giíi thiÖu bµi míi - Trong bµi häc h«m nay c¸c em sÏ cïng t×m hiÓu mét sè tÝnh chÊt cña phÐp nh©n ph©n sè vµ ¸p dông c¸c tính chất đó làm các bài tập.. - GV kết luận : Đó đều đợc gọi là [r]
Trang 1Tiết 116 Luyện tập
I.mục tiêu
- Thực hiện được phộp cộng hai phõn số , cộng một số tự nhiờn với phõn số , cộng một phõn số với số tự nhiờn
II các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm bài tập 1của tiết 115
- GV nhận xét và cho điểm HS
2.dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
- Trong giờ họcnày, các em sẽ tiếp tục làm
các bài toán luyện tập về phép cộng phân
số
2.2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV viết bài mẫu lên bảng, yêu cầu HS
viết thành 3 phân số có mẫu số là 1 sau đó
thực hiện quy đồng và cộng các phân số
- GV giảng : Ta nhận thấy mẫu số của
phân số thứ 2 trong phép cộng là 5, nhẩm
3 = 15, vậy 3 = nên có thể viết gọn bài
5 15 toán nh sau :
3 + = + =
5
4
5
15 5
4 5 19
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
của bài
- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng,
sau đó cho điểm HS
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- HS làm bài
3 + = + = + = 5
4 1
3 5
4 5
15 5
4 5 19
- HS nghe giảng
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
a / 3 +
3
11 3
2 3
9 3
2 1
3 3
2
Trang 2Bài 3
- Gv gọi 1 HS đọc đề bài trớc lớp, sau đó
yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều dài : m
3 2
Chiều rộng : m
10 3
Nửa chu vi : … m
- GV nhận xét bài làm của HS
3 củng cố - dặn dò
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm
và chuẩn bị bài sau
b/
4
23 4
20 4
3 1
5 4
3 5 4
3
c/
12
36 12
24 12
12 1
2 12
12 2 21
- HS làm bài vào vở bài tập
Bài giải Nửa chu vi của hình chữ nhật là : + = (m)
3
2 10
3 30 29
30 29
Trang 3
Thứ ba : 2/2/2010
i mục tiêu
- Biết trừ hai phõn số cựng mẫu số
II Đồ dùng dạy - học
HS chuẩn bị 2 băng giấy hình chữ nhật kích thớc 4cm x 12cm Kéo
GV chuẩn bị 2 băng giấy hình chữ nhật kích thớc 1dm x 6dm
III các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm
bài tập 1 của tiết 116
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 dạy - học bài mới
2.1 giới thiệu bài mới
- Các em đã biết cách thực hiện phép cộng các
phân số, bài học hôm nay sẽ giúp các em biết
cách thực hiện trừ các phân số
2.2 hớng dẫn hoạt động với đồ dùng trực quan
- GV nêu vấn đề : Từ băng giấy màu, lấy
6
5
6 3
để cắt chữ Hỏi còn lại bao nhiêu phần của
băng giấy ?
- GV : Muốn biết còn lại bao nhiêu phần của
băng giấy chúng ta cùng hoạt động
- GV hớng dẫn HS hoạt động với băng giấy
+ GV yêu cầu HS nhận xét về 2 băng giấy đã
chuẩn bị
+ GV yêu cầu HS dùng thớc và bút chia hai
băng giấy đã chuẩn bị mỗi băng giấy thành 6
phần bằng nhau
+ GV yêu cầu HS cắt lấy của một trong hai
6 5 băng giấy
+ GV hỏi : Có băng giấy,lấy đi bao nhiêu
6 5
để cắt chữ ?
+ GV yêu cầu HS cắt lấy băng giấy
6 3 + GV yêu cầu HS đặt phần còn lại sau khi đã
cắt đi băng giấy
6
3
+ GV hỏi : băng giấy, cắt đi băng giấy
6
5
6 3 thì còn lại bao nhiêu phần của băng giấy ?
+ Vậy - = ?
6
5
6
3
2.3 Hớng dẫn thực hiện phép trừ hai phân số
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- HS nghe và nêu lại vấn đề
- HS họat động theo hớng dẫn
+ Hai băng giấy nh nhau
+ HS cắt lấy 5 phần bằng nhau của 1 băng giấy
+ Lấy đi băng giấy
6 3
+ HS cắt lấy 3 phần bằng nhau
- HS thao tác
+ băng giấy, cắt đi băng giấy thì còn 6
5
6 3
lại băng giấy 6
2
+ HS trả lời : - =
6
5 6
3 6 2
Trang 4cùng mẫu số
- GV nêu lại vấn đề ở phần 2.2, sau đó hỏi HS :
Để biết còn lại bao nhiêu phần của băng giấy
chúng ta làm phép tính gì ?
- Theo kết quả hoạt động với băng giấy thì -
6 5
= ?
6
3
- Theo em làm thế nào để có - =
6
5 6
3 6 2
- GV nhận xét các ý kiến HS đa ra sau đó nêu :
Hai phân số và là hai phân số có cùng mẫu
6
5 6 3
số Muốn thực hiện phép trừ hai phân số này
chúng ta làm nh sau : - = =
6
5 6
3
6
3
5
6 2
GV : Dựa vào cách thực hiện phép trừ
-6
5 6 3
,bạn nào có thể nêu cách trừ hai phân số có
cùng mẫu số ?
- GV yêu cru HS khác nhắc lại cách trừ hai
phân số có cùng mẫu số ?
2.4 Luyện tập - thực hành
Bài 1- GV yêu cầu HS tự làm bài
16
15
16
7
16
7
15
16 8
c) - = =
5
9
5
3
5
3
9
5
6
GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và làm bài
a) - = - = =
3
2
9
3
3
2
3
1 3
1
2
3 1
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV nhận xét bài làm của HS, sau đó cho
điểm HS
3 củng cố - dặn dò
- GV yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện phép
trừ các phân số cùng mẫu số
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm
các bài tập hớng dẫn luyện thêm và chuẩn bị
bài sau
- Chúng ta làm phép tính trừ : -
6
5 6 3
- HS nêu : - =
6
5 6
3 6 2
- HS thảo luận và đa ra ý kiến : Lấy 5 -3 = 2
đ-ợc tử số của hiệu, mẫu số vẫn giữ nguyên
- HS thực hiện theo GV
- Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ
tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân
số thứ hai và giữ nguyên mẫu số
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập b) - = = 1
4
7
4
3
7
4 4
d) - = =
49
17 49
12
49
12
17
49 5
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập Có thể trình bày bài nh sau :
b) - = - = = 5
7 25
15 5
7 5
3 5
3
7
5 4
- HS nhận xét
Trang 5I.mục tiêu
- Biết trừ hai phõn số cựng mẫu số
II các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các bài tập 1của tiết 117, sau đó hỏi :
Muốn thực hiện phép trừ 2 phân số có
cùng mẫu số chúng ta làm nh thế nào?
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy học bài mới
2.1 giới thiệu bài mới
- Các em đã biết cách thực hiện phép trừ
các phân số có cùng mẫu số, bài học hôm
nay sẽ giúp các em biết cách thực hiện
phép trừ các phân số khác mẫu số
2.2.Hớng dẫn thực hiện phép trừ 2 phân số
khác mẫu số
- GV nêu bài toán : Một cửa hàng có
5 4
tấn đờng, cửa hàng đã bán đợc tấn
đ-3 2
ờng Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần
của tấn đờng ?
- GV hỏi : Để biết cửa hàng còn lại bao
nhiêu phần của tấn đờng chúng ta phải
làm phép tính gì ?
- GV yêu cầu : Hãy tìm cách thực hiện
phép trừ (Với những HS kém GV có thể
đặt câu hỏi gợi ý để HS tìm cách làm : Khi
thực hiện phép cộng các phân số khác mẫu
thì chúng ta làm nh thế nào ? Phép trừ các
phân số khác mẫu cũng tơng tự nh phép
cộng các phân số khác mẫu số.)
- GV yêu cầu HS phát biểu ý kiến
- GV yêu cầu HS thực hiện quy đồng mẫu
số hai phân số rồi thực hiện phép trừ hai
phân số cùng mẫu số
- GV hỏi : Vậy muốn thực hiện trừ hai
phân số khác mẫu số chúng ta làm nh thế
nào ?
2.3 Luyện tập - thực hành
Bài 1
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- HS nghe và tóm tắt bài toán
- Làm phép tính trừ -
5
4 3 2
- HS trao đổi với nhau về cách thực hiện phép trừ
- 5
4 3 2
- Trả lời : Cần quy đồng mẫu số phân số rồi thực hiện phép trừ
- HS thực hiện :
• Quy đồng mẫu số hai phân số :
5
4
3 5
3 4
15
12 3
2
5 3
5 2
15 10
• Trừ hai phân số :
- = - = 5
4 3
2 15
12 15
10 15 2
- HS : Muốn trừ hai phân số khác mẫu số chúng
ta mẫu số hai phân số rồi trừ hai phân số đó
Trang 6- GV yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 2
phần HS cả lớp làm bài vào vở bài tập Có thể trình bày bài nh sau
a) -
5
4
3
1
• Quy đồng mẫu số hai phân số : = = ; = =
5
4
3 5
3 4
15
12 3
1
5 3
5 1
15 5
• Trừ hai phân số : - = - =
5
4 3
1 15
12 15
5 15 7
* Cũng có thể chỉ trình bày phần trừ hai phân số vở bài tập còn bớc quy đồng hai phân số thì thực hiện ra nháp
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- GV gọi 1 HS khác yêu cầu tóm tắt bài
toán sau đó yêu cầu HS cả lớp làm bài
Tóm tắt Hoa và cây xanh : diện tích
7 6
Hoa : diện tích
5 2
Cây xanh : … ? diện tích
- GV chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố - dặn dò
- GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện
phép trừ hai phân số khác mẫu số
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện tập
thêm và chuẩn bị bài sau
- HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì làm lại cho
đúng
48
22 48
18 48
40 8
3 6
5
c /
21
10 21
14 21
24 3
2 7
d / - = 3
5 5
3
15
16 15
9 15
25
- 1 HS đọc kết quả trớc lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp
- HS tóm tắt bài toán, sau đó 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần là :
- = (diện tích)
7
6 5
2 35 16
Đáp số : diện tích
35 16
Thứ năm : 4/2/2010
Trang 7Tiết 119 Luyện tập
i.mục tiêu
- Thực hiện được phộp trừ hai phõn số , trừ một số tự nhiờn cho một phõn số , trừ một
phõn số cho một số tự nhiờn
II các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các bài 1 của tiết 118 sau đó hỏi :
Muốn thực hiện phép trừ hai phân số khác
mẫu số chúng ta làm nh thế nào ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
- Trong giờ học này các em sẽ cùng làm
các bài toán luyện tập thêm về phép trừ
phân số
2.2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập,
sau đó đọc bài làm trớc lớp
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cầu HS tự làm bài
a) - = - =
4
3
7
2
28
21
28
8 28 13
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- HS cả lớp cùng làm bài -1 HS đọc bài làm của mình trớc lớp, HS cả lớp cùng theo dõi và nhận xét
3
3 3
5 8 3
5 3
8
5
7 5
9 16 5
9 5
16 5
9 5
16
c / Tớnh :
5
7 5
9 16 5
9 5
16 5
9 5
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập Thực hiện quy đồng mẫu số các phân số rồi thực hiện phép trừ Có thể trình bày nh sau : b) - = - =
8
3 16
5 16
6 16
5 16 1
Trang 8c) - = - =
5
7
3
2
15
21
15
10 15 11
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng, sau đó nhận xét và cho
điểm HS
Bài 3- GV viết lên bảng 2 - và hỏi :
4 3
Hãy nêu cách thực hiện phép trừ trên
- GV nhận xét các ý kiến của HS , sau đó
hớng dẫn cách làm theo yêu cầu của bài
nh sau :
+ Hãy viết thành 2 phân số có mẫu số là 4
+ Hãy thực hiện phép trừ
- GV yêu cầu HS tự làm các phần còn lại
của bài, sau đó chữa bài trớc lớp
- GV chữa bài của HS trên bảng, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
củng cố - dặn dò
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm các bài tập hớng dẫn luyện thêm và
chuẩn bị bài sau
- Một số HS nêu ý kiến trớc lớp
+ HS nêu 2 = (Vì 8 : 4 = 2)
4 8
+ HS thực hiện 2 - = - =
4
3 4
8 4
3 4 5
- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập, sau đó 1 HS
đọc bài làm của mình trứơc lớp, cả lớp theo dõi
và kiểm tra lại bài của bạn và của mình
a/ 2 -
-2
3 1
2
2
1 2
3 2
4 2
3
b/ 5 -
-3
14 1
5
3
1 3
14 3
15 3
14
c/ 3
12 37 12 1 12 36 12 37 1 3 12 37 - HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Trang 9
i.mục tiêu
- Thực hiện được cộng , trừ hai phõn số , cộng ( trừ ) một số tự nhiờn với ( cho ) một phõn số , cộng ( trừ ) một phõn số với ( cho ) một số tự nhiờn
- Biết tỡm thành phần chưa biết trong phộp cộng , phộp trừ phõn số
ii các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm
của tiết 119
- GV nhận xét và cho điểm HS
2.dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
- Trong giờ học này chúng ta tiếp tục làm
các bài tập luyện tập về phép cộng và phép
trừ các phân số
2.2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV hỏi : Muốn thực hiện phép cộng hay
phép trừ hai phân số khác mẫu số chúng ta
làm nh thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
b) + = + =
5
3
8
9 40
24 40
45 40 69
c) - = - =
4
3
7
2 28
21 28
8 28
13
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm
của bạn trên bảng, sau đó nhận xét bài làm
và cho điểm HS
Bài 2
- GV tiến hành tơng tự nh bài tập 1
- Lu ý : Yêu cầu khi làm phần c, HS phải
viết 1 thành phân số có mẫu số là 3 rồi
tính
Bài 3
- GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì
?
- GV hỏi tiếp : Trong phần a, em làm thế
nào để tìm đợc x ? Vì sao lại làm nh vậy ?
(Nếu HS không nêu đợc thì GV giới thiệu
x chính là số hạng cha biết trong phép
cộng, sau đó yêu cầu HS nêu cách tìm số
hạng cha biết trong phép cộng)
- GV hỏi tơng tự với các phần còn lại của
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- Chúng ta quy đồng mẫu số các phân số sau đó thực hiện phép cộng trừ các phân
số cùng mẫu số
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập Kết quả làm bài đúng nh sau : - HS nhận xét bài của bạn, sau đó kiểm tra lại bài của mình
- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
b) - = - = 3
7 6
5 6
14 6
5 6 9
c)1 + = + =
3
2 3
3 3
2 3 5
- Tìm x
- HS đọc lại đề bài phần a và trả lời : Thực hiện phép trừ Vì x là số hạng cha biết trong phép cộng nên khi tìm
số hạng cha biết ta lấy tổng trừ đi sô hạng
đã biết
b) HS nêu cách tìm số bị trừ cha biết trong phép trừ
c) HS nêu cách tìm số trừ cha biết trong
Trang 10GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
a) x + = b) x - =
5
4
2
3
2
3 4 11
x = - x = +
2 3 5 4 4 11 2 3 x = x =
10 7 4 17 - GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó chữa bài và cho điểm HS củng cố - dặn dò - GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện thêm và chuẩn bị bài sau phép trừ - 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập Kết quả bài làm đúng nh sau : c ) - x = 3 25 6 5 x = -
3 25 6 5 x =
6 45 - HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
i mục tiêu
Trang 11- Biết thực hiện phộp nhõn hai phõn số
II đồ dùng dạy - học
Vẽ sẵn trên bảng phụ hình vẽ nh phần bài học của SGK
III các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm
bài tập 1của tiết 120
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
- Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách
thực hiện phép nhân các phân số
2.2 Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân thông
qua tính diện tích hình chữ nhật
- GV nêu bài toán : Tính diện tích hình chữ
nhật có chiều dài là m và chiều rộng là
5
4
3 2
m
- GV hỏi : Muốn tính diện tích hình chữ nhật
chúng ta làm nh thế nào ?
- Hãy nêu phép tính để tính diện tích của
hình chữ nhật trên
2.2 Tính dịên tích hình chữ nhật thông qua
đồ dùng trực quan
- GV nêu : Chúng ta sẽ đi tìm kết quả của
phép nhân trên qua hình vẽ sau :
- GV đa ra hình minh họa
- GV giới thiệu hình minh họa : Có hình
vuông, mỗi cạnh dài 1m Vậy hình vuông có
diện tích là bao nhiêu ?
- Chia hình vuông có diện tích 1m2 thành 15
ô bằng nhau thì mỗi ô có diện tích là bao
nhiêu mét vuông?
- Hình chữ nhật đợc tô màu gồm mấy ô ?
- Vậy diện tích hình chữ nhật bằng bao nhiêu
phần mét vuông ?
2.3 Tìm quy tắc thực hiện phép nhân phân số
Dựa vào cách tính diện tích hình chữ nhật
bằngđồdùng trực quan hãy cho biết =?
5
4 3 2
- Quan sát hình và cho biết 8 là gì của hình
chữ nhật mà ta phải tính diện tích?
- Chiều dài hình chữ nhật bằng mấy ô ?
- Hình chữ nhật có mấy hàng ô nh thế?
- Chiều dài hình chữ nhật bằng 4 ô, hình chữ
nhật xếp đợc 2 hàng ô nh thế Vậy để tính
tổng số ô của hình chữ nhật ta tính bằng phép
tính nào ?
- 4 và 2 là gì của các phân số trong phép nhân
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- HS đọc lại bài toán
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy số
đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng
- Diện tích hình chữ nhật là :
5
4 3 2
- Diện tích hình vuông là 1m2
- Mỗi ô có diện tích là m2
15 1
- Hình chữ nhật đợc tô màu gồm 8 ô
- Diện tích hình chữ nhật bằng m2
15 8
- HS nêu : =
5
4 3
2 15 8
- 8 là tổng số ô của hình chữ nhật
- 4 ô
- có 2 hàng
- 4 x 2 = 8