- Năng lực giải quyết vấn đề: + Giải quyết được bài toán viết phương trình đường thẳng song song hoặc vuông góc với đường thẳng cho trước, tìm điểm đối xứng của điểm qua đường thẳng, tí
Trang 1Tổ: TOÁN
Ngày soạn: … /… /2021
Tiết:
Họ và tên giáo viên: ……… Ngày dạy đầu tiên:………
ÔN TẬP CHƯƠNG III
Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán – HH 10
Thời gian thực hiện: tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
* Phương trình đường thẳng:
- Biết được khái niệm vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
- Hiểu cách viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng
- Viết được phương trình đường thẳng song song hoặc vuông góc với đường thẳng cho trước
- Tìm được điểm thuộc đường thẳng, tìm điểm đối xứng của điểm qua đường thẳng
- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
- Tính được góc giữa hai đường thẳng
* Phương trình đường tròn:
- Hiểu cách viết phương trình đường tròn
- Tìm được tọa độ tâm, bán kính của đường tròn
- Biết viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
- Giải được bài toán tìm quỹ tích một điểm dựa trên biểu thức có sẵn
* Phương trình đường elip:
- Biết định nghĩa elip, phương trình chính tắc, hình dạng elip
- Xác định các thông số cơ bản của elip
- Vận dụng giải các bài toán thực tế về elip
2 Năng lực
- Năng lực tự học: Luôn chủ động, tích cực thực hiện những công việc được giao của cá nhân,
của nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề:
+ Giải quyết được bài toán viết phương trình đường thẳng song song hoặc vuông góc với đường thẳng cho trước, tìm điểm đối xứng của điểm qua đường thẳng, tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng
+ Giải được bài toán viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
+ Đọc được, tính được các yếu tố liên quan khi biết phương trình đường tròn, phương trình đường elip
- Năng lực mô hình hóa toán học: Mô hình hóa các bài toán thực tế về elip và giải được bài toán.
- Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập vào trong cuộc
sống; trưởng nhóm biết quản lý nhóm, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên nhóm, các thành viên tự ý thức được nhiệm vụ của mình và hoàn thành được nhiệm vụ được giao
- Năng lực giao tiếp: Biết lắng nghe và phản hồi tích cực trong giao tiếp.
- Năng lực hợp tác: Hiểu rõ nhiệm vụ của nhóm; đánh giá được khả năng của mình và tự nhận
công việc phù hợp với bản thân
Trang 2- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán học.
3 Phẩm chất
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác; tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần trách nhiệm, hợp tác xây dựng cao
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Năng động, trung thực sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Kiến thức về phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn, phương trình đường elip
- Máy chiếu
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã biết về phương trình đường thẳng, phương trình đường
tròn, phương trình đường elip để giới thiệu bài mới
b) Nội dung: GV hướng dẫn, tổ chức HS ôn tập, tìm tòi các kiến thức liên quan bài học đã biết
H: Ghép một hàng ở cột 1 và một hàng ở cột 2 để được mệnh đề đúng
Phương trình đường thẳng
1.Vectơ chỉ phương ur của đường thẳng
0; ax 2by 2 c
d M
a b
1K
2 PTTS của đường thẳng : 0 1
0 2
x x tu
y y tu
�
�
�
B x y 1
a b
3 PTTQ của đường thẳng đi qua
0 0; 0
M x y và có VTPT nr a b; là
D d có dạng ax by m 0,
m c�
4 Nếu đường thẳng có VTPT nr a b;
E 2 1 22 1 22 2
1 1 2 2
5 Phương trình đoạn chắn của đường thẳng
đi qua A a ;0 ,B 0;b là
F đi qua điểm M x y và có 0 0; 0
VTCP uru u1; 2
6 Nếu đường thẳng d song song với đường
thẳng : ax by c 0 thì
G d có dạng bx ay n 0
7 Nếu đường thẳng d vuông góc với đường
thẳng : ax by c 0 thì H a x x 0 b y y 0 0
8 Nếu d d có 2 VTPT 1, 2 nur1 a b1; 1 ,
2 2; 2
n a b
uur
thì góc giữa 2 đường thẳng tính
theo công thức
I thì đường thẳng có VTCP
ur b a hoặc urb a;
9 Khoảng cách từ điểm M x y đến K có giá song song hoặc trùng 0 0; 0
Trang 3CỘT 1 CỘT 2 ĐÁP ÁN
đường thẳng : ax by c 0 là
Phương trình đường tròn
10 Phương trình đường tròn có tâm I a b , ;
bán kính R là
L uuurIM
là VTPT của đường thẳng
11 Phương trình x2y22ax2by c là0
pt đường tròn khi
M 2 2 2
x a y b R
12 Nếu đường thẳng tiếp xúc với đường
a b c
Phương trình đường elip
15 Phương trình chính tắc của elip E Q B B1 2 2b
16 Độ dài trục lớn của elip E
R
2 2
2 2 2
2 2 1;
a b
17 Độ dài trục nhỏ của elip E S A A1 2 2a
c) Sản phẩm:
Câu trả lời của HS: ĐÁP ÁN
d) Tổ chức thực hiện:
Chuyển giao GV nêu câu hỏi
Thực hiện GV : điều hành, quan sát, hỗ trợ
HS : Suy nghĩ độc lập và thực hiện bài tập trong vòng 3 phút
Báo cáo thảo luận
GV gọi lần lượt 3 HS, lên bảng trình bày câu trả lời của mình bằng cách điền vào bảng đáp án
Các học sinh khác nhận xét, bổ sung để hoàn thiện câu trả lời
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV đánh giá thái độ làm việc, phương án trả lời của HS, ghi nhận và tổng hợp kết quả
- Dẫn dắt vào bài mới
2 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I NỘI DUNG 1
a) Mục tiêu:
- Giải được các bài toán viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và song song hoặc vuông góc
với 1 đường thẳng cho trước
- Giải được các bài toán tính góc giữa 2 đường thẳng, tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
b) Nội dung:
Câu 1: Viết phương trình đường thẳng d đi Câu 3: Tính góc giữa hai đường thẳng
Trang 4Phiếu học tập số 1 Phiếu học tập số 2
qua A1; 2 và vuông góc với đường thẳng
: 3x 2y 1 0
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua
điểm A1;11 và song song với đường thẳng
y x có phương trình
:x 3y 2 0
và :�x 3y 1 0
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,
cho tam giác ABC có A 1; 2 , B 0;3 và
4;0
C Tính chiều cao của tam giác kẻ từ
đỉnh A
c) Sản phẩm:
Câu 1: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A1; 2 và vuông góc với đường thẳng
: 3x 2y 1 0
Lời giải
Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng nên có PT dạng: 2x3y m 0
Lại có d đi qua A1; 2 nên: 2.1 3 2 m 0�m4.
Vậy d có phương trình: 2x3y 4 0
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A1;11 và song song với đường thẳng
3 5
y x có phương trình
Lời giải Đường thẳng cần tìm song song với đường thẳng y3x5 nên có PT dạng: y3x m m , � 5
Lại có đường thẳng đi qua A1;11 nên: 11 3.1 m�m8(thỏa mãn đk)
Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình: y3x 8
Câu 3: Tính góc giữa hai đường thẳng :x 3y 2 0 và �:x 3y 1 0
Lời giải
Gọi là góc giữa hai đường thẳng và � Ta có 1.1 3 3 1 0
60 2
1 3 1 3
cos �
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1;2 , B 0;3 và C 4;0 . Tính chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A
Lời giải
Đường thẳng BC đi qua B và có 1 VTCP BCuuur4; 3 � VTPT nr 3; 4 nên có PTTQ là:
3 x 0 4 y 3 0�3x4y 12 0
Gọi h là chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A , 3.1 4.2 122 2 1
5
�
d) Tổ chức thực hiện: GV chia lớp thành 12 nhóm nhỏ và tạo cuộc thi giữa các nhóm xuyên suốt các nội dung của tiết học.
Trang 57 1
Chuyển giao
GV : Chia lớp thành 12 nhóm (mỗi bàn là 1 nhóm)
Phát phiếu học tập số 1 cho các nhóm ở bàn số 1, 3, 5, 7, 9, 11 ; Phiếu học tập số 2 cho các nhóm ở bàn số 2, 4, 6, 8, 10, 12
(Cứ 2 em trong 1 nhóm nhỏ ngồi cạnh nhau sẽ thảo luận làm chung 1 phiếu HT) Các nhóm sẽ thực hiện NV của mình trong 5 phút, sau đó 2 bàn liền kề nhau trong 1 dãy (VD : 1-2 ; 3-4 ; ) sẽ ngồi quay lại với nhau
để trao đổi, thống nhất về cách giải các BT trong phiếu HT của nhóm mình cho nhóm kia hiểu và ngược lại (HĐ trong 7 phút)
HS : Nhận nhiệm vụ,
Thực hiện
GV : điều hành, quan sát, hỗ trợ
HS : 12 nhóm tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận thực hiện nhiệm vụ Ghi kết quả vào phiếu học tập
Báo cáo thảo luận
Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, đưa ra ý kiến phản biện để làm rõ hơn các vấn đề
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm HS, ghi nhận và cho điểm các nhóm HS tùy thuộc vào độ chính xác, cách trình bày của các câu trả lời
Hướng dẫn HS chuẩn bị cho nhiệm vụ tiếp theo
II NỘI DUNG 2
a) Mục tiêu:
- Giải được các bài toán viết phương trình đường tròn khi biết các yếu tố: tọa độ tâm và bán kính;
tọa độ tâm và tọa độ 1 điểm nằm trên đường tròn; tọa độ 3 điểm không thẳng hàng thuộc đường tròn; tọa độ tâm và đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
- Giải được bài toán viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn và sự tương giao giữa đường tròn
và đường thẳng
- Tìm được các yếu tố đỉnh, tiêu cự, từ phương trình chính tắc của elip và ngược lại
b) Nội dung:
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn C x: 2y24x6y có tâm là.12 0
A I 2; 3 B I 2;3 . C I 4;6 . D I 4; 6
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I1; 2, bán kính bằng 3 ?
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Trang 6Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I1; 2và đi qua điểm
1; 2
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A 1; 2 , B 5; 2 , C1; 3 có phương
trình là
A x2y225x19y49 0 B 2x2y26x y 3 0
C x2y26x y 1 0 D x2y26x xy 1 0
Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I 1;1 và đường thẳng d : 3x4y Đường2 0
tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình
A 2 2
x y
C 2 2
5
x y
Câu 6: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 3; 4 với đường tròn 2 2
C x y x y là:
A x y 7 0 B x y 7 0
C x y 7 0 D x y 3 0
Câu 7: Đường thẳng : 4 x3y m cắt đường tròn 0 C x: 2y2 tại 2 điểm phân biệt khi1
A m 5 B 5 m 5 C m 5 D m 5
Câu 8: Cho elip : 2 2 1
25 9
E và cho các mệnh đề:
(I) E có các tiêu điểm F10; 4 và F2 0; 4 ;
(II) E có tỉ số 4
5
c
a ; (III) E có đỉnh A15;0 ;
(IV) E có độ dài trục nhỏ bằng 3
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A (I) và (II) B (II) và (III) C (I) và (III) D (IV) và (I) Câu 9: Phương trình chính tắc của elip có hai đỉnh là A�3;0 , A 3;0 và hai tiêu điểm F11;0,
2 1;0
F là:
A
2 2
1
2 2
1
2 2
1
2 2
1
c) Sản phẩm:
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn C x: 2y24x6y có tâm là12 0
A I 2; 3 B I 2;3 . C I 4;6 . D I 4; 6
Trang 7Phương trình C x: 2y24x6y 12 0�x2y22 2 x2 3 y 12 0
a b � tâm I 2; 3
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I1; 2, bán kính bằng 3 ?
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Lời giải
Chọn D
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I1; 2và đi qua điểm
1; 2
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Lời giải
Đường tròn có bán kính 2 2
R IA , tâm I1; 2 nên có phương trình 2 2
x y
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A 1; 2 , B 5; 2 , C1; 3 có phương
trình là
A x2y225x19y49 0 B 2x2y26x y 3 0
C x2y26x y 1 0 D x2y26x xy 1 0
Lời giải
Đường tròn có phương trình dạng x2y22ax2by c 0
Vì đường tròn đi qua ba điểm A 1;2 , B 5;2 , C1; 3 nên ta có
3
1
2
a
a b c
�
phương trình đường tròn x2y2 6x y 1 0
Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I 1;1 và đường thẳng d : 3x4y Đường2 0
tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình
A 2 2
x y
C 2 2
5
x y
Lời giải
Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d có bán kính
3.1 4.1 2
Trang 8Vậy đường tròn đã cho có phương trình là 2 2
x y
Câu 6: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 3;4 với đường tròn C x: 2y22x4y là:3 0
A x y 7 0 B x y 7 0
C x y 7 0 D x y 3 0
Lời giải
Đường tròn C x: 2y22x4y có tâm 3 0 I 1; 2 .
Tiếp tuyến tại điểm M 3; 4 với đường tròn đi qua M 3; 4 và có VTPT MIuuur 2; 2 nên
có phương trình 2x 3 2 y �4 0 x y 7 0
Câu 7: Đường thẳng : 4x3y m 0 cắt đường tròn C x: 2y2 tại 2 điểm phân biệt khi1
A m 5 B 5 m 5 C m 5 D m 5
Lời giải
Đường tròn C có tâm O 0;0 , bán kính R 1
Ta có ,
5
m
d O
Đường thẳng cắt đường tròn C tại 2 điểm phân biệt � , 1
5
m
d O R�
Câu 8: Cho elip : 2 2 1
25 9
E và cho các mệnh đề:
(I) E có các tiêu điểm F10; 4 và F2 0; 4 ;
(II) E có tỉ số 4
5
c
a ; (III) E có đỉnh A15;0 ;
(IV) E có độ dài trục nhỏ bằng 3
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A (I) và (II) B (II) và (III) C (I) và (III) D (IV) và (I).
Lời giải
Từ phương trính chính tắc của elip ta có a2 25,b2 9�c2 a2 b2 16
5
c
a
� ; độ dài trục nhỏ 2b , tiêu cự 6 F14;0 , F2 4;0 Suy ra (I) và (IV) sai
Câu 9: Phương trình chính tắc của elip có hai đỉnh là A�3;0 , A 3;0 và hai tiêu điểm F11;0,
2 1;0
F là:
A
2 2
1
x y B
2 2
1
x y C
2 2
1
x y D
2 2
1
x y
Lời giải
Trang 9Từ giả thiết suy ra a3,c1�b2 a2 c2 8.
Vậy phương trình chính tắc của elip đã cho là
2 2
1
x y
d) Tổ chức thực hiện
Chuyển giao GV : Nêu câu hỏi
HS : đọc đề bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
Thực hiện
GV : điều hành, quan sát, hỗ trợ
HS : 12 nhóm tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận thực hiện nhiệm vụ
Báo cáo thảo luận
Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, đưa ra ý kiến phản biện để làm rõ hơn các vấn đề
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất
Mỗi câu trả lời đúng sẽ được cộng 5 điểm Trả lời sai không cho điểm
3 HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Giải được một số bài tập vận dụng và tiếp cận một số bài tập trong thực tế.
b) Nội dung
PHIẾU HỌC TẬP 3
Vận dụng 1: Cho A 0; 2 ,B 3; 1 , C 1;0 Tọa độ điểm
C� đối xứng với C qua đường thẳng AB là
A C� 2;3 . B C� 3; 2 .
C. 2 1;
15 5
C �� �
�
12 2
;
5 5
C �� �
�
Vận dụng 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho đường
thẳng d: 2x y 5 0 và hai điểm A(1;2), (4;1)B Viết
phương trình đường tròn ( )C có tâm thuộc d và đi qua hai
điểm A B,
Vận dụng 3: Một elip với bán trục lớn a và bán tiêu cự c tỉ
số e c
a
được gọi là tâm sai của elip Qũy đạo của trái đất
quanh mặt trời là một elip ( E ) trong đó mặt trời là một trong
các tiêu điểm Biết khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt
trời và trái đất lần lượt là 147 triệu km, 152 triệu km
Tính tâm sai của elip (E)?
Vận dụng 4:
Trang 10Mái vòm của một đường hầm có hình bán elip Chiều rộng của đường hầm là 10 m, điểm cao nhất của mái vòm là 3 m Gọi h là chiều cao của mái vòm tại điểm cách tâm của đường hầm2 m Tính h
c) Sản phẩm:
Vận dụng 1: Cho A 0; 2 ,B 3; 1 , C 1;0 Tọa độ điểm
C� đối xứng với C qua đường thẳng AB là
Lời giải:
Đường thẳng CC�, qua C1;0và nhận uuurAB3; 3 làm vectơ pháp tuyến CC x y�: 1 0 Phương trình AB x y: 2 0
Tọa độ giao điểm của AB CC�, là 1 3;
2 2
M là trung điểm CC�nên C� 2;3
Vận dụng 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho đường
thẳng d: 2x y 5 0 và hai điểm A(1; 2), (4;1)B Viết
phương trình đường tròn ( )C có tâm thuộc d và đi qua hai
điểm A B,
Lời giải:
Vì C đi qua hai điểm , A B nên có tâm nằm trên đường trung trực của AB, : 3x y 4 0
Tọa độ tâm I là giao điểm của , d nên I 1; 7
Bán kính C là R IA 85
Phương trình C : 2 2
x y