b/ Tìm tọa độ của điểm M thỏa đẳng thức CM 2BC 3ABuuuur= uuur− uuur c/ Tính góc giữa 2 vec tơ BCuuur và uuurAC.
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn : Toán – lớp 10 – Thời gian: 90 phút
ĐỀ 1
Câu 1: (1,5đ) Cho 2 tập hợp A = 0,1,3, 4,5,7,8{ } và B = 1, 2, 4,6,7,9{ } Tìm A B, A B, A \ B∩ ∪ Câu 2: (1đ) Tìm tập xác định của hàm số 23 2
3 4
x y
+
=
− + + Câu 3: (1đ) Tìm phương trình của đường thẳng (d) : y ax b= + biết đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A( 4;9)− và B(3; 5)−
Câu 4: (2đ) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số: y= −2x2−4x+1
Câu 5:( 1,5 đ) Giải phương trình sau: 2
7 10 3 1
Câu 6: (3đ)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểmA( 1;1)− ,B(1;3),C(1; 1)−
a/ Tìm tọa độ của vectơ ACuuur
và tính độ dài đoạn thẳng BC
b/ Tìm tọa độ của điểm M thỏa đẳng thức AM 2AB 3ACuuuur= uuur− uuur
c/ Tính góc giữa 2 vec tơ CAuuur
và CBuuur
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn : Toán – lớp 10 – Thời gian: 90 phút
ĐỀ 2
Câu 1: (1,5đ) Cho 2 tập hợp A = 1, 2,5,6,7,8{ } và B = 0,1, 2,3, 4,6,8,9{ } Tìm A B, A B, B \ A∩ ∪ Câu 2: (1đ) Tìm tập xác định của hàm số 2 2 3
5 4
x y
− +
=
− + Câu 3: (1đ) Tìm phương trình của đường thẳng (d) : y ax b= + biết đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(1;5)và B(4; 7)−
Câu 4:( 2đ) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số: y x= 2−4x+1
Câu 5: (1,5đ) Giải phương trình sau: x2−2x+ =6 2x−1
Câu 6: ( 3đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( 1;1)− ,B(1; 1)− ,C(3;1)
a/ Tìm tọa độ của vectơ ABuuur
và tính độ dài đoạn thẳng AC
b/ Tìm tọa độ của điểm M thỏa đẳng thức CM 2BC 3ABuuuur= uuur− uuur
c/ Tính góc giữa 2 vec tơ BCuuur
và uuurAC
Trang 2Cho 2 tập hợp { } và { } Tìm
{ }
2
Tìm tập xác định của hàm số 23 2
3 4
x y
+
=
− + +
1,0
1 4
x
x
≠ −
⇔ ≠
0,25
3 Viết phương trình y ax b= + của đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A( 4;9)− và
Vì đường thẳng (d): y ax b= + đi qua 2 điểm A( 4;9)− và B(3; 5)− nên ta có HPT: 0,25
− = + + = −
0,25
2 1
a
b
= −
⇔ =
0,25
Đỉnh I:
2
4
1
2 2.( 2) 2.( 1) 4.( 1) 1 3
b x a y
−
= − = − = −
= − − − − + =
( 1;3)
I
⇒ −
0.25
Sự biến thiên: vì a= − < 2 0 nên
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1)và nghịch biến trên khoảng( 1;− +∞) 0.25
x −∞ – 1 +∞
BBT: 3
y
−∞ −∞
0.25
BGT: x – 3 – 2 – 1 0 1
y – 5 1 3 1 – 5 0.25
Vẽ đồ thị: Đồ thị hàm số 2
y= − x − x+ là 1 parabol (P) có đỉnh I( 1;3)− và có trục đối xứng x = – 1
0.5
Trang 35 Giải các phương trình sau: x2−7x+10 3= x−1 (1) 1,5
Cách 1:
3 1 0 (1)
7 10 (3 1)
x
− ≥
(0,5) Cách 2: ĐK:
1
3 1 0
3
x− ≥ ⇔ ≥x
0,25
2
1 3
x
≥
⇔
+ − =
(0,5) (1)⇒x2−7x+ =10 (3x−1)2
0,5
1 3
ˆ
1 (nhan) 9
(loai) 8
x
x x
≥
⇔ =
= −
&
&
(0,25) 2
8x x 9 0
ˆ
1 (nhan) 9
(loai) 8
x x
=
⇔
= −
&
&
0,25
0,25
6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểmA( 1;1)− ,B(1;3),C(1; 1)− 3,0
a a/ Tìm tọa độ của vectơ ACuuurvà tính độ dài đoạn thẳng BC. 1,0
Ta có: uuurAC =(x C−x y A; C−y A)
=(2; 2)−
0,25 0,25
-1
-5
I
x
y
1 -3
-4
-2 -3 -1
3 1 2
Trang 4Gọi M(x ; y )M M Ta có: AM =(x M +1;y M −1)
0,25 ( )
2uuurAB=2 2;2 =(4; 4)
( )
3uuurAC=3 2; 2− =(6; 6)−
Theo đề bài AM 2AB 3ACuuuur= uuur− uuur nên ta có hệ : 1 4 6 3
0,5
nên cos(CA CB, )= CA CB CA CB..
uuuruuur uuur uuur
2.0 2.4 1
2 2.4 2
− +
10,0
Trang 5ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 10 - ĐỀ 2
1 Cho 2 tập hợp A = 1, 2,5,6,7,8{ } và B = 0,1, 2,3, 4,6,8,9{ }
Tìm A B, A B, B \ A∩ ∪
1,5
2
Tìm tập xác định của hàm số 2 2 3
5 4
x y
− +
=
− +
1,0
1 4
x
x
≠
⇔ ≠
0,25
3 Viết phương trình y ax b= + của đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(1;5)và
Vì đường thẳng (d): y ax b= + đi qua 2 điểm A(1;5)và B(4; 7)− nên ta có HPT: 0,25
− = + + = −
0,25
4 9
a
b
= −
⇔ =
0,25
Đỉnh I:
2
4 2
2 2.1
2 4.2 1 3
b x a y
−
= − = − =
= − + = −
(2; 3)
I
0.25
Sự biến thiên: Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞; 2)và đồng biến trên khoảng
x −∞ 2 +∞
BBT: +∞ +∞
y
– 3
0.25
BGT: x 0 1 2 3 4 0.25
-1
I
x
y
1 0 -2 -3
Trang 6trục đối xứng x = 2
Cách 1:
2 1 0
2 6 (2 1)
x
− ≥
⇔ − + = −
(0,5) Cách 2: ĐK:
1
2 1 0
2
x− ≥ ⇔ ≥x
0,25
2
1 2
x
≥
⇔
− − =
(0,5) (1)⇒x2−2x+ =6 (2x−1)2
0,5
1 2
1 (loai)
(nhan) 3
x
x x
≥
⇔ = −
=
&
&
(0,25) ⇔ 3x2 − 2x− = 5 0
1 (loai)
(nhan) 3
x x
= −
⇔
=
&
&
0,5
Vậy PT có nghiệm 5
3
6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểmA( 1;1)− ,B(1; 1)− ,C(3;1) 3,0
a a/ Tìm tọa độ của vectơ ABuuur
Ta có: uuurAB=(x B−x y A; B −y A)
=(2; 2)−
0,25 0,25 ( ) (2 )2
(3 1) (1 1) 16 4
0,25 0,25
b Tìm tọa độ của điểm M thỏa đẳng thức CM 2BC 3ABuuuur= uuur− uuur 1,0
1
Trang 7Gọi M(x ; y )M M Ta có: CMuuuur=(x M +1;y M −1)
0,25 ( )
2BCuuur=2 2; 2 =(4;4)
( )
3uuurAB=3 2; 2− =(6; 6)−
Theo đề bài CM 2BC 3ABuuuur= uuur− uuur nên ta có hệ : 1 4 6 3
0,5
nên cos(BC AC, )= BC AC BC AC..
uuur uuur uuur uuur
2.4 2.0 1
2 2.4 2
+
10,0