1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ số 24

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 371,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 2,5 điểm Thí sinh làm cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận ra giấy thi.. Tính diện tích rừng Nhiệt đới vào năm 2021.. a Chứng minh AIMKlà tứ giác nội tiế

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS HỒNG ĐÀ

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO THPT NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Thí sinh làm cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận ra giấy thi.

Câu 1: Với tất cả các giá trị nào của x thì 4042 2x− xác định?

A x≥2021 B x≤2021 C x>2021. D x≠2021

Câu 2: Cho đường thẳng (d 1 ): y=(m+1)x+3 và đường thẳng (d 2 ): y=4x−5 Giá trị

của tham số m để hai đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ) song song với nhau là

A m=0 B m=1 C m=2 D m=3

Câu 3: Tìm m để đường thẳng (d): y=2mx−1 cắt Parabol (P): y x= 2 tại hai điểm phân biệt?

A m≠1 B m<1 C m< −1 hoặc m>1. D m≠ −1

Câu 4: Nếu đồ thị hàm số 1

3

y= x m− cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 thì

giá trị của m là

Câu 5: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

C x2−2x− =3 0 D x2+3x+2021 0.=

Câu 6: Cho x x 1, 2 (x1>x2) là hai nghiệm của phương trình x2−3x− =4 0 Khi đó

1 2 2

x + x bằng

A –7 B 7 C 9 D 2

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình { 2

3

mx y

x my+ = + = có nghiệm duy nhất?

A m=1 B m≠ ±1 C m≠2 D m≠ −2

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại , A đường cao AH Biết HB=5,BC =12 Khi

đó độ dài cạnh AC là

A 84 B 60 C 2 21 D 2 15.

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại , A có AB=21 ,cm µC =40 o Khi đó, phân giác

BD của góc B có độ dài là (làm tròn đến hai chữ số thập phân)

A 23,17cm. B 32,67cm . C 19,03 cm D 49,69cm.

Câu 10: Cho đường tròn (O; 5cm), dây AB = 8cm Khi đó, khoảng cách từ tâm O của

đường tròn đến dây AB là

A 4cm B 3cm C 2cm D 1cm.

PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức

2

P

Trang 2

a) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 4.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Tìm giá trị của x để P < 0.

Câu 2 (2,0 điểm):

a) Diện tích rừng Nhiệt đới trên Trái Đất được cho bởi hàm số A = 718,3 – 4,6t, trong đó A tính bằng hecta, t tính bằng số năm kể từ năm 1990 Tính diện tích rừng

Nhiệt đới vào năm 2021

3x y x y m− = −4m 1 + = + có nghiệm (x; y) thỏa mãn điều

kiện x + y > 1.

Câu 3 (3,0 điểm): Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn tâm , O ta kẻ hai tiếp tuyến

,

AB ACvới đường tròn ( ,B C là các tiếp điểm) Trên cung nhỏ BC lấy một điểm

M MB MC kẻ MIAB MK, ⊥ AC I( ∈AB K, ∈AC)

a) Chứng minh AIMKlà tứ giác nội tiếp đường tròn

b) Kẻ MPBC P BC( ∈ ) Chứng minh rằng ·MPK =MBC· .

c) Xác định vị trí của M trên cung nhỏ BC để tích MI MK MP đạt giá trị lớn nhất

Câu 4 (1,0 điểm): Cho x và y là hai số thực dương thỏa mãn 4

3

x y+ ≤ , tìm giá

trị nhỏ nhất của biểu thức A x y 1 1.

= + + +

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD: (Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT

MÔN: TOÁN

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức

2

P

x ≠ 1.

a) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 4.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Tìm giá trị của x để P < 0.

a) Với x = 4 thỏa mãn ĐK Thay x = 4 vào P ta được P = 3

2

Vậy tại x = 4 thì P = 3

2

(Lưu ý: Học sinh có thể rút gọn biểu thức P sau đó thay x = 4 vào biểu thức

P đã thu gọn để tính giá trị của biểu thức P).

0,25 0,25

b) Với x > 0; x ≠ 1 ta có:

P

x

   − +   −   − + − − − 

( )2

1 4

2

x

− −

4

0,25 0,25

c) Do x > 0; x ≠ 1 nên P < 0 1 x 0

x

⇔ < ⇔ − < ⇔ >1 x 0 x 1

Vậy với x > 1 thì P < 0.

0,25 0,25

Câu 2 (2,0 điểm):

a) Diện tích rừng Nhiệt đới trên Trái Đất được cho bởi hàm số A = 718,3 – 4,6t, trong

đó A tính bằng hecta, t tính bằng số năm kể từ năm 1990 Tính diện tích rừng Nhiệt đới

vào năm 2021

b) Tìm m để hệ phương trình {2 1

3x y x y m− = −4m 1 + = + có nghiệm (x; y) thỏa mãn điều kiện x +

y > 1.

a) Từ năm 1990 đến năm 2021 có số năm là: 2021 – 1990 = 31 (năm)

Diện tích rừng Nhiệt đới vào năm 2021 là: 718,3 – 4,6.31 = 575,7 (hecta)

Vậy vào năm 2021, diện tích rừng Nhiệt đới trên Trái Đất là 575,7 hecta

0,25 0,5 0,25

3x y x y m− = −4m 1⇔ 3x x y= m 4m 1⇔ x m y m= 1

Mà x + y > 1 suy ra m + m + 1 > 1 2m > 0 m > 0.

0,5 0,25

Trang 4

Vậy với m > 0 thì hệ phương trình có nghiệm (x; y) thỏa mãn điều kiện

Câu 3 (3,0 điểm): Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn tâm , O ta kẻ hai tiếp tuyến

,

AB ACvới đường tròn ( ,B C là các tiếp điểm) Trên cung nhỏ BC lấy một điểm

M MB MC kẻ MIAB MK, ⊥ AC I( ∈AB K, ∈AC)

a) Chứng minh AIMKlà tứ giác nội tiếp đường tròn

b) Kẻ MPBC P BC( ∈ ) Chứng minh rằng ·MPK = ·MBC.

c) Xác định vị trí của M trên cung nhỏ BC để tích MI MK MP đạt giá trị lớn nhất.

- Vẽ đúng hình, ghi đúng GT-KL

0,25

a) Ta cóMIAB={ }IAIM· =90 0

MKAC = KAKM =

Mà hai góc này ở vị trí đối diện nên AIMK là tứ giác nội tiếp

0,25

0,25 0,25 b) b) Ta có: MPBC ={ }P ⇒·MPC=900⇒MKC MPC· +· =900+900 =180 0

Mà hai góc này ở vị trí đối diện

MPCK

⇒ là tứ giác nội tiếp

Xét đường tròn (O) ta có: ·MBC MCK= · (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp

tuyến dây cùng cùng chắn cung MC)

c) ⇒MBC MPK· = · (=MCK· ) (ĐPCM)

0,25

0,25 0,25

0,25 c) Nối I với P

Xét tứ giác PBIM ta có:

0

0 0

90

180 90

BPM BIM

Mà 2 góc này ở vị trí đối diện ⇒PBIM là tứ giác nội tiếp

MIP MBP

⇒ = (2 góc nội tiếp cùng chắn cung MP)

Mà ·MBP MPK cmt=· ( ) ⇒MIP MPK· = · .

PMI PBI+ = PMK PCK+ =

Mà ·ABC= ·ACB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Hay ·IBP PCK= · ⇒ PMK· = PMI· .

0,25

0,25

Trang 5

Xét ∆MIP và ∆MPKcó:

MIP MIP MPK cmt

=  ⇒ ∆

⇒ = (hai cặp cạnh tỉ lệ)

MI MK MP MI MK MP MP

MI MK MP

Gọi P' là trung điểm của BC và M' là giao điểm của OP với đường tròn ('

'

M thuộc cung nhỏ BC)

Khi đó M' là điểm chính giữa của cung nhỏ BC

Dễ thấy MP M P≤ ' ' không đổi nên MP lớn nhất khi MM' là điểm chính

giữa của cung nhỏ BC

0,25

0,25

Câu 4 (1,0 điểm): Cho x và y là hai số thực dương thỏa mãn 4

3

x y+ ≤ , tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức A x y 1 1.

= + + +

= + + + = + ÷ + + ÷+  + ÷

+ Vậy: min

13 A

3

= , đạt được khi x = y =

3 2

0,25

0,5

0,25

Lưu ý: Trên đây là lời giải sơ lược của một cách, học sinh làm bài theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm trên.

Ngày đăng: 23/03/2022, 17:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vẽ đúng hình, ghi đúng GT-KL - ĐỀ số 24
ng hình, ghi đúng GT-KL (Trang 4)
w