Tính độ dài các cạnh... Trờn tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.. Phỏt biểu định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau?. viết định nghĩa dưới dạng kớ hiệu?. Hóy tớnh số đo cỏc gúc của
Trang 1ĐỀ 1 THI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I/ LÝ THUYẾT (2đ):
Câu 1(1đ): a/ Phát biểu và viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ?
b/Aùp dụng : Tính ( - 3) 32 3
Câu 2(1đ):a/ Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác?
b/Aùp dụng:Cho tam giác ABC vuông tại B, biết Â= 0.Tính ?
II/ BÀI TẬP(8đ):
Bài 1(2đ):Thực hiện các phép tính:
a/12 2 5 2 1
/13 ( ) 11 ( )
3 2
3
4 27
/
6 9
c
/
54 21 54 15 7
Bài 2(1,5đ): Tìm x biết:
15 18
x
33 x5 3
Bài 3(1,5đ) : Biết độ dài 3 cạnh của tam giác tỉ lệ với 4 ; 5; 6 và chu vi của nó là 37,5 cm
Tính độ dài các cạnh
Bài 4 (3đ):Cho tam giác ABC vuông tại A, µ 0 Đường phân giác góc B cắt AC tại D
40
C Kẻ DE BC.
a) Tính số đo ·ABC.( 0,5đ)
b) Chứng minh ABD EBD(1đ)
c) Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh: DF = DC (1đ)
Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận đúng, chính xác ( 0,5đ)
Trang 2
ẹEÀ 2 THI HOẽC Kè I
I/ LYÙ THUYEÁT(2 điểm)
Câu 1:
a, Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x được xác định như thế nào?
b, Tính x biết x = 0,5; x 1 3
7
Cõu 2:Thế nào là hai đường thẳng vuụng gúc ? Vẽ hỡnh minh họa
II/ BAỉI TAÄP
Cõu 1 ( 2 điểm) Thực hiện phộp tớnh:
21 28
18 27
7 18
: 6 25
Cõu 2 (2 điểm) Tỡm x biết
a) |x| +0,573 = 2
b) 3 21 c)
Cõu 3 : (1 điểm) Một miếng đất hỡnh chữ nhật cú chu vi bằng 70m và tỉ số giữa hai cạnh của
nú bằng Tỡnh diện tớch miếng đất này?3
4
Cõu 4: (2.5 điểm) Cho tam giỏc ABC, M là trung điểm của BC Trờn tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh:
a) AMB EMC
b) AB // CE
ẹEÀ 3 THI HOẽC Kè I
I Lí THUYẾT:
Cõu 1 (1 điểm).Thế nào là căn bậc hai của số a khụng õm ?
Áp dụng tớnh : a) 16 b) 2
3
Cõu 2(1 điểm) Phỏt biểu định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau ?
viết định nghĩa dưới dạng kớ hiệu?
II BÀI TẬP:
Bài 1: (2điểm) Thực hiện phộp tớnh:
232123212
b) 0,01.50 0.25.4
Bài 2: (2 điểm) Tỡm x biết :
a) 3 21 b)
x
x
Bài 3: ( 2 điểm) Tam giỏc ABC cú cỏc gúc tĩ lệ với cỏc số 2;3;4 Hóy tớnh số đo cỏc gúc của
tam giỏc đú ABC
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giỏc ABC và M là trung điểm của cạnh BC Tờn tia đối của tia MA
lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:
a) vẽ hỡnh, viết GT/ KL ( giả thiết / kết luận)
b) ∆ MAB = ∆MEC c) AB // CE
Trang 3ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
I/ Lý thuyết(2đ):
Câu 1( 1đ): Nêu đúng quy tắc (0,25đ)
Viết đúng công thức ( 0,25đ)
Aùp dụng tính đúng 2 3 2 3 5 ( 0,5đ)
( 3) 3 3 3 3
Câu 2( 1đ): Nêu đúng định lý (0,5đ)
Aùp dụng tính đúng =C 0(0,5đ)
40
II/Bài tập (8đ):
Bài 1(2đ):Tính đúng mỗi câu ( 0,5đ)
( 0,5đ)
( 0,5đ)
2 3
6 9 2.3 .3 2 3 3 2 3
c
( 0,5đ)
Bài 2(1,5đ):Tìm đúng mỗi câu (0,5đ)
( 0,5đ)
x
a x
Trang 4( 0,5đ)
3x 1 8 2
3x 1 2
3x 1
1( 0,5đ)
3
x
Bài 3(1,5đ):
Gọi a, b, c lần lượt là độ dài 3 cạnh của tam giác tương ứng tỉ lệ với các số 4; 5; 6 theo
đề ta có: a + b + c = 37,5 và ( 0,5đ)
a b c
Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
37, 5
2, 5
2, 5.4 10
2, 5.5 12, 5
2, 5.6 15
a b c a b c
a b c
Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là: 10; 12,5; 15 (cm) ( 0,25đ)
Bài 4 (3đ): Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận đúng, chính xác ( 1đ)
ABC; 0
40
C
GT ; DE BC.
1 2
B B
a) ABC=?
KL b) ABD EBD
c) BAED F
CM: DF = DC
(vẽ hình đúng: 0,5đ , GT + KL đúng: 0,5 đ)
Chứng minh
a) Tính số đo ABC=?
Xét tam giác vuông ABC ta có:
0 (Định lí tổng 3 góc của tam giác)
180
A B C
Mà: 0 (GT)
90
A
0 (GT)
40
C
Do đó:
(0,5đ)
0
50
ABC
ABC
b) Chứng minh ABD EBD:
Xét tam giác vuông ABD và tam giác vuông EBD
Có: 0 (GT)
90
A E
40
1 2
B
D
E
F
Trang 5BD: cạnh chung
(BD là tia phân giác của góc B)
1 2
B B
Do đó: ABD EBD (cạnh huyền-góc nhọn) (0,5đ)
c) Chứng minh DF = DC:
Xét ADF và EDC
Có: 0 (GT)
90
A E
DA = DE ( do ABD EBD cmt)
ADF EDC (đối đỉnh)
Do đó: ADF= EDC (g.c.g)
Suy ra: DF = DC (hai cạnh tương ứng) (1đ)
Ngày 30/11/09 GVBM Đặng Thị Hạnh Đoan