1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ số 7

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 2,5 điểm Câu 1.. Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt A.. Khoảng cách từ tâm đường tròn đến dây AB là... c/ Tìm các giá trị nguyên của

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS HỒNG ĐÀ

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO THPT NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Câu 1 Giá trị của x thỏa mãn x =3là

A x=3 B x=6 C x= ±9 D x=9

Câu 2 Cho 2 đường thẳng (d): y=2mx+3(m≠0) và (d'): y= − +2x 5 Nếu (d) // (d') thì

A m≠ − 1 B m= − 3 C m= − 1 D m≠ − 3

Câu 3 Các giá trị của m để ba đường thẳng: 2

1: 3; 2: 1; 3: ( 2) 2

d y x= + d y= − +x d y= mx+ m

đồng quy là

A.{ }2;1 B.{ }0; 2 C {−1;1} D {2; 1− }

Câu 4 Cho hệ phương trình 3 4

2

ax y

x by

+ =

 + = −

 với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2) là

A

2 1 2

a

b

=

 =

2 0

a b

=

 =

2 1 2

a b

=

 = −

2 1 2

a b

= −

 = −



Câu 5 Cho hàm số y ax a= 2( ≠0) có đồ thị là parabol (P) Tìm a biết điểm A(− −4; 1)thuộc (P)

ta có kết quả sau

A a= − 16 B 1

16

a= −

C 1

16

a= D Một kết quả khác

Câu 6 Giả sử x x1; 2 là 2 nghiệm của phương trình 2x2+3x− =5 0 Biểu thức 2 2

1 2

x +x có giá trị là

A 29

4

Câu 7 Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt

A 2

3 5 0

x − + =x B 2

3x − − =x 5 0 C 2

6 9 0

x + x+ = D 2

1 0

x − + =x

Câu 8 Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm Độ dài đường cao AH là:

Câu 9 Tam giác ABC vuông tại A Biết AB =2cm; ·ACB=30 Khi đó diện tích ∆ABCbằng:

6cm

Câu 10 Cho đường tròn (O;5cm), dây AB có độ dài là 6cm Khoảng cách từ tâm đường tròn

đến dây AB là

Trang 2

A 4cm B 3cm C 5cm

3cm

PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1.5 điểm) Cho biểu thức: 2 x 9 2 x 1 x 3

P

a/ Tìm ĐKXĐ của P

b/ Rút gọn biểu thức P

c/ Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 150 km đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 1 giờ 30 phút Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc của ô tô đi từ A lớn hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 20 km/h

b) Cho hệ phương trình: x my m 1

mx y 2m

+ = +

 + =

 (m là tham số).

Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) thoả mãn: x 2

y 1

 ≥

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB cố định Trên tia đối của tia AB lấy điểm C sao cho AC=R Kẻ đường thẳng d vuông góc với BC tại C Gọi D là trung điểm của OA; qua D vẽ dây cung EF bất kỳ của đường tròn (O; R), (EF không là đường kính) Tia BE cắt d tại M, tia

BF cắt d tại N

1 Chứng minh tứ giác MCAE nội tiếp

2 Chứng minh BE.BM = BF.BN

3 Chứng minh rằng tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi dây cung EF thay đổi

Câu 4(1điểm) Cho hai số x, y thỏa mãn 1≤ ≤x 3 và 1 2

2≤ ≤y 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

M= 2 2 2 2 2 2

6x y −7x y−24xy +2x +18y +28xy− −8x 21y+6

Trang 3

Đáp án PHẦN I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.25 đ

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 1: 2 x 9 2 x 1 x 3

P

a)ĐKXĐ của P là x≠9;x≠4

P

2 9 (2 1)( 2) ( 3)( 3)

( 3)( 2) 2

( 3)( 2)

P

x x

=

− −

=

C)Viết được 1 1 4

x P

+

Tìm được x∈{1; 4;16; 25; 49}

0.25

0.25 0.5 0.25

0.25 0.25

Câu 2 : a) Gọi x (km/h) là vận tốc của ô tô đi từ A (x > 0)

y (km/h) là vận tốc của ô tô đi từ B (y > 0)

Ta có hệ phương trình:

3 3

150

2 2

20

x y

x y

 + =

 − =

Giải ta được (x = 60; y = 40) (TMĐK)

Vậy vận tốc của ô tô đi từ A là 60 km/h

vận tốc của ô tô đi từ B là 40 km/h

0.25 0.25 0.5

b Xét hệ: x my m 1 (1)

mx y 2m (2)

+ = +

 + =

Từ (2) ⇒ y = 2m – mx, thay vào (1) ta được:

x + m(2m – mx) = m + 1 ⇔ (m2 - 1)x = 2m2 – m - 1 (3) 0,25

Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ⇔ (3) có nghiệm duy nhất

⇔ m2 – 1 ≠ 0 ⇔ m2≠ 1 ⇔ m ≠ ± 1 (*) 0,25 Khi đó hệ đã cho có nghiệm duy nhất:

2 2

2m m 1 (m 1)(2m 1) 2m 1 x

m 1 (m 1)(m 1) m 1

m

y 2m – mx m(2 - x) m( 2m 1

m 1

2 - )

m 1

+

0,25

Trang 4

Ta có:

m

1

1 0 m 1

1

y 1

 ⇔ + ⇔ + ⇔ + < ⇔ < −

Kết hợp với (*) ta được giá trị m cần tìm là: m < -1

0,25

Câu 3: a) CM tứ giác ACME nội tiếp

Có ·AEB=900(góc nt chắn nửa đt)

=> · 0

90

AEM = ( Hai góc kề bù)

=> ·MCA AEM+· =1800

=> tứ giác ACME nội tiếp 1 đường tròn

(DHNB)

C

M

B E

F N

1.0

b)Vì tứ giác ACME nội tiếp 1 đường tròn (cmt) => ·NMB EAB=· ( Cùng bù với góc

CAE)

mà ·EAB EFB=· ( cùng chắn cung EB)

=> ·BMNBFE

=> BEF∆ đồng dạng∆BNM (g.g)=> BE BF BE BM BF BN

BN = BM => =

1.0

c)Gọi A' là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF và tia AB

Ta chứng minh được E,A,N và M, A, F thẳng hàng

=> A đối xứng với A' qua C => B đối xứng với A' qua điểm A mà A' cố định

=> Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN nằm trên đường trung trực

của đoạn thẳng BA'

1.0

Câu 4: Cho hai số x, y thỏa mãn 1 ≤ ≤x 3 và 1 2

2≤ ≤y 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :M= 6x y2 2−7x y2 −24xy2+2x2+18y2+28xy− −8x 21y+6

Ta có :

2

0 6 7 2 0 (2)

≤ ≤ ⇒ − − ≤ => − + ≤

  

≤ ≤ ⇒ − ÷ − ÷≤ ⇒ − + ≤

  

Từ 1 và 2=> ( 2

4 3

xx+ )(6y2−7y+2)≤0

=> M= 2 2 2 2 2 2

6x y −7x y−24xy +2x +18y +28xy− −8x 21y+ ≤6 0

=> MMax =0  ( x;y) (1; );(3; )2 2

3 3

0.5

0.25 0.25

Ngày đăng: 23/03/2022, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w