Đảm bảo chất lượng và tăng hiệu lực của thuốc, hóa chất, dụng cụ y tế C... Nhận định nào không phải của công tác bảo quản hóa chất: A... Có mấy tác nhân môi trường thường xuyên ảnh h
Trang 11 Công tác phòng chống cháy nổ
trong ngành dược được quan tâm lưu ý vì :
A Là ngành nghề đặc biệt
B Sử dụng nhiều hóa chất, dung môi, T’ thử
C Có nhiều thành phần nguyên liệu GN, HT
D Có nhiều hóa chất, nguyên liệu, thành
phẩm dễ cháy nổ
E Tất cả đúng
1 Nguyên nhân đặc trưng
gây ra cháy nổ trong kho thuốc ?
A Các hiện tượng điện
B Dùng lữa bất cẩn
C Do các phản ứng hóa học
D Ma sát nền kho
E Do sử dụng thiết bị điện ko an toàn
1 Các hóa chất dễ cháy nổ:
A Cồn
B Ether
C Kali clorat, Kali nitrat
D Aceton
E A, B, C, D đúng
1 Dùng nước chữa cháy
là áp dụng theo nguyên lý nào ?
A Làm lạnh đám cháy
B Làm ngạt đám cháy
C Làm tắt đám cháy
D A và B
E A, B và C
1 Khi có cháy dùng bình CO2 nhằm mục đích:
A Chữa cháy
B Phòng cháy
C Làm ngạt đám cháy nguyên lý
D Làm lạnh đám cháy
E B, C đúng
J Trong kho thuốc,
nên trang bị bình chữa cháy loại nào ?
A Bình CO 2
B Bình bột khô
C Bình bọt A-B
D Bình nước E Bình bột chữa cháy
1 Có mấy loại hiện tượng điện
có thể gây ra cháy nổ trong kho thuốc:
A 1 B 2
C 3 loại Điện nhân tạo-Điện trời-Tĩnh điện
D 4 E 5
J Trong kho dược, thuốc phải xếp lên pallet gổ
hoặc nhựa và cấm không được đi giày dép có
đóng đinh trong kho là để tránh hiện tượng gì
có thể gây ra cháy nổ:
A Tĩnh điện
B Tích điện C Ma sát D Ẩm mốc E Phản ứng hóa học
1 Có mấy loại nguyên nhân
gây ra cháy nổ trong kho thuốc:
A 1 B 2
C 3 loại Điện-Lữa bất cẩn-P.ứng hóa học
D 4 E 5
1 Có mấy nguyên lý dập tắt đám cháy:
A 1 B 2
C 3 nguyên lý Cách ly -Lạnh -Ngạt
D 4 E 5
J Tại sao phải ngâm Natri kim loại
trong Ether dầu hỏa để bảo quản:
A Vì Natri dễ bị nổ
B Vì Natri hút ẩm trong kô khí và sinh nhiệt C Vì Natri là chất khử mạnh
D Vì Natri là chất oxy hóa mạnh E Tất cả sai
1 Tại sao phải ngâm Natri kim loại
trong Ether dầu hỏa để bảo quản:
A Vì Natri dễ bị nổ
B Vì Natri hút ẩm trong kô khí và sinh nhiệt
C Vì Natri là chất khử mạnh
D Vì Natri là chất oxy hóa mạnh
E A và C đúng
Trang 2J Đặc điểm thời tiết khí hậu VN là:
A Nhiệt đới, gió mùa
B Nóng ẩm quanh năm
C Nóng vào mùa khô, ẩm vào mùa mưa
D A và B
E A B và C
J Vai trò của công tác bảo quản thuốc, …:
A Ổn định chất lượng thuốc
B Chống lại sự tác động của các yếu tố
môi trường
C Gia tăng hệ số sử dụng của các dụng
cụ y tế
D Kéo dài tuổi thọ của thuốc
E Tất cả đúng
J Mục đích của công tác bảo quản thuốc,…:
A Đảm bảo chất lượng
B Đảm bảo chất lượng và tăng hiệu lực
của thuốc, hóa chất, dụng cụ y tế
C Tăng hiệu suất sử dụng dung cụ y tế
D Đảm bảo chất lượng đã định trước
của thuốc
E C và D đúng
1 Nhận định nào không phải
là mục đích của công tác bảo quản:
A Đảm bảo chất lượng thuốc, hóa chất, dụng
cụ y tế
B Đảm bảo số lượng
C Giúp ngành y tế đề ra phương pháp bảo
quản phù hợp
D Bảo quản tốt khâu sản xuất
E C và D đúng
J Nhận định nào không phải
của công tác bảo quản hóa chất:
A Kho hóa chất phải đảm bảo cách nhiệt
và thông thoáng
B Phải phân loại hóa chất để bảo quản phù
hợp với tinh chất
C Các chất có tính ăn mòn mạnh đóng
gói vào bao bì bằng kim loại
D Các chất bay hơi, độc khi đóng gói phải
tiến hành trong tủ HOT
E Các chất kỵ ánh sáng phải dùng giấy màu
bao lại
1 Đảm bảo số lượng và chất lượng
đã định trước của T’, hóa chất, dụng cụ y tế là:
A Ý nghĩa của công tác bảo quản
B Mục đích của công tác bảo quản
C Tầm quan trọng của công tác BQ D Đặc điểm của ngành Dược
1 Có mấy tác nhân môi trường thường xuyên
ảnh hưởng đến chất lượng thuốc trong quá trình bảo quản tự nhiên:
A 2 Độ ẩm không khí
B 3 Nhiệt độ môi trường
C 4 Ánh sáng mặt trời
D 5 Sự ô nhiễm không khí
E Nhiều
J Tác nhân môi trường thường xuyên
“nguy hiểm nhất” ảnh hưởng đến chất lượng T’
trong quá trình bảo quản là:
A Độ ẩm không khí
B Nhiệt độ môi trường C Ánh sáng mặt trời D Sự ô nhiễm không khí E Tất cả đều đúng
1 Có mấy loại độ ẩm không khí:
A 1 B 2
C 3 loại Tuyệt đối-Cực đại-Tương đối
D 4 E 5
J Vào thời điểm A, dùng ẩm kế đo được độ ẩm
trong kho thuốc là 99% , đây là độ ẩm gì ? A Độ ẩm tuyệt đối
B Độ ẩm cực đại
C Độ ẩm tương đối D Độ ẩm không khí E Độ ẩm thực tế
J Độ ẩm thực sự đang có trong không khí
là độ ẩm gì ?
A Độ ẩm tuyệt đối B Độ ẩm cực đại
C Độ ẩm tương đối D Độ ẩm thực tế E Độ ẩm theo khối lượng hơi nước
Trang 3J Độ ẩm không khí cho biết lượng hơi nước
thực tế đang chứa trong 1m 3 không khí
là độ ẩm gì ?
A Độ ẩm tuyệt đối
B Độ ẩm cực đại
C Độ ẩm tương đối
D Độ ẩm thực tế
E Độ ẩm theo khối lượng hơi nước
1 9:00 thủ kho xác định được trong kho số 15,
một đơn vị thể tích không khí có sức chứa 30g
hơi nước, vậy 30g hơi nước là:
A a
B A
C φ
D P
E Nhiệt độ điểm sương
J Thời điểm A, To trong kho là 30 o C, P = 1atm
A = 30g/m3 , φ = 80% Tính độ ẩm tuyệt đối
trong kho ?
A a = 30 g/m3
B a = 80 g/m3 φ = a/A x 100
C a = 24 g/m 3 a = φ x A/100
D a = 0.8 g/m3
E a = 0.3 g/m3
1 Tăng khả năng chứa hơi nước mới của không
khí là độ ẩm gì ?
A Độ ẩm tuyệt đối
B Độ ẩm cực đại
C Độ ẩm tương đối
D Độ ẩm không khí
E Độ ẩm thực tế
J Độ ẩm không khí biểu thị trạng thái bảo
hòa
hơi nước của khối không khí trong kho gọi
là độ ẩm gì ?
A Độ ẩm tuyệt đối
B Độ ẩm cực đại
C Độ ẩm tương đối
D Độ ẩm ngưng tụ
E Độ ẩm đọng sương
1 Kho số 10 có To = 25 %, một đơn vị thể tích
không khí có sức chứa tối đa 20g hơi nước, vậy
20g hơi nước là:
A a B A
C φ D P E Nhiệt độ điểm sương
1 Kho số 8, xác định tổng lượng hơi nước thực
tế có trong 10kg và To kho 25 o C, độ ẩm tương đối 100%, lượng hới nước tối đa có chứa trong
một đơn vị thể tích không khí 20 g/m3 Vậy lượng hơi nước thực tế có trong một đơn vị thể tích không khí là bao nhiêu ?
A 20 g/m2 B 30 g/m2
C 20 g/m 3
D 30 g/m3
E 40 g/m3
1 Khi so sánh độ ẩm 2 môi trường
ta thường dùng khái niệm:
A Độ ẩm B Độ ẩm tuyệt dối [a]
C Độ ẩm cực đại [A]
D Độ ẩm tương đối [φ]
E Độ ẩmcủa thuốc
1 Độ ẩm biểu thị sự khô ẩm của không khí
trong kho thuốc là độ ẩm gì ? A Độ ẩm tuyệt dối [a]
B Độ ẩm cực đại [A]
C Độ ẩm tương đối [φ]
D Độ ẩm không khí E Độ ẩm thực tế
1 Khi nào không khí ở trạng thái bảo hòa hơi
nước ? A Độ ẩm tương đối bằng độ ẩm cực đại B Tỷ số giữa độ ẩm tương đối và độ ẩm cực đại bằng 1
C Độ ẩm tương đối bằng 100 %
D A, B, C đúng E A, B, C sai
Trang 41 Nhiệt điểm sương:
A Là nhiệt cần làm lạnh không khí chưa
bảo hòa hơi nước
B Là nhiệt độ kết tinh không khí
C Trở thành bảo hòa hơi nước khi hàm ẩm
không đổi
D A và B đúng
E A và C đúng
J Nhiệt độ điểm sương là nhiệt độ mà … :
A a = A
B φ = 100%
C Nước ngưng tụ
D A và B
E A, B và C
1 Có mấy yêu cầu bao bì:
A 1
B 2
C 3
D 4 yêu cầu
E 5
J Có mấy loại ký hiệu bảo quản thông dụng
thường được in trên bao bì ngoài của thuốc:
A 1
B 2
C 3
D 4 loại ký hiệu
E 5
J Theo tính chất bảo quản, có mấy loại BB:
A 1
B 2
C 3 bb trực tiếp-bb trung gian- bb ngoài
D 4
E Nhiều
J Theo pháp lý, có mấy loại BB:
A 1
B 2 bb thương phẩm và bb ko thương phẩm
C 3
D 4
E Nhiều
J Yêu cầu quan trọng nhất của bao bì thuốc:
A Có độ bền cao B Không phản ứng với thuốc C Phù hợp với thị hiếu người dùng D Dễ gia công chế tạo
E Phù hợp với pháp luật nơi thuốc đó được lưu hành
1 Vật liệu bao bì thuốc phổ biến nhất hiện nay
A Cellulose
B Chất dẻo
C Kim loại D A và B E A, B và C
J Chất dẽo nào làm BB thuốc
có khả năng bảo quản thuốc tốt nhất:
A PP
B PE C PVC D PA E PS
1 Nhược điểm cần lưu ý của bao bì có bản
chất cao su, chất dẻo dùng trong ngành dược: A Chảy dính
B Biến dạng C Đàn hồi tốt
D Hấp phụ
E Nhiệt độ nóng chảy
J Nhược điểm lớn nhất của BB thuốc làm
bằng chất dẻo là gì ? A Không chịu được nhiệt độ cao B Không tiệt trùng được bằng nhiệt C Khó in màu, dán nhãn
D Dễ bị lão hóa theo thời gian
E Có thành phần cấu tạo phức tạp và không kín tuyệt đối
1 Tiệt khuẩn dụng cụ cao su trong sử dụng: A Ngâm trong phenol 3-5% rồi rữa sạch bằng nước NaCl 0,9%
B Ngâm trong formol 30 % C Ngâm trong benzene 10 % D Sấy trong tủ sấy To = 90 oC
Trang 5J Nguyên nhân gây hư hỏng cao su
do tác nhân môi trường:
A O 2 và O 3 trong không khí
B Ánh sáng, tia cực tím
C Nhiệt độ cao, không khí khô
D Độ ẩm
E A, B và C
J Hiện tượng lão hóa cao su tác động về mặt
hóa học:
A Dây nối đôi bị đứt
B Tạo thành dây nối đơn
C Tạo đơn phân tử
D Tạo hợp chất
E A và B đúng
1 Dụng cụ cao su chất dẻo trong quá trình bảo
quản dễ bị lão hóa, thực sự là bị … :
A Biến màu
B Cứng, dòn
C Bong nứt bề mặt
D A và B
E A, B và C
J Tính chất của cao su tự nhiên, ngoại trừ:
A Tính đàn hồi tốt
B Tính chịu đựng hóa chất dung môi kém
C Tính mài mòn tốt
D Tính chịu nhiệt kém
E Tinh chịu đựng nóng lạnh kém
1 Tính chất ưu điểm của cao su tự nhiên so
với cao su tổng hợp:
A Tính đàn hồi tốt
B Tính chịu đựng hóa chất dung môi kém
C Tính mài mòn kém
D Tính chịu nhiệt kém
E Tinh chịu đựng nóng lạnh kém
J Tiệt khuẩn kho chứa dụng cụ chất dẻo:
A Hóa chất dạng khí
B Hóa chất dạng lỏng
C Hóa chất dạng rắn
D Sấy
E Nhiệt ướt
J Nguyên tắc bảo quản dược chất chất dẽo trong kho:
A Để nơi mát, không nóng hoặc lạnh quá
B Dụng cụ đóng gói phải vô khuẩn C Không để chỗ ẩm và chung với hóa chất bay hơi
D A, B và C đúng E A, B và C sai
J Trong quá trình bảo quản dụng cụ y tế, cần chú ý những dụng cụ được làm bằng vật liệu gì
rất dễ bị lão hóa:
A Cellulose
B Chất dẻo C Cao su
D B và C
E A, B và C
J Thủy tinh được chia làm 3 loại
theo nguyên tắc:
A Tỷ lệ acid – kiềm
B Tỷ lệ SiO 2
C Theo nhu cầu sử dụng ngành y tế D Dựa vào hệ số giãn nở của thủy tinh E Dựa vào tính chịu nhiệt
1 Thành phần chính của cấu tạo thủy tinh:
A Oxyd acid
B Oxyd kiềm
C Chất tạo màu D A và B đúng E A, B, C đúng
J Hiện tượng tương tác môi trường do hơi nước và CO2 đối với dụng cụ thủy tinh:
A Lão hóa thủy tinh B Thủy tinh dư acid
C Thủy phân và carbonat hóa
D Dư chất phụ gia E Tính chịu hóa chất kém
J Các ký hiệu bảo quản thường được in trên BB
“
……… “ của thuốc ? A Trong B Ngoài C Thương phẩm
D Không mang tính thương phẩm
Trang 6J Kho thuốc là:
A Nơi tiếp nhận, xuất nhập, bảo quản
thuốc,
hóa chất, dụng cụ y tế
B Nơi xử lý, đóng gói lại các thuốc hư, bao
bì kém phẩm chất
C Nơi biệt trữ hàng trả về, hàng thu hồi,
hàng khiếu nại
D A và B
E A , B và C
J Kho thuốc là nơi:
A Nơi dự trữ, bảo quản, xuất nhập hàng
B Nơi trung gian giữa sản xuất và tiêu thụ
C Nơi theo dõi tác dụng bất lợi của thuốc
D A và B
E A, B và C
J Kho thuốc nên được thiết kế theo hướng nào
A Đông
B Đông nam
C Bắc nam
D Tây nam
E A và B
J Kho thuốc tốt nhất là được thiết kế theo
hướng nào ?
A Đông
B Đông nam
C Bắc nam
D Tây nam
E A và B
J Nền kho thuốc phải được thiết kế như thế nào
A Tuyệt đối bằng phẳng
B Đổ bê tông
C Lát gạch
D A và B
E A, B và C
1 Cửa kho được gắn những loại cửa nào ?
A Cửa cánh
B Cửa sắt kéo trên đường ray
C Cửa kính tự động
D A và B
E A, B và C
J Cửa kho được gắn những loại cửa nào ?
A Cửa cánh mở ra ngoài B Cửa sắt kéo trên đường ray
C Cửa kính tự động
D A và B
E A, B và C
J Cửa kho chủ yếu được gắn những loại cửa:
A Cửa cánh thiết kế mở ra ngoài
B Cửa sắt kéo trên đường ray
C Cửa kinh tự động D A và B
E A, B và C
J Tại sao kho thuốc phải được xây dựng
ở nơi thuận tiện giao thông:
A Vì kho T’ là nơi bảo quản nhiều loại T’ B Vì kho T’ là nơi bảo quản nhiều loại hàng hóa (thuốc, hóa chất, dụng cụ y tế)
C Vì kho thuốc là nơi xuất nhập hàng hóa thường xuyên
D A và B E A B và C
J Khoảng cách tối thiểu qui định
giữa nền kho và hàng hóa:
A 0,1 – 0,2m
B 0,2 – 0,3m
C 0,3 – 0,4m D 0,4 – 0,5m E 0,5 – 0,6m
J Sắp xếp như thế nào để đảm bảo Dễ thấy:
A Xếp theo dãy hàng, khối hàng riêng
B Xếp các thùng T’ có nhãn quay ra
C Xếp cách hàng 0.1m D Xếp cách tường 0.2-0.5m E Xếp đảm bảo hệ số α, k hợp lý
J Sắp xếp như thế nào để đảm bảo Dễ lấy: A Xếp theo dãy hàng, khối hàng riêng
B Xếp các thùng T’ có nhãn quay ra C Xếp cách hàng 0.1m
D Xếp cách tường 0.2-0.5m
Trang 7E Xếp đảm bảo hệ số α, k hợp lý
J Sắp xếp như thế nào để đảm bảo Dễ kiểm tra
A Xếp theo dãy hàng, khối hàng riêng
B Xếp cách hàng 0.1m trên pallet
C Xếp cách tường 0.2-0.5m
D A và B
E B và C
J Sắp xếp T’ trong kho đảm bảo Dễ kiểm tra
bao gồm những nội dung gì ?
A Sự mất mát về khối lượng
B Sự biến đổi về chất lượng
C Sự xâm nhập phá hoại của mối, mọt …
D A và B
E A, B và C
1 Dụng cụ bảo quản cần có trong kho dược:
A Ẩm kế
B Nhiệt kế
C Bảng tính độ ẩm cực đại
D A và B
E A, B và C đúng
1 Thiết bị sắp xếp thông dụng nhất trong kho
A Giá
B Kệ
C Tủ
D Pallet
E Xe nâng
1 Dược liệu được bảo quản tốt nhất
khi điều kiện kho:
A Độ ẩm thích hợp, thông thoáng
B Nhiệt độ 25 o C
C φ = 60-65 %
D Mái kho nhọn
E A, B, C đúng
1 Dược liệu được bảo quản tốt
khi điều kiện kho:
A Độ ẩm thích hợp, thông thoáng
B Nhiệt độ 60 - 70 oC
C φ = 70 – 80 %
D Mái kho nhọn
E A, B, C đúng
J Thuốc viên được bảo quản tốt nhất
khi điều kiện kho:
A Độ ẩm thích hợp, thông thoáng B Nhiệt độ < 30 o C
C φ = 65-75 %
D Mái kho nhọn
E A, B, C đúng J Kho bảo quản thuốc, hóa chất cháy nổ, nền kho phải xây dựng:
A Cao hơn mặt đất 1,5 – 2m B Thấp hơn mặt đất 1 – 2m C Cao hơn mặt đất 1 – 2m2
D Thấp hơn mặt đất 1,5 – 2m
E C và D đúng
J Mục đích của thông gió tự nhiên là:
A Cải thiện môi trường bảo quản
B Làm hạ nhiệt độ, độ ẩm khi cần C Làm tăng nhiệt độ, độ ẩm khi cần D Tạo điều kiện cho sản xuất E A, B và C đúng
J Yếu tố cần kiểm tra trước khi tiến hành thông gió tự nhiên:
A To, φ B a, A C To trong kho và ngoài kho D A trong kho và ngoài kho
E a, T o , φ trong kho và ngoài kho 1 Việc tiến hành thông gió tự nhiên trong kho được thực hiện khi:
A Thời tiết tốt, To ngoài kho < 19 oC
B Thời tiết nóng, độ ẩm cao
C Thời tiết tốt, a trong kho < ngoài kho D Trời mưa, nhiệt độ thấp
E Các điều kiện trên sai
J Trong nguyên tắc “5 chống”, nội dung ưu tiên nhất là:
A Chống nóng ẩm
B Chống mối, mọt, chuột, nấm mốc C Chống cháy nổ
D Chống quá hạn dùng
Trang 8E Chống đổ vỡ, hư hao, mất mát
J Để chống quá hạn dùng, trong kho thuốc
sắp xếp nên theo nguyên tắc nào ?
A FIFO
B FEFO
C GPP
D A và B
E A, B và C
J “ FIFO ” là gì ?
A Thuốc nhập trước xuất trước
B T’ hết hạn dùng trước xuất trước FEFO
C Thuốc nhập trước xuất sau
D Thuốc dễ bị tác động bởi các yếu tố
môi trường xuất trước
E Thuốc dễ cháy nổ xuất trước
J Ý nghĩa của hệ số α trong sắp xếp hàng hóa
trong kho thuốc là gì ?
A Là “diện tích” trực tiếp đã xếp hàng
chiếm bao nhiêu % diện tích
kho là hợp lý
B Là điện tích trực tiếp đã xếp hàng chiếm
bao nhiêu % “thể tích” kho là hợp lý
C Là độ rộng của cửa kho so với kích thước
kho
D Là chiều cao hợp lý của khối hàng
E Là tổng diện tích mặt bằng đã xếp hàng
hóa trong kho
J Hệ số sử dụng “ Diện tích kho α ” là:
A 0.45 – 0.50
B 0.50 – 0.55
C 0.55 – 0.60 α = s / S
D 0.60 – 0.65
E 0.65 – 0.70
J Hệ số sử dụng “ Thể tích kho k ” là:
A 0.45 – 0.50
B 0.50 – 0.55 k = h/H x α
C 0.55 – 0.60
D 0.60 – 0.65
E 0.65 – 0.70
J Kho dược có kích thước 20x50x4m, α = 0,5
Diện tích trực tiếp xếp hàng ?
A 400m2
B 500m 2 s = α x S = (20x50) x 0,5 C 600m2
D 700m2
E 800m2
J Kho dược có kích thước 20x50x4m, α = 0,5
k = 0,4 Chiều cao hợp lý để xếp hang là ?
A 2m
B 3,2m k = h/H x α h = k x H / α
C 4m D 5m E 6m
1 Chất hút ẩm thông dụng nhất
trong bảo quản thuốc hiện nay:
A Vôi sống (CaO) B Na2SO4
C Silicagen
D MgSO4
E Than hoạt tính
1 Chất hút ẩm theo cơ chế vật lý thường dùng
B Ca(OH)2
C Silicagen
D CaCl2
E Vôi sống Cơ chế hóa học
1 Đặc tính cấu tạo của chất hút ẩm
theo cơ chế vật lý “Silicagel”:
A Hút nước và ngưng tụ trong các ống B Có cấu trúc xốp
C Hút nước nhưng không tạo phản ứng
D Hình thành cấu trúc mới
E A, B và C đúng
Trang 9J Một kho thuốc có kích thước 20x30x3m Vào
thời điểm G, dùng ẩm kế đo được độ ẩm trong
kho là φ = 80%, tương ứng với A = 30g/m3
Tính lượng vôi sống cần dùng để giảm độ ẩm
trong kho xuống còn 30% (Mọi yếu tố ảnh
hưởng khác coi như không đáng kể):
A 18.000g
B 36.000g
C 54.000g
D 84.000g
E 72.000g
Ta có: φ % = 80 − 30 = 50
a = [φ % x A] : 100 = [50 x 30] : 100 = 15 g/m 3
V = 20 x 30 x 3 = 1800 m 3
Lượng hơi nước tương ứng có trong thể tích kho là:
1800 x 15 = 27000g
Ta có phương trình hút ẩm của vôi sống là:
CaO + H2O = Ca(OH)2
56 …… 18
M ? …… 27000g 84000g
1 Các chất khí hơi gặp ẩm tạo các acid tương
ứng gây hại:
A Aceton
B CO2, NH3
C SO2, SO3, N2O3
D Ether mê
E Benzen
J Thuốc có hoạt chất thuộc nhóm Halogen (iod,
benzene, long não) dễ bị thăng hoa do:
A Độ ẩm cao
B Nhiệt độ cao
C Độ ẩm tuyệt đối
D Độ ẩm cực đại
E Độ ẩm tương đối
1 Công tác bảo quản thuốc, hóa chất, dụng cụ y
tế được thực hiện:
A Kiểm tra khi vận chuyển
B Theo dõi hạn dùng
C Thực hiện kiểm tra thường xuyên, liên t
D Kiểm tra khi tồn trữ
E Kiểm tra định kỳ
1 Nhiệt độ, độ ẩm cao làm giảm hoạt tính nhiều nhất đối với thuốc … :
A Dung dịch tiêm truyền
B Kháng sinh
C Thuốc tiêm D Siro đơn E ABCD đúng
1 Nhiệt độ cao gây tác hại:
A Làm mất nước kết tinh trong nhiều HC
B Giúp làm khô dược liệu C Tăng tác dụng
D Làm hư hỏng dụng cụ inox E A, B và C đúng
1 Ánh sáng tự nhiên gây chuyển màu hóa chất
sang màu hồng:
A Paracetamol
B Clorpheniramin C Aminazin, phenol D Cloroform, ether E A và B đúng
1 Đặc tính của thuốc bột dễ nhạy cảm với độ
ẩm môi trường do:
A Diện tích bề mặt tiếp xúc với môi trường không khí lớn
B Bề mặt chảy dính C Khi hút ẩm lan nhanh ra khối bột D Thường vón cục
E Có nhiều dược chất và tá dược
J Thuốc bột dễ bị hư dưới tác động của độ ẩm không khí do đặc điểm nào của dạng bào chế:
A Thuốc có độ phân tán cao B Diện tích bề mặt tiếp xúc với môi trường không khí lớn
C Bị ẩm lan nhanh ra khối bột thay đổi thể chất
D A và B đúng
E Thay đổi màu sắc chất lượng thuốc
Trang 10J Bột kháng sinh Ampicillin chứa trong kho có
độ ẩm 10% Vậy 10% là độ ẩm gì ?
A Tuyệt đối
B Cực đại
C Tương đối
D Độ ẩm của Ampicillin
E A, B, C và D sai
J Loại thuốc nào khó bảo quản nhất:
A Viên nén
B Viên nang
C Viên nang cứng
D Viên nang mềm
E Viên bao
1 Tác hại ẩm tới các dạng muối khan:
A Ngậm nước
B Chảy dính
C Thay đổi thể chất
D A và B đúng
E B và C đúng
J Một số chất bị mất nước kết tinh trở thành
muối khan dưới tác động của nhiệt độ:
A Na 2 SO 4
B MgSO4
C CuSO4
D Na2B4O7
E Tất cả đúng
1 Chất hút ẩm ở dạng tinh thể khan nước
thường dùng với mục đích:
A Hút ẩm trong kho
B Cho trực tiếp vào thuốc
C Hấp phụ khí ăn mòn trong kho
D Sữa chữa hàng hóa đã bị ẩm
1 Phản ứng gây phân hủy aspirin
do tác động của ẩm tạo thành:
A Acid acetic
B Mùi chua + tinh thể hình kim
C Acid salicylic
D A và C đúng
E Tất cả đúng
J Theo GSP, biệt trữ là gì ?
A Thuốc được đóng gói và để riêng B Thuốc được bảo quản trong một khu vực cách ly bằng các biện pháp hành chính và cơ học
C Là khu vực lưu trữ đặc biệt
D A và B
E A, B và C
J GSP có mấy nội dung cơ bản:
A 3 B 5
C 7 nội dung
D 9 E 11
J Theo GSP, tất cả nhân viên trong kho phải có tiêu chuẩn gì ?
A Được đào tạo về GSP B Có kiến thức và kỹ năng về bảo quản T’ C Phân công, phân nhiệm rõ ràng bằng VB
D A và B
E A, B và C
J Theo GSP, thu kho phải có các tiêu chuẩn
A Có trình độ chuyên môn từ DSTH trở lên B Có trình độ chuyên môn cần thiết về nghiệp vụ bảo quản thuốc trong kho C Được đào tạo và cập nhật các kiến thức mới của PL về bảo quản và quản lý
D A và B
E A, B và C
J Theo GSP, nhiệt độ thông thường phù hợp
trong bảo quản thuốc được quy định là:
A 15 - 25 o C B Trường hợp đặc biệt không quá 30 o C
C 8 - 15 oC D 10 - 30 oC
E A và B đúng