1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ số 8

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?. Câu 8: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MHA. GọiI là trung điểm của BC.. Trên cạnh BClấy điểm E bất kì E≠I , đường thẳng

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS HỒNG ĐÀ

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO THPT NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm)

Câu 1: Điều kiện xác định của 2x+ 5 là

A.x≤ −25

5

x≥−

C. 5.

2

x≥−

D. 2.

5

x≤ −

Câu 2: Cho hàm số y =(m 1 x 3 (m 1) − ) + ≠ Với giá trị nào của m để hàm số

đồng biến?

A. m> 1 B.m< 1 C.m> − 1 D.m< − 1

Câu 3: Nếu hai đường thẳng y = − + 3x 4 và y =(m 1 x m  + ) + song song với nhau

thì m bằng

A – 2 B 3 C – 3 D - 4.

Câu 4: Hệ phương trình 2x x my−3y =2 5

 + = −

Câu 5: Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( -2 ; 1) Khi đó giá trị của a

bằng

Câu 6: Phương trình 2x2 − + = 5 2 0x có nghiệm

A. 1 2

1 2;

2

x = x = B 1 2

1 2;

2

x = − x =

C 1 2

1 2;

2

x = x = − D. 1 2; 2 1

2

x = − x = − .

Câu 7: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ?

A 4x2 − 4x+ = 1 0. B x2 + + =x 1 0.

C 4x2 = 0. D. 2020x2 + − =x 1 0.

Câu 8: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết NH = 5 cm, HP =

9 cm Độ dài MH bằng

A 7cm B. 3 5cm C 5cm D 4cm.

Câu 9: Cho biết 12

13

cosα = giá trị của tan αlà

A 12.

3

Trang 2

Câu 10: Cho đường tròn (O,5) Dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3 Khi đó:

A. MN= 8. B MN = 4. C MN = 3. D kết quả khác.

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7,5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Cho biểu thức A x 4

x 2

+

= + Tính giá trị của A khi x 36.=

b) Rút gọn biểu thức B x 4 : x 16

  (với x 0; x 16≥ ≠ )

c) Với các của biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị của x nguyên để giá

trị của biểu thức B(A 1).− là số nguyên

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giá trị của một chiếc xe máy sau khi sử dụng t năm được cho bởi công thức

( )

V t =20000000 – 1800000.t ( đồng) Tính V(5)?

Hỏi sau bao nhiêu năm giá trị của chiếc xe máy còn lại 56000000 đồng ?

b) Cho hệ phương trình: mx y 5

+ =

 − = −

Xác định giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất và thỏa mãn:

2x 3y 12 + =

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O R, ) GọiI là trung điểm của

BC Trên cạnh BClấy điểm E bất kì (EI ), đường thẳng AE cắt đường tròn ( )O tại điểm thứ hai là D Hình chiếu của C trên ADH, giao điểm của CH

BDM Chứng minh:

a) Chứng minh 4 điểm A I H C, , , cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh AE AD = AC2.

c) Tìm tập hợp các điểm M khi điểm E di chuyển trên đoạn BC

Câu 4 ( 1 điểm)

Trang 3

Cho 2 số dương a, b thỏa mãn

1 1

2

a b+ =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Q

*****************HẾT******************

Đáp án

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

(Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7,5 điểm)

1

(1,5

điểm)

a) Với x= 36. (Thỏa mãn x≥ 0),

Ta có: A = 36 4 10 5

8 4

36 2 + = = +

b) Với x≥ 0, x≠ 16. ta có :

B =  x( x 4) 4( x 4)x 16− − + x 16−+ ÷÷x 16x 2++

(x 16)( x 2) x 2 (x 16)(x 16) x 16

B A

Để B A( − 1) nguyên, x nguyên thì x− 16 là ước của 2,

U(2) ={± ± 1; 2 }

Ta có bảng giá trị tương ứng:

16

Kết hợp ĐK x≥ 0,x≠ 16, để B A( − 1) nguyên thì x∈{14; 15; 17; 18 }

Thay t= 5vào công thức V t( ) =20000000 – 1800000.t

Ta được: V 5( ) =20000000 – 1800000.5

Trang 4

V 5( ) =11000000 ( đồng)

Thay V t( ) =56000000 đồng vào công thức V t( ) =20000000 – 1800000.t

ta được: 5600000 20000000 – 1800000.t=

=

=

=

1800000 20000000 – 56000000       

1800000 14000000        8

t t t

Vậy sau 8 năm giá trị của chiếc xe máy còn lại 5600000đồng

2

(2,0

điểm)

Ta có: 5 mx + 2x = 3 (m + 2)x = 3 (1)

mx y

+ =

Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ⇔ PT (1) có nghiệm duy nhất

⇔ + ≠ ⇔ ≠ −

Khi đó hpt (I) ⇔

3

m + 2

10 2

2

m

m

Thay vào hệ thức ta được: ⇔ 6m 12  m 2 = ⇒ =

Vậy m 2 = hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất thỏa mãn:

2x 3y 12 + =

3

(3,0

điểm)

H M

D

I

A

O

Vẽ hình ghi GT, KL

∆ABC cân tại A có I là trung điểm của BC (gt)Suy ra AI là trung tuyến đồng thời là đường cao của ∆ABC

0

90

⇒ ∠ = ⇒ ∈ đường tròn đường kính AC (1)

90

AHC

H

⇒ ∈ đường tròn đường kính AC (2)

Trang 5

A C, ∈ đường tròn đường kính AC

Nên từ (1) và (2) ⇒ A, H, I, C thuộc đường tròn đường kính AC

b) ∠ABC= ∠ACB ( vì tam giác ABC cân tại A)

ABC= ∠ADC ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)

ACB= ∠ADC

Chứng minh ∆AEC đồng dạng ∆ACD

2

.

AC AE AD

=> =

c) Chứng minh ⇒ ∠BAD= ∠ADC

MDC

⇒ V cân tại D (vì có DH vừa là đường cao, vừa là đường phân giác)

AMC

⇒ V cân tại A (vì AH vừa là đường cao vừa là trung tuyến)

AM = AC

M thuộc đường tròn (A AC; ) cố định ( Vì A C, cố định)

4

(1 điểm)

Với a>0;b>0ta có: (a2−b)2 ≥ ⇔0 a4−2a b b2 + ≥ ⇒2 0 a4+ ≥b2 2a b2

(1)

a b ab ab a b

+ + +

(2)

b a a bab a b

Từ (1) và (2) ⇒ ≤Q ab a b(1 )

+

1 1

2 a b 2ab

a b+ = ⇔ + =

a b+ ≥2 abab≥1 2

2( ) 2

Q ab

Khia b 1 = = thì

1 2

Q

⇒ =

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là

1 2

Ngày đăng: 23/03/2022, 17:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng giá trị tương ứng: - ĐỀ số 8
a có bảng giá trị tương ứng: (Trang 3)
Vẽ hình ghi GT, KL - ĐỀ số 8
h ình ghi GT, KL (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w