ ệ
D a vào các gi thi t trên, ta có th tìm đự ả ế ể ược công th c g n đúng đ tính m i hànứ ầ ể ố
h n h p, xu t phát t đi u ki n mômen ngoài M đỗ ợ ấ ừ ề ệ ược cân b ng v i mômen sinh ra trongằ ớ
m i hàn ngang và ng u l c trong m i hàn d c:ố ẫ ự ố ọ
d n
n k l
l l k
M W
M
(411)
Trong thi t k ch n kích thế ế ọ ước m i hàn ngang ln và chi u cao c nh hàn k sau đó xácố ề ạ
đ nh chi u dài m i hàn d c. ị ề ố ọ
Tính m i hàn ch ng ch u l c và mômen trong m t ph ng ghép. ố ồ ị ự ặ ẳ
G i ọ P là ng su t sinh ra do tác d ng c a l c kéo ngang.ứ ấ ụ ủ ự
M là ng su t do mômen gây nên, ng su t c c đ i trong m i hàn s là:ứ ấ ứ ấ ự ạ ố ẽ
67,07
,07,
n d
n
M
p kl l kl
M kL
F
(412)
3. Tính m i hàn góc.ố
M i hàn góc dùng đ ghép các chi ti t máy có b m t vuông góc v i nhau. Đ i v iố ể ế ề ặ ớ ố ớ
m i ghép này, có th hàn ki u ch K nh m i hàn giáp n i (hình 4 11 a,b) ho c hànố ể ể ữ ư ố ố ặ
ch ng.ồ
Trường h p ki u ch K, tính toán tợ ể ữ ương t nh đ i v i m i hàn n i. Khi hàn theoự ư ố ớ ố ố
ki u hàn ch ng, ti t di n nguy hi m là các ti t di n phân giác m n, n n, tính toán tể ồ ế ệ ể ế ệ ươ ng
t nh m i hàn ch ng.ự ư ố ồ
M i hàn góc ch u l c kéo và mômen u n (hình 412).ố ị ự ố
Trang 37Trường h p hàn ki u ch K:ợ ể ữ
Sl
F Sl
Sl
F Sl
Vì c nh hàn k c a m i hàn nh so v i đạ ủ ố ỏ ớ ường kính
d c a chi ti t máy nên ng su t ủ ế ứ ấ s do mômen xo nẽ ắ
T gây nên được phân b đ u trong ti t di n nguy hi m c a m i hàn. Ti t di n nguy hi mố ề ế ệ ể ủ ố ế ệ ể
c a m i hàn có hình vành khăn, đủ ố ường kính d và chi u r ng 0,7k. Di n tích ti t di n nàyề ộ ệ ế ệ
Ứ ấ udo mômen u n gây ra t i ti t di n nguy hi m c a m i hàn. G i D làố ạ ế ệ ể ủ ố ọ
đường kính ngoài c a hình vành khăn, ta có:ủ
))(
)(
(32)(
32
2 2 4
D d
D D
W u
Vì D d = 2.0,7k, và có th coi D ể d, công th c g n đúng c a Wứ ầ ủ u s là:ẽ
k d
W u 0,7
4
2
Trang 38v t li u hàn cao h n v t li u đúc.ậ ệ ơ ậ ệ
Dùng các k t c u hàn ti t ki m đế ấ ế ệ ược 15 20 % kim lo i so v i k t c u dùng đinhạ ớ ế ấ tán và kho ng 30 ả 50 % so v i k t c u v t đúc.ớ ế ấ ậ
Ti t ki m đế ệ ược công su t, gi m đấ ả ược giá thành vì không ph i làm l và tán đinh,ả ỗ không c n nh ng thi t b l n đ đ t l và tán đinh. Công ngh hàn d t đ ng hoá, cóầ ữ ế ị ớ ể ộ ỗ ệ ễ ự ộ năng su t cao. So v i đúc, dùng hàn không ph i n u ch y cùng m t lúc lấ ớ ả ấ ả ộ ượng l n kimớ
lo i và không ph i làm khuôn m u.ạ ả ẫ
Dùng hàn d đ m b o đ b n đ u, nguyên v t li u đễ ả ả ộ ề ề ậ ệ ược s d ng h p lý (thí dử ụ ợ ụ
nh đ i v i bánh răng, vành răng làm b ng thép t t, có đ b n cao, hàn v i đĩa ho c ph nư ố ớ ằ ố ộ ề ớ ặ ầ may , làm b ng v t li u r ti n h n).ơ ằ ậ ệ ẻ ề ơ
Dùng hàn có th ph c h i các chi ti t máy b gãy h ng m t ph n ho c b mài mòn.ể ụ ồ ế ị ỏ ộ ầ ặ ị4.2. Nhược đi m.ể
Nhược đi m c a m i ghép hàn là ch t lể ủ ố ấ ượng c a m i ghép ph thu c r t nhi u vàoủ ố ụ ộ ấ ề trình đ tay ngh c a công nhân hàn và khó ki m tra khuy t t t bên trong m i hàn, n uộ ề ủ ể ế ậ ố ế không có thi t b đ c bi t.ế ị ặ ệ
Vì có nh ng u đi m k trên, m i ghép hàn đữ ư ể ể ố ược dùng ngày càng r ng rãi trong cácộ ngành ch t o máy, đóng tàu, s n xu t n i h i và bình ch a, cũng nh trong các k t c uế ạ ả ấ ồ ơ ứ ư ế ấ
c a ngành xây d ng.ủ ự
5. Bài t p v n d ng.ậ ậ ụ
Trang 39Tính m i hàn h n h p theo s đ (hình 49) v i l c F = 10000 N, mômen M = 8000ố ỗ ợ ơ ồ ớ ự N.mm, t i tr ng không thay đ i, chi u dày t m S = 12 mm, v t li u t m là thép CT3 (ả ọ ổ ề ấ ậ ệ ấ ch
= 220 MPa), hàn b ng tay, dùng que hàn ằ 42,
Bài gi i: ả
1. Xác đ nh chi u r ng b c a t m ghép theo đi u ki n b n, l y [S] = 1,4 ta đị ề ộ ủ ấ ề ệ ề ấ ượ :c
MPa S
ch
k 157
4,1220
Tính s b chi u r ng b theo t i tr ng chính là mômen M.ơ ộ ề ộ ả ọ
T h th c :ừ ệ ứ
k
M Sb
M
b
k
160157
.12
10.8.6
(M= 8000 N.mm = 8.106 N.mm)
Vì khi ch u thêm l c F, ta l y b = 165 mmị ự ấ
Ki m nghi m t m thép ch u toàn b t i tr ng:ể ệ ấ ị ộ ả ọ
)165.12
10000()5.16.12
10.8.6(
6
2 S b
F Sb
1.12
Trang 40)16540.2.(
12.7,010000
MPa
165.12.7,0.6
1165.40.12.7,0
10.8
2 6
MPa MPa
M
p 91 94
Bài 05 TRUY N Đ NG ĐAI. Ề Ộ
I. Các b ph n chính c a b truy n đai và ph m vi s d ng.ộ ậ ủ ộ ề ạ ử ụ
I.1. C u t o:ấ ạ
B truy n đai thộ ề ường g m hai bánh đai (hình 5.1). Do có ma sat gi a đai và bánh, bánhồ ữ
d n quay s truy n chuy n đ ng và c năng sang bánh b d n.ẫ ẽ ề ể ộ ơ ị ẫ
Theo hình d ng ti t di n đai, đai đạ ế ệ ược chia ra b n lo i: Đai d t (hình 52a) có ti tố ạ ẹ ế
di n hình ch nh t, đai hình thang (hình 5 2b) có ti t di n hình thang, đai hình lệ ữ ậ ế ệ ược (hình
5 2c) và đai hình tròn (hình 5 2d). Đai hình lược có c u t o g m nhi u gân d c có ti tấ ạ ồ ề ọ ế
di n hình thang. Ngoài ra hi n nay còn dùng đai răng ( hình 5 ệ ệ – 2c) truy n l c nh ănề ự ờ
kh p c a đai v i các răng trên bánh đai. Đai d t và đai thang đớ ủ ớ ẹ ược dùng r ng rãi h n c ,ộ ơ ả đai tròn ch dùng trong các máy công su t nh , máy khâu, các khí c ỉ ấ ỏ ụ
Hình 5.1