Con người lúc này ch có nhi mỉ ệ a.
Trang 1TR ƯỜ NG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N I Ẳ Ề Ệ Ộ
Trang 2M i trích d n, s d ng giáo trình này v i m c đích khác hay ọ ẫ ử ụ ớ ụ ở
n i khác đ u ph i đ ơ ề ả ượ c s đ ng ý b ng văn b n c a tr ự ồ ằ ả ủ ườ ng Cao đ ng ẳ ngh Công nghi p Hà N i ề ệ ộ
Trang 3H c xong bài h c này, h c viên có năng l c: ọ ọ ọ ự
Trình bày được nh ng yêu c u c b n c a vi c t ch c b máy qu n lý xí nghi p (doanh nghi p), bữ ầ ơ ả ủ ệ ổ ứ ộ ả ệ ệ ộ máy qu n lý.ả
Trang 41.1.1.1.1. Khái ni m v qu n lý ệ ề ả
Có nhi u quan đi n khác nhau v qu n lý, sau đây là m t s quan đi m v qu n lý:ề ể ề ả ộ ố ể ề ả
Qu n lý là ho t đ ng có ý th c c a con ngả ạ ộ ứ ủ ười nh m duy trì và phát tri n có hi u qu nh tằ ể ệ ả ấ
m t t ch c đã độ ổ ứ ược đ t ra.ặ
Qu n lý hay qu n tr là quá trình hoàn thành công vi c thông qua con ngả ả ị ệ ười và con người
Qu n lý là ho ch đ nh, t ch c, b trí nhân s , lãnh đ o và ki m soát công vi c và nh ng nả ạ ị ổ ứ ố ự ạ ể ệ ữ ỗ
l c c a con ngự ủ ười nh m đ t đằ ạ ược các m c tiêu đã đ ra.ụ ề
Qu n lý là ngh thu t hoàn thành các m c tiêu đã v ch ra thông qua con ngả ệ ậ ụ ạ ười
Qu n lý là v n d ng khai thác các ngu n l c tài nguyên k c con ngả ậ ụ ồ ự ể ả ườ ể ạ ượi đ đ t đ c k t quế ả
k v ng.ỳ ọ
T nh ng quan đi m trên v qu n lý, khái ni m chu n v qu n lý hay qu n tr :ừ ữ ể ề ả ệ ẩ ề ả ả ị
Qu n lý hay qu n tr là ti n trình ho ch đ nh, t ch c, b trí nhân s , lãnh đ o và ki m soát công vi cả ả ị ế ạ ị ổ ứ ố ự ạ ể ệ
và nh ng n l c c a con ngữ ỗ ự ủ ườ ồi đ ng th i v n d ng m t cách có hi u qu m i ngu n tài nguyên đ hoànờ ậ ụ ộ ệ ả ọ ồ ể thành các m c tiêu đã đ nh.ụ ị
1.1.1.1.2. Vai trò c a qu n lýủ ả
Qu n lý s kh c ph c đả ẽ ắ ụ ược các r i lo n và ch nghĩa t do do vô t ch c.ố ạ ủ ự ổ ứ
Qu n lý là y u t quan tr ng t o nên s c m nh kinh t c a m t qu c gia, m t t ch c, m tả ế ố ọ ạ ứ ạ ế ủ ộ ố ộ ổ ứ ộ doanh nghi p.ệ
M t doanh nghi p s th t b i trong kinh doanh n u công tác qu n lý t i và ngộ ệ ẽ ấ ạ ế ả ồ ượ ạc l i. Để
c ng c ho c t ch c l i m t doanh nghi p làm ăn thua l thì trủ ố ặ ổ ứ ạ ộ ệ ỗ ước h t ph i thay th ngế ả ế ười qu n lý thi uả ế năng l c.ự
Đ m b o th c hi n nghiêm túc ch đ m t th trả ả ự ệ ế ộ ộ ủ ưởng
Ph i phù h p v i quy mô s n xu t và đ c đi m kinh t k thu t c a doanh nghi p. ả ợ ớ ả ấ ặ ể ế ỹ ậ ủ ệ
Ph i g n nh , ít đ u m i trung gian.ả ọ ẹ ầ ố
Trang 5 Ph i đả ược ti n hành theo đúng trình t nh t đ nh t vi c mô t chi ti t các ho t đ ng c a cácế ự ấ ị ừ ệ ả ế ạ ộ ủ
đ i tố ượng qua tr , xác l p m i liên h thông tin m i hình thành c c u t ch c qu n tr ị ậ ố ệ ớ ơ ấ ổ ứ ả ị
1.1.1.2.2.Ch c năng qu n tr :ứ ả ị
Ch c năng qu n tr có 4 ch c năng c b n:ứ ả ị ứ ơ ả
Ch c năng ho ch đ nh: ứ ạ ị là ti n trình mà nhà qu n tr xác đ nh và ch n l a m c tiêu phù h pvàế ả ị ị ọ ự ụ ợ các ho t đ ng c n thi t đ đ t đạ ộ ầ ế ể ạ ược m c tiêu c a t ch c.ụ ủ ổ ứ
Trong ch c năng này, c n tr l i 3 câu h i:ứ ầ ả ờ ỏ
+ M c tiêu c n hụ ầ ướng t i là gì?ớ+ Các ho t đ ng c n thi t đ đ t đạ ộ ầ ế ể ạ ược m c tiêu?ụ+ Ngu n l c c n đồ ự ầ ược phân b nh th nào?ổ ư ế
Ch c năng t ch c th c hi n: ứ ổ ứ ự ệ Trong ch c năng này, các nhà qu n tr t o ra m t c c u m iứ ả ị ạ ộ ơ ấ ố liên h công vi c gi a các thành viên trong t ch c cho phép h làm vi c đ ng th i và ph i h p v i nhauệ ệ ữ ổ ứ ọ ệ ồ ờ ố ợ ớ
nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu đ t ra.ụ ặ
+ Nhóm các nhân viên vào t ng b ph n và v ch ra quy n h n và trách nhi m cho m iừ ộ ậ ạ ề ạ ệ ỗ thành viên
+ Xác đ nh c u trúc m i liên h công vi c gi a các thành viên.ị ấ ố ệ ệ ữ+ K t qu c a ch c năng t ch c là hình thành m t c c u t ch c.ế ả ủ ứ ổ ứ ộ ơ ấ ổ ứ+ Qu n tr nhân s : tuy n d ng, đào t o, phát tri n và duy trì ngu n nhân l c.ả ị ự ể ụ ạ ể ồ ự
Ch c năng lãnh đ o: ứ ạ nhà qu n tr s d ng k thu t đ thúc đ y, đ ng viên nhân viên tả ị ử ụ ỹ ậ ể ẩ ộ ự nguy n, nhi t tình hoàn thành nhi m v đệ ệ ệ ụ ược giao. Mu n v y:ố ậ
+ Nhà qu n tr ph i có kh năng lãnh đ o các thành viên trong t ch c.ả ị ả ả ạ ổ ứ+ Ph i n m b t đả ắ ắ ược kh năng c a t ng thành viên, hành vi c a h , có kh thúc đ y nhânả ủ ừ ủ ọ ả ẩ viên và giao ti p hi u qu ế ệ ả
+ Gi i quy t các mâu thu n x y ra trong t ch c.ả ế ẫ ả ổ ứ
Ch c năng ki m tra: ứ ể ki m tra là đo lể ường, ch n ch nh vi c th c hi n đ đ m b o m c tiêu vàấ ỉ ệ ự ệ ể ả ả ụ
k ho ch đang và s đế ạ ẽ ược th c hi n.ự ệ
Nhà qu n tr là ngả ị ười ch xủ ướng trong công vi c đi u hành t ch c, ti n hành th c hi n chi n lệ ề ổ ứ ế ự ệ ế ược và
k ho ch ho t đ ng. Ki m tra là c n thi t đ đi u ch nh nh ng sai l ch gi a k ho ch và th c hi n. Khiế ạ ạ ộ ể ầ ế ể ề ỉ ữ ệ ữ ế ạ ự ệ
t ch c không v n hành đúng nh k ho ch, nhà qu n tr ph i có kh năng đi u ch nh ho t đ ng cho phùổ ứ ậ ư ế ạ ả ị ả ả ề ỉ ạ ộ
h p v i m c tiêu đã đợ ớ ụ ược đ ra.ề
Quá trình ki m tra, ki m soát là ti n trình đi u ch nh liên t c và thể ể ế ề ỉ ụ ường di n ra theo các bễ ước sau:
Trang 6+ Thi t l p các tiêu chu n công vi c.ế ậ ẩ ệ+ Đo lường m c đ hoàn thành công vi c so v i các tiêu chu n đã đ ra.ứ ộ ệ ớ ẩ ề+ Ti n hành đi u ch nh các sai l ch.ế ề ỉ ệ
+ Đi u ch nh l i các tiêu chu n n u c n thi t.ề ỉ ạ ẩ ế ầ ế1.1.1.2.3. C c u t ch cơ ấ ổ ứ
C c u t ch c là y u t đ u tiên trong mô hình t ch c. C c u t ch c là t ng h p các b ph nơ ấ ổ ứ ế ố ầ ổ ứ ơ ấ ổ ứ ổ ợ ộ ậ khác nhau có m i liên h và quan h ph thu c l n nhau đố ệ ệ ụ ộ ẫ ược chuyên môn hoá, được giao nh ng tráchữ nhi m, quy n h n nh t đ nh và đệ ề ạ ấ ị ược b trí theo t ng c p nh m th c hi n các ch c năng qu n lý.ố ừ ấ ằ ự ệ ứ ả
1.1.1.2.4. Các ki u t ch c b máy qu n lýể ổ ứ ộ ả
T ch c b máy theo ki u tr c tuy n: ổ ứ ộ ể ự ế
M i quan h t trên xu ng theo ki u đố ệ ừ ố ể ường th ng. Ngẳ ười th a hành nh n m nh l nh c a m t thừ ậ ệ ệ ủ ộ ủ
trưởng duy nh t tr c ti p. Ngấ ự ế ười ph trách ch u trách nhi m hoàn toàn v k t qu công vi c.ụ ị ệ ề ế ả ệ
C c u này thích h p v i c ch m t th trơ ấ ợ ớ ơ ế ộ ủ ưởng, tăng cường trách nhi m cá nhân song đòi h i ngệ ỏ ườ i
th trủ ưởng ph i am hi u nhi u lĩnh v c, có ki n th c toàn di n. Ki u c c u này hi n nay ít đả ể ề ự ế ứ ệ ể ơ ấ ệ ược sử
d ng ho c ch s d ng trong ph m vi h p nh t , đ i, phân xụ ặ ỉ ử ụ ạ ẹ ư ổ ộ ưởng
T ch c b máy theo ki u ch c năng: ổ ứ ộ ể ứ
Ki u t ch c này cho phép các b ph n ph trách các ch c năng ra m nh l nh v các v n đ có liênể ổ ứ ộ ậ ụ ứ ệ ệ ề ấ ề quan đ n chuyên môn c a h đ i v i các phân xế ủ ọ ố ớ ưởng, các b ph n s n xu t. Ki u c c u này có u đi mộ ậ ả ấ ể ơ ấ ư ể
là thu hút được các chuyên gia, gi m b t gánh n ng cho th trả ớ ặ ủ ưởng. Tuy nhiên, có nhược đi m là vi ph mể ạ
ch đ th trế ộ ủ ưởng, thông tin d ch ng chéo lên nhau.ễ ồ
T ch c b máy theo ki u h n h p (Tr c tuy n ch c năng): ổ ứ ộ ể ỗ ợ ự ế ứ
Theo ki u t ch c này, ngể ổ ứ ười th trủ ưởng đượ ực s giúp đ c a các phòng ban ch c năng nh ng quy nỡ ủ ứ ư ề quy t đ nh v n thu c v th trế ị ẫ ộ ề ủ ưởng. C c u này k t h p đơ ấ ế ợ ược các u đi m và kh c ph c đư ể ắ ụ ược các nhượ c
đi m c a hai ki u c c u trên.ể ủ ể ơ ấ
1.1.1.2.5. Nguyên t c t ch c b máy qu n lýắ ổ ứ ộ ả
Đ m b o hoàn thành m c tiêu c a doanh nghi p.ả ả ụ ủ ệ
Không b sót ho c trùng l p ch c năng qu n lý.ỏ ặ ắ ứ ả
Phù h p v i quy mô s n xu t, đ c đi m kinh t k thu t c a doanh nghi p.ợ ớ ả ấ ặ ể ế ỹ ậ ủ ệ
Đ n gi n, g n nh , ti t ki m chi phí, đ m b o cân đ i, linh ho t ho t và năng đ ng.ơ ả ọ ẹ ế ệ ả ả ố ạ ạ ộ
1.1.2.B máy qu n lýộ ả
Trang 71.1.2.1. Khái ni mệ
B máy qu n lý là t ng h p các đ n v , b ph n, cá nhân có m i quan h ph thu c và tác đ ng quaộ ả ổ ợ ơ ị ộ ậ ố ệ ụ ộ ộ
l i l n nhau. Th c hi n các ch c năng qu n lý và ho t đ ng theo nh ng nguyên t c qu n lý nh t đ nhạ ẫ ự ệ ứ ả ạ ộ ữ ắ ả ấ ị
nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu c a doanh nghi p.ụ ủ ệ
1.1.2.2.Các c p qu n lý trong b máy qu n lýấ ả ộ ả
Ban giám đ c.ố
B máy qu n lý phân xộ ả ở ưởng (H th ng ch huy s n xu t)ệ ố ỉ ả ấ
Các phòng ban ch c năng (H th ng ch huy ch c năng)ứ ệ ố ỉ ứ
1.1.2.3. Các m i quan h ch y u trong b máy qu n lýố ệ ủ ế ộ ả
Quan h tr c thu c ch huyệ ự ộ ỉ
v c chuyên môn khác nhau: kinh doanh, k thu t, tài chính ự ỹ ậ
Nhi m v chính c a ban giám đ c:ệ ụ ủ ố
Xác đ nh m c tiêu c a doanh nghi p t ng th i k , phu ng hị ụ ủ ệ ừ ờ ỳ ơ ướng, bi n pháp.ệ
Xây d ng b máy qu n tr doanh nghi p.ự ộ ả ị ệ
Ph i h p ho t đ ng các bên có liên quan.ố ợ ạ ộ
Xác đ nh ngu n l c và kinh phí cho các ho t đ ng c a doanh nghi pị ồ ự ạ ộ ủ ệ
Quy t đ nh các bi n pháp ki m tra, ki m soát: ch đ , báo cáo, ki m tra, thanh tra, đánh giá, kh cế ị ệ ể ể ế ộ ể ắ
ph c h u qu ụ ậ ả
1.2.2.H th ng ch huy s n xu tệ ố ỉ ả ấ
Phân xưởng là m t đ n v s n xu t c b n c a doanh nghi p. Đ ng trên góc đ t ch c qu n lý thìộ ơ ị ả ấ ơ ả ủ ệ ứ ộ ổ ứ ả phân xưởng là m t c p qu n lý, nh ng nó không th c hi n t t c các ch c năng qu n lý nh c p qu n lýộ ấ ả ư ự ệ ấ ả ứ ả ư ấ ả
Trang 8c p cao: không quy t đ nh vi c tuy n d ng lao đ ng, không đấ ế ị ệ ể ụ ộ ược ký k t h p đ ng kinh t Tùy theo t pế ợ ồ ế ậ trung hóa mà người ta có th phân c p phân xể ấ ưởng nhi u hay ít ch c năng.ề ứ
ch c năng thứ ường được ti n hành nh sau:ế ư
Phân tích s phù h p gi a ch c năng và b ph n qu n tr Trự ợ ữ ứ ộ ậ ả ị ường h p t t nh t là m i ch c năngợ ố ấ ỗ ứ
qu n tr nên do m t phòng ban ph trách tr n v n. S lả ị ộ ụ ọ ẹ ố ượng các phòng ban ch c năng tùy thu c vào quyứ ộ
mô, đ c đi m kinh t k thu t c a t ng doanh nghi p. Thông thặ ể ế ỹ ậ ủ ừ ệ ường, nh ng ch c năng nhi m v có quanữ ứ ệ ụ
h ch t ch v i nhau, có cùng tính ch t v i nhau thì đệ ặ ẽ ớ ấ ớ ược x p vào m t b ph n, do m t b ph n ph trách.ế ộ ộ ậ ộ ộ ậ ụ Còn nh ng ch c năng nhi m v không có m i quan h ch t ch v i nhau thì c n đữ ứ ệ ụ ố ệ ặ ẽ ớ ầ ược tách ra các bở ộ
Tính toán s lố ượng cán b , nhân viên cho m i phòng ban sao cho v a g n nh nh ng l i hoàn thànhộ ỗ ừ ọ ẹ ư ạ
t t ch c năng, nhi m v c a m i b ph n.ố ứ ệ ụ ủ ỗ ộ ậ
Trang 9CÂU H I VÀ BÀI T P Ỏ Ậ
TR C NGHI M:Ắ Ệ
Ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t b ng cách khoanh tròn câu thích h p (a,b,c,d) ả ờ ấ ằ ợ
1 Qu n lý hay qu n tr là ti n trình……… và nh ng n l cả ả ị ế ữ ỗ ự
c a con ngủ ườ ồi đ ng th i v n d ng m t cách có hi u qu m i ngu n tài nguyên đ hoàn thành các m c tiêuờ ậ ụ ộ ệ ả ọ ồ ể ụ
đã đ nh.ị
a. ho ch đ nh, t ch c, b trí nhân s , lãnh đ o và ki m soát công vi c.ạ ị ổ ứ ố ự ạ ể ệ
b. b trí nhân s , lãnh đ o và ki m soát công vi c ố ự ạ ể ệ
c. t ch c, b trí nhân s , lãnh đ o và ki m soát công vi c ổ ứ ố ự ạ ể ệ
d. b trí nhân s , lãnh đ o và ki m soát tài chínhố ự ạ ể
2. M t doanh nghi p s th t b i trong kinh doanh n u công tác qu n lý t i và ngộ ệ ẽ ấ ạ ế ả ồ ượ ạc l i. Đ c ng cể ủ ố
ho c t ch c l i m t doanh nghi p làm ăn thua l thì trặ ổ ứ ạ ộ ệ ỗ ước h t ……… ế
a. ph i thayả đ i công ngh ổ ệ
b. ph i thay đ i k ho ch đ u tả ổ ế ạ ầ ư
c. ph i thay đ i phả ổ ương pháp qu n lý. ả
d. ph i thay th ngả ế ười qu n lý thi u năng l c.ả ế ự
3. B máy qu n lý c a m t doanh nghi p bao g m:……….ộ ả ủ ộ ệ ồ
a. Giám đ c, Phó Giám đ c, Trố ố ưởng phòng
b. Giám đ c, Phó Giám đ c, các Phòng ch c năng.ố ố ứ
c. Ban giám đ c, hố ệ th ng ch huy s n xu t, h th ng ch huy ch c năng. ố ỉ ả ấ ệ ố ỉ ứ
d. Ban Giám đ c, hố ệ th ng ch huy s n xu t.ố ỉ ả ấ
4. Các ch c năng c b n c a qu n tr doanh nghi p:………. ……… ……… ứ ơ ả ủ ả ị ệ
a. Ch c năng ho ch đ nh, ch c năng t ch c th c hi nứ ạ ị ứ ổ ứ ự ệ , ch c năng lãnh đ o và ch c năng ki m tra.ứ ạ ứ ể
b. Ch c năng lãnh đ o và ch c năng ki m tra.ứ ạ ứ ể
c. Ch c năng lãnh đ o, ch c năng t ch c th c hi n và ch c năng ki m tra. ứ ạ ứ ổ ứ ự ệ ứ ể
d. Ch c năng ho ch đ nh, ch c năng lãnh đ o và ch c năng ki m tra.ứ ạ ị ứ ạ ứ ể
T LU NỰ Ậ
5. Nguyên t c t ch c b máy qu n lý.ắ ổ ứ ộ ả
Trang 10BÀI 02 KHÁI NI M V QUÁ TRÌNH S N XU T Ệ Ề Ả Ấ
Mã bài: HCE 02 10 02
Gi i thi u: ớ ệ
Quá trình s n xu t là quá trình ch bi n, khai thác ho c ph c h i giá tr m t lo i s n ph m trên c sả ấ ế ế ặ ụ ồ ị ộ ạ ả ẩ ơ ở
k t h p m t cách h p lý các y u t c a s n xu t, phù h p v i nhu c u c a th trế ợ ộ ợ ế ố ủ ả ấ ợ ớ ầ ủ ị ường
M c tiêu th c hi n:ụ ự ệ
H c xong bài h c này, h c viên có năng l c:ọ ọ ọ ự
Trình bày được quá trình s n xu t, các b ph n c a quá trình s n xu t, k t c u và đ c đi m c a quáả ấ ộ ậ ủ ả ấ ế ấ ặ ể ủ trình s n xu t .ả ấ
N i dung chính:ộ
2.1.Quá trình s n xu tả ấ
2.1.1. Khái ni m quá trình s n xu tệ ả ấ
2.1.2. N i dung c a quá trình s n xu tộ ủ ả ấ
2.2.Các b ph n c a quá trình s n xu tộ ậ ủ ả ấ
2.3.K t c u c a quá trình s n xu tế ấ ủ ả ấ
2.4.Đ c đi m c a các lo i hình s n xu t:ặ ể ủ ạ ả ấ
2.4.1.S n xu t đ n chi cả ấ ơ ế
2.4.2.S n xu t hàng lo tả ấ ạ
2.4.3.S n xu t hành kh iả ấ ố
Các hình th c h c t p:ứ ọ ậ
HO T Đ NG I: Ạ Ộ NGHE GI NG TRÊN L P CÓ TH O LU N V Ả Ớ Ả Ậ Ề
KHÁI NI M V QUÁ TRÌNH S N XU T Ệ Ề Ả Ấ
2.1. Quá trình s n xu tả ấ
Trang 112.1.1. Khái ni m quá trình s n xu tệ ả ấ
Quá trình s n xu t là quá trình b t đ u t khâu chu n b s n xu t đ n mua s m v t t k thu t, tả ấ ắ ầ ừ ẩ ị ả ấ ế ắ ậ ư ỹ ậ ổ
ch c s n xu t đ n khâu cu i cùng là tiêu th s n ph m. Nói cách khác, quá trình s n xu t là quá trình chứ ả ấ ế ố ụ ả ẩ ả ấ ế
bi n, khai thác ho c ph c h i giá tr m t lo i s n ph m trên c s k t h p m t cách h p lý các y u t c aế ặ ụ ồ ị ộ ạ ả ẩ ơ ở ế ợ ộ ợ ế ố ủ
s n xu t, phù h p v i nhu c u c a th trả ấ ợ ớ ầ ủ ị ường
2.1.2. N i dung c a quá trình s n xu tộ ủ ả ấ
N i dung c a quá trình s n xu t là lao đ ng sáng t o, tích c c c a con ngộ ủ ả ấ ộ ạ ự ủ ười. Quá trình này không chỉ
là quá trình t o ra c a c i v t ch t mà còn là quá trình không ng ng c ng c quán h s n xu t.ạ ủ ả ậ ấ ừ ủ ố ệ ả ấ
Quá trình s n xu t g m nh ng quá trình c b n sau:ả ấ ồ ữ ơ ả
Quá trình s n xu t chính ả ấ : là quá trình s d ng nh ng công c lao đ ng ch y u đ tác đ ng vàoử ụ ữ ụ ộ ủ ế ể ộ
nh ng đ i tữ ố ượng lao đ ng chính nh m bi n đ i chúng thành th c t chính c a s n ph m.ộ ằ ế ổ ự ế ủ ả ẩ
Quá trình s n xu t ph : ả ấ ụ là nh ng quá trình ti p theo c a quá trình chính đ hoàn thi n s n ph m, làmữ ế ủ ể ệ ả ẩ gia tăng giá tr c a s n ph m ho c t n d ng năng l c s n xu t th a c a quá trình s n xu t chính đ t o raị ủ ả ẩ ặ ậ ụ ự ả ấ ừ ủ ả ấ ể ạ các s n ph m ph ả ẩ ụ
Quá trình s n xu t phù tr ả ấ ợ: là quá trình ch y u t o đi u ki n thu n l i v m t k thu t đ quá trìnhủ ế ạ ề ệ ậ ợ ề ặ ỹ ậ ể
s n xu t chính và ph đả ấ ụ ược di n ra m t cách hi u qu nh t. ễ ộ ệ ả ấ
Quá trình s n xu t ph c v ả ấ ụ ụ: là quá trình ch y u t o các đi u ki n thu n l i v m t k thu t đ quáủ ế ạ ề ệ ậ ợ ề ặ ỹ ậ ể trình s n xu t chính và ph đả ấ ụ ược di n ra m t cách thu n l i.ễ ộ ậ ợ
Trong qúa trình s n xu t, quan tr ng nh t là quá trình công ngh Tu theo phả ấ ọ ấ ệ ỳ ương pháp s n xu t màả ấ quá trình s n xu t đả ấ ược chia thành nhi u hay ít giai đo n công ngh khác nhau và trong m i giai đo n côngề ạ ệ ỗ ạ ngh l i đệ ạ ược chia ra thành nhi u bề ước công vi c khác nhauệ
Quá trình s n xu t: ả ấ là quá trình làm thay đ i hình dáng, kích thổ ước, tính ch t lý, hóa h c c a đ i tấ ọ ủ ố ượ ng
ch bi n.ế ế
Quá trình công nghệ: là m t b ph n c a quá trình s n xu t, do quá trình s n xu t độ ộ ậ ủ ả ấ ả ấ ược chia làm nhi u giai đo n khác nhau theo các phề ạ ương pháp ch bi n khác nhau, s d ng la i thi t b khác nhau.ế ế ử ụ ọ ế ị
2.2.Các b ph n c a quá trình s n xu tộ ậ ủ ả ấ
B ph n s n xu t chính ộ ậ ả ấ : Là b ph n tr c ti p ch t o s n ph m chính. Đăch đi m c a b ph n nàyộ ậ ự ế ế ạ ả ẩ ể ủ ộ ậ
là nguyên v t li u mà nó ch bi n ph i tr thành s n ph m chính c a DN.ậ ệ ế ế ả ở ả ẩ ủ
B ph n s n xu t ph : ộ ậ ả ấ ụ Là b ph n ti p t c hoàn thi n s n ph m sau khi k t thúc bô ph n s nộ ậ ế ụ ệ ả ẩ ế ở ậ ả
xu t chính ho c t n d ng ph li u, ph ph m c a s n xu t chính đ t o ra nh ng lo i s n ph m phấ ặ ậ ụ ế ệ ế ẩ ủ ả ấ ể ạ ữ ạ ả ẩ ụ ngoài danh m c s n ph m thi t k Tùy theo t ng DN, n u xét th y có hi u qu thì t ch c s n xu t, n uụ ả ẩ ế ế ừ ế ấ ệ ả ổ ứ ả ấ ế không thì bán ph li u, ph ph m ra ngoài.ế ệ ế ẩ
Trang 12 B ph n s n xu t ph tr : ộ ậ ả ấ ụ ợ Là b ph n mà ho t đ ng c a nó có tác d ng tr c ti p t i b ph n s nộ ậ ạ ộ ủ ụ ự ế ớ ộ ậ ả
xu t chính và ph , đ m b o cho các b ph n s n xu t y có th ti n hành liên t c và đ u đ n.ấ ụ ả ả ộ ậ ả ấ ấ ể ế ụ ề ặ
B ph n ph c v s n xu t: ộ ậ ụ ụ ả ấ Là b ph n độ ậ ượ ổc t ch c ra nh m đ m b o vi c cung ng, b o qu n ,ứ ằ ả ả ệ ứ ả ả
c p phát, v n chuy n NVL, nhiên li u, thành ph m và d ng c lao đ ng. B ph n này thấ ậ ể ệ ẩ ụ ụ ộ ộ ậ ường g m: Qu nồ ả
lý kho tàng, v n chuy n n i b , v n chuy n t bên ngoài.ậ ể ộ ộ ậ ể ừ
2.3.K t c u c a quá trình s n xu tế ấ ủ ả ấ
Các ki u k t c u s n xu t đ oc hình thành b i các cách liên h p, ph i h p v i nhau c a các c p s nể ế ấ ả ấ ự ở ợ ố ợ ớ ủ ấ ả
xu t.ấ
Doanh nghi p – Phân xệ ưởng – Ngành – N i làm vi cơ ệ
Doanh nghi p – Phân xệ ưởng – N i làm vi cơ ệ
Doanh nghi p – Ngành – N i làm vi cệ ơ ệ
Doanh nghi p – N i làm vi cệ ơ ệ
Trong đó:
Phân x ưở : là m t đ n v t ch c s n xu t c b n và ch y u c a DN, có nhi m v s n xu t ng ộ ơ ị ổ ứ ả ấ ơ ả ủ ế ủ ệ ụ ả ấ
m t lo i s n ph m ho c hoàn thành m t giai đo n công ngh c a quá trình SX.ộ ạ ả ẩ ặ ộ ạ ệ ủ
Ngành: Là đ n v t ch c s n xu t n m trong phân xơ ị ổ ứ ả ấ ằ ưởng có quy mô l n, đớ ượ ổc t ng h p trênợ cùng m t khu v c nhi u n i làm vi c, có quan h m t thi t v i nhau v công ngh và s n ph m. đây,ộ ự ề ơ ệ ệ ậ ế ớ ề ệ ả ẩ Ở công nhân cùng th c hi n m t s thao tác nh t đ nh ho c ti n hành nh ng bự ệ ộ ố ấ ị ặ ế ữ ước công vi c khác nhau đệ ể
s n xu t ra cùng m t lo i s n ph m.ả ấ ộ ạ ả ẩ
N i làm vi c: ơ ệ Là đ n v c s , khâu đ u tiên c a t ch uc s n xu t trong DN, là ph n di n tíchơ ị ơ ở ầ ủ ổ ứ ả ấ ầ ệ
s n xu t mà đó m t công nhân hay m t nhóm công nhân s d ng thi t b , máy móc, d ng c đ hoànả ấ ở ộ ộ ử ụ ế ị ụ ụ ể thành m t bộ ước công vi c trong vi c ch t o s n ph m.ệ ệ ế ạ ả ẩ
2.4.Đ c đi m c a các lo i hình s n xu t:ặ ể ủ ạ ả ấ
2.4.1 S n xu t đ n chi cả ấ ơ ế
Đây là lo i hình s n xu t có trình đ chuyên môn hóa th p, n i làm vi c tham gia ch t o r t nhi uạ ả ấ ộ ấ ớ ệ ế ạ ấ ề
bước công vi c khác nhau và thông thệ ường t 11 bừ ước công vi c tr lên, m i lo i chi ti t ch đệ ở ỗ ạ ế ỉ ược s nả
xu t v i s lấ ớ ố ượng r t ít, th m chí ch có m t cái, do đó th i gian gián đo n trong s n xu t r t l n. Mu nấ ậ ỉ ộ ờ ạ ả ấ ấ ớ ố nâng cao năng su t, ch t lấ ấ ượng s n ph m đòi h i ngả ẩ ỏ ười công nhân ph i có trình đ tay ngh cao.ả ộ ề
2.4.2 .S n xu t hàng lo tả ấ ạ
Là lo i hình s n xu t mà n i làm vi c đạ ả ấ ơ ệ ược phân công ch bi n m t lo i chi ti t hay s n ph m khácế ế ộ ạ ế ả ẩ nhau, các chi ti t đế ược thay nhau ch bi n l n lế ế ầ ượt theo đ nh k N u s lị ỳ ế ố ượng c a m i lo i c a m i lo iủ ỗ ạ ủ ỗ ạ
Trang 13chi ti t l n thì g i là s n xu t hàng lo t l n, ngế ớ ọ ả ấ ạ ớ ượ ạ ếc l i n u s lố ượng c a m i lo i chi ti t ít thì g i là s nủ ỗ ạ ế ọ ả
xu t hàng lo t nh Lo i hình s n xu t gi a hai lo i trên g i là s n xu t hàng lo t v a.ấ ạ ỏ ạ ả ấ ở ữ ạ ọ ả ấ ạ ừ
2.4.3.S n xu t thành kh iả ấ ố
S n xu t kh i lả ấ ố ượng l n là m t quá trình s n xu t mà đó ngớ ộ ả ấ ở ười ta ch s n xu t m t lo i s n ph mỉ ả ấ ộ ạ ả ẩ
ho c m t nhóm s n ph m nào đó nh ng s lặ ộ ả ẩ ư ố ượng r t l n. Thi t b ph c v s n xu tấ ớ ế ị ụ ụ ả ấ đượ ắc l p đ t theoặ
m t dây chuy n làm cho dòng di chuy n c a s n ph m có tính ch t th ng dòng.ộ ề ể ủ ả ẩ ấ ẳ
Trong lo i hình này, máy móc thi t b và các t h p s n xu t đạ ế ị ổ ợ ả ấ ược trang b ch đ s n xu t m t lo iị ỉ ể ả ấ ộ ạ
s n ph m, vì v y h th ng không có tính linh ho t, b t bu c ph i th c hi n phả ẩ ậ ệ ố ạ ắ ộ ả ự ệ ương pháp s a ch a dử ữ ự phòng máy móc thi t b đ tránh s không liên t c trong quá trình s n xu t. Tuy nhiên, trình đ chuyên mônế ị ể ự ụ ả ấ ộ hóa cao s t o đi u ki n nâng cao năng su t, h giá thành s n ph m.ẽ ạ ề ệ ấ ạ ả ẩ
Trang 14
CÂU H I VÀ BÀI T P Ỏ Ậ
TR C NGHI M:Ắ Ệ
Ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t b ng cách khoanh tròn câu thích h p (a,b,c,d) ả ờ ấ ằ ợ
1. Quá trình s n xu t là quá trình b t đ u t khâu chu n b s n xu t đ n mua s m v t t k thu t, tả ấ ắ ầ ừ ẩ ị ả ấ ế ắ ậ ư ỹ ậ ổ
ch c s n xu t đ n khâu cu i cùng là tiêu th s n ph m. ứ ả ấ ế ố ụ ả ẩ
2. Quá trình s n xu t là quá trình ch bi n, khai thác ho c ph c h i giá tr m t lo i s n ph m trên cả ấ ế ế ặ ụ ồ ị ộ ạ ả ẩ ơ
s k t h p m t cách h p lý các y u t c a s n xu t, phù h p v i nhu c u c a th trở ế ợ ộ ợ ế ố ủ ả ấ ợ ớ ầ ủ ị ường
3. Các b ph n c a quá trình s n xu tộ ậ ủ ả ấ : .
a.B ph n s n xu t chính, b ph n s n xu t ph tr và b ph n ph c v s n xu t.ộ ậ ả ấ ộ ậ ả ấ ụ ợ ộ ậ ụ ụ ả ấ
b. B ph n s n xu t chính, b ph n s n xu t ph và b ph n ph c v s n xu t.ộ ậ ả ấ ộ ậ ả ấ ụ ộ ậ ụ ụ ả ấ
c. B ph n s n xu t chính, b ph n s n xu t ph , b ph n s n xu t ph tr và b ph n ph c vộ ậ ả ấ ộ ậ ả ấ ụ ộ ậ ả ấ ụ ợ ộ ậ ụ ụ
s n xu tả ấ
d. B ph n s n xu t chính, b ph n s n xu t ph và b ph n s n xu t ph tr ộ ậ ả ấ ộ ậ ả ấ ụ ộ ậ ả ấ ụ ợ
4. Các ki u k t c u c a s n xu t:ể ế ấ ủ ả ấ
a. Doanh nghi p – Phân xệ ưởng – N i làm vi c; Doanh nghi p – Ngành – N i làm vi c; Doanhơ ệ ệ ơ ệ nghi p – N i làm vi c.ệ ơ ệ
b. Doanh nghi p – Phân xệ ưởng – Ngành – N i làm vi c; Doanh nghi p – Phân xơ ệ ệ ưởng – N i làmơ
vi c; Doanh nghi p – Ngành – N i làm vi c; Doanh nghi p – N i làm vi cệ ệ ơ ệ ệ ơ ệ
c. Doanh nghi p – Phân xệ ưởng – Ngành – N i làm vi c; Doanh nghi p – Phân xơ ệ ệ ưởng – N i làmơ
Trang 15BÀI 03 TIÊU CHU N PHÂN LO I LO I HÌNH S N XU T Ẩ Ạ Ạ Ả Ấ
Mã bài: HCE 02 10 03
Gi i thi u: ớ ệ
Lo i hình s n xu t đạ ả ấ ược phân đ nh d a trên c s m i tị ự ơ ở ố ương quan c a các máy móc trong h th ngủ ệ ố máy đi u khi n, quá trình t đ ng hóa, lo i hình s n ph m s n xu t, hình th c đ t hàng , dây chuy n côngề ể ự ộ ạ ả ẩ ả ấ ứ ặ ề nghi p. ệ
M c tiêu th c hi n:ụ ự ệ
H c xong bài h c này, h c viên có năng l c:ọ ọ ọ ự
Trình bày được các lo i hình s n xu t: ạ ả ấ s n xu t gia công, s n xu t theo m c đ t p trung và t đ ngả ấ ả ấ ứ ộ ậ ự ộ hoá, s n xu t s n ph m, lo i hình đ t hàng và lo i hình th trả ấ ả ẩ ạ ặ ạ ị ường ho c dây chuy n công nghi p.ặ ề ệ
N i dung chính:ộ
3.1.Lo i hình s n xu t gia côngạ ả ấ
3.2.Lo i theo m c đ t p trung và t đ ng hoáạ ứ ộ ậ ự ộ
Đ phân lo i lể ạ o i hình s n xu t ngu i ta thạ ả ấ ờ ường căn c vào: m i tứ ố ương quan k t h p gi a các máyế ợ ữ móc trong h th ng thi t b s n xu t c a xí nghi p, d a vào quá trình t đ ng hóa, d a vào lo i hình s nệ ố ế ị ả ấ ủ ệ ự ự ộ ự ạ ả
ph m s n xu t, d a vào hình th c đ t hàng và d a vào dây chuy n công nghi pẩ ả ấ ự ứ ặ ự ề ệ
3.1.Lo i hình s n xu t gia côngạ ả ấ
Lo i hình s n xu t gia công là h th ng s n xu t bao g m nhi u máy công c đi u khi n có thạ ả ấ ệ ố ả ấ ồ ề ụ ề ể ể
Trang 16phay + khoan, ti n + khoan đ t o kh năng gia công nhi u lo i chi ti t v i kích c thay đ i nh t đ nh.ệ ể ạ ả ề ạ ế ớ ỡ ổ ấ ị
Lo i hình này có kh năng gia công m t ch ng lo i chi ti t c khí nh t đ nh theo trình t công ngh tuạ ả ộ ủ ạ ế ơ ấ ị ự ệ ỳ
ch n và th i gian đi u ch nh không đáng k Kh năng đó có đọ ờ ề ỉ ế ả ược là do nh ng d ng c gia công v i sữ ụ ụ ớ ố
lượng cho trước, đượ ắc s p đ t s n trong tích d ng c trung tâm và đặ ẵ ổ ụ ụ ược cung ng k p th i v i th i gianứ ị ờ ớ ờ thao tác ng n.ắ
3.2.Lo i theo m c đ t p trung và t đ ng hoáạ ứ ộ ậ ự ộ
Lo i hình này là giai đo n phát tri n ti p theo c a n n s n xu t c khí hoá. Nó s th c hi n ph nạ ạ ể ế ủ ề ả ấ ơ ẽ ự ệ ầ công vi c mà c khí hoá không th đ m đệ ơ ể ả ương được đó là đi u khi n quá trình. V i các thi t b v n năngề ể ớ ế ị ạ
và bán t đ ng, các chuy n đ ng ph (tác đ ng đi u khi n) do ngự ộ ể ộ ụ ộ ề ể ười th th c hi n, còn trên ph n thi t bợ ự ệ ầ ế ị
t đ ng hoá và máy t đ ng, toàn b quá trình làm vi c đ u đự ộ ự ộ ộ ệ ề ược th c hi n t đ ng không c n đ n sự ệ ự ộ ầ ế ự tham gia tr c ti p c a con ngự ế ủ ười. Con người lúc này ch có nhi m v chu n b các c c u và theo dõi quáỉ ệ ụ ẩ ị ơ ấ trình làm vi c c a chúng.ệ ủ
T đ ng hoá các quá trình s n xu t luôn g n li n v i quá trình hoàn thi n và đ i m i công ngh ự ộ ả ấ ắ ề ớ ệ ổ ớ ệ
Nó là bài toán thi t k công ngh phù h p, có nhi m v t o ra k thu t hoàn toàn m i d a trên c s cácế ế ệ ợ ệ ụ ạ ỹ ậ ớ ự ơ ở quá trình công ngh gia công, ki m tra, l p ráp tiên ti n.ệ ể ắ ế
3.3.Lo i hình s n ph mạ ả ẩ
Có hai lo i hình s n ph m, đó là:ạ ả ẩ
3.3.1. Lo i hình s n ph m t o ra các s n ph m h u hình có th l u tr t n kho trong nh ng ch ngạ ả ẩ ạ ả ẩ ữ ể ư ữ ồ ữ ừ
m c nh t đ nh. Do đó, DN c n ph i l p k ho ch l u gi t n kho h p lý sao cho nó có th ph c v kháchự ấ ị ầ ả ậ ế ạ ư ữ ồ ợ ể ụ ụ hàng nhanh h n th i gian c n thi t đ mua s m nguyên v t li u và ch bi n thành ph m cu i cùng.ơ ờ ầ ế ể ắ ậ ệ ế ế ẩ ố
3.3.2. Lo i hình s n ph m t o ra các s n ph m vô hình (d ch v ), lo i hình này t o ra nh ng s nạ ả ẩ ạ ả ẩ ị ụ ạ ạ ữ ả
ph m không có hình dáng v t ch t c th mà t o ra s n ph m vô hình (d ch v ). Đây là các s n ph mẩ ậ ấ ụ ể ạ ả ẩ ị ụ ả ẩ không th t n kho để ồ ược. Nên trong vi c đáp ng nhu c u thay đ i, s n xu t d ch v thệ ứ ầ ổ ả ấ ị ụ ường tìm cách d chị chuy n c u. Vì th , hi u su t s d ng năng l c s n xu t c a h th ng d ch v thể ầ ế ệ ấ ử ụ ự ả ấ ủ ệ ố ị ụ ường th p h n so v iấ ơ ớ
ph n, chi ti t ho c nguyên v t li u thậ ế ặ ậ ệ ường dùng. H th ng s n xu t này ph c v cho các nhu c u có kh iệ ố ả ấ ụ ụ ầ ố
lượng nh , s n ph m đa d ng, không đ t chu n.ỏ ả ẩ ạ ạ ẩ
3.5.Lo i hình th trạ ị ường ho c dây chuy n công nghi pặ ề ệ
Trang 17Là lo i hình s n xu t trong đó các máy móc thi t b , n i làm vi c đạ ả ấ ế ị ơ ệ ược thi t đ t d a trên c sế ặ ự ơ ở
ph i h p m t các h p lý các bố ợ ộ ợ ước công vi c đ bi n các đ u vào thành các chi ti t, b ph n hay s n ph mệ ể ế ầ ế ộ ậ ả ẩ
nh t đ nh.ấ ị
Các đ c tính c b n c a lo i hình này là:ặ ơ ả ủ ạ
Các tuy n công vi c và các máy móc thi t b đế ệ ế ị ược thi t đ t khá n đ nh khi chuy n t ch t oế ặ ổ ị ể ừ ế ạ
s n ph m này sang s n ph m khác.ả ẩ ả ẩ
Dòng d ch chuy n c a v t li u tị ể ủ ậ ệ ương đ i liên t c.ố ụ
Tính l p l i c a công vi c trên n i làm vi c cao, đ c bi t trong s n xu t kh i lặ ạ ủ ệ ơ ệ ặ ệ ả ấ ố ượng l n.ớ
S n ph m c a h th ng s n xu t này là s n ph m tiêu chu n, có th có nhu c u ho c đ t hàngả ẩ ủ ệ ố ả ấ ả ẩ ẩ ể ầ ặ ặ
v i kh i lớ ố ượng l n.ớ
Trang 18CÂU H I VÀ BÀI T P Ỏ Ậ
TR C NGHI MẮ Ệ :
Ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t b ng cách khoanh tròn câu thích h p (a,b,c,d) ả ờ ấ ằ ợ
1 Lo i hình s n xu t gia công là h th ng s n xu t bao g m nhi u máy công c đi u khi n cóạ ả ấ ệ ố ả ấ ồ ề ụ ề ể
th ể
a. thay th ho c b sung l n nhauế ặ ổ ẫ
b. thay th ho c v a thay th v a b sung l n nhauế ặ ừ ế ừ ổ ẫ
c. thay th ho c b sung cho nhau, ho c v a k t h p v a thay th v a b sung l n nhauế ặ ổ ặ ừ ế ợ ừ ế ừ ổ ẫ
d. thay th cho nhau, ho c k t h p v a thay th v a b sung cho nhauế ặ ế ợ ừ ế ừ ổ
2. Lo i hình s n xu t theo m c đ t p trung và t đ ng hoá là lo i hình s n xu t ạ ả ấ ứ ộ ậ ự ộ ạ ả ấ được th c hi n trênự ệ các thi t b t đ ng hoá và máy t đ ng; toàn b quá trình làm vi c đ u đế ị ự ộ ự ộ ộ ệ ề ược th c hi n t đ ng t đ ngự ệ ự ộ ự ộ không c n đ n s tham gia tr c ti p c a con ngầ ế ự ự ế ủ ười Con người lúc này ch có nhi mỉ ệ
a. đúng theo th i h n c a h p đ ngờ ạ ủ ợ ồ
b. sau khi nh n đậ ược đ n đ t hàng c a khách hàngơ ặ ủ
c. theo yêu c u c a khách hàngầ ủ
d. trước khi nh n đậ ược đ n đ t hàng c a khách hàngơ ặ ủ
Trang 19T LU NỰ Ậ
5. Lo i hình s n xu t th trạ ả ấ ị ường ho c s n xu t theo dây chuy n công nghi pặ ả ấ ề ệ
Trang 20h n h p.ỗ ợ
M c tiêu th c hi n:ụ ự ệ
H c xong bài h c này, h c viên có năng l c:ọ ọ ọ ự
Trình bày được thành ph n và hình th c s n xu t; Ngành s n xu t, nh ng nhân t quy t đ nh k t c uầ ứ ả ấ ả ấ ữ ố ế ị ế ấ
4.4. Nh ng nhân t quy t đ nh k t c u s n xu tữ ố ế ị ế ấ ả ấ
4.4.1.Nh ng căn c đ hình thành phân xữ ứ ể ưởng
4.4.2.Các d ng phân xạ ưởng
Các hình th c h c t p:ứ ọ ậ
HO T Đ NG I : Ạ Ộ NGHE GI NG TRÊN L P CÓ TH O LU N V Ả Ớ Ả Ậ Ề
K T C U S N XU T Ế Ấ Ả Ấ
4.1.Thành ph n s n xu t trong phân xầ ả ấ ưởng
Thành ph n s n xu t trong phân xầ ả ấ ưởng g m: máy móc thi t b , lao đ ng và m t b ng s n xu t.ồ ế ị ộ ặ ằ ả ấ
Trang 21 Máy móc thi t b công ngh ế ị ệ: Máy móc thi t b chi m v trí c b n trong t ng năng l c s n xu t c aế ị ế ị ơ ả ổ ự ả ấ ủ doanh nghi p, nh hệ ả ưởng đ n năng su t lao đ ng, ch t lế ấ ộ ấ ượng s n ph m s n xu t ra, đ n yêu c u c a tả ẩ ả ấ ế ầ ủ ổ
ch c quá trình s n xu t cân đ i, nh p nhàng và liên t c. Xét v m t v n, thì giá tr tài s n s n c đ nh nóiứ ả ấ ố ị ụ ề ặ ố ị ả ả ố ị chung và giá tr máy móc thi t b nói riêng chi m t tr ng l n trong t ng s v n s n xu t c a doanh nghi p.ị ế ị ế ỷ ọ ớ ổ ố ố ả ấ ủ ệ
Lao đ ng ộ : đây không ch là y u t c b n mà còn là y u t quan tr ng, quy t đ nh t i hi u qu c aỉ ế ố ơ ả ế ố ọ ế ị ớ ệ ả ủ
vi c s d ng các y u t s n xu t (nguyên v t li u, máy móc thi t b …). Đ đ m b o duy trì ho t s n xu tệ ử ụ ế ố ả ấ ậ ệ ế ị ể ả ả ạ ả ấ
đ ng kinh doanh c a doanh nghi p độ ủ ệ ược bình thường thì doanh nghi p c n ph i không ng ng quan tâm t iệ ầ ả ừ ớ
vi c xác đ nh nhu c u lao đ ng, đ t đó gi i quy t v n đ tuy n ch n và phân công lao đ ng.ệ ị ầ ộ ể ừ ả ế ấ ề ể ọ ộ
M t b ng s n xu t ặ ằ ả ấ : c n ph i b trí m t b ng s n xu t phù h p.ầ ả ố ặ ằ ả ấ ợ
M t b ng s n xu t là ph n di n tích s n xu t c n thi t đ b trí, s p x p các b ph n s n xu t và bặ ằ ả ấ ầ ệ ả ấ ầ ế ể ố ắ ế ộ ậ ả ấ ộ
ph n qu n lý trong doanh nghi pậ ả ệ
Do m t b ng s n xu t là ch y u có h n nên c n ph i s d ng h p lý y u t này, b o đ m th c hi nặ ằ ả ấ ủ ế ạ ầ ả ử ụ ợ ế ố ả ả ự ệ
t t nh ng yêu c u ch y u:ố ữ ầ ủ ế
+ Phù h p v i quy trình công ngh s n xu t.ợ ớ ệ ả ấ
+ T o đi u ki n cho ngạ ề ệ ười lao đ ng th c hi n t t nhi m v c a mình.ộ ự ệ ố ệ ụ ủ
+ Ti t ki m đ t đai, phù h p v i yêu c u s d ng trế ệ ấ ợ ớ ầ ử ụ ước m t cũng nh lâu dài c a DN.ắ ư ủ
+ Đ m b o v sinh môi trả ả ệ ường, gi gìn v sinh công nghi p.ữ ệ ệ
4.2.Hình th c s n xu tứ ả ấ
a. Khái ni m v chuyên hóa ệ ề
Chuyên môn hóa s n xu t là hình th c phân công lao đ ng xã h i làm cho xí nghi p nói chung và các bả ấ ứ ộ ộ ệ ộ
ph n s n xu t, các n i làm vi c nói riêng ch đ m nhi m vi c s n xu t m t (hay m t s ít) lo i s n ph m,ậ ả ấ ơ ệ ỉ ả ệ ệ ả ấ ộ ộ ố ạ ả ẩ chi ti t, hay ch ti n hành m t ho c m t s ít các bế ỉ ế ộ ặ ộ ố ước công vi c.ệ
Chuyên môn hóa s n xu t t o ra kh năng nâng cao s n xu t lao đ ng, nâng cao hi u qu s d ng máyả ấ ạ ả ả ấ ộ ệ ả ử ụ móc thi t b Chuyên môn hóa s n xu t còn có kh nănglàm gi m chi phí và th i gian đào t o công nhân…ế ị ả ấ ả ả ờ ạ Chuyên môn hóa s n xu t t o đi u ki n thu n l i cho công tác tiêu chu n hóa, ng d ng k thu t hi n đ i,ả ấ ạ ề ệ ậ ợ ẩ ứ ụ ỹ ậ ệ ạ nâng cao ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ
b. Các hình th c s n xu t chuyên môn hóa ứ ả ấ
Chuyên môn hóa công ngh : ệ hình th c s n xu t này đứ ả ấ ược xây d ng d a theo nguyên t c bao g m cácự ự ắ ồ
n i làm vi c gi ng nhau, b trí các máy móc thi t b gi ng nh m th c hi n m t giai đo n công ngh nh tơ ệ ố ố ế ị ố ằ ự ệ ộ ạ ệ ấ
đ nh. Tên c a b ph n s n xu t thị ủ ộ ậ ả ấ ường được g i b ng tên c a máy móc thi t b B ph n s n xu t xâyọ ằ ủ ế ị ộ ậ ả ấ
d ng theo cách này d a trên c s nhu c u toàn xí nghi p đ xác đ nh quy mô nên các máy móc thi t bự ự ơ ở ầ ệ ể ị ế ị
đượ ử ục s d ng hi u qu h n, gi m v n đ u t ệ ả ơ ả ố ầ ư
Trang 22 Chuyên môn hóa đ i t ố ượ : B ph n s n xu t đ ng ộ ậ ả ấ ược xây d ng d a trên nguyên t c đ i tự ự ắ ố ượng nghĩa là
nó ch có nhi m v s n xu t m t lo i s n ph m hay chi ti t nh t đ nh. Quá trình ch bi n c a nó, t khiỉ ệ ụ ả ấ ộ ạ ả ẩ ế ấ ị ế ế ủ ừ
đ a nguyên v t li u vào cho đ n khi t o ra thành ph m hoàn toàn trong m t b ph n s n xu t. B ph nư ậ ệ ế ạ ẩ ở ộ ộ ậ ả ấ ộ ậ
s n xu t trong trả ấ ường h p này s ti n hành nhi u bợ ẽ ế ề ước công vi c khác nhau trong quy trình công ngh chệ ệ ế
bi n s n ph m. Máy móc thi t b trong m i b ph n s n xu t g m nhi u lo i khác nhau, b trí tu n tế ả ẩ ế ị ỗ ộ ậ ả ấ ồ ề ạ ố ầ ự theo quy trình công ngh Tên c a b ph n s n xu t thệ ủ ộ ậ ả ấ ường l y theo tên c a s n ph m hay chi ti t mà nóấ ủ ả ẩ ế
ch t o ra. ế ạ
4.3.Ngành s n xu tả ấ
Ngành là m t đ n v t ch c s n xu t trong các phân xộ ơ ị ổ ứ ả ấ ưởng có quy mô l n, đó là t ng h p trên cùngớ ổ ợ
m t khu v c nhi u n i làm vi c có quan h m t thi t v i nhau v m t công ngh Ngành cũng có th độ ự ề ơ ệ ệ ậ ế ớ ề ặ ệ ể ượ cchuyên môn hóa theo đ i tố ượng đ t o ra m t lo i s n ph m,ể ạ ộ ạ ả ẩ chi ti t nh t đ nh, ho c chuyên môn hóa theoế ấ ị ặ công ngh bao g m các n i làm vi c gi ng nhau nh ngành ti n, ngành phay… nh ng xí nghi p có quyệ ồ ơ ệ ố ư ệ Ở ữ ệ
mô v a và nh ngừ ỏ ười ta có th không t ch c c p phân xể ổ ứ ấ ưởng. Trong nh ng trữ ường h p nh v y, ngànhợ ư ậ
tr thành c p s n xu t ch y u, c b n c a xí nghi p. B qua c p phân xở ấ ả ấ ủ ế ơ ả ủ ệ ỏ ấ ưởng s làm cho c c u s n xu tẽ ơ ấ ả ấ
đ n gi n h n, vi c ch đ o s n xu t t cán b c p cao tr c ti p h n. Tuy nhiên, đi u ki n đ có th xóaơ ả ơ ệ ỉ ạ ả ấ ừ ộ ấ ự ế ơ ề ệ ể ể
b c p phân xỏ ấ ưởng ch trong trỉ ường h p các ngành đợ ượ ổc t ch c theo ki u đ i tứ ể ố ượng khép kín. Nghĩa là, các chi ti t, s n ph m có th đế ả ẩ ể ược ch bi n tr n v n trong m t ngành, đ i tế ế ọ ẹ ộ ố ượng không ph i v n chuy nả ậ ể qua l i nhi u l n gi a các ngành.ạ ề ầ ữ
4.4.Nh ng nhân t quy t đ nh k t c u s n xu tữ ố ế ị ế ấ ả ấ
a.Nh ng căn c đ hình thành phân xữ ứ ể ưởng
Ch ng lo i, đ c đi m k t c u và yêu c u ch t lủ ạ ặ ể ế ấ ầ ấ ượng s n ph m: N u ch ng lo i s n ph m ít và đ nả ẩ ế ủ ạ ả ẩ ơ
gi n thì c c u s n xu t s đ n gi n h n. Đ c đi m c a k t c u s n ph m nh s lả ơ ấ ả ấ ẽ ơ ả ơ ặ ể ủ ế ấ ả ẩ ư ố ượng các chi ti t, tínhế
ph c t p c a k thu t s n xu t, yêu c u đ chính xác… có nh hứ ạ ủ ỹ ậ ả ấ ầ ộ ả ưởng đ n c c u s n xu t. S n ph m cóế ơ ấ ả ấ ả ẩ tính công ngh cao, quá trình s n xu t đ n gi n, do đó c u s n xu t đ n gi n h n.ệ ả ấ ơ ả ấ ả ấ ơ ả ơ
Ch ng lo i, kh i lủ ạ ố ượng, đ c tính c lý hóa c a nguyên v t li u c n dùng: Nhân t này có nh hặ ơ ủ ậ ệ ầ ố ả ưở ng
tr c ti p đ n b ph n ph c v s n xu t. B i vì, kh i lự ế ế ộ ậ ụ ụ ả ấ ở ố ượng ch ng lo i nguyên v t li u c n dùng cùngủ ạ ậ ệ ầ
nh ng đ c tính c a nó s yêu c u h th ng kho bãi, di n tích s n xu t, quy mô công tác t ch c thích h p.ữ ặ ủ ẽ ầ ệ ố ệ ả ấ ổ ứ ợ Ngoài ra, chúng còn có th nh hể ả ưởng t i các b ph n s n xu t chính vì có th nó s yêu c u t ch c m tớ ộ ậ ả ấ ể ẽ ầ ổ ứ ộ
c c u s n xu t phù h p v i vi c x lý các nguyên v t li u.ơ ấ ả ấ ợ ớ ệ ử ậ ệ
Máy móc thi t b công ngh : Vi c l a ch n máy móc, thi t b công ngh có th b i các yêu c u kế ị ệ ệ ự ọ ế ị ệ ể ở ầ ỹ thu t, nói chung, đây không ph i là n i dung c a t ch c s n xu t. Tuy nhiên, máy móc thi t b l i nhậ ả ộ ủ ổ ứ ả ấ ế ị ạ ả
hưởng đ n c c u s n xu t vì vi c s d ng hi u qu máy móc thi t b c n có nh ng cách t ch c thíchế ơ ấ ả ấ ệ ử ụ ệ ả ế ị ầ ữ ổ ứ
h p.ợ
Trang 23 Trình đ chuyên hóa và h p tác hóa s n xu t: trình đ chuyên môn hóa, h p tác hóa càng cao thì c c uộ ợ ả ấ ộ ợ ơ ấ
s n xu t càng đ n gi n. B i vì, h p tác hóa và chuyên môn hóa d n đ n kh năng gi m ch ng lo i chi ti tả ấ ơ ả ở ợ ẫ ế ả ả ủ ạ ế
và tăng kh i lố ượng công vi c gi ng nhau, do đó s có ít b ph n s n xu t h n và trình đ chuyên môn hóaệ ố ẽ ộ ậ ả ấ ơ ộ cao h n.ơ
b.Các d ng phân xạ ưởng
D ng phân xạ ưởng được b trí theo nguyên t c đ i tố ắ ố ượng: phân xưởng được b trí theo d ng nàyố ạ thì b ph n s n xu t s có chu k s n xu t ng n, s n ph m d dang ít, đ i tộ ậ ả ấ ẽ ỳ ả ấ ắ ả ẩ ở ố ượng không ph i v n chuy nả ậ ể quanh co, ít các kho trung gian. Công tác l p k ho ch ki m soát khá đ n gi n. Tuy nhiên có th không sậ ế ạ ể ơ ả ể ử
d ng h t công su t tính năng c a t ng lo i máy móc thi t b , khó khăn cho công tác s a ch a, b o dụ ế ấ ủ ừ ạ ế ị ử ữ ả ưỡ ngmáy móc thi t b Phân xế ị ưởng d ng này thích h p cho nh ng s n ph m có s n lạ ợ ữ ả ẩ ả ượng s n xu t l n đ uả ấ ớ ề
đ n.ặ
D ng phân xạ ưởng được b trí theo nguyên t c công ngh : H th ng s n xu t g m các b ph n s nố ắ ệ ệ ố ả ấ ồ ộ ậ ả
xu t b trí theo nguyên t c công ngh s có kh năng linh ho t v i nh ng thay đ i nhi m v s n xu t.ấ ố ắ ệ ẽ ả ạ ớ ữ ổ ệ ụ ả ấ
Nh ng d ng phân xư ạ ưởng này l i làm cho đạ ường đi c a đ i tủ ố ượng dài, quanh co, qua nhi u b ph n s nề ộ ậ ả
xu t khác nhau, chu k s n xu t kéo dài, lấ ỳ ả ấ ượng s n ph m d dang l n, nhi u kho trung gian.ả ẩ ở ớ ề
Bào Bào Bào Bàn ngu iộ
Mài Mài Mài
Phay Phay Bào
Mài Mài
Mài Mài
Mài
Mài Mài Tiên
j Tiện Tiện
Bào Bào Phay Phay
Ngành phay
Ngành bào
Trang 24 D ng phân xạ ưởng được b trí theo nguyên t c h n h p: d ng phân xố ắ ỗ ợ ạ ưởng này nh m t n d ng cácằ ậ ụ
u đi m và lo i tr b t các nh c đi m c a hai d ng phân x ng trên. D ng phân x ng này g m m t s
b ph n nh t ch c theo nguyên t c đ i tộ ậ ỏ ổ ứ ắ ố ượng, còn m t s khác l i theo nguyên t c công ngh ộ ố ạ ắ ệ
Trang 25
CÂU H I VÀ BÀI T P Ỏ Ậ
TR C NGHI M:Ắ Ệ
Ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t b ng cách khoanh tròn câu thích h p (a,b ) ả ờ ấ ằ ợ
1. Thành ph n s n xu t trong phân xầ ả ấ ưởng g m: máy móc thi t b , lao đ ng và m t b ng s n xu tồ ế ị ộ ặ ằ ả ấ
b. Chuyên môn hóa đ i tố ượng
c. Chuyên môn hóa công ngh , chuyên môn hóa đ i tệ ố ượng
d. Chuyên môn hóa công ngh , Chuyên môn hóa thi t b ệ ế ị
4. Nh ng căn c đ hình thành phân xữ ứ ể ưởng:
a. Ch ng lo i, đ c đi m k t c u và yêu c u ch t lủ ạ ặ ể ế ấ ầ ấ ượng s n ph m, ả ẩ
b. Ch ng lo i, kh i lủ ạ ố ượng, đ c tính c lý hóa c a nguyên v t li u c n dùngặ ơ ủ ậ ệ ầ
c. Máy móc thi t b công nghế ị ệ
d. C 3 câu trên.ả
5. Ch n t , c m t đ đi n vào ch tr ng thích h p ọ ừ ụ ừ ể ề ỗ ố ợ
chuyên môn hóa theo đ i tố ượ ; ng quy mô l nớ ; quy mô v a và nhừ ỏ; m t đ n v t ch c s n xu tộ ơ ị ổ ứ ả ấ
Ngành là trong các phân xưởng có , đó là t ng h p trên cùng m t khu v cổ ợ ộ ự nhi u n i làm vi c có quan h m t thi t v i nhau v m t công ngh Ngành cũng có thề ơ ệ ệ ậ ế ớ ề ặ ệ ể
được đ t o ra m t lo i s n ph m, chi ti t nh t đ nh, ho c chuyên môn hóa theo công nghể ạ ộ ạ ả ẩ ế ấ ị ặ ệ bao g m các n i làm vi c gi ng nhau nh ngành ti n, ngành phay… ồ ơ ệ ố ư ệ Ở nh ng xí nghi pữ ệ
có người ta có th không t ch c c p phân xể ổ ứ ấ ưởng. Trong nh ng trữ ường h p nh v y,ợ ư ậ ngành tr thành c p s n xu t ch y u, c b n c a xí nghi pở ấ ả ấ ủ ế ơ ả ủ ệ
Trang 26T LU NỰ Ậ
6. D ng phân xạ ưởng được b trí theo nguyên t c đ i tố ắ ố ượng
Trang 27BÀI 05 CÔNG TÁC T CH C QUÁ TRÌNH LAO Đ NG Ổ Ứ Ộ
Mã bài: HCE 02 10 05
Gi i thi u:ớ ệ
T ch c lao đ ng là h th ng nh ng ho t đ ng, nh ng phổ ứ ộ ệ ố ữ ạ ộ ữ ương pháp, cách th c t ch c có liên quanứ ổ ứ
đ n vi c ho ch đ nh, tuy n ch n, đào t o, phát tri n, đ ng viên nhân viên ngế ệ ạ ị ể ọ ạ ể ộ ười lao đ ng trong quá trìnhộ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ
M c tiêu th c hi n:ụ ự ệ
H c xong bài h c này, h c viên có năng l c:ọ ọ ọ ự
Trình bày được khía ni m, nhi m v , n i dung c a t ch c lao đ ng; công tác đào t o và b i dệ ệ ụ ộ ủ ổ ứ ộ ạ ồ ưỡ nglao đ ng.ộ
N i dung chính:ộ
5.1.Khái ni m v t ch c lao đ ngệ ề ổ ứ ộ
5.2.Nhi m v và n i dung c a t ch c lao đ ngệ ụ ộ ủ ổ ứ ộ
5.2.1. Nhi m v c a t ch c lao đ ngệ ụ ủ ổ ứ ộ
5.2.2. N i dung c a t ch c lao đ ngộ ủ ổ ứ ộ
Trang 28chi m l y nh ng v t ch t trong t nhiên, bi n đ i nh ng v t ch t đó, làm chúng tr nên có ích cho cu cế ấ ữ ậ ấ ự ế ổ ữ ậ ấ ở ộ
s ng c a mình. Do đó, lao đ ng là đi u ki n không th thi u đố ủ ộ ề ệ ể ế ược đ i v i cu c s ng c a con ngố ớ ộ ố ủ ười, là
m t t t y u vĩnh vi n, là k môi gi i trong s trao đ i v t ch t gi a t nhiên và con ngộ ấ ế ễ ẻ ớ ự ổ ậ ấ ữ ự ười
Quá trình lao đ ng đ ng th i là quá trình s d ng s c lao đ ng. S c lao đ ng là năng l c lao đ ngộ ồ ờ ử ụ ứ ộ ứ ộ ự ộ
c a con ngủ ười, là toàn b th l c và trí l c c a con ngộ ể ự ự ủ ười.
V y, t ch c lao đ ng là h th ng nh ng ho t đ ng, nh ng phậ ổ ứ ộ ệ ố ữ ạ ộ ữ ương pháp, cách th c t ch c có liênứ ổ ứ quan đ n vi c ho ch đ nh, tuy n ch n, đào t o, phát tri n, đ ng viên nhân viên ngế ệ ạ ị ể ọ ạ ể ộ ười lao đ ng trong quáộ trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ
5.2.Nhi m v và n i dung c a t ch c lao đ ngệ ụ ộ ủ ổ ứ ộ
5.2.1.Nhi m v c a t ch c lao đ ngệ ụ ủ ổ ứ ộ
Tuy n ch n lao đ ng phù h p v i yêu c u c a doanh nghi pể ọ ộ ợ ớ ầ ủ ệ
Đ ra các chính sách v nhân viên t đó xây d ng các tiêu chu n, các chu n m c áp d ng th ngề ề ừ ự ẩ ẩ ứ ụ ố
nh t trong toàn doanh nghi p.ấ ệ
S d ng hi u qu s c lao đ ng nh m tăng năng su t lao đ ng, tăng thu nh p cho nhân viên.ử ụ ệ ả ứ ộ ằ ấ ộ ậ
T o đi u ki n cho nhân viên phát huy t i đa năng l c cá nhân, b trí s d ng và phân công laoạ ề ệ ố ự ố ử ụ
đ ng phù h p v i năng l c c a nhân viên.ộ ợ ớ ự ủ
Khen thưởng, trách ph t v t ch t – tinh th n h p lý, tăng cạ ậ ấ ầ ợ ường k lu t lao đ ng.ỷ ậ ộ
5.2.2.N i dung c a t ch c lao đ ngộ ủ ổ ứ ộ
Xây d ng và qu n lý h th ng đ nh m c lao đ ng: Mu n qu n lý b t k lĩnh v c ho t đ ng nàoự ả ệ ố ị ứ ộ ố ả ấ ỳ ự ạ ộ cũng c n ph i có đ nh m c. Đ nh m c lao đ ng có th là th i gian lao đ ng, s lầ ả ị ứ ị ứ ộ ể ờ ộ ố ượng người lao đ ng, năngộ
su t lao đ ng… nh có đ nh m c lao đ ng mà ngấ ộ ờ ị ứ ộ ười qu n lý có th phân công lao đ ng phù h p, có thả ể ộ ợ ể
ho ch đ nh nhu c u lao đ ng sát v i th c t Trên c s đó có th s d ng h p lý và ti t ki m lao đ ng.ạ ị ầ ộ ớ ự ế ơ ở ể ử ụ ợ ế ệ ộ
Tuy n ch n con ngể ọ ười vào làm trong doanh nghi p: Đây là ho t đ ng r t quan tr ng c a công tácệ ạ ộ ấ ọ ủ
t ch c lao đ ng, chính vì v y, vi c tuy n ch n ph i đổ ứ ộ ậ ệ ể ọ ả ược ti n hành r t k lế ấ ỹ ưỡng, đ tìm đ ngể ủ ười, đúng năng l c mà doanh nghi p đang c n.ự ệ ầ
T ch c phân công lao đ ng: Sau khi đã có lao đ ng thì v n đ quan tr ng là ph i t ch c laoổ ứ ộ ộ ấ ề ọ ả ổ ứ
đ ng nh th nào cho hi u qu Th c ch t c a công tác t ch c lao đ ng là phân công lao đ ng, h p tác laoộ ư ế ệ ả ự ấ ủ ổ ứ ộ ộ ợ
đ ng v không gian và th i gian, t ch c h p lý n i làm vi c, h p lý hóa các thao tác, đ ng tác lao đ ng, sộ ề ờ ổ ứ ợ ơ ệ ợ ộ ộ ử
d ng th i gian lao đông, k lu t lao đ ng, các đi u ki n lao đ ng, t ch c lao đ ng, ngh ng i h p lý.ụ ờ ỷ ậ ộ ề ệ ộ ổ ứ ộ ỉ ơ ợ
T o đ ng l c cho ngạ ộ ự ười lao đ ng: Đ phát huy ti m năng lao đ ng trong m i con ngộ ể ề ộ ỗ ười thì ngườ i
qu n lý c n ph i có các bi n pháp kích thích ngả ầ ả ệ ười lao đ ng b ng c v t ch t l n tinh th n.ộ ằ ả ậ ấ ẫ ầ
Trang 29 Thông tin liên l c và thu hút s tham gia c a con ngạ ự ủ ười vào công vi c c a doanh nghi p: Đ laoệ ủ ệ ể
đ ng c a cá nhân và b ph n đ t hi u qu cao, đ s ph i h p trong lao đ ng gi a các cá nhân và b ph nộ ủ ộ ậ ạ ệ ả ể ự ố ợ ộ ữ ộ ậ
tr nên nh p nhàng, ăn kh p v i nhau thì m t trong nh ng m t trong nh ng đi u ki n c n đó là d m b o sở ị ớ ớ ộ ữ ộ ữ ề ệ ầ ả ả ự thông su t v thông tin liên l c gi a các thành viên trong DN. M t khác, vi c đ m b o thông tin thông su tố ề ạ ữ ặ ệ ả ả ố còn góp ph n làm cho các cá nhân trong t p th đoàn k t g n bó ch t ch v i nhau, cùng đ ng viên nhau,ầ ậ ể ế ắ ặ ẽ ớ ộ giúp đ nhau hoàn thành t t công vi c đỡ ố ệ ược giao
Xây d ng và gi i quy t các m i quan h trong lao đ ng: Đ DN ho t đ ng có hi u qu thì cácự ả ế ố ệ ộ ể ạ ộ ệ ả thành viên trong DN bao g m c nhân viên và ngồ ả ười qu n lý đ u ph i g n bó ch t ch v i nhau, h p tácả ề ả ắ ặ ẽ ớ ợ
v i nhau, cùng lao đ ng h t mình đ cho DN ngày càng phát tri n nhanh, b n v ng. Khi đó, t t c các thànhớ ộ ế ể ể ề ữ ấ ả viên đ u đề ược hưởng l i ích x ng đáng t nh ng thành qu đó.ợ ứ ừ ữ ả
T ch c tr lổ ứ ả ương, thưởng và các ch đ khác cho nhân viên: D a trên năng l c làm vi c thôngế ộ ự ự ệ qua k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ DN quy t đ nh ch đ thù lao cho lao đ ng m t cách h p lý.ế ả ạ ộ ả ấ ể ế ị ế ộ ộ ộ ợ
Đào t o và phát tri n con ngạ ể ười: Đào t o và phát tri n con ngạ ể ười là m t trong nh ng nhi m vộ ữ ệ ụ quan tr ng c a m i DN, vì thông qua đào t o, DN có th duy trì và nâng cao năng l c cho ngọ ủ ọ ạ ể ự ười lao đ ng,ộ giúp h luôn đáp ng đọ ứ ược nh ng đòi h i c a th c t M t hkác, đào t o và phát tri n cũng là nhu c u c aữ ỏ ủ ự ế ặ ạ ể ầ ủ
m i con ngỗ ười. T t c m i ngấ ả ọ ườ ềi đ u mong mu n ngày càng tr nên hoàn thi n h n theo th i gian.ố ở ệ ơ ờ
Qu n lý s bi n đ ng và l p k ho ch nhân s : L c lả ự ế ộ ậ ế ạ ự ự ượng lao đ ng trong DN không c đ nh màộ ố ị luôn có s thay đ i vì nhi u lý do khác nhau. Do đó, c n ph i b t k p s bi n đ ng đó đ có bi n pháp xự ổ ề ầ ả ắ ị ự ế ộ ể ệ ử
lý thích h p, đ m b o không x y ra tình tr ng thi u ho c th a lao đ ng.ợ ả ả ả ạ ế ặ ừ ộ
B o v s c kh e và năng l c làm vi c c a nhân viên: Đ duy trì kh năng làm vi c lâu dài c aả ệ ứ ỏ ự ệ ủ ể ả ệ ủ
người lao đ ng thì DN ph i không ng ng quan tâm đ n vi c chăm sóc s c kh e c a ngộ ả ừ ế ệ ứ ỏ ủ ười lao đ ngộ
5.2.3.B trí nhân l cố ự
Sau khi ti n hành tuy n ch n thì DN ph i phân công b trí lao đ ng vào các v trí đã xác đ nh. Vi cế ể ọ ả ố ộ ị ị ệ
b trí lúc này g i là b trí lúc đ u. Trong quá trình lao đ ng thì DN ti p t c có nh ng l n phân công, b tríố ọ ố ầ ộ ế ụ ữ ầ ố lao đ g cho phù h p h n v i tình hình th c t Yêu c u c b n c a b trí lao đ ng:ộ ợ ơ ớ ự ế ầ ơ ả ủ ố ộ
S d ng h p lý, ti t ki m lao đ ng, tránh tình tr ng th a d n đ n lãng phí ho c ngử ụ ợ ế ệ ộ ạ ừ ẫ ế ặ ượ ạ ảc l i x y ra tình tr ng thi u d n đ n công vi c không hoàn thành, b ùn t c. Mu n v y, ph i phân công lao đ ng theoạ ế ẫ ế ệ ị ắ ố ậ ả ộ năng l c, s trự ở ường, và nguy n v ng c a ngệ ọ ủ ười lao đ ng.ộ
Kích thích người lao đ ng làm vi c tích c c, có trách nhi m, luôn ý th c vộ ệ ự ệ ứ ươn lên đ ngày càngể nâng cao năng l c c a b n thân.ự ủ ả
5.3.Đào t o, b i dạ ồ ưỡng đ i ngũộ
5.3.1. Khái ni m đào t o và phát tri n đ ngũệ ạ ể ộ
Trang 30 Đào t o là m t quá trình h c t p lý lu n và kinh nghi m đ tìm m t s bi n đ i v ch t tạ ộ ọ ậ ậ ệ ể ộ ự ế ổ ề ấ ươ ng
đ i lâu dài c a m t cá nhân có thêm năng l c th c hi n công vi c. Nh đào t o mà con ngố ủ ộ ự ự ệ ệ ờ ạ ười lao đ ngộ
được tăng thêm hi u bi t, đ i m i phể ế ổ ớ ương pháp, k năng thái đ làm vi c và thái đ đ i v i c ng s ỹ ộ ệ ộ ố ớ ộ ự
Phát tri n nhân s là đào t o đ nh hể ự ạ ị ướng cho tương lai, t p trung vào s phát tri n cá nhân c aậ ự ể ủ nhân viên nh m đáp ng cho m c tiêu chi n lằ ứ ụ ế ượ ủc c a con người
Đào t o và phát tri n nhân s là m t trong nh ng nhi m v quan tr ng c a công tác t ch c nhânạ ể ự ộ ữ ệ ụ ọ ủ ổ ứ
s T t c các c p trong DN đ u ph i quan tâm đ n v n đ này đ :ự ấ ả ấ ề ả ế ấ ề ể
+ Chu n b và bù đ p nh ng ch b thi u, b b tr ng.ẩ ị ắ ữ ỗ ị ế ị ỏ ố
+ Chu n b cho ngẩ ị ười lao đ g th c hi n nh ng trách nhi m và nhi m v m i do có s thay đ iộ ự ệ ữ ệ ệ ụ ớ ự ổ trong m c tiêu, c c u, nh ng thay đ i v lu t pháp, chính sách, công ngh m i t o ra.ụ ơ ấ ữ ổ ề ậ ệ ớ ạ
+ Hoàn thi n kh năng ngệ ả ười lao đ ng.ộ
5.3.2 Quy trình đ o t o và b i dạ ạ ồ ưỡng lao đ ngộ
Xác đ nh s c n thi t c a đào t o.ị ự ầ ế ủ ạ
Xác đ nh m c tiêu c a đào t o.ị ụ ủ ạ
Xác đ nh n i dung, k ho ch và phị ộ ế ạ ương pháp đào t o.ạ
Xác đ nh hình th c đào t o.ị ứ ạ
Xác đ nh các đi u ki n c n thi t đ đào t o.ị ề ệ ầ ế ể ạ
Thông báo v k ho ch đào t o cho b ph n có liên quan.ề ế ạ ạ ộ ậ
Lãnh đ o duy t danh sách thành viên đạ ệ ược tham gia đào t o.ạ
T ch c dào t o theo k ho ch đã đ nh.ổ ứ ạ ế ạ ị
T ch c đánh giá k t qu đào t o.ổ ứ ế ả ạ
Trang 31CÂU H I VÀ BÀI T P Ỏ Ậ
TR C NGHI M:Ắ Ệ
Ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t b ng cách khoanh tròn câu thích h p (a,b,c,d) ả ờ ấ ằ ợ
1. Lao đ ng là đi u ki n không th thi u độ ề ệ ể ế ược đ i v i cu c s ng c a con ngố ớ ộ ố ủ ười, là m t t t y u vĩnhộ ấ ế
vi n, là k môi gi i trong s trao đ i v t ch t gi a t nhiên và con ngễ ẻ ớ ự ổ ậ ấ ữ ự ười
2. Quá trình lao đ ng đ ng th i là quá trình s d ng s c lao đ ng. S c lao đ ng là năng l c c a thi tộ ồ ờ ử ụ ứ ộ ứ ộ ự ủ ế
b , là toàn b thi t b và con ngị ộ ế ị ười
3. Nhi m v c a t ch c lao đ ng:ệ ụ ủ ổ ứ ộ
a. Tuy n ch n lao đ ng phù h p v i yêu c u c a doanh nghi p và đ ra các chính sách vể ọ ộ ợ ớ ầ ủ ệ ề ề nhân viên t đó xây d ng các tiêu chu n, các chu n m c áp d ng th ng nh t trong toàn doanh nghi p ừ ự ẩ ẩ ứ ụ ố ấ ệ
b. S d ng hi u qu s c lao đ ng nh m tăng năng su t lao đ ng, tăng thu nh p cho nhânử ụ ệ ả ứ ộ ằ ấ ộ ậ viên và t o đi u ki n cho nhân viên phát huy t i đa năng l c cá nhân, b trí s d ng và phân công lao đ ngạ ề ệ ố ự ố ử ụ ộ phù h p v i năng l c c a nhân viênợ ớ ự ủ
c. Khen thưởng, trách ph t v t ch t – tinh th n h p lý, tăng cạ ậ ấ ầ ợ ường k lu t lao đ ngỷ ậ ộ
d. C 3 câu trên .ả
4. N i dung c a t ch c lao đ ng:ộ ủ ổ ứ ộ
a. Xây d ng và qu n lý h th ng đ nh m c lao đ ng; tuy n ch n con ngự ả ệ ố ị ứ ộ ể ọ ười vào làm trong doanh nghi p; t ch c phân công lao đ ng, t o đ ng l c cho ngệ ổ ứ ộ ạ ộ ự ười lao đ ng; thông tin liên l c và thu hút sộ ạ ự tham gia c a con ngủ ười vào công vi c c a doanh nghi p; xây d ng và gi i quy t các m i quan h trong laoệ ủ ệ ự ả ế ố ệ
đ ng; t ch c tr lộ ổ ứ ả ương, thưởng và các ch đ khác cho nhân viên; đào t o và phát tri n con ngế ộ ạ ể ười; qu n lýả
s bi n đ ng và l p k ho ch nhân s ; b o v s c kh e và năng l c làm vi c c a nhân viên.ự ế ộ ậ ế ạ ự ả ệ ứ ỏ ự ệ ủ
b. Xây d ng và qu n lý h th ng đ nh m c lao đ ng; t ch c phân công lao đ ng; xây d ngự ả ệ ố ị ứ ộ ổ ứ ộ ự
và gi i quy t các m i quan h trong lao đ ng; đào t o và phát tri n con ngả ế ố ệ ộ ạ ể ười; qu n lý s bi n đ ng và l pả ự ế ộ ậ
k ho ch nhân s ; b o v s c kh e và năng l c làm vi c c a nhân viên.ế ạ ự ả ệ ứ ỏ ự ệ ủ
c. Xây d ng và qu n lý h th ng đ nh m c lao đ ng; tuy n ch n con ngự ả ệ ố ị ứ ộ ể ọ ười vào làm trong doanh nghi p; t ch c phân công lao đ ng; xây d ng và gi i quy t các m i quan h trong lao đ ng; t ch cệ ổ ứ ộ ự ả ế ố ệ ộ ổ ứ
tr lả ương, thưởng và các ch đ khác cho nhân viên; qu n lý s bi n đ ng và l p k ho ch nhân s ; b oế ộ ả ự ế ộ ậ ế ạ ự ả
Trang 32d. Xây d ng và qu n lý h th ng đ nh m c lao đ ng, t ch c phân công lao đ ng; t o đ ngự ả ệ ố ị ứ ộ ổ ứ ộ ạ ộ
l c cho ngự ười lao đ ng; xây d ng và gi i quy t các m i quan h trong lao đ ng; t ch c tr lộ ự ả ế ố ệ ộ ổ ứ ả ương, thưở ng
và các ch đ khác cho nhân viên; qu n lý s bi n đ ng và l p k ho ch nhân s ; b o v s c kh e và năngế ộ ả ự ế ộ ậ ế ạ ự ả ệ ứ ỏ
l c làm vi c c a nhân viên.ự ệ ủ
5. Ch n t , c m t đ đi n vào ch tr ng thích h pọ ừ ụ ừ ể ề ỗ ố ợ
thái độ , hi u bi t ể ế , ch tấ , kinh nghi mệ , k năng thái đỹ ộ
Đào t o là m t quá trình h c t p lý lu n và ………đ tìm m t s bi n đ i vạ ộ ọ ậ ậ ể ộ ự ế ổ ề
………tương đ i lâu dài c a m t cá nhân có thêm năng l c th c hi n công vi c. Nh đào t o mà conố ủ ộ ự ự ệ ệ ờ ạ
người lao đ ng độ ược tăng thêm ………, đ i m i phổ ớ ương pháp, ……… làm vi c vàệ
……… đ i v i c ng s ố ớ ộ ự
Trang 33
BÀI 06 KHÁI NI M V CÔNG TÁC K HO CH Ệ Ề Ế Ạ
Mã bài: HCE 02 10 06
Gi i thi u:ớ ệ
Công tác k ho ch có ý nghĩa quan tr ng trong m t xí nghi p s n xu t, k ho ch t i s có doanh thuế ạ ọ ộ ệ ả ấ ế ạ ồ ẽ
th p, công tác k ho ch t t, m i khâu ho t đ ng trong xí nghi p s ho t đ ng nh p nhàng, đáp ng yêu c uấ ế ạ ố ọ ạ ộ ệ ẽ ạ ộ ị ứ ầ mong đ i và dĩ nhiên doanh thu c a xí nghi p cao, l i nhu n nhi u.ợ ủ ệ ợ ậ ề
M c tiêu th c hi n:ụ ự ệ
H c xong bài h c này, h c viên có năng l c:ọ ọ ọ ự
Trình bày được ý nghĩa, nhi m v và các hình th c k ho ch trong s n xu tệ ụ ứ ế ạ ả ấ
N i dung chính:ộ
6.1.Ý nghĩa, nhi m v và tính ch t c a công tác k ho chệ ụ ấ ủ ế ạ
6.1.1.Ý nghĩa c a công tác k ho chủ ế ạ
6.1.2.Nhi m v c a công tác k ho chệ ụ ủ ế ạ
HO T Đ NG 1: Ạ Ộ NGHE GI NG TRÊN L P, CÓ TH O LU N V Ả Ớ Ả Ậ Ề
KHÁI NI M V CÔNG TÁC K HO CH Ệ Ề Ế Ạ
6.1. Ý nghĩa, nhi m v và tính ch t c a công tác k ho chệ ụ ấ ủ ế ạ
6.1.1. Ý nghĩa c a công tác k ho chủ ế ạ
Trang 34 Giúp cho các DN v ch ra các k ho ch chi n lạ ế ạ ế ược, chương trình d án làm c s cho nh ng quy tự ơ ở ữ ế
đ nh qu n lý c a DN.ị ả ủ
Là công c ch đ o và đi u hành s n xu t kinh doanh, kh c ph c nh ng b t tr c x y ra.ụ ỉ ạ ề ả ấ ắ ụ ữ ấ ắ ả
V ch ra con đạ ường đ huy đ ng, ph i h p và s d ng có hi u qu các ngu n l c.ể ộ ố ợ ử ụ ệ ả ồ ự
Là căn c đ ki m tra, đánh giá, t ng k t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DNứ ể ể ổ ế ạ ộ ả ấ ủ
6.1.2.Nhi m v c a công tác k ho chệ ụ ủ ế ạ
Nghiên c u và đ a ra các gi i pháp thích h p nh m s d ng h p lý, có hi u qu m i ngu n l c c aứ ư ả ợ ằ ử ụ ợ ệ ả ọ ồ ự ủ DN
Nâng cao năng su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu kinh t xã h i và t o ra nhi u s n ph m hàng hóa d chệ ả ế ộ ạ ề ả ẩ ị
Quá trình k ho ch hóa là quá trình đ nh hế ạ ị ướng và đi u khi n theo đ nh hề ể ị ướng đ i v i s phát tri nố ớ ự ể
s n xu t theo quy lu t tái s n xu t m r ng.ả ấ ậ ả ấ ở ộ
K ho ch hóa là m t quá trình b t đ u t vi c xác l p m c tiêu và quy trình chi n lế ạ ộ ắ ầ ừ ệ ậ ụ ế ược, các chính sách và các k ho ch chi ti t đ đ t đế ạ ế ể ạ ược m c tiêu. Nó cho phép thi t l p các quy t đ nh và đ a vào th cụ ế ậ ế ị ư ự thi và nó bao g m m t chu k m i c a vi c thi t l p m c tiêu và qui đ nh chi n lồ ộ ỳ ớ ủ ệ ế ậ ụ ị ế ược được th c hi n nh mự ệ ằ hoàn thi n h n n a.ệ ơ ữ
K ho ch là công c qu n lý ch y u trong công tác qu n lý DNế ạ ụ ả ủ ế ả
6.2.Các hình th c k ho ch trong nhà máy s n xu tứ ế ạ ả ấ
6.2.1. K ho ch dài h nế ạ ạ
Đây là k ho ch th hi n nh ng ý đ l n c a DN v phát tri n s n xu t kinh doanh, nêu rõ m cế ạ ể ệ ữ ồ ớ ủ ề ể ả ấ ụ tiêu, nhi m v c b n ph i hoàn thành. K ho ch này đệ ụ ơ ả ả ế ạ ượ ậc l p cho m t th i gian dài nh 5 năm, 7 năm, 10ộ ờ ư năm… trên c s phơ ở ương hướng phát tri n s n xu t kinh doanh và quy ho ch phát tri n DNể ả ấ ạ ể
M c tiêu c a k ho ch dài h n: xây d ng c s v t ch t k thu t c a DN, t ng bụ ủ ế ạ ạ ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ừ ước c i thi n đ iả ệ ờ
s ng v t ch t và văn hóa c a công nhân viên ch c.ố ậ ấ ủ ứ
Nhi m v : nghiên c u và đ a ra các bi n pháp thích h p nh m huy đ ng và s d ng có hi u qu m iệ ụ ứ ư ệ ợ ằ ộ ử ụ ệ ả ọ năng l c s n xu t hi n h u và ti m năng c a DN.ự ả ấ ệ ữ ề ủ
Trang 35 N i dung: Xác đ nh độ ị ược các ch tiêu quan tr ng nh c c u m t hàng và s n lỉ ọ ư ơ ấ ặ ả ượng c a t ng lo i m tủ ừ ạ ặ hàng, giá tr t ng s n lị ổ ả ượng, t ng s cán b công nhân viên ch c, t c đ tăng năng su t lao đ ng, ti n bổ ố ộ ứ ố ộ ấ ộ ế ộ
k thu t, v n đ u t c b n…ỹ ậ ố ầ ư ơ ả
6.2.3. K ho ch ng n h nế ạ ắ ạ
Là chương trình tác chi n có tính ch t tế ấ ương đ i c th nh m gi i quy t d t đi m t ng v n đ và xố ụ ể ằ ả ế ứ ể ừ ấ ề ử
lý k p th i các nhân t m i phát sinh trong quá trình th c hi n k ho ch.ị ờ ố ớ ự ệ ế ạ
Căn c xây d ng k ho ch là k hoach dài h n, nhu c u th trứ ự ế ạ ế ạ ầ ị ường, chi n lế ượ ảc s n ph m, k t qu th cẩ ế ả ự
hi n k ho ch năm trệ ế ạ ước, kh năng các ngu n l c c a DN, đ i th c nh tranh…ả ồ ự ủ ố ủ ạ
So v i k ho ch dài h n, k ho ch ng n h n mang tính toàn di n và c th h n v các m t s n xu t,ớ ế ạ ạ ế ạ ắ ạ ệ ụ ể ơ ề ặ ả ấ
k thu t, tài chính và đ i s ng c a cán b công nhân viên ch c.ỹ ậ ờ ố ủ ộ ứ
N i dung c a k ho ch ng n h n:ộ ủ ế ạ ắ ạ
K ho ch s n xu t và tiêu th ế ạ ả ấ ụ
K ho ch v t t , k thu t.ế ạ ậ ư ỹ ậ
K ho ch lao đ ng ti n lế ạ ộ ề ương
K ho ch ti n b k thu t.ế ạ ế ộ ỹ ậ
K ho ch đ u t xây d ng c b n.ế ạ ầ ư ự ơ ả
K ho ch giá thành.ế ạ
K ho ch tài chính.ế ạ
K ho ch đ i s ng xã h i.ế ạ ờ ố ộ
Trang 36CÂU H I VÀ BÀI T P Ỏ Ậ
TR C NGHI M:Ắ Ệ
Ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t b ng cách khoanh tròn câu thích h p (a,b,c,d) ả ờ ấ ằ ợ
1. Nhi m v c a công tác k ho ch:ệ ụ ủ ế ạ
a. Nghiên c u và đ a ra các gi i pháp thích h p nh m s d ng h p lý, có hi u qu m i ngu n l cứ ư ả ợ ằ ử ụ ợ ệ ả ọ ồ ự
c a DN.ủ
b. Nâng cao năng su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu kinh t xã h i và t o ra nhi u s n ph m hàng hóa d chệ ả ế ộ ạ ề ả ẩ ị
v đụ ược xã h i ch p nh n; Tăng thu nh p, tích lũy tái s n xu t m r ng và t ng bộ ấ ậ ậ ả ấ ở ộ ừ ước c i thi n đ i s ngả ệ ờ ố
c a nhân viên trong DN.ủ
c. Tăng thu nh p, tích lũy tái s n xu t m r ng và t ng bậ ả ấ ở ộ ừ ướ ảc c i thi n đ i s ng c a nhân viên trongệ ờ ố ủ DN
d. Câu a và b
2. Ý nghĩa c a công tác k ho ch:ủ ế ạ
a. Giúp cho các DN v ch ra các k ho ch chi n lạ ế ạ ế ược, chương trình d án làm c s cho nh ngự ơ ở ữ quy t đ nh qu n lý c a DN; Là công c ch đ o và đi u hành s n xu t kinh doanh, kh c ph c nh ng b tế ị ả ủ ụ ỉ ạ ề ả ấ ắ ụ ữ ấ
tr c x y ra; V ch ra con đắ ả ạ ường đ huy đ ng, ph i h p và s d ng có hi u qu các ngu n l c; Là căn cể ộ ố ợ ử ụ ệ ả ồ ự ứ
đ ki m tra, đánh giá, t ng k t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DN.ể ể ổ ế ạ ộ ả ấ ủ
b. Giúp cho các DN v ch ra các k ho ch chi n lạ ế ạ ế ược, chương trình d án làm c s cho nh ngự ơ ở ữ quy t đ nh qu n lý c a DN; V ch ra con đế ị ả ủ ạ ường đ huy đ ng, ph i h p và s d ng có hi u qu các ngu nể ộ ố ợ ử ụ ệ ả ồ
l c; Là căn c đ ki m tra, đánh giá, t ng k t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DN.ự ứ ể ể ổ ế ạ ộ ả ấ ủ
c. Giúp cho các DN v ch ra chạ ương trình d án làm c s cho nh ng quy t đ nh qu n lý c a DN;ự ơ ở ữ ế ị ả ủ
V ch ra con đạ ường đ huy đ ng, ph i h p và s d ng có hi u qu các ngu n l c nh m ki m tra, đánh giá,ể ộ ố ợ ử ụ ệ ả ồ ự ằ ể
t ng k t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DNổ ế ạ ộ ả ấ ủ
d. Giúp cho các DN v ch ra các k ho ch chi n lạ ế ạ ế ược, chương trình d án làm c s cho nh ngự ơ ở ữ quy t đ nh qu n lý c a DN; Là công c ch đ o và đi u hành s n xu t kinh doanh, kh c ph c nh ng b tế ị ả ủ ụ ỉ ạ ề ả ấ ắ ụ ữ ấ
tr c x y ra; V ch ra con đắ ả ạ ường đ huy đ ng, ph i h p và s d ng có hi u qu các ngu n l c nh m ki mể ộ ố ợ ử ụ ệ ả ồ ự ằ ể tra, đánh giá, t ng k t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DNổ ế ạ ộ ả ấ ủ
3. M c tiêu c a k ho ch dài h n: ụ ủ ế ạ ạ
a. Xây d ng c s v t ch t k thu t c a DN, t ng bự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ừ ước c i thi n đ i s ng c a công nhân viênả ệ ờ ố ủ
ch c.ứ
Trang 37b. Xây d ng c s k thu t c a DN, t ng bự ơ ở ỹ ậ ủ ừ ướ ảc c i thi n đ i s ng c a công nhân viên ch c.ệ ờ ố ủ ứ
c. Xây d ng c s v t ch t k thu t c a DN, t ng bự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ừ ướ ảc c i thi n đ i s ng v t ch t và văn hóa c aệ ờ ố ậ ấ ủ công nhân viên ch c.ứ
d. Xây d ng c s v t ch t c a DN, t ng bự ơ ở ậ ấ ủ ừ ướ ảc c i thi n đ i s ng c a công nhân viên ch c.ệ ờ ố ủ ứ
4. Ch n t , c m t đúng nh t đi n vào ch tr ng thích h p ọ ừ ụ ừ ấ ề ỗ ố ợ
quy trình chi n lế ượ , c quy trình , quá trình, m c tiêuụ
K ho ch hóa là m t ………b t đ u t vi c xác l p ế ạ ộ ắ ầ ừ ệ ậ m c tiêuụ và …………. chi n lế ược, các chính sách và các k ho ch chi ti t đ đ t đế ạ ế ể ạ ược m c tiêu. Nó cho phép thi t l p các quy t đ nh và đ a vàoụ ế ậ ế ị ư
th c thi và nó bao g m m t chu k m i c a vi c thi t l p ……….và ự ồ ộ ỳ ớ ủ ệ ế ậ ………. đượ c
th c hi n nh m hoàn thi n h n n a. ự ệ ằ ệ ơ ữ
T LU NỰ Ậ
5. N i dung c a k ho ch ng n h nộ ủ ế ạ ắ ạ
Trang 38H c xong bài h c này, h c viên có năng l c:ọ ọ ọ ự
Trình bày được nhi m v và n i dung c a k ho ch s n xu t; Ý nghĩa, nhi m v , n i dung c a kệ ụ ộ ủ ế ạ ả ấ ệ ụ ộ ủ ế
ho ch, bi n pháp t ch c k thu t và tính hi u qu kinh t ạ ệ ổ ứ ỹ ậ ệ ả ế
N i dung chính:ộ
7.1. K ho ch s n xu t s n ph mế ạ ả ấ ả ẩ
7.1.1.Nhi m v c a k ho ch s n xu t s n ph mệ ụ ủ ế ạ ả ấ ả ẩ
7.1.2.N i dung c a k ho ch s n xu t s n ph mộ ủ ế ạ ả ấ ả ẩ
7.2K ho ch, bi n pháp t ch c k thu tế ạ ệ ổ ứ ỹ ậ
7.2.1.Ý nghĩa
7.2.2.Nhi m v k ho ch, bi n pháp t ch c k thu tệ ụ ế ạ ệ ổ ứ ỹ ậ
7.2.3.N i dung c a k ho ch, bi n pháp t ch c k thu tộ ủ ế ạ ệ ổ ứ ỹ ậ
7.2.4.Tính hi u qu kinh tệ ả ế
Các hình th c h c t p:ứ ọ ậ
HO T Đ NG 1: Ạ Ộ NGHE GI NG TRÊN L P, CÓ TH O LU N V Ả Ớ Ả Ậ Ề
K HO CH S N XU T, K THU T Ế Ạ Ả Ấ Ỹ Ậ
7.1. K ho ch s n xu t s n ph mế ạ ả ấ ả ẩ
Trang 397.1.1.Nhi m v c a k ho ch s n xu t s n ph mệ ụ ủ ế ạ ả ấ ả ẩ
S n xu t s n ph m ch y u liên quan đ n thi t k s n ph m, đúng h n là thi t k đ ch t o, do đóả ấ ả ẩ ủ ế ế ế ế ả ẩ ơ ế ế ể ế ạ
c n ph i quan tâm đ n khâu này. Giai đ an s n xu t s n ph m thầ ả ế ọ ả ấ ả ẩ ường b t đ u sau khi có ý tắ ầ ưởng v s nề ả
ph m. Trong quá trình thi t k s n ph m ngẩ ế ế ả ẩ ười ta xác đ nh các yêu c u đ c tr ng c a s n ph m, k t c u,ị ầ ặ ư ủ ả ẩ ế ấ hình dáng, cũng nh nh ng yêu c u v ch t lư ữ ầ ề ấ ượng c a nó. Vì v y, nhi m v quan tr ng c a k ho ch s nủ ậ ệ ụ ọ ủ ế ạ ả
xu t s n ph m là liên k t ch t ch t t c các y u t liên quan trong quá trình s n xu t s n ph m đ t o raấ ả ẩ ế ặ ẽ ấ ả ế ố ả ấ ả ẩ ể ạ
s n ph m phù h p v i nhu c u c a khách hàng.ả ẩ ợ ớ ầ ủ
7.1.2.N i dung c a k ho ch s n xu t s n ph mộ ủ ế ạ ả ấ ả ẩ
Thi t k các b ph n ế ế ộ ậ : là c th hóa các ý tụ ể ưởng các mô hình đ hình thành t b ph n nghiên c u.ể ừ ộ ậ ứ
Ho t đ ng này yêu c u ki n th c chuyên môn sâu. Thi t k s n ph m ph i đ m b o cho s n ph m có tínhạ ộ ầ ế ứ ế ế ả ẩ ả ả ả ả ẩ công ngh cao và d dàng s d ng, b o trì.ệ ễ ử ụ ả
Tính công ngh c a s n ph m là s phù h p gi a thi t k và s n xu t. S n ph m có tính công nghệ ủ ả ẩ ự ợ ữ ế ế ả ấ ả ẩ ệ cao là s n ph m d ch t o, đ m b o ch t lả ẩ ễ ế ạ ả ả ấ ượng n đ nh, chi phí th p.ổ ị ấ
Trong thi t k còn có yêu c u n a là thi t k s n ph m ph i d tháo l p. Các s n ph m thi t k dế ế ầ ữ ế ế ả ẩ ả ễ ắ ả ẩ ế ế ễ tháo l p đắ ược đ n gi n hóa đ d tháo chúng thành nh ng thành ph n riêng r , phân lo i và tái sinh. Ngoàiơ ả ể ễ ữ ầ ẽ ạ
ra s n ph m ph i d dàng s a ch a b o dả ẩ ả ễ ử ữ ả ưỡng
Chu n b các đ c đi m k thu t: ẩ ị ặ ể ỹ ậ sau khi thi t k s n ph m ph i chu n b b ng các đ c đi m kế ế ả ẩ ả ẩ ị ả ặ ể ỹ thu t giao cho b ph n s n xu t. B ng này ch rõ các yêu c u v s n ph m cu i cùng, ph m vi và các quiậ ộ ậ ả ấ ả ỉ ầ ề ả ẩ ố ạ trình s s d ng. B ng li t kê v t t , chi ti t và kh i lẽ ử ụ ả ệ ậ ư ế ố ượng c n thi t cũng ph i đầ ế ả ược chuy n cho b ph nể ộ ậ cung ng đ xúc ti n các đ n hàng v i nhà cung c p. Các b n v k thu t các yêu c u quan tr ng s đứ ể ế ơ ớ ấ ả ẽ ỹ ậ ầ ọ ẽ ượ cgiao cho các b ph n s n xu t và các đ n v liên quan.ộ ậ ả ấ ơ ị
7.2K ho ch, bi n pháp t ch c k thu tế ạ ệ ổ ứ ỹ ậ
7.2.1.Ý nghĩa
Qu n lý k thu t th c ch t là t ng h p các ho t đ ng nh m nâng cao ch t lả ỹ ậ ự ấ ổ ợ ạ ộ ằ ấ ượng c a quá trình s nủ ả
xu t. M c tiêu c a quá lý k thu t là không ng ng c i ti n s n ph m, phát tri n s n ph m m i b o đ mấ ụ ủ ỹ ậ ừ ả ế ả ẩ ể ả ẩ ớ ả ả cho s n xu t liên t c, an toàn, đ t hi u qu cao.ả ấ ụ ạ ệ ả
Trong môi trường c nh tranh nh ngày nay, m t công ty mu n phát tri n c n ph i có nh ng c g ngạ ư ộ ố ể ầ ả ữ ố ắ
vượ ật b c đ không ch ngang b ng mà ph i vể ỉ ằ ả ượt xa đ i th S vố ủ ự ượt tr i này ph i độ ả ược kh ng đ nh b ngẳ ị ằ
hi u qu trên nhi u lĩnh v c. C th là ph i cung c p s n ph m có ch t lệ ả ề ự ụ ể ả ấ ả ẩ ấ ượng cao, đáp ng nhu c u ngàyứ ầ càng đa d ng, h th ng s n xu t ph i linh ho t, có đ tin c y cao, không ng ng ti t ki m chi phí s n xu t,ạ ệ ố ả ấ ả ạ ộ ậ ừ ế ệ ả ấ
ki m soát ch t ch nh hể ặ ẽ ả ưởng c a môi trủ ường. Ho t đ ng qu n lý k thu t cho phép công ty có th phátạ ộ ả ỹ ậ ể huy nhi u nh t các l c lề ấ ự ượng then ch t nâng cao hi u qu quá trình kinh doanh.ố ệ ả
Trang 40S bi n đ i nhanh chóng c a khoa h c – công ngh là m t thách th c đ i v i qu n lý k thu t c a t tự ế ổ ủ ọ ệ ộ ứ ố ớ ả ỹ ậ ủ ấ
c các công ty, xí nghi p. Nó đòi h i luôn tìm ra các s n ph m m i, s n ph m c i ti n, nghiên c u ngả ệ ỏ ả ẩ ớ ả ẩ ả ế ứ ứ
d ng nhanh các ti n b k thu t vào s n xu t, khi thác t t nh t c s v t ch t k thu t c a h th ng.ụ ế ộ ỹ ậ ả ấ ố ấ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ệ ốTrong lĩnh v c qu n lý k thu t bao g m s tham gia c a nhi u ngự ả ỹ ậ ồ ự ủ ề ười có trình đ h c v n cao trongộ ọ ấ
m t t ch c. S tham gia c a nh ng ngộ ổ ứ ự ủ ữ ười này là r t c n thi t cho ho t đ ng qu n lý k thu t, song nó l iấ ầ ế ạ ộ ả ỹ ậ ạ đòi h i cách đi u hành đ c bi t, nói chung là, c n ph i có m t phong cách dân ch , t do phát huy y u tỏ ề ặ ệ ầ ả ộ ủ ự ế ố sáng t o h n là nh ng nguyên t c c ng nh c. Qu n lý k thu t t t cho phép lôi kéo t p th nh ng ngạ ơ ữ ắ ứ ắ ả ỹ ậ ố ậ ể ữ ười có trình đ , năng đ ng, sáng t o vào ho t đ ng nghiên c u phát tri n k thu t, áp d ng k thu t m i, h p lýộ ộ ạ ạ ộ ứ ể ỹ ậ ụ ỹ ậ ớ ợ hóa s n xu t, kh i d y đ ng l c phát tri n m nh m cho s phát tri n.ả ấ ơ ậ ộ ự ể ạ ẽ ự ể
7.2.2.Nhi m v k ho ch, bi n pháp t ch c k thu tệ ụ ế ạ ệ ổ ứ ỹ ậ
Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DN là quá trình k t h p m t cách khoa h c ba y u t : s c laoạ ộ ả ấ ủ ế ợ ộ ọ ế ố ứ
đ ng, công c lao đ ng và đ i tộ ụ ộ ố ượng lao đ ng. Đó là quá trình th ng nh t h u c gi a m t v t ch t kộ ố ấ ữ ơ ữ ặ ậ ấ ỹ thu t v i t ch c qu n lý s n xu t. Đ đ m b o cho s k t h p đó và đ m b o s n xu t s n ph m đápậ ớ ổ ứ ả ả ấ ể ả ả ự ế ợ ả ả ả ấ ả ẩ
ng nhu c u c a đ i s ng xã h i, trong quá trình s n xu t c n ph i tuân theo m t h th ng các yêu c u k
thu t, các tiêu chu n k thu t trong vi c s d ng các công c lao đ ng, nguyên v t li u, và ngay c ngậ ẩ ỹ ậ ệ ử ụ ụ ộ ậ ệ ả ườ ilao đ ng áp d ng các phộ ụ ương pháp công ngh cũng ph i nghiêm ng t ch p hành các quy ch k thu t nh tệ ả ặ ấ ế ỹ ậ ấ
đ nh. Nh v y, m i quá trình s n xu t ph i đị ư ậ ọ ả ấ ả ược qu n lý ch t ch v m t k thu t là b ph n quan tr ngả ặ ẽ ề ặ ỹ ậ ộ ậ ọ
c a công tác qu n lý s n xu t trong doanh nghi p. ủ ả ả ấ ệ
7.2.3.N i dung c a k ho ch, bi n pháp t ch c k thu tộ ủ ế ạ ệ ổ ứ ỹ ậ
Công tác qu n lý k thu t trong DN bao quát m t ph m vi r t r ng t vi c chu n b k thu t s n xu tả ỹ ậ ộ ạ ấ ộ ừ ệ ẩ ị ỹ ậ ả ấ
đ n khi xu t xế ấ ưởng s n ph m và không ch gi i h n trong ph m vi trả ẩ ỉ ớ ạ ạ ước m t mà còn ph i chú ý t i s nắ ả ớ ả
xu t lâu đài. Tùy theo tính ch t c a các lo i hình DN mà công tác qu n lý k thu t có nh ng đ c đi m vàấ ấ ủ ạ ả ỹ ậ ữ ặ ể
n i dung c th khác nhau nh : công tác qu n lý k thu t cho s n xu t, công tác tiêu chu n hóa, công tác đoộ ụ ể ư ả ỹ ậ ả ấ ẩ
lường và qu n lý đo lả ường, công tác qu n lý ch t lả ấ ượng s n ph m, công tác qu n lý thi t b máy móc, côngả ẩ ả ế ị tác qu n lý h s , tài li u k thu t…ả ồ ơ ệ ỹ ậ
Công tác quy ph m, quy trình k thu t và tiêu chu n hóa: ạ ỹ ậ ẩ
Quy ph m k thuât:ạ ỹ
+ Quy ph m k thu t là nh ng quy đ nh c a Nhà nạ ỹ ậ ữ ị ủ ước, B , T ng c c v các nguyên t c mang tínhộ ổ ụ ề ắ chu n m c và nh ng đi u ki n k thu t b t bu c ph i đẩ ự ữ ề ệ ỹ ậ ắ ộ ả ược tôn tr ng khi ti n hành kh o sát, thăm dò,ọ ế ả thi t k , thi công, v n hành, b o dế ế ậ ả ưỡng và s a ch a thi t b máy móc.ử ữ ế ị
+ Quy trình k thu t còn nh m c th hóa quy ph m k thu t và xác đ nh rõ ràng, c th trình t vỹ ậ ằ ụ ể ạ ỹ ậ ị ụ ể ự ề
m t k thu t c a quá trình khai thác, ch bi n s n ph m.ặ ỹ ậ ủ ế ế ả ẩ
Công tác tiêu chu n hóa:ẩ